Phân lo i v trí ạ ị American Head and Neck Society and American Academy of Otolaryngology-Head and Neck Surgery.
Trang 1Đánh giá h ch c ạ ổ trong ung th đ u ư ầ
và cổ
BS Đoàn Th Hi u Đ c ị ế ứ
Trang 6 H ch d ng nang: ung th tuy n giáp d ng nhú ạ ạ ư ế ạ
và ung th h u mi ng ( ng ư ầ ệ ở ườ i tr , ung th t ẻ ư ế vào v y vùng đ u c có liên quan HPV) ả ầ ổ
H ch đóng vôi: K tuy n giáp, mucinous ạ ế
adenocarcinoma, lymphoma đã đi u tr , lao ề ị
(ít)
Trang 7H ch ho i t nhóm IIA, di căn t đáy l ạ ạ ử ừ ưỡ i
Trang 8Phân bi t h ch ho i t ><m ệ ạ ạ ử ỡ
r n h ch ố ạ
Trang 9H ch d ng nang, có vôi hóa ạ ạ
Trang 10U tuy n giáp d ng nhú ế ạ
Tăng trên T1W do xu t huy t, protein tuy n giáp ấ ế ế
Trang 15Phân bố
H ch l n, không đ i x ngạ ớ ố ứ
Hai, ba h ch t p trungạ ậ
Trang 163 Đ c đi m quan tr ng đ phân chia giai đo n ặ ể ọ ể ạ
4 Đ c đi m quan tr ng đ đi u tr ặ ể ọ ể ề ị
Trang 17Phân lo i v trí ạ ị
American Head and Neck Society and
American Academy of Otolaryngology-Head and Neck Surgery
Trang 18Tên U nguyên phát
I IA d ướ i hàm, IB d ướ ằ i c m Khoang mi ng, mũi xoang ệ
II C nh cao ả H u mũi, thanh qu n trên n p thanh môn, ầ ả ắ
tuy n mang tai ế
III C nh gi a( móng-nh n) ả ữ ẫ TQ thanh môn và d ướ i thanh môn, h h u ạ ầ
IV C nh th p (d ả ấ ướ ụ i s n
nh n) ẫ TQ dưới thanh môn, giáp, th c qu n cự ả ổ
V C sau (sau c c đòn ổ ơ ứ
chũm) H u mũi, da vùng c , s ch mầ ổ ọ ẩ
Trang 19Tên U nguyên phát
VI Khoang t ng ạ TQ d ướ i thanh môn, giáp, th c qu n c ự ả ổ
VII Trung th t trên ấ
Khoang sau h u ầ
Mang tai
H th ố ượ ng đòn
TQ d ướ i thanh môn,giáp, th c qu n c ự ả ổ
H u mũi, khoang mi ng, mũi xoang, giáp, ầ ệ thanh qu n ả
Da đ u, m t, h u mũi ầ ổ ắ ầ
Đ u, ng c, b ng (ph i, vú, th c qu n, d dày, ầ ự ụ ổ ự ả ạ
t y, ph khoa, ti n li t tuy n) ụ ụ ề ệ ế
Trang 22-Giúp xác đ nh v trí nguyên phát, tránh nh ng ị ị ữ
ch n đoán xâm l n hay x tr r ngẩ ấ ạ ị ộ
*U đường gi a: h u mũi, thữ ầ ượng thanh môn, xoang mi ng: di căn h ch hai bênệ ạ
-H ch sau h u (t thành sau h u) và vùng ạ ầ ừ ầ
tuy n mang tai (t da, h u mũi, ng tai, ế ừ ầ ố ổ
m t) d b b sót (không có trong nhóm I-VII)ắ ễ ị ỏ
Trang 23U h u mi ng và h h u, h ch II hai bên, h ch sau h u bên P ầ ệ ạ ầ ạ ạ ầ
Trang 25Đ c đi m quan tr ng đ phân ặ ể ọ ể
Kích th ướ c, s l ố ươ ng, cùng bên/khác bên
Trang 283 Đ c đi m quan tr ng đ phân chia giai đo n ặ ể ọ ể ạ
4 Đ c đi m quan tr ng đ đi u tr ặ ể ọ ể ề ị
Trang 29Đ c đi m quan tr ng đ đi u ặ ể ọ ể ề
Trang 31H ch tuy n mang tai xâm l n x ạ ế ấ ươ ng, c nhai, th n kinh m t ơ ầ ặ ở
l trâm chũm (Carcinoma t bào v y da vùng gò má) ỗ ế ả
Trang 32H ch nhóm II, ho i t , xâm l n c c đòn chũm và đ ng m ch c nh chung ạ ạ ử ấ ơ ứ ộ ạ ả (Ung th l ư ưỡ i đã m 5 tháng) ổ
Trang 33Các ph ươ ng ti n khác ệ
PET/CT (tăng đ nh y 79ộ ạ 85%, đ đ c hi u ộ ặ ệ8086%)
H ch nh /d ng nang có âm tính gi /PET/CT, ạ ỏ ạ ả
di căn t u tuừ
DWI: ADC th pấ
Nghiên c u g n đây hứ ầ ướng đ n phế ương ti n ệ
ch n đoán h ch ác tính, sinh h c c a u, d ẩ ạ ọ ủ ựđoán kh năng đáp ng hóa xả ứ ạ
Trang 34Tài li u tham kh o ệ ả
Trang 35Xin c m n ả ơ