‘Chế biến’ liên quan đến các công việc sau thu hoạch, đến khi sản xuất ra một sản phẩm khô cà phê thóc khô, cà phê quả khô ‘Chế xuất’ liên quan đến chức năng sau phơi sấy, tới khi cà
Trang 1Thu hoạch cà phê
Bài giảng khuyến nông
Trang 2Thuật ngữ
Thống nhất cách hiểu các từ ngữ cho khóa học này:
‘Thu hoạch’ gồm hái và vận chuyển quả về nơi chế biến.
‘Chế biến’ liên quan đến các công việc sau thu hoạch, đến khi sản xuất ra một sản phẩm khô (cà phê thóc khô, cà phê quả khô)
‘Chế xuất’ liên quan đến chức năng sau phơi sấy, tới khi cà phê được đóng để xuất khẩu (cà phê nhân)
“ Chế biến” = ‘Chế biến’ + ‘Chế xuất’
Trang 3Quả cà phê (đối t ợng thu hoạch)
Quả gồm các bộ phận:
- Vỏ quả: phần bên ngoài của quả, khi chín màu đỏ
- Lớp nhớt (nhầy); là lớp trơn dính nằm giữa vỏ quả và vỏ
thóc Lớp nhớt không có ở quả cà phê xanh và không còn ở quả cà phê đã chín nục và khô
- Vỏ thóc: là lớp sừng cứng bao bọc quanh hạt
- Vỏ lụa: là lớp da rất mỏng nằm giữa vỏ thóc và hạt Nó
bong ra và mất một phần lớn khi tách vỏ thóc ra khỏi hạt khô
và đánh bóng.
- Hạt (nhân)
Trang 4Quả cà phê (đối t ợng thu hoạch)
Cấu tạo của quả cà phê (từ ngoài vào trong):
Trang 5Chất l ợng các loại quả
- Quả chín đầy đủ : Vỏ quả màu đỏ
hoặc gần cuống quả có thể còn hơi xanh, không sâu bệnh hại, là loại chất l ợng tốt nhất.
- Quả xanh: Quả xanh nhiều n ớc, ch a
có lớp nhớt (nhầy) cho nhân có vỏ lụa màu xanh Tỉ trọng hạt thấp N
ớc pha không thơm và kém hấp dẫn.
Trang 6Chất l ợng các loại quả
- Quả chín nẫu, quả quá chín: quả sau khi chín còn l u lại trên cây một thời gian và vỏ
có màu đỏ sẫm hoặc nâu Lớp nhớt giữa vỏ quả và vỏ thóc đã khô Cho cà phê nhân màu nâu
- Quả chín ép: trên cây thiếu dinh d ỡng, cây bị khô hạn hoặc mang quả quá nhiều, cây
rụng lá, các cành gẫy Vỏ quả th ờng màu vàng Các quả này th ờng nổi
Trang 7Chất l ợng các loại quả thu hoạch
- Quả sâu bệnh quả bị mọt đục tạo hạt bị sâu đục Quả bệnh chết khô trên cây tạo ra hạt đen, hạt lép,
- Quả khô trên cây và quả khô rụng d ới đất có thể tạo
ra hạt đen, cho chất l ợng không tốt
Trang 8Hàm l ợng độc tố OTA liên quan đến
giai đoạn chín của quả
Vỏ quả
Nhân
2.6 26.7 59.3 1.5
0.3 0.6 2.1 0.1
Quả ch a chín Quả chín
Quả chín quá/ nẫu Quả khô trên cây
OTA (ppb)
Giai đoạn chín Hàm l ợng OTA trong các mẫu sau 12 ngày phơi
Trang 9Thu hoạch quả chín: liên quan đến an
toàn thực phẩm và chất l ợng
• Nhằm đảm bảo chất l ợng cà phê,
tránh thu hoạch quả xanh non.
• Không để quả chín nẫu, điều này có
lợi cho ngăn ngừa nhiễm chất độc
OTA
Trang 10Quản lý thu hoạch
Tiêu chuẩn quả thu hoạch:
Tuỳ theo ph ơng pháp chế biến mà có thể có yêu cầu chất l ợng quả thu hoạch
Chế biến ớt: Tỉ lệ quả chín cao, tạp chất thấp
Chế biến khô và chế biến cải l ơng: Mọi loại quả đều
chấp nhận Tuy vậy, tỉ lệ chín càng thấp, tạp chất càng nhiều thỡ chất l ợng càng kém
Trang 11Cµ phª thu h¸i b»ng tay
Trang 12Cà phê thu hái bằng tay
Động tác thu hoạch: Hái bằng bàn tay hay ngón tay?
Thu hoạch từng cây và đi theo từng hàng
Dùng bạt sạch trải d ới tán cây để quả thu hoạch
không bị dính đất hoặc lẫn với quả rụng từ tr ớc
Trên một cây: Hái từ trên cao xuống thấp
Chuyển quả về x ởng trong ngày để chế biến
Trang 13X
Trang 14L ư u gi qu sau ữ ả thu hoạch
Giảm thiểu khoảng thời gian giữa thu hoạch và chế biến
Chế biến quả sau thu hoạch càng nhanh càng tốt
L u giữ quả trong bao hoặc đống đều làm gia tăng nấm mốc
Quả t ơi không nên cất trong kho
Trang 15Không nên bảo quản qu ả t ơi
Chất đống tại v ờn
Bảo quản ở trang trại
Không có chỗ để phơi và chế biến
Thiếu nhân lực vận chuyển
Tổ chức thu hoạch kémNguyên nhân chủ quan
Khô nhanh hơn
Dễ xát và dễ lên men
Lý giải cho việc cất gi ữ quả t ơi
Nh ng ví dụ th ờng thấy tại nhiều trang ữ trại quản lý kém
Trang 16Ph©n lo¹i qu¶ tr íc khi chÕ biÕn
Trang 17Tóm tắt khâu thu hoạch
• Quả chín tới đâu hái tới đó Không thu quả xanh
Không để quả chín nẫu và khô rụng
• Dùng vải bạt trải d ới gốc cây lúc thu hoạch để tránh quả cà phê tiếp xúc với đất
• Sau thu hoạch, phải vận chuyển ngay quả về nơi chế biến Phân loại quả tr ớc khi chế biến Loại bỏ tạp chất
ra khỏi quả
• Không l u quả bằng đổ đống hoặc đóng bao
Trang 18ChÕ biÕn cµ phª
Trang 20Ph ¬ng ph¸p chÕ biÕn kh« truyÒn thèng
C«ng nghÖ: Ph¬i/ sÊy c¶ qu¶ S¶n phÈm lµ cµ phª qu¶ kh«
• Phæ biÕn ë n«ng hé.
• S©n ph¬i lµ ph ¬ng tiÖn quan träng nhÊt
Trang 21Phơi cà phê trực tiếp trên đất trần
làm cà phê bị nhiễm mùi đất.
Trang 22Mét sè tr êng hîp cÇn tr¸nh
Ph¶i: Ph¬i d íi bãng d©m cña toµ nhµ
Trªn: S©n ph¬i gÇn chuång tr©u bß
Lượng quả phơi quá dày
Trang 24Ba lo¹i m¸y x¸t dËp
Trang 27So sánh hai ph ơng pháp
-Sản phẩm là cà phê quả khô
- ít đầu t thiết bị, điện, n ớc
- ít gây ra vấn đề môi tr ờng
- Cần diện tích sân phơi nhiều
- Tốn công cào đảo khi phơi
- Thời gian phơi kéo dài
(Tốn thời gian, nhiên liệu sấy)
- Không tốn nhiều công cào đảo
- Thời gian phơi rút ngắn (ít thời gian và nhiên liệu sấy)
- Khối l ợng xát khô nhỏ -> ít tốn kém, máy xát bền hơn
Trang 28Quản lý thu hoạch
Tiêu chuẩn quả thu hoạch:
Chế biến ớt: Yêu cầu tỉ lệ quả
chín cao, tạp chất thấp
Chế biến khô: Mọi loại quả đều
chấp nhận Tuy vậy, tỉ lệ chín
càng thấp, tạp chất càng nhiều
thỡ chất l ợng càng kém.
Trang 29Thiết bị: Lựa chọn loại đơn giản hay
phức tạp?
Trang 30M¸y sÊy giµn vµ m¸y sÊy trèng
Trang 31SÊy cµ phª trong lÒu che nilon
Trang 32Bảo quản cà phê trong điều
Trang 34Bảo quản
TCVN 1279 -1993 quy định bảo quản cà phê
Các cách bảo quản
–Trong bao: bao đay, gai hoặc PP
– Đổ rời theo đống: quả khô, thóc khô Ưu nh
Trang 35Không nên đổ cà phê tr c ti p trên n n ự ế ề
nhà và gi trong th i gian dài ữ ờ
Không đóng bao quá chặt và để các bao
cà phê dựa vào t ờng
Trang 38Kho b¶o qu ả n
• Kho b¶o qu¶n cÇn giữ cho cµ phª kh«ng hót Èm vµ
nhiÔm bÈn trong quá trình b¶o qu¶n