PHÒNG GD – ĐT TP NINH BÌNH Biểu mẫu 05 TRƯỜNG TH LÝ TỰ TRỌNG THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2020 – 2021 Stt Nội dung Chia theo khối lớp Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp[.]
Trang 1PHÒNG GD – ĐT TP NINH BÌNH Biểu mẫu 05
TRƯỜNG TH LÝ TỰ TRỌNG
THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2020 – 2021
I Điều kiện tuyển sinh Tổng số học
sinh : 393HS (9 lớp)
Tổng số học sinh : 349HS (8 lớp)
Tổng số học sinh : 462HS (10 lớp)
Tổng số học sinh : 370HS (9 lớp)
Tổng số học sinh : 247HS (6 lớp)
1 Tuổi của học sinh tiểu học từ sáu đến mười bốn tuổi (tính theo năm)
2 Tuổi vào học lớp một là sáu tuổi; trẻ em ở những vùng có điều kiện kinh tế
- xã hội khó khăn, trẻ em người dân tộc thiểu số, trẻ em mồ côi không nơi nương tựa, trẻ em trong diện hộ nghèo theo quy định của Nhà nước, trẻ em ở nước ngoài về nước có thể vào học lớp một ở độ tuổi từ bảy đến chín tuổi; trẻ
em khuyết tật có thể vào học lớp một ở độ tuổi từ bảy đến mười bốn tuổi
Trẻ 6 tuổi có hộ khẩu thường trú, tạm trú tại các tổ dân phố thuộc địa bàn
phường Phúc Thành
II Chương trình giáo dục mà
cơ sở giáo dục thực hiện
Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006 Thực hiện 35 tuần/năm học đối với học sinh lớp 2 đến lớp 5; Thực hiện chương trình giáo dục phổ thông 2018 đối với lớp 1
1 Ngày tựu trường: 1/9/2020
2 Ngày khai giảng: 5/9/2020
3 Học kỳ I :Từ ngày 07/9/2020 đến 09/01/2021
4 Nghỉ giữa kỳ I: 11/01/2021
5 Học Kỳ II: Từ ngày 12/01/2021 đến ngày 25/05/2021
6 Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2021
III
Yêu cầu về phối hợp giữa
cơ sở giáo dục và gia đình
Yêu cầu về thái độ học tập
của học sinh
1 Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình:
-Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh
- Nhà trường thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc điện tử …của nhà trường
- Họp Cha mẹ học sinh 03 Lần/năm
- Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học đối với học sinh lớp 2 đến lớp 5 Thực hiện đánh giá học sinh lớp 1 theo thông tư 27/2020/BGDĐT ngày 4/9/2020 ban hành quy định đánh giá học sinh tiểu học
- Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm qua điện thoại hoặc gặp trực tiếp ngoài giờ học
2 Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh:
- Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh
- Thái độ học tập tích cực, chủ động
- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
- Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật
- Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ
IV Các hoạt động hỗ trợ học - Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại
Trang 2tập, sinh hoạt của học sinh
ở cơ sở giáo dục
khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh
- Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng
- Tổ chức các Lễ phát động: tháng an toàn giao thông, theo chủ đề năm học
- Tổ chức hội giao lưu: Giao lưu tài năngTiếng Anh, tham gia các sann chơi trí tuệ trên mạng Internet
- Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo.
- Tham gia hội khỏe Phù Đổng cấp thành phố và cấp tỉnh
V
Kết quả năng lực, phẩm
chất, học tập, sức khỏe của
học sinh dự kiến đạt được
- Thực hiện 5 nhiệm vụ học sinh đầy đủ 100%
- 100% học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất
- Lễ phép, tích cực, năng động
- Được giáo dục về kỹ năng sống
- Có ý thức bảo vệ môi trường
- Giữ vững hiệu quả đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học đạt từ 98
% trở lên
- Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học: 100%
- Không có học sinh bỏ học
- Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh
- Giảm số lượng, tỉ lệ trẻ thừa cân béo phì
- Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp
- 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu
- 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
- Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc
- Đủ điều kiện về năng lực và phẩm chất để học ở lớp trên hoặc cấp học trên
- Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dục giữa lớp dưới với lớp trên cũng như giữa tiểu học lên THCS
- Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh
Phúc Thành, ngày 10 tháng 9 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG
Vũ Thị Tuyết Trinh
Trang 3PHÒNG GD – ĐT TP NINH BÌNH Biểu mẫu 06
TRƯỜNG TH LÝ TỰ TRỌNG
THÔNG BÁO Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2019 – 2020
(Tháng 7 – năm 2020)
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
III Số học sinh chia theo năng lực, phẩm
chất
Tự
phục
vụ, tự
quản
Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
1730 99.2
338 97.4
460 99.6
368 100
245 100
319 99.3
Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
13 0.7
9 2.6
2 0.4
2 0.6
Cần cố gằng
(tỷ lệ so với tổng số)
Hợp
tác
Tốt
(tỷ lệ so với tổng số) 171698.4 97.4338 98.9457 96.7356 245100 99.7320
Đạt
(tỷ lệ so với tổng số) 1.527 2.69 1.25 3.312 0.31
Cần cố gằng
(tỷ lệ so với tổng số)
Tự
học,
GQVĐ
Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
1711 98.2
338 97.4
455 98.5
359 97.6
244 99.6
315 98.1
Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
32 1.8
9 2.6
7
1 0.4
6 1.9
Cần cố gằng
(tỷ lệ so với tổng số)
Chăm
học,
chăm
làm
Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
1721 98.7
337 97.1
456 98.7
364 98.9
245 100
319 99.4
Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
21 1.2
9 2.6
6 1.3
4 1.1
2 0.6
Cần cố gằng
(tỷ lệ so với tổng số)
1 0.05
1 0.3
Tự tin,
trách
nhiệm
Tốt
(tỷ lệ so với tổng số) 172298.8 97.1337 98.9457 98.6363 245100 99.7320
Đạt
Cần cố gằng
(tỷ lệ so với tổng số)
1 0.05
1 0.3
Trung
thực,
kỷ luật
Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
1731 99.3
338 97.4
460 99.6
368 100
245 100
320 99.6
Đạt
Cần cố gằng
(tỷ lệ so với tổng số)
Trang 4kết,
yêu
thươn
g
Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
1732 99.4
338 97.4
461 99.8
368 100
245 100
320 99.6
Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
11 0.6
9 2.6
1 0.2
1 0.3
Cần cố gằng
(tỷ lệ so với tổng số)
IV Số học sinh chia theo kết quả học tập
Môn
Tiếng
Việt
Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
1606 92.1
303 87.3
425 92.0
344 93.5
226 92.2
308 96.0
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
135 7.7
43 12.4
36 7.8
24 6.5
19 7.8
13 4.0
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
2 0.1
1 0.3
1 0.2
Môn
Toán
Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
1593 91.4
321 92.5
423 91.6
328 89.1
216 88.2
305 95.0
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
148 8.5
25 10.1
38 8.2
40 10.9
29 11.8
16 5.0
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số) 0.12 0.31 0.21
Môn
Đạo
Đức
Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số) 171198.2 96.8336 98.1453 98.6363 98.0240 99.4319
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
31 1.8
11 3.2
8 1.7
5 1.4
5 2.0
2 0.6
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1
Môn
Tự
nhiên
– xã
hội
Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
1150 97.7
341 98.3
452 97.8
357 97.0
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
26 2.2
6 1.7
9 1.9
11 3.0
Chưa hoàn thành
Môn
Khoa
học
Hoàn thành tốt
Hoàn thành
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
Môn
Lịch
sử và
Địa lý
Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
531 93.8
225 91.8
306 95.3
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
35 6.2
20 8.2
15 4.7
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
Môn
Âm
nhạc
Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
1682 96.5
338 97.4
439 95.0
357 97.0
233 95.1
315 98.1
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
60 3.4
9 2.6
22 4.8
11 3.0
12 4.9
6 1.9
Trang 5(tỷ lệ so với tổng số) 0.05 0.2
Môn
Mỹ
thuật
Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số) 167996.3 97.4338 96.1444 97.0357 92.7227 97.5313
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
63 3.6
9 2.6
17 3.7
11 3.0
18 7.3
8 2.5
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1 0.05
1 0.2
Môn
Thủ
công –
kỹ
thuật
Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
1699 97.5
338 97.4
451 97.6
356 96.7
240 98.0
314 97.8
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
43 2.5
9 2.6
10 2.2
12 3.3
5 2.0
7 2.2
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1 0.05
1 0.2
Môn
Thể
dục
Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
1696 97.3
338 97.4
445 96.3
363 98.6
234 95.5
316 98.4
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
46 2.6
9 2.6
16 3.5
5 1.4
11 4.5
5 1.6
Chưa hoàn thành
Môn
ngoại
ngữ
Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số) 147284.4 96.0333 72.7336 83.4307 88.6217 86.9279
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số) 15.5270 4.014 27.1125 16.661 11.428 13.142
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1 0.05
1 0.2
Môn
Tin
học
Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
879 94.1
358 97.3
230 93.9
291 90.7
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
55 5.9
10 2.7
15 6.1
30 9.3
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
V Tổng hợp kết quả cuối năm
1 Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số) 174199.8 99.7346 99.8461 368100 245100 321100
a
Trong đó:
HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ
so với tổng số)
1696 97.3 95.1330 96.8447 99.7367 98.0240 97.2312
b HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số) 3.054 1.78 3.011 5.714 6.521
2 Ở lại lớp(tỷ lệ so với tổng số)
Phúc Thành, ngày 20 tháng 7 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG
Vũ Thị Tuyết Trinh
Trang 6PHÒNG GD – ĐT TP NINH BÌNH Biểu mẫu 07
TRƯỜNG TH LÝ TỰ TRỌNG
THÔNG BÁO Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, đầu năm học 2020 – 2021
(Tháng 9 – Năm 2020)
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 5104,6 2,8 m2/học sinh
VI Tổng diện tích các phòng
3 Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m 2 )
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m 2 ) 48
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m 2 ) 35
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m 2 ) 0
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m 2 ) 70
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) 42 42 bộ/42 lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 42
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định 0
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 46 1079 học sinh/46bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác
2 Cát xét
3 Đầu Video/đầu đĩa
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể
Trang 76 Âm ly 2
Nội dung Số lượng phòng, tổng diện
tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0
Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 1 90 45/45 0,051mtoàn trường 2/HS 0,050 msinh nữ2/học
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của
trường
nbh-tpnb-thlytutrong@.edu.viettel.v
n
Phúc Thành, ngày 10 tháng 9 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG
Vũ Thị Tuyết Trinh
Trang 8PHÒNG GD – ĐT TP NINH BÌNH Biểu mẫu 08
TRƯỜNG TH LÝ TỰ TRỌNG
THÔNG BÁO Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học
Tháng 9 - Năm học 2020 – 2021
STT
số
Trình độ đào tạo Hạng chức danhnghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH CĐ TC DướiTC HạngIV HạngIII HạngII Tốt Khá Đạt CĐ
Tổng số giáo viên, cán
bộ quản lý và nhân
viên
I
Trong đó số giáo viên
chuyên biệt:
1 Tiếng dân tộc
II Cán bộ quản lý 3
1 Nhân viên văn thư
3 Thủ quỹ
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm 0
7 Nhân viên công nghệ
8 Nhân viên hỗ trợ giáo
dục người khuyết tật 0
Phúc Thành, ngày 10 tháng 9 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG
Vũ Thị Tuyết Trinh