ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA
Trang 1i s* Phương pháp chọn lọc giải nhanh bãi tập trắc nghiệm
Ệ + Những sai lầm học sinh thường mắc phải khi giải toán Hóa học
+ Để thÍ thử Đại học và Cao đẳng theo cấu trúc để thí của Bộ GD & ĐT -
\
NHA XUAT BAN DAI HQC SU PHAM
Trang 2LỢI NOI DAU
` Để có kết qua cao trong các kì thị tuyển sinh Đại học và Cao đẳng thị"
thí sinh "nhái nắm: vững:các;phương: pháp: giải nhanh Mặt khác phải có: kĩ 2
năng và: kinh nghiệm làm bài mới có thể chọn đúng và nhanh nhất các
phương án' đề thi hêu ra,
Xuất phát từ suy.nphĩ đó chúng tôi j biên Soạn cuốn sách “Giới thie đề
HH thie Đại hợc -và Cao đẳng” của thột-số dưường đã đùng :thi tại trường
“rude các h thi DH và CĐ Nội dung cuỗn sách được chia làm 3 phần:
Phần/2: Giới thiệu 16 thử: Đại học và Cao đẳng của các trường
HPT chuyếp trong toàn quốc: theo’ eo cu 6 để thí của Bộ Giáo đục và Đảo
71/1383: PT20/1- 262
?n:Íi TNHH,MTV In:Tín Lộc.
Trang 3CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỌN LỌC GIẢI
NHANH BAI TAP TRAC NGHIEM HOA HOC
1 Phương pháp báo toàn electron Nguyên tắc: Khi có nhiều chất oxi hóa hoặc chất khử trong hỗn hợp phản
ứng (nhiều phản ứng hoặc phan img qua nhiều giai đoạn) thi tổng số mol electron mà các chất khử cho phải bằng tổng số mol electron mà các chất
oxi héa nhận vào
Đây chính là định liật bảo toàn clectron trong phản ứng oxi hóa ~ khử
3n, (nhường) = #nẹ (nhận)
Vi da J: Dun nong m gam hỗn hợp Cu và Fe 6ó tỉ lệ khối lượng từ0ng ứng
7:3 với một lượng dung địch HNO:¿ Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm
NO và ÑO; (không có sản phẩm khử khác của N) Biết lượng HNO; đã
phản ứng là 44,1 gam Giá trị của m là
các phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X Cho X tan hết
trong dung dich HCI (du) thấy có 5,6 lít khí Hạ thoát ra (đktc) Kim loại
Trang 4
“hop B géin 0,2 mol Al va 0,ï hào! Mỹ thì thủ được 25,2 gam: hỗn hợp mudi clorua và oxi của 2 kim loại Số mol của la Có có xong Vlít hỗn hợp
Trang 5==> mdi sia = 233.0,065 = 15,145 (gam) => Đáp án C
2, Phương pháp bảo toàn điện tích Nguyên tắc chung: Trong một dụng địch nếu tồn tại đồng thời các ion dương và âm thì theo định luật bảo toàn điện tích: tổng số điện tích dương bằng tổng số điện tích âm Đây là cơ sở để thiết lập phương trình biểu diễn
mi liên hệ giữa các ion trong dung dịch
Wi dq 1: Hoa tan hết m gam hỗn hợp FeS; và Cu¿§ trong dung dich HNOs,
sau các phản ứng hoản toàn thu được dung dich X chỉ có 2 chất tan, với
tổng khôi lượng các chất tan là 72 gam Giá trị của m là ˆ A.20 B 40 €, 60 D 80
Theo dinh luật bảo toàn điện tích:
3H, +20, ve © 2m
=> 3a + 4b= 2(2a + b) = a'= 2b (1)
Mặt khác: my = 56a + 64.26 + 96(2a + b) = 72 hay 248a + 224b = 72 (2)
Giải hệ (1)(2): a= 0,2 (mol); b = 0,1 (mol)
= m= 120.0,2 + 160.0,1-= 40 (gain) = Dap anB
Ví dụ 2: Cho hỗn hợp gồm 0,15 môi Mẹ và 0,1 mol Al vao dung dich ehứa đồng thời 0/2 mol AgNQ¿ và 0,25 mol-Cu(NO¿); sau phản ứng hoàn đoàn thủ được dúng địch X Cho NaOH dư vào dùng dịch X thì khôi lượng kết
A 18,4 gam - 8 13,6 gam € 21,4 gam D 8,4 gam ˆ
Giải A= 0,2<2ny, + 3nq = 0,6 < at Inn = 0,7
=> Kim loai hét, Cu* con
=2 Tiết tia 0,15.58 + 98.0,05 = 13,6 gam => Dap 4n B
Vi dg 3: Dung dich X có chứa: 0,1 mol Na”; 0,15 mol Me";
amol Cl”; b mol NO} Lay 1/10 dung địch X cho tác dụng với dung địch
AgNO; du,
thu duge 2,1525 gam két tủa Khôi lượng muối khan thu được khỉ cô cạn
dung dich X là € 26,725 gam D 2,672 gam
1/10 X + dung dich AgNOs du:
ứng hoá học các nguyên tổ lưôn luôn được bảo ‘to:
nguyên tử của một nguyên tô A, tryge, phan,
sẽ mol nguyên tử eda nguyen 10 4.46 sau phổ
‘ho mot ludng khi CO di qua ong đựng 0,01.m0I
203 (hon hợp A) đết nóng Sau khi kết thú thí nghiệm thụ được 4,784
bầmi chất rắn 3 gồm 4 chất, Hoà tan chất rắn B bằng dung dich HC] du
Trang 6
i 672 se t Hy (6 đị lết ving trong:B s6.mol oxit sft-tir
bằng: 13 tổng số ol sat ID oxit va sit lo 9 mol oxifsắt từ rong
¡: ¡! G/đ/
FeO ::0;0Lmol.+ :
+
Fe,0, -:0,03mol con
1 50s, “FeO, Fe;O¿ lưỡng ủng với' số 1nol
Hoà tán B bằng đụng dịch HCI dư thì dir
Fe + 2HC] Rey + Hy Ỷ
Vĩ đụ 4: Khi đốt cháy h hoản toàn hồn no g gồm hại 'ai
dang cần V.lítƠ››(ở đKIK); sạu phản ứng thụ đức
và 0,675 gam HO: Giá trị của VJA - ï }
Trang 7Ví dụ 2: Cho m gam bét Zn vào 500ml dung, dịch Fea(SOa); 0,24M Sau
khi các phản ứng, xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6
gam so với khối lượng dụng dịch ban đầu Giá trị của m là
A 20,80 B 29,25 C 48,75 D 32,50
Giải
D pa(souy =6/5.0/24 = 012 (mol)
Gia str Zn và Fez(SO¿); phản ứng vừa hết
yn + Fea(SOa); -> ZnSO¿+ 2FeSO¿
=> mgg ting = mz, = 0,12.65 = 7,8 gam < 9,6 gam
=> C6 phan tng Zn voi FeSO¿
Zn + FeSO4 -> Zn8O4 + Fel
=> mụu tăng = mzn — Mpe = (0,12 + x).65 ~ 56x = 9,6 => x= 0,2 mol
=> m= (0,2 + 0,12).65 = 20,8 gam =» Đáp án A
Vi dy 3: Cho ludng khí CO đi qua bỗn hop X gồm các oxit: FesÖa, AbO,
MgO, ZnO, CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y
va 23,6 gan chat ran Z Cho ¥ lội chậm qua bình dựng dung
FeQ+ CO —"-> Fe + CƠ; 4 ZmO +CO —Ê—+ Zn + CO; @
: 2) 0), 09, (6) = neo Neo, = 0,4 mol
“Theo định luật bảo toàn khối lượng: mx + mco H2 + Meo,
= 23,6 + 44.0,4 — 28.0,4 = 30 (gam)
ó thể giải nhanh bằng phương pháp
1 CO phản ứng sẽ tạo ra i mol CO2
0.4 mo} GO) tao ra thì
lượng chất rắn ban đầu
=> my =mz+t Mco, — Mco
_ Cũng, cần chú ý rằng, bài toán trên œ
tăng giảm khối lượng như sau: Cứ | mo
Í ˆ ` lạm khối lượng chất rắn giảm 16 gam Vậy nếu có
q khối lượng chất rắn giảm 0,4:L6 = 6,4 gam > Khối 4a 23,6 + 6,4 = 30 gam
_ 5 Phuong phap phuong trinh ion thu gon
` Nguyên (ắc: Dựa vào bản chất của phản ứng trao đổi là sự tương tác
giữa ai-ion đối kháng (tức là hai ion không cùng tồn tại đồng thỏi trong,
cùng lội dụng địch Chúng gặp nhau là gây ra phản ứng, đặc hiệu tạo thành
chat
ết tủa, bay hơi, điện li yêu) , "
Vi du: SOF đối kháng với Ba”,
HỶ đổi kháng với OH”, CO?” , HCO;, s*, SOF
Trang 8
ng 4 1) vào 30m], dung định wean H;SQ:0,5M và:HNOy2M; sau khi
ác phản - ứng: xảy: ra:hoàn toàn; thù được 2 I n hẳm khử
Trang 9
Vi du 2: Cho 0,87 gam hén hyp gồm Fe, Cu va Al vao bioh đựng 300ml
Ví dụ 3: Chó 7,68 gam Cu vào 200ml dụng dịch gồm HNO; 0,6M và H;SOa
dung dich TSO, 0,1M Sau khi các phản ứng Xây ra hoàn toàn, thu được 0,5M Sau khí các phản ứng xảy ra hoàn toàn
(sản phẩm khử duy nhất là
0,32 gam chất răn và có 448ml khí (đkfc) thoát ra Thêm tiếp vào bình NO), cô cạn cấn thận toàn bộ dung dịch sau
phản ứng thi khối lượng
0,425 gam NaNO;, khi các phản ứng, kết thúc thì thê tích khí NO (đktc, muối khan thu được là sản phẩm khử đuy nhất) tạo thành và khối lượng muôi trong dung dịch là A 19/76 gam
B 20,16 gam C 19/20 gam D 22,56 gam
A 0,224 lit va 3,750 gam B 0,1 £2 lit va 3,750 gam
Giải
C 0,112 tit va 3,865 gam D 0,224 lit va 3,865 gam
7,68 Giải Ny = a =0,12(mol); n,, =Dano, +
= 0.02 (mol) < Ay,s0, = 0,03 (mol) To;
=> Chất rắn không tan là Cu => neu = 0,005 {mol)
bình cha hén hop ( M )
Ta có hệ: a 4+56y = 0,87 0,32 { = 0,005 1
Khối lượng mol trung bình (KLMTB) của một hỗn hợp là khối lượng của
xoay ° y = 0,005 (mol) 1 mol hỗn hợp đó
nụ (còn) = 0,02 (mol); ngạo, — — = 0,005 (mol)
pu: 0005 29 0,005 _, 9,95 -» 2008 Mi, Ma Mi] của các C
3 3 3 nụ, nạ, mị là SỐ mol tương ứng của các
chat
con: 0 0,04 001 Tinh chét: Mains M.< Mona
3 3 Đối với chất khí vì thể tích tỉ lệ với số mol nên (1) được viết
lại thành:
3Cu + 8Ht+2NO; > 3Cu* + 2NOT + 410 @ JM- MV, +My.) ty an + MV,
bá: 0005 ĐÓ SE hà :
ak
3 3 Gọi xị, Xa xị là thành phân phần trăm số
mol hoặc thể tích (nêu hỗn 0,04 0.01 0,01 lợp khí) tương ứng của các chất, thì từ (1.1)
và (1.2) ta dé dang suy ra:
Trang 11
Đặt công thức chung, của 3 ancol là C;H„„ ,OH
= nco, = 0,0144n = Si =0/042 =n=3 H_ #2» nŒt
Công thức phân tử của X, Y lần lượt là: CạH¿ và CạH„ = Đáp án B 0,08 > 0,08n
Vi dg 2: Dét chdy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon mạch hở e 4 3 A, B mp pw nee we 4 21.75 =; A là CHỊOH: x (mol) ~ 8
liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng, đẳng, rồi hấp thụ hết toàn bộ sản n= n 008
phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH); dư, thấy có 22,261 gam x `
kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch này giảm 15,705 gam Phần Đặt B, C là CuHame,OH: 0,6x mọi =>x + 0,6X = 0,08 => x =
0,05 (mol)
trăm khối lượng của hidrocacbon A trong X là => Nw, * 0,05 + m.0,03 = 0,14 > m= 3 (C;H;OH)
A 59,39% B 40,61% C 42,3% D, 58% => mpc = 60.0,03 = 1,8 gam => Đáp án C
Giải: CÓ; + Ba(OlD; > BaCOst +120 i Widud: Chia hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức
X và Y (hân tử khối của
o132c— 21-010 : X nhỏ hơn của Y) là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng
nhau:
197 ~ Đốt cháy hoàn toàn phân l thu được 5,6 lít
CO› (đktc) và 6,3 gam HO
~ Ðun nóng phần 2 với HaSOu đặc ở 140°C tạo thành 1,25 gam hỗn hợp
ba cte Hoá hơi hoàn toàn hễn hợp ba ete trén, thu được thê tích hơi bằng thể tích của 0,42 gam Nạ (trong cùng điền kiện nhiệt độ, áp suâU) Hiệu suât phan ing tao ete của X, Y lần lượt là
Maa gam = Medea ~ (Mca, + Myo) hap thy
=> My,07 Meg wa ~ Citigg, + Mad gtim ) = 1,584 gam
: => Io = 1,584 _ 0,088 mol < ny, => A, B là ankin hoặc ankađien
=> Công thức phân tử của A là CạHs và B là C
ze Công thức phân tử của A là CaHs và 1a CsHg | o> ny =2 (CgHSOH) <2,5 <ty = 3 (HAH)
đồng phân Dot cháy boàn toàn X thu được 3,96 gam H,O và 3,136 lít 2C;H:OH —> C3H/0Cath * HạO
| khí CO; (đktc) Số mol ancol A bing 5/3 tổng số mol 2 ancol Œ + ©) C;H:OH + C;H;Ol1 —> CạH;OC:H + HạO
i Khối lượng của B, C trong hỗn hợp là => Tyo Ne =n, = 0,015 (nol) => Nana phan ứng =
0,03 (mol)
l A 3,6 gam B 0,9 gam C.1,8 gam D 2,22 gam "=> Narcot dur = 0,07 (mol)
=> ma đư = Mancot ban du — mano phản ứng
| Neo, = 2 = 0,14 (mol)<nyy = 3,96 = 0,22 (mol)
Trang 13Các bước Giải toán theo phương pháp quy đối về nguyên tổ
« Bước 1: Quy hỗn hợp các chất về các nguyên tố tạo thành hdn hop: Dat
ấn số thích hợp cho số mol nguyên tử các nguyên tổ trong hỗn hợp
e Bước 2: — Lập các phương trình dựa vào các định luật bảo toàn khối
lượng, bảo toàn nguyên tô và bảo toàn electron,
~ Lập các phương trình dựa vào các đữ kiện bài toán đã cho (nếu có)
ø Bước3: Giải hệ gồm các phương trình đã thiết lập được ở bước 2 và
tính toán kết quả bài toán theo yêu cầu
Ví dự 1: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe§ và FeS trong một bình kín
chứa không khí (gồm 20% thể tích O; và 80% thể tích Nạ) đến khi các phan
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một chất rắn duy nhất và hỗn hợp khí Y có
thành phần thể tích: 84,8% No, 14% SOp, còn lại là Óz Phần trăm khối
lượng của FeS trong hỗn hợp X là
4 y - y
3
Ban đầu: nọ, =0,2(mol); ny, = 0,8 (mol)
Sau phan tng: ny, = 0,2-x~Y¥3 Dy, = 08; Ngo, =X
Dat nys =a (mol); ny.s, = b(mol)
a +b=0,0566.4 ft = 0,01885773
a+2b=0,132076 (00566023
" = — 0,01885773.88.100%
oMrres ~ 9 91885773.88 + 120.0,0566093
Cách 2: Coi ny = | (mol) > ny, = 0,848 (mol); nạo,
Dy, (du) = 1 — 0,848 - 0,14 = 0,012 (mol)
=> No, (ban đầu) = ome = 0,212 (mal)
(đktc) và dung dich Y Cô cạn
2y 3x + 2y = 0,18
hé (1), (2) ta duge: x = 0,16 mol; y = 0,15 mol
= 242.0,16 = 38,72 gam
X gdm Fe; FeO; Fe,0s; Fe;Ox phản ứng
nông (dư) thu được 4,032 lit khí thoát ra dung dịch Y thu được m gam muối khan
@)
@®
25
Trang 14š lit dung dịch HNO; có nồng độ a
AAPA oy ction gots
Trang 15
= nụ, = 0,15 = 0,1x/(3x — 2y) = x= : (FeO›)
Bỏ 0)
=> m = 448 —"_~ = 11,2 gam => Dap an A
m 36-27 8 mạo
Chú ý: Vẫn có thể quy hỗn hợp X về hai chất (FeO và FesOa) hoặc (Fe và
TeO) hoặc (Fe;Oa và Fe) nhưng việc tính toán sẽ trở nên phức tạp hơn
9, Phương pháp tự chọn lượng chất Trong một số câu hỏi và bài tập trắc nghiệm chúng ta có thể gặp một số trường hợp đặc biệt sau:
~ Có một số bài toán tưởng như thiểu dữ kiện gây bế tắc cho việc tính toán
~ Có một số bài toán người ta cho ở dudi dang giá trị tổng quát như a gam, V lít, n mol hoặc cho tỉ lệ thê tích hoặc tỉ lệ số mol các chất
Như vậy kết quả giải bài toán không phụ thuộc vào chất đã cho Trong các trường hợp trên tốt nhất ta tự chọn một giá trị như thế nào để cho việc
giải bài toán trở thành đơn giản nhất
Cách 1: Chọn một mol nguyên tử, phân tử hoặc một mol hỗn hợp các chất phản ứng
Cách 2: Chọn đúng tỉ lệ lượng chất trong đầu bài đã cho
Cách 3: Chọn cho thông số một giá trị phù hợp để chuyển phân số phức tạp về số đơn giản đề tỉnh toán
Ví dụ 1: Cho a mọi Nạ và a mọt Hạ vào bình kín có sẵn chất xúc tác, sau khí nung nóng bình một thời gian rồi đưa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất trước phản ứng Hiệu suất tông hợp
NH; là
Giải
Nz + 3H) S 2NU3 bd: 1 1
Bats 02 2 MAD ‹ n 4 =0J =3 =2 10096 3084 =>Đập ân D :
Vi dg 2: Tron một thé tích Hạ với một thể tích anken thu được hỗn hợp X 7
Tỉ khối của X so với Hạ là 7,5 Dẫn X đi qua Ni nung nóng thu được hỗn
hợp khí Y có tỉ khối so với Hạ là 9,375 Phần trăm khối lượng của ankan
xảy ra hoàn toàn, thụ được chất rắn và hỗn hợp khí Ý có thành phân thể
tích: Nạ = 84,77%; SƠ¿ 10,6% còn lại là Ởa Thành phần
% theo khôi lượng của FeS trong X la
A 68,75% B 59,46% C 26,83% D 423%
Giải
Coi ny = 1 mol = ny, = 0,8477 (mol) ;
=0,106(mol) => ty, (du) = 1 — (0,847 + 0,106) = 0,0463 (mol)
Trang 16khi chó axit nhiều lân axit
Trang 171 Nếu bài toán cho đụng dịch kiểm dư hoặc tính được Neo,
muối tao thành là muối trung hoà NaaCO:
2, Nếu bài toán cho hap thy hết CO; bằng một lượng kiểm tối thiểu hoặc
Na¿CO: + CO; + HạO > 2NaHCO;
NaHCO; NaliCO; | NaHCO; | NaCOs
1
Chủ ý: Có thể nhận biết sự có mặt của muối axit bằng cách đun nóng dung địch sau phản ứng có sủi bọt khí thoát ra
2NaHCO; ——> NaCG + CÓ; T + HạO
Ví dụ: Cho 6,72 lit CO2 (dkte) hp thy hét vao 800ml dung dich NaOH IM Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là A.31,8 B.39,8 C.3,18 D.3,98
Giải 6,72
Aco, ~ 224 = 0,3 (mol); muaon = 0,8,1 = 0,8 (mol)
muốn dư = 0,8 ~ 0,6 = 0.2 (mol)
=> Mehit rin = DINO + Mya,co, = 0,2.40 + 0,3.106 = 39,8 (gam)
1 Nếu bài toán cho đụng dịch M(OH); dư hoặc tính được „cụ,
thì muối tạo thành là muỗi trung hoà (kết tủa}
CO; + M(OH); -> MCOs4 + HạO
CO; +MCO + HO > M(HCOs)2
Sau phan tng c6 MCO3 còn lại và M(HCO¿); sinh ra
Chú ý: Cũng có thể nhận biết sự có mặt của muối axit bằng 2 đữ
kiện sau: Lọc bỏ kết tùa đun nóng nước lọc lại có kết tủa xuất hiện
MỢICOj; —P—> MCO;} + CO¿† + HạO
Dung địch sau phản ứng tác dụng với dụng địch bazo tao kết tủa
M(HCO3)2, + 20H” -> MCO¡} + co} +220
CO; (đktc) vào 100m! dung dich
ïm K;CO; 0,2M và KOH x mol/lit, sau khi các phản ứng xây ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác-dụng
với dung dich BaCl; (dư), thu được 11,82 gam kết tủa Giá trị của x là
“A 1,6 B 1,2 €, 1,0 Ð, l4
Giải
| :
|
= oe =O) (mol); Ny,co, = 0,02 (mol)
- Ba?! + CO?" ¬> BaCOyŸ
_ 0,06 < 0,06 tạo ra do CƠ; tác dung với OHˆ = 0,06 — 0,02 = 0,04 (mol)
Mg CQ: + 20H” + COS +120 0,04 c— 0,08 — 0,04
33
Trang 18
vớ = si
Vidy 2: Hap thy hoan toad 0, 672 It khi CO, (đkl©) vào1:
NaOH 0,025M và Ca(OH), 0; 0f25M; thụ được x gam ki xia
"`
#9 Rhệuua = 220,1 = 21) ›/ anh: Pip ina
tường hep Pi05 `
é dung voi dung djch kié {OH (NaOH, Kol
ể phương trình phản ứng:
;- PO; +2AOH + HạO —>'2
Trang 19
NaH;PO¿ + NaOH ~> Na;HPO¿ + HạO bd: 0,15 0,05
=> Tao hai muối NaH;PO¿ và Na;HPOa
D;O; + 2NaOH + H;O —» 2NaH2PO4
> Masi = Myau,ro, + yao,
Chú ÿ: Trudng hop HsPOs ta cling xét twong tự
Vi da 2: Cho 200ml dung chat rin gồm
A NaH PO, va H3PO4
€ Na;HPO¿ vả NaH;PO¿
B Na;PO¿ và NaOH “
D Na;POx và Na;HPOx
Giải
ngaon = 0/24 (mol); nuy¿, = 0,07(m6l)
NaOH + H3PQ4 > NaH2PO, + HạO 0,07+- 0,07 + 0,07
NaOH + NalH¿PO¿ — Na;HPQx + HO 0,07 — 0,07 — 0,07
NaOH + Na;HPO¿ -> Na¿PÒx + HzO
>3 = HyPO, hét, NaOH con
Hoặc dựa vào tỉ lệ: Thới ~
Tho, 0,
=> Dung dich X gồm Na;PÖx và NaOH = Đáp án B
Ví dụ 3: Cho 100 ml dung dịch HạPO¿ 1M tác dụng, với 21,875 mi dung dịch
NaOH 25% (d = 1,28 gam/ml) sau đó đem pha loãng bằng nước cất thu
được 250ml dung dịch X Hỏi trong X có những hợp chất nào của photpho
ị và nỗng độ moi là bao nhiêu (bỏ qua sự thuỷ phân của các muỗi)?
: A, NaiPO¿ 0,4M B NaH;POx 0,1M và Na;HPO¿ 03M
C NaH;POa 0,4M “D Na;HPO¿ 0.1M và Na;POa¿ 0,3M
0,075 0,075 —> 0,075
=> Cynatizro, = 125 = 0,1(M); Conna,nro, = O05 = 0,3(M) => Dap an B
†; Phương pháp dựa vào mối quan hệ giữa số mol (hay thể tích) COa;
Ø và Ở;
Xét các trường hợp sau:
Trường hợp 1: Chất hữu cơ A là hiđrocacbon
» CyHane2-ae + intl =k O;z = nCỢ; + (n+ 1 ~ k)HạO
ae Neo, — Ney, _ Neo,
a Hep, ~Biyo 250, ~Mo,) Neo, = iy hoặc lL,5ncọ, =nụ, €> k= 1 A là anken hoặc
KiQ6ankan (CuHạn+2)
feo, > Au,0 hoe L5ngy, > Bo,
ñnKin, ankadien, .) lúc này
Trang 20Khit = tama tinh đặc ngộ, - <n, 0 = Dé 1a cde amin no, „ đớn chức,
& (k = 0) hoặc amin đơn chức không 10, có chứa Í liện kết đội, mạch
3:Hãy: aii Ho, doit chức dó chúa;1 Vong, trong i ử
Ding ~ Meo, Reo, 1,5
123 Tamia = a= (Myo Neg, ) và t
Trang 21tơ, “8085” 15 = Hỗn hợp khí không bị hập thụ bởi dụng dịch
brom là hai ankan Y, 2,
= Công thức phân tử của X là Cay => Đáp án D
Vĩ tụ 2: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai este don chức no, mạch
hở cần 3,976 lít oxi (đktc) thu được 6,38 gam CO; Cho lượng cste này
KOII thu được hỗn hợp hai ancol kế tiếp và 3,92
tác dụng vừa đủ với
g thức của hai chất hữu cơ trong: hỗn
gam muỗi của một axit hữu cơ Côn hợp đầu là
Neste = 1,5N¢9, ~ Mo, =15 5 ~ are = 0,04 (mol)
Vi khi thuỷ phân trong môi trường kiểm thụ được một muối và hai ancol
no, đơn chức, mạch hở hơn kém
kế tiếp => Hỗn hợp ban đầu gồm hai cste
nhau một nguyên tử cacbon
ai este: CH;COOCH va CH;COOG;H; = Đáp án B
ai aneol đơn chức, mạch hở thuộc cùng dãy đồng
hai ancol đó, Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần
thu được 0,81 mol CO, va 0,99 mol H;O Giá trị
i = Công thức h:
i Ví dụ 3: 1iễn hợp X gồm bị
| dang va 3 ele tao ra từ
i vừa đủ V lit O2 (dkte),
Ví dụ 4: Hỗn hợp X gồm axit hữu cơ Ý no, đơn chức và axit hữu cơ Z2
{-chức (Ý nhiều hơn Z/ một nguyên tử cacbon) Chia X thành hai phần -nhau Cho phan 1 tác dụng hết với Na, sinh ra 0,25 mol Hy, Dot chay stoan phan 2, sinh ra 0.7 mol CO» Công thức cầu tạo thu gọn và phần
khối lượng của Z trong hỗn hợp X là
;HOOCCOOH và 55,42% B HOOCCH;COOH xà 29,13%
ˆ HOOCCH,COOLI và 70,87% D HOOCCOOH va 70,87
Giải 0,7
Trang 22‘Nestia = 3 Mos — S1co,
khác,.0,2 mol x nhân ứ ing vita i với “dụng địch chứa a môi HƠI: Giá trị
của a là
“+ 0,12
® Bankan = Tanken pự S BH „ pụ = ñx — ny hay Vụ, pự S Vaenpy= Mx< Vy
e Hiệu suất phản-ứng hiro hóa anken:
Nếu bài toán cho một hay shột hỗn hợp gỗm các hiđrocacbon anạch bờ,
lộc cùng day đồng đẳng tác c dụng v6i Hg theo tig mob th th đó:lä anken: ;
hOB RHE A Tako)
"ng nông thụ được hến, ae
Trang 23
hợp l3 thụ được 8,712 gam CƠ; và 4,086 gam HO Công thức phân tử
của hai anken là
C,H;„.; :[a — (x + y)](moD H; :{b — @œ + 2y))(mol) eny—ny=(atb)-[kty ta-(@+y) +b~(& +2y)]
= (x + 2y)= Dut, pie * Donkin pac
=> Thể tích của hỗn hợp khí giảm chính là thể tích của Hạ phản ứng
® Hảm lượng C H ở hỗn hợp Y và % là như nhau nên để đơn giản khi
giải toán ta nên thay Vì đối cháy Y bằng đốt cháy X
« Nếu nhiều ankin tác dụng với hidro cùng một hiệu su
†'thay các ankin này bang một ankin tương đương CA)
Vi dg 1: Đun nóng, hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol Crp va 0,03 mol Hạ trong
một bình kín (xúc tác N?, thu được hỗn hợp khí Y Cho Y lội từ từ vào bình nước brom (đu), sau khi kết thúc các phản ứng, khôi lượng bình tăng m gam và có 280 ml hén hop khí Z (đkto) thoát ra Tỉ khối của Z so với Hạ là 10,08 Giá trị của m là
Ất thì ta có thể
èo để ra, Y không chứa Hạ :
Cho: hén hợp chất rấn gồm CaC¿, Al,C¿ và Ca vào nước thu được
@p.X gồm 3 khí, trong đó có hai khí cùng số mọi Lấy 8,96 lít hỗn
đkté) chia làm hai phân bằng nhau Phan 1 cho vào dung dịch
›:rong NH; (du), sau phan ứng, hoàn toàn, thay tach ra 24 gam kết
45
Trang 24tủa ' Phần: 2 chờ gua Nha ‘din! móng thu được hỗn Hợp khí ¥ Thể ch On
vừa đủ (đkte) odin dùng để đốt chờ hoài: toàn Y là ra
A56 líC B-8,4 lít: `
2H; + 07> 240 0.05::0/025
Đết cháy Y' cũig là đột cháy X
- CHO -*9%.3'CO +1,O
è chất.có chứa nhóm ~CHO rong p hân từ có khả năng tham gia phản
tráng bạc, TÌ rong, chương trình hoá học phổ thông bao dâm andehit, axit
năng chuyển vị
.Ag°tạo kết tủa mhaliy
tủa thụ được không phải la ‘Ag,
(CHO) + 2xlAu(NHs)A]OH - wey -R(COONH, +2⁄Ag}
‹ 2ax
Ÿ 33NHÍ-+ xHạO
_ SNH, + 2Agb + 20
Trang 25
đchit đơn chức tác dụng với lượng dụng ;
e Nếu bài toán cho hỗn hợp các an: =a Hỗn hợp chứa 1 chất là HCHO
dịch AgNOyNII]; thu được nạ, > 2nm Khi đó: 2n, <na¿ < #fụn
Ví dụ 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam
(Mx,< Mx,} cùng đấy đồng đẳng
nỗn hợp X gồm hai andehit Xi, X2 |
liên tiếp rồi cho toàn bộ sản phẩm
chảy vào bình đựng dung dịch Ba(OH); (dư) thấy có 49,25 gam kết tủa j
xuất hiện và khối lượng dung dich này giảm 33,75 gam so với ban đâu
Mặt khác, nếu cho m gam-X tác dụng với lượng dư dụng
97°
=> my, o= Npaca 5 7 (mu giam+ Meo, ) * 4,5 gam
= 0,25 = neo, => A, B là anđehit no, don chức
CHO
co, = Maco; * = 0,25 (mol)
= nH,o Đặt công thức chung của A,B la CH;
Giả sử A không phải là HCHO => n>l
Hyg, CHO + 2UAR(NH32]0H > C5 ,COONH, +3NH;+ 2Agk+HạO
=> Mag = 0,4.+ 2ax = 5184 = 0,48 => 108 ax = 0,04 HCHO —+*2-> CO,
CyHan + 2-2k-2xOx —!92_> nCO;
a na
(),Ø)—n=x = Y là HCHO (loại) hoặc HOC-CHO (nhận) = Đáp án B
dụ 3: Để hiđro hóa hoàn toàn 0,025 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit có
lỗi lượng 1,64 gam, cần 1,12 lít H; (đktc) Mặt khác, khi cho cũng,
rong X trên phản ứng với một lượng dự dung dich AgNO; trong NH3 Sthi thu được 8,64 gam Ag Cong thúc cấu tạo của hai andehit trong X là
2y
x CH;CHO AgNO) / NH
y
` H-CHO và OHC-CH;-CHO -CƠH;=C(CHạ)-CHO và OHC-CHO CH;=CH-CHO và OHC-CHạ-CHO
Giải
nx=2:I=>X gém hai andehit, mỗi anđehit chứa 2 liên kết (loại B) ,
1 (mol) > nạ, = se ~0,08(mol) > 2nx= 0,05 (mol) :
49
Trang 26HCOOR' + tsa =š(ÑH;};CO; + R'OH + 2NH;
RCOOCH-CHI + 2[Ag(NE:),]OH > RCOONH, +
Ví dự 4: Hỗn hop Xz sàn hai axiLhữu dở nữ, đơn
-8,3 gam:X-bằng đụng dịch NaOH rồi cổ cả
lượng dự dung dich AgNO; trong NỈ
._ thức của hai axit là
Trang 27
n kết ơ và có hai
hoàn toàn 1 thể
áp suất) Khi cho
mạch hở X trong phân tử chỉ chữa liêi
bậc ba trong một phân từ Đết cháy
tích CƠ; (ở cùng điều kiện nhiệt độ,
Ví dụ 1; Hiẩrocacbon nguyên tử cacbon,
i
X tác dụng với Ch (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất
monoclo tôi đa
b) Ankin có phân ủng thế H của cacbon nỗi ba bởi lon Ág`
R-CeC-H + [Ag(NH;};]OH -> R~ C=C — Agy + 2NH3t + HạO
ank — 1 ~in (kết tủa màu vàng nhạt) :
CH= CH + 2ƒAg(NH;);]OH —> Ag - C= C — Agt + 4NHsf + 2H20
axetilen kết tủa màu vàng nhạt)
Ví dụ 1: Hỗn hợp A gồm CH¡, CoHa, Calla Nếu cho 13,4 gam hin hop x tác dụng với đụng dich AgNO¿NH; dư thi thu được 14,7 gam kết tủa Nếu cho 16,8 lít hỗn hop X (dktc) tác dụng với dung dịch brom thì thấy
có 108 gam brom phản ứng % thể tích CH, trong bỗn hợp X là
: Cho 0.3 moi hỗn hợp khí X gồm HCHO và C;H; tác dụng hoàn
j:với lượng dư dung dịch AgNO; trong NHạ tạo ra 91,2 gam kết tủa cho toàn bộ lượng X ở trên vào bình đựng dung dich brom trong
thì khếi lượng brom đã phản ứng tôi đa là 2'gam B 80 gam € 64 gam
Trang 28Vi ấg 2: Cho m gam hỗn hợp M gễm hai äxit'X,/Y (Y nhiều hơn X:một
nhóm ~COOH) phản ứrig hết với dụng địch NaOH tạo.ra:(m +:8;8) gam
muối, Nếu, cho toàn bộ lượng M trên tác:dựng với lượng:dự dung dich
AgNO; trong NH¡; sau: phản: ứng húc-thu được 43;2.gam.Ag và, 13, 8 gam thuối 'añnoni của axit Hữu ông thức của Ÿ và giá trị của m lận
Trang 29Vi khi thuỷ phân trong môi trường kiểm thu được một
muối và hai ancol
kế tiếp => Hỗn hợp ban đầu gồm hai este no, don chức,
R'COOR? + KOH > R'COOK + R?OH 0,025 -> 0,025
(ee §3).0,04 = 3,92 =» R'= 15 (CHs)
=> Mandi *
=> Công thức hai este: CHạCOOCH;: và CHhạCOOGHs
=> Đáp án B
Vĩ dụ 4: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X
tác dụng với dung địch NaOH
(dư), sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH
phản ứng là 12 gam và
tổng khối lượng sản phẩm bữu cơ thu được là.29,7 gam,
Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là
D 6
Giải Nyon Nx 2:12 X là este tạo bởi axit và phenol
RCOOR' + 2NaOH > RCOONa + R'ONa + HạO 0,15 > 015 7 0,15 > 0,15 (R'ONa Bi mudi phenolat)
Số mol NaOH cần để trung hoà axit tự do
Naor = KOH ” 100.7 1000.56 0,0125 (mol)
Số moi NaOH phân ứng với tiglixerit = 3ngiseot * 3 03075 (mol)
©) Amin phân ủng với axit mạnh (tường là axit CỤ tạo muỗi amoHl
Để đơn giản ta chỉ xét đối với amin bậc 1, các amin bậc II, bậc II cũng
có kết luận tương tự
` R@NH;), + tHCI ~> R(NH;:CD
- Muối RNH;CI khi tác dụng với NaOH tái tạo lại amin ban đầu
R(NHạC]) + {NaOH -> R(NH} + tNaCl + tHạO
« Nếu bài toán cho hỗn hợp nhiều amin cùng đấy đồng đẳng tác dụng với
xịt HCI thì ta nên thay các amin đó bằng một amin chung, R@MH,), @>
Trang 30Vỹ dự 2? Cho 10 gam amin don chit: Xp)
thu duge 15 gam mudi: Cong thức phân tử của x
A CHUN,
=> Dap an B
Vĩ dụ 3: Cho 2,1: gam hốn hợp X gồm 224ipiii nơ,
trong đấy: đồng 'đ TT mn ng hết với: dự
Trang 31hỗn hợp các ancol thụ được các
anken tương ứng, thị đó là cde ancol no,
đơn chức (C > 2)
— Nếu tách nước hai anool thu được hai
anken đồng, đẳng liên tiếp (không
kế đồng phân hình học) thì hai ancol
ban đầu là hai ancol n9, đơn chức kế
tiếp trong đãy đồng đăng
~ Tách nước ancol bậc I va ancol có
trục đối xứng đi qua nhóm OH thì
thú được một anken (không kể đồng phân hình học) Ví đự:
Cy-CH-CH;-CHOH tu§0„#teI 2E —y CHy-CHy-CH=
CH: +120
(CH¡);COH ˆ nggo,eftfG- ; (CHị;C=CHCH: + HO
Các ancol còn lại khi tách nước thường
cho hai anken (khong kể đồng
phân hình học) trong đó sản phẩm chính
tuân theo quy tắc Zai — XéP: Nhóm
tứ H của cacbon lân cận cú bậc ca0
Ví dụ 1: Tách nước hoàn toàn m gam hỗn
hợp X gồm hai ancol thu được hai
anken Đốt cháy hoàn toàn bai anken này rồi cho toàn bộ sản phẩm
cháy
vào bình đựng dung dịch nước vôi trong,
du, thấy khối lượng dung, dich này giảm 22,8 gam Mặt khác, nếu cho
m gam X ở trên tác dụng với Na
dự thì thu được 2.8 lịt H; (đktc) Cong thức của aneol có khối
=> ai ancol ban đầu là hai ancol no, đơn chức liên tiếp nhau t a
PHO p nhau trong dãy đồng,
CoHg, OH +Na—> CH; gONa + stn
= Cé 1 ancol là C;H;OH = Dap an A
« Te tích nude tie hai phan tir ancol
- Nếu bài toán cho tách nước một hỗn hợp gồm n ancol
đơn chức (giả sử
các ancol tham gia phản ứng, với cùng một hiệu suất) khi đó để đơn giản khi
tính toán ta nên thay hén hợp các aneol bằng một ancol trung
có số mọi Nắng nhan, 2B hi suy ra cac ancol efing
— V1 ancol và ete có số nguyên tử caobont ban ên số
i
ta khi đột aneol bằng số mol CO; sinh ra khi đốt ete
;
vT Nếu cho hỗn hợp thu được sau phân ứng tắc dụng với Na
thì ancol dự (nếu
có) và HạO phản ứng, còn ete không phản ứng vì không có nhom OH
Vi dg 2: Dun nong hỗn hợp hai aneol, đơn chức, mạch
hở với H;ạSO đặc,
thu được hỗn hợp gồm eae ete Lấy 7,2 gam một trong cdc ete đó đem
61
Trang 32Meese sera saten rai it eesee mer
vi Ngo, =Ni,0 niên ete , deni đốt là tt có dứa một thối đối Mong phân tử
và được tạo bởi hai gốc aufol Khác nhau Đặt sông thức của ete đã GiimO
Vi du 3: Dun nong hỗn hợp g gồm hai os đơn shi,
trong dãy động đẳng với HạSOu đạo ở 140°C Sau Kd
thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,6 gam nước Công: thức
` _ phân tử của hai rượw trên là
“"A, CH;OH và GH;OH
_:Œ, C;H:OH và CAEHOH nh
| đun nóng cũng lượng Ì hỗn hợp ÄX/ nhứ trên với H;SÓi đặo ở nhiệt độ, tích
Ị - hợp để aoe hét-thanh ete thiêng khối lượng ete eo
17 Bai tap vé tinh lwdng tink cia aminoaxit
Độ giải nhanh đạng bài tập này ta cần lưu ý:
sia Sif ta có Sơ: đỗ bài toám:
Trường duág Ha ‘A —-MHBOH dung dich B
oe RÑH; ye (CooH),
HCL
RINH3) (COOH) y t-yNaQHi +> RONIEN COONS, + HO
HƠI 3 NẠOH.=> NaG] # Iho h `
© Néu so dé bai toan 1: a RONIb)s(COQH)y, 2+ diing dichiA tilt dang dich B
Tượng từ nhữ trên láx dung @ dich A chỉ gồm `
Göi X chỉ gỗni ‘alanin va NaOH’ :
NaOH +:HGI—* NaCl + HO? :
Trang 33=117 _40.0,05 = 9
Manedi
=> X 1A HN CH,COOCHs
Ví dụ 3: Cho 0,15 m dich HCI 2M, thu duge a Sau khi các phản {ng Xây
A, 0,50 B 0,65
Coi X gdm 0,15 mol FaN
HzNG;H(COOHĐ>
015 - HCI + NaOH -* NaC!
035 => 035
0,65 mol =
Ví dụ # Cho 18,1 gam (yrosi) tác dụng Vì Cho dụng dịch X tác
sau phan tng thu được
tac
a) Mot sé vide
Ví dự ¡: Hòa tan 0,1 mol
moi kim loại Mg va Fe tron
= 181+ 0,15.36;
+8, Mật số sai lâm thườn
về sai lằm liên 414411 diễn
gam) => R+67=97= R=30 (B,NCH2~)
=> Dap an D ic) Va0 175ml dung
ol H>NCsHs(COOB)2 (axit giutam)
-»0,3
1+ HO
Đáp án B
axit 2-amino-B-(p-hidroKÌ pheny!) propanoic
hn FIC] 1M thu được đụng, dịch
X
400ml dung, dịch NaOH 1M, từ
dung dịch chất rắn khan Giá tì ằ
ø Khả năng sai Í: Học sinh chỉ dừng lại an ứ
_„ 9 Khả năng Số 9 2 lai o phan ting (1), 2) và tính toán, vì biết hoặc quên rằng, AgNO; dur, có thể oxi hoá tiếp 5 On
ia OO
m = 108.0,4 = 43,2 gan => Đáp án nhiễu A
:
ø Khả năng sai 2: Học sinh cho rằng Ag” oxi hóa
Fe + 3Ag” > Fe” + 3Ag +
0,1 -> 0,3 — 0,1 0.3
Cu+ 2Ag' — Cu” +2Ag +
0,075 0,15 —— 0,15 m= 0,45.108 + 64.(0,1 ~ 0,075) = 50,2 gam =>
Đáp án nhiễu C Ag’ oxi hoa Cu trước Fe và Fe khử
@)
Fe thành muỗi sắt (1):
a Q)
«Kha nang sai 3: Hoe sinh ch rả
Cu?! tước Ag” : po ing
Cụ +2Ag” —> Cu?” + 2g Ý q)
0,1 70,2 20,1 0,2
Pe + Cur* > Fe” + Cu} @
010,1 —=?* 01 gu D
ve 2 » 1 0,2.108 + 64.0,1 = 28 (gam) => Dap án nhi
ƒ dụ 2: Hòa tan 0,72 pam bot Mg vào 200ml đi
Trang 34
Sự khử của lon ›n:EFe†t diễn xà heo từng nế
:được điều nay: hoe sinh thường cho
® Khả! năng sại #: Học sinh 'quên rằn; 2 Al du có thể:tan trong Ø)
phóng k Hy (chi-xét phan ting (1) không xét phản ứng: @)»- nu
Trang 35
Ví dụ 5: Điện phân (điện cực trơ, không
mảng ngăn, hiệu suất 100%) dụng dịch chứa 0,15 mọi Cu(NO;); và 0,1 mol
Fe(NO;)s bang dong đệm có cường độ 10A Khối lượng catot tăng lên
sau 5790 giây điện phân là
A 9,6 gam B 9,8 gam €, 15,2 gam
D 15,4 gam
n ma catot phong ra = 7796500 = 0,6(mol) Tổng số mol electro
“ dién phan hết, Ht chuyén ur anot
= 0,4 (mol) nên Cu, Fe
ang catot bị điện hân một phần
-
ee tăng = nà = 64.0,15 = 9,6 (gam) = Dap in A ;
Khả năng sai ở đây 1à học sinh cho rang
lệ ũ iết nhôm giữa AI và Ct,
ƒ dụ 6: Thực hiện phản ứng, nhiệt nhôm
giữa › u h
m không sộ không khi, sau phản ứng, hoàn toàn
thu được hỗn hợp X có khối
đủ với V lít dụng địch HƠI 1M Qoãng,; nóng)
Giá trị của via
2x x x 2x CO; hết
+ hỗn hợp X + NaOH: Do có khí thoát ra
nên Al còn,
AbO; + 2NaOH + 3H2O ~> 2Na[AI(OH]
2AL+ 2NaOH + 6HzO > 2Na[AI(OH] + aut
0,05
=> mx = 27.0,
— 1+ 102x + 52.2XZ 43,9 > x= 0,2 (mo)
* + nẵn hợp X + NaOH:
2 AlsO; + 6HƠI -> 2AICl; + 3H2O 0,1 0.6
Cr+ 2HCl— CrCh + Hat
0,2 > 0.4
2AI + 6HCI > 2AICL; + 3H2T
0,05 — 0,15
=> mcr = 1,15 mol = Vai net = 1,15 lít = Đáp án B
Học sinh thường sai lầm khi cho rằng Cr tan được trong dung dịch kiềm Tuy nhiên do lỏng =-0,74V > EN/on oi = ~0,826 V rên trong môi
trường, kiềm mạnh thì Cr không tan
Vi dy 7: Hoa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm các kim loại Mg, Al, Zn, Fe, Ni,
Cu, Ag vao dung dich HNO; lofing (dư), thu được đụng địch X Cho X tác dụng với dưng dich NaOH (du), thu được kết tủa Y Dem Y tác dụng, voi dung dịch NH; (đu), đến phản ửng hoàn toàn thu được kết tủa Z Số
xã hiđroxit có trong Y và lần lượt là
A.4:2 B 5; 2 C.7;4
Gidi
D 3; 2
(Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Cu, Ag)
asin, (My, AL*, Zn", Fe", NỈ”, Củ”, Ag)
„4001, V (Mp(OH);, Fe(OH)›, Ni(OH);, Cu(OH)›, Agz)
tN 7 (Pe(OH)›, Mg(OH)»)
Ni(OH; + 6NHạ —> [Ni@NH;%x](OH}»
Cu(OH); + 4NH3 — [Cu(NHs)s](OF)2 AgaO + HạO +: 4NH > 2[Ag(NHs)s]OH = Dap An A
Để giải quyết bài toán trên không mắc sai lầm đòi hỏi học sinh phải nắm
được dung dịch NHạ có khả năng hoà tan được muỗi ít tan và hidroxit của một số kim loại nhu Ni, Zn, Cu, Ag Thi du:
Cu(OH); + 4NH; —> [Cu(NH;)¿Ƒ” + 20H”
Z2(OH); + 4NHy —> [Zn(NI)/J” + 20H”
Ni(OH); + 6NH; —> [Ni(NHẠ)[” + 20H”
AgCl + 2NH; —š [Ag(NHs) 1° + C1”
Một số học sinh còn sai lầm khi cho rằng dung địch NHạ có thể hoà tan
“được hiđroxit và muối ít tan của Cr, AI
? 'I dụ 8: Cho 8,96 lÍt hỗn hop 2 khi Hp va.CO (đktc) di qua ống sử dyng 0,2
mol AlsO» vả 0,3 mol CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toần thu được
chất rắn X X phản ứng vừa đủ trong, 0,5 lit dung dịch HNO¿ có đông độ
aM Gan phẩm khử là khí NO duy nhấp Giá trị của œ là
A 3,67 B 2,80 C, 4,00 D 2,00
69
Trang 36NaOH:1M Khối lượng:kết tủa thu được sau:phản ứng là
2A; 1977 đam, -B, 9,85 gai ó: CC, 39,4 gale +» De E7/73 gam,
Melos ats MgO# CO}p?~
Trang 37
_ Thiếu lĩ năng giải, dẫn đến giải thiếu tầm nhìn
khải quát (không định
hình phương pháp giải, không chủ ý đến tỉ lệ lượng
thiểu hay vừa
an toàn hay không hoàn toàn, không xét hết trường
lit dụng dịch
Ba(OH)› nông độ a mol/lit thu được 15,76 gam
kết tủa Giá trị của & là:
Lỗi này do học sinh không cân bằng phản
ứng, (2), hoặc học sinh không quan tâm đến khôi lượng kết tủa, mà suy T4 số
=> Unou7 = 0,05 + 2.0,5.0,2 = 0,25 (mol); nea? = 0,5.0,2 = 0.4 (mol)
CO) + OH” > HCO;
CO; + CaCO; + HạO -> Ca(HCO;)¿
0,025 => 0,025
=> m = 0,075,100 = 7.5 (gam) => Dap an nhiễu D
-' Không cân bằng đúng tỉ lệ lượng chất của phản ứng hoá hoe Ai phản ng oxi hoá khủ) phản ứng hod We Gy “
Ví dy 3: Hòa tan 5,6 pam bột Fe vào 250ml dung địch AgNO; 1M, kết thúc
phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
D 2,7
73
Trang 38Pi eerie
Giải
ce = 0,1 mol; nag" = 0,25.mol
Fe +2Ag’ — Fe’ *+2Agl
0,1 => 0,2 ~> 0.1 > 0,2
Ret + Ag > Fe’ + Agh
0,05 < 0,05 -> 0,05 (1), (2) => m= 108.0,25 = 27 (gam) => Dap án C
Ci), (2) => m= 108.0,2 = 21,6 (gam) > Dap án nhiễu A
— Sai idm trong 4
trình áp dụng hay biến đội sác
số như khối lượng, nông độ,
guẤT
VI dụ 4: Dung dịch HCI và dung dịch củụ
pH của 2 dung dịch tương ứng là x và y-
._ cử 100 phân tử €H;CöOH tì cớ 1 phan ti dign'li):
ud trình tỉnh toán: nhậm lẫn hoặc›sai sót trong quá én các thông
c) )ột( SỐ vƒ dụ vệ sai lầm trong khi áp dựng các phuong pháp Giải
toán (phương pháp bdo todu electron, bảo toàn điện: tích, phuoug pháp
bão toàn khỗi lượng, phuống pháp Áưỡng chéo ) do không Hi He
nguyén tic cia cde phuong pháp va dp dung mpt cdch #4
vi dy 1 Hòa táo hết hỗn hợp X gồm 0,09 mol Fe va 0, 075, inl
HINO đã phản ứng là
ig sai: Học s sinh thưởng
electron-dé tinh số ‘mol BNO: phần ngài t
- khử nên cho rang s6 mol HNO; thám gia ban pl
Trang 39Suy luận: pH= 5 => j= 105M = nue CV ti)
Phau tich: Nhiễu học sinh sử dung máy móc
cách giải theo sơ đô đường
chéo, trong trường, hợp này giải theo SƠ
đồ đường chéo sẽ cho kết quả sal, bởi sơ đồ đường chéo chỉ áp dụng đúng khi
pha trộn 2 đụng dịch có củng chất tan hoặc khác chất tan nhưng không, có
A PHAN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
(40 câu: Từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Phát biêu đúng là
A Điện phân NaCl nóng chảy sinh ra NaOH
B SiO? dé dang hoa tan trong Na;CO3 nóng
dang ding va một anken Đốt cháy hoàn toàn m
gam hỗn hợp X thu được
0,55 mot CO2: 0,925 mol H20 va V lit Nz
(dkte) Giá trị ote n là 3,36
Câu 3: Tbực hiện các thí nghiệm sau:
() Nhỏ dung dich NaạCO; tới dự vào dụng dịch AK(NO3)s
(IY) Nhé dung dịch NH; từ từ tới đư yao dung dich CuSOa
(i) Cho KOH vào đụng dịch Ca(HCO;}
(IV) Suc khí Hạ§ vào dụng dich KMnO¿ trong môi trường
(cu-lông) Liên kết giữa X và Y thuộc loại liên kết
A kim loại B cho — nhận
€ cộng hoá trị có cực D ion
Câu 5: Hợp chất thơm X có phần trăm khối lượng
các nguyên tố: 67,742%C; 6,451% He còn Iai fa oxi Ti khối hơi của
của x VÀ Y
lần lượt là A.0,10 và 0,075 B 0,10 và 0,050
C 0,20 và 0,150 D 0,15 va 0,100
Câu 7: Trộn 0/25 mol bột AI với 0,15 mol bột FeO; rồi tiến hành phản ứng,
nhiệt nhôm trong, điều kiện không có không, khí (giả sử chỉ có phản
Câu 8: Hỗn hợp M gồm hai kim loại X, Y có hoá trị không,
đổi Oxi hod
hoan toan 6,3 gam M trong oxi du thu duge 11,1 gam
hén hop hai oxit Mặt khác, nếu lấy 12,6 gam M hoà tan hét trong dung
dich HCL thi thu
„- được V lít Hà (đktc) Giá trị của Ý là `
A 8,96 B 13,44 C 6,724
D 4,48
Câu 9: Cho một số tính chất: có vị ngọt (1); tan trong nước
(2); tham gia phản ứng tráng bạc (3); hoà tan Cu(OH); ở nhiệt độ thường
(4); làm mất mau dung địch brom (5); bj thuy phan trong dung địch
axit đụn nông (6)
Các tính chất của fructozơ là
77