Tài liệu công nghệ sinh học phân tử, nguyên lí và ứng dụng của ADN tái tổ hợp
Trang 1Các quy trình chu n đoán mi n d ch ẩ ễ ị
Trang 2 G n m u đang c n xét nghi m ắ ẩ ầ ệ vào phi n r n ế ắ
Trang 3Kháng th đ n dòng ể ơ
Trang 4 Nuôi trong môi tr ườ ng có
hypoxanthin, amino pterin,
thymidin
Trang 5Xác đ nh dòng t bào lai ị ếsinh kháng th đ c hi uể ặ ệDùng môi trường nuôi c y ấ
ch a kháng th ti t raứ ể ế
Kháng th th 2 để ứ ược ti p ế
h pợ
khi s d ng kháng th đ n ử ụ ể ơdòng thay cho đa dòng thì tính đ c hi u c a quy ặ ệ ủ
trình tăng
Trang 6Các h th ng chu n đoán ADN ệ ố ẩ
*Trình t nucleotit quy đ nh m t đ c đi m sinh h c c th s ự ị ộ ặ ể ọ ụ ể ẽ
Trang 9 phát hi n Trypanosoma cruzi ệ
*Kí sinh trùng thu c đ ng v t nguyên sinh Trypanosoma cruzi ộ ộ ậ
là nhân t gây b nh trùng mũi khoan ố ệ
*Th nghi m PRC b nh trùng mũi khoan đ ử ệ ệ ượ c dùng b tr cho ổ ợ các xét nghi m truy n th ng ệ ề ố
*Trong m t quy trình xét nhi m d a trên PCR đo n ADN 18 bp ộ ệ ự ạ
có m t trong nhi u b gen T cruzi nh ng không có m t trong ặ ề ộ ư ặ ADN b gen c a kí sinh trùng liên quan khác là trình t đích ộ ủ ự
Trang 10 quy trình lai không phóng xạ
*Lai axit nucleotit đ ượ c phát hi n b ng đánh d u m u dò ệ ằ ấ ẫ
Trang 11M u dò đánh d u biotin ẫ ấlai v i AND đích ớ
Trang 14đèn hi u phân tệ ử
• Đèn hi u phân t không ệ ửdùng phóng x đ phát ạ ể
hi n trình t đ c hi uệ ự ặ ệ
• Các quy trình thí
nghi m d a trên đèn ệ ự
hi u phân t đã đệ ử ược phát tri nể
Trang 17xác đ nh d u vân tay ị ấADN
• K tình nghiẻ
• Ph ADN ti u v tinh ổ ể ệ
bi u di n t p h p đ ể ể ậ ợ ộdài c a m t s chu i ủ ộ ố ổtrong m t s cá thộ ố ể
Trang 19Nhân b i ng u nhiên các AND đa hìnhộ ẫ
Phân bi t các gi ng cây tr ng khác nhauệ ố ồ
Trang 21th c m bi n sinh h c vi ể ả ế ọkhu nẩ
• C n có phầ ương pháp xác đ nh d dàng, ị ễnhanh chóng v i lớ ượng
l n h p ch t có ti m ớ ợ ấ ềnăng đ c gây nhi m ộ ễ
được s d ng đ phát ử ụ ể
hi n và đánh giá s ệ ố
lượng ch t ôi nhi m.ấ ễ
Trang 22Chu n đoán phân t các b nh di truy n ẩ ử ệ ề
*giúp phát hi n nguy c b b nh b n thân, con cháu ệ ơ ị ệ ả
Sàng l c b nh x nang ọ ệ ơ
B nh gây ra do m t trong s l n các thay đ i di truy n trong ADN ệ ộ ố ớ ổ ề bình th ườ ng c a gen đó ủ
Th ườ ng sàng l c b nh di truy n khá ph c t p ọ ệ ề ứ ạ
Trang 23Thi u máu t bào hình ế ế
li mề
B nh gay ra do thay ệ
đ i nucleoeti trong ổcođon c a axit amin ủ
th sáu chu i β ứ ở ỗ
c a phân t ủ ửhemoglobin
Thay đ i nucleotit ổtrong gen β-globin gây ra b nh thi u ệ ếmáu t bào hình li m ế ềlàm m t v trí nh n ấ ị ậ
bi t enđonucleaza ế
gi i h n Cvnớ ạ I
Sau khi hai trình t ự
m i oligonucleotit ồbên c ch v trí Cvnạ ị I
được thêm vào, m t ộ
s lố ượng nh ADN ỏ
m u có th đẫ ể ược nhân b i b ng PCRộ ằ
Trang 24*H PCR/OLA nhanh, nh y, đ c hi u cao Có th th c hi n t ệ ạ ặ ệ ể ự ệ ự
đ ng v i s tr giúp c a các robot các b ộ ớ ự ợ ủ ở ướ c c a quy trình th ủ ử nghi m Trong đi u ki n nh v y có th th c hi n đ ệ ề ệ ư ậ ể ự ệ ượ c 1.200
ph n ng g n n i m i ngày ả ứ ắ ố ỗ
Trang 27 Xác đ nh ki u gen ị ể
b ng các m i PCR ằ ồđánh d u huỳnh ấquang
• Các m i PCR đánh d u ố ấ
b ng các thu c nhu m ằ ố ộhuỳnh quang khác nhau
có th để ược dùng đ ểphát tri n các h th ng ể ệ ốphát hi n d a trên màu ệ ựkhông phóng xạ