1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

băng huyết sau sinh (chảy máu sau sinh)

28 1,3K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

YẾU TỐ NGUY CƠNguyên nhân Bệnh căn Nguy cơ Tử cung quá căng Đa thai, đa ối, thai to Cơ tử cung kiệt sức Chuyển dạ nhanh Chuyển dạ kéo dài Đa sản: >= 4 lần sanh Nhiễm trùng ối Ối vỡ nonVỡ

Trang 1

BĂNG HUYẾT SAU SANH

(CHẢY MÁU SAU SANH)

1

Trang 6

Ước lượng lượng máu mất sau sanh

Trong thai kỳ:

 V máu tăng 40 – 45%  chịu đựng được

 Thiếu máu thiếu sắt

Trang 7

Trauma

Tissue Thom-

brosis

Trang 8

YẾU TỐ NGUY CƠ

Nguyên nhân Bệnh căn Nguy cơ

Tử cung quá căng Đa thai, đa ối, thai to

Cơ tử cung kiệt sức

Chuyển dạ nhanh Chuyển dạ kéo dài

Đa sản: >= 4 lần sanh

Nhiễm trùng ối Ối vỡ nonVỡ ối sớm thời gian dài

Sốt

Bất thường cấu trúc cơ

U xơ tử cung Nhau tiền đạo

Tử cung dị dạng

Trang 9

Nguyên nhân Bệnh căn Nguy cơ

Chấn

thương

Rách CTC, âm đạo, TSM Sanh nhanhSanh thủ thuật Rách lúc mổ lấy

thai Ngôi bất thườngGhim sâu, uốn khuôn

Vỡ tử cung Phẫu thuật tử cung trước đó Lộn tử cung Đa sảnNhau bám trung tâm đáy

Trang 11

Nguyên nhân Bệnh căn Nguy cơ

Sót nhau

Sót nhau Kiểm nhau không đủ Nhau bất thường Siêu âm nhau bất thường Phẫu thuật TC trước đóNhau phụ Đa sản

Máu cục Đờ tử cung

Trang 12

Máu chảy 7 – 10 phút mà không có cục máu đông

 rối loạn đông máu

Nguyên nhân Bệnh căn Nguy cơ

Trang 13

TRIỆU CHỨNG

Triệu chứng tổng quát:

 Da xanh, niêm nhợt, chân tay lạnh, khát nước, vật

vã, hoảng hốt

 Mạch nhanh, huyết áp tụt  sốc mất máu

 Khi mang thai: V máu tăng  Sau sanh: M, HA chỉ thay đổi khi đã mất lượng máu lớn

 THA thai kỳ  HA có thể bình thường

13

Trang 14

Triệu chứng thực thể:

 Chảy máu

 Vừa chảy ra ngoài, vừa ứ lại trong lòng TC (1000 ml)

 lượng máu mất ước lượng chỉ

khoảng 50% lượng máu mất thực sự

 Máu chảy rỉ rả  mất máu lượng nhiều nhưng không được quan tâm đúng mức!

Trang 15

Triệu chứng theo nguyên

nhân

 Đờ tử cung

 Chảy máu ngay sau sổ nhau

 TC giãn, co hồi kém, khối cầu an

Trang 16

DIỄN TIẾN VÀ TIÊN LƯỢNG

Không phát hiện và điều trị kịp thời

  mất máu nhiều  trụy tim mạch, sốc nặng

  †

Biến chứng:

 Suy thận cấp

 $ SHEEHAN: hoại tử tuyến yên, 1/10000 ca

(mất sữa, vô kinh, rụng lông tóc, suy giáp, suy thượng thận)

BHSS  Nhiễm trùng hậu sản

Tiên lượng: phụ thuộc theo dõi và điều trị

Trang 17

$ Sheehan

17

Trang 18

DỰ PHÒNG

Tránh chuyển dạ kéo dài

Phát hiện sớm các nguy cơ cao

Tôn trọng các nguyên tắc đỡ sanh

Giúp sanh: đúng chỉ định, đúng kỹ thuật

Xử trí tích cực giai đoạn 3 chuyển dạ

Kiểm tra đường sinh dục một cách hệ thống đối với các trường hợp nguy cơ

Trang 19

Dự phòng BHSS do đờ TC

Sản phụ có nguy cơ hoặc tiền căn BHSS

Khi lên bàn sanh:

 Luôn có sẵn 1 đường truyền TM

 Lactate ringer hoặc Normal saline (NaCl 0,9%)

 Chảy chậm với mục đích giữ đường truyền

Trang 20

Xử trí tích cực giai đoạn 3 chuyển dạ

Cho oxytocin ngay sau sổ thai

 10 UI Tiêm bắp

Kẹp cắt dây rốn sớm

Chủ động kéo dây rốn có kiểm

soát (Brandt-Andrews maneuver)

KHÔNG sử dụng oxytocin tiêm trực

tiếp vào TM

• Tụt huyết áp

• Rối loạn nhịp tim

Trang 21

 Các bước xử trí ban đầu

 Xoa đáy tử cung

21

Trang 22

5.Truyền dung dịch đẳng trương

6.Theo dõi: M, HA, nhịp thở

7.Thông tiểu, theo dõi lượng nước tiểu

8.Tìm nguyên nhân

9.Dự trù máu

Trang 24

Xử trí BHSS do đờ TC

Trang 27

Là biện pháp cuối cùng

để cứu sống người mẹ !

Ngày đăng: 26/05/2014, 17:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w