1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Quản trị tác nghiệp

112 953 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Trị Tác Nghiệp
Tác giả Gộrard Chavalier, Nguyễn Văn Nghiến, TS. Trương Đoàn Thể, TS. Đặng Minh Trang, GS. TS Đồng Thị Thanh Phương
Trường học University of Birmingham
Chuyên ngành Quản trị tác nghiệp
Thể loại Tài liệu tham khảo
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Quản trị tác nghiệp

Trang 1

QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP

Trang 2

Tµi liÖu tham kh¶o

• Production and operation management Norman Gaither

• Operations Management James B.Dilworth University of

Birmingham

• Principles of Operations Management, 2008 Prentice Hall, Inc

• Quản lý sản xuất Gérard Chavalier; Nguyễn Văn Nghiến

Trung tâm Pháp Việt đào tạo và quản lý.

• Giáo trình quản trị sản xuất và tác nghiệp TS Trương Đoàn Thể, Đại học Kinh tế quốc dân.

• Quản trị sản xuất và tác nghiệp TS Đặng Minh Trang

• Quản trị sản xuất và dịch vụ GS TS Đồng Thị Thanh Phương

Trang 3

NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG

VỀ QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP

Trang 4

Tác nghiệp là gì?

MỘT SỐ KHÁI NIỆM

Trang 5

Trong doanh nghiệp, tác nghiệp chính là

hoạt động sản xuất

Sản xuất

MỘT SỐ KHÁI NIỆM

QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT

Các yếu tố đầu vào

- Sản phẩm dịch vụ

Trang 6

Sự khác biệt giữa quá trình sản xuất sản phẩm vật chất

và quá trình sản xuất sản phẩm dịch vụ

STT Tiêu chí so sánh Quá trình sản xuất vật

chất

Quá trình SX sản phẩm dịch vụ

1 Quan hệ với khách

hàng trong QTSX

Thường không có quan hệ trực tiếp

Đa dạng

5 Năng suất của quá

trình

Có thể định lượng chính xác

Khó xác định

6 Bảo hành chất lượng Dễ bảo hành, bảo trì Khó thực hiện

Trang 7

PHÂN LOẠI QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT

Quá trình sản xuất sản phẩm vật chất

• Phân loại theo số lượng sản phẩm và

tính lặp lại của quá trình sản xuất

+ Sản xuất đơn chiếc + Sản xuất hàng loạt

• Phân loại theo hình thức tổ chức sản xuất

+ Sản xuất liên tục + Sản xuất gián đoạn + Sản xuất theo dự án

Trang 8

PHÂN LOẠI QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT

Quá trình sản xuất sản phẩm vật chất

• Phân loại theo mối quan hệ với khách hàng

- Sản xuất để dự trữ : Xảy ra khi

+ Chu kỳ sản xuất lớn hơn chu kỳ thương mại

hoặc hai chu kỳ này không ăn khớp với nhau

+ Nhà sản xuất muốn sản xuất với khối lượng lớn

Trang 9

PHÂN LOẠI QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT

Quá trình sản xuất sản phẩm vật chất

• Phân loại theo quá trình hình thành sản phẩm

+ Quá trình sản xuất hội tụ

+ Quá trình sản xuất phân kỳ

+ Quá trình sản xuất phân kỳ có điểm hội tụ + Quá trình sản xuất song song

Trang 10

PHÂN LOẠI QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT

Phân loại các hình thức cung cấp dịch vụ

- Dựa vào mức độ yêu cầu của đầu ra

+ Dịch vụ thông dụng+ Dịch vụ theo yêu cầu

- Dựa vào hình thức biểu hiện của sản phẩm đầu ra

+ Dịch vụ đầu ra hữu hình+ Dịch vụ đầu ra vô hình

- Dựa vào mức độ tham gia của khách hàng vào quá

trình cung cấp

+ Các dịch vụ khách hàng cùng tham gia+ Các dịch vụ khách hàng không tham gia

Trang 12

Hình thức biểu hiện Thường là hữu hình Thường là vô hình

Khả năng dự trữ Có thể dự trữ Không dự trữ được

Khó xác lập tiêu chí đánh giá, mang tính chủ quan

Trang 13

Sản phẩm vật chất và sản phẩm dịch vụ

Ô tô Máy tính

Fast-food Dịch vụ sửa chữa Chăm sóc sức khỏe

Quảng cáo Đào tạo

Trang 15

Là 1 cấp quản trị DN

Quản trị Chiến lược

Quản trị Chiến thuật

Quản trị Tác nghiệp

VAI TRÒ CỦA QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP

TRONG DOANH NGHIỆP

Trang 16

Doanh nghiệp

Marketing

Sản xuất

Tài chính

VAI TRÒ CỦA QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP

TRONG DOANH NGHIỆP

(Các chức năng cơ bản)

Quản trị 1 trong 3 chức năng cơ bản của DN

Trang 17

MỤC ĐÍCH CỦA QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP

- Rút ngắn thời gian cung cấp sản phẩm

- Giảm chi phí sản xuất

- Nâng cao năng suất

- Nâng cao chất lượng sản phẩm

- Tăng tính linh hoạt của hệ thống sản xuất

 Nâng cao năng lực cạnh tranh

Trang 18

NHIỆM VỤ CỦA QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP

Tổ chức sản xuất Lựa chọn vị trí

Cải tiến liên tục các hoạt động liên quan đến qui trình sản xuất

QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP TRONG SẢN XUẤT

Thiết kế sản phẩm

Trang 19

• Toàn cầu hóa

• Thách thức về chi phí, chất lượng và dịch vụ khách hàng

• Cách mạng công nghệ thông tin

• Tốc độ bùng nổ của công nghệ sản xuất tiên tiến

• Sự khan hiếm của các nguồn sản xuất

• Những vấn đề xã hội (Dân số, môi trường, )

CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN

QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP

Trang 20

Năng suất lao động

QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP NHẰM NÂNG CAO NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG

Số giờ làm việc

Trang 21

• Lao động:Trình độ tay nghề của người lao động,

Động lực làm việc,…

• Vốn đầu tư: Máy móc, công nghệ

• Trình độ quản lý

QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP NHẰM NÂNG CAO NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG

Các yếu tố ảnh hưởng đến năng suất

lao động

Trang 22

Vốn 10%

Lao động 38%

Quản lý 52%

Đóng góp của các yếu tố vào nâng cao NSLĐ hàng năm của doanh nghiệp

QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP NHẰM NÂNG CAO NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG

Trang 23

Đầu tư và tăng năng suất

Trang 24

QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP NHẰM NÂNG CAO NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG

Năng suất dịch vụ

Sử dụng nhiều lao động

Dịch vụ đa dạng

Những dịch vụ mang tính trí óc đòi hỏi

trình độ chuyên môn cao

Thường khó cơ khí hóa

Thường khó đánh giá chất lượng

Khó đo lường

và tính toán năng suất

Trang 25

Năng cao năng suất tại Starbucks

Một số cải tiến tiết kiệm thời gian

của Stabucks

Những hóa đơn thanh toán

dưới 25 $ không cần phải ký

Tiết kiệm 8 giây

Thay đổi kích cỡ thìa xúc đá Tiết kiệm 14 giây

Máy pha cà phê mới Tiết kiệm 12 giây

Những cải tiến về hoạt động tác nghiệp đã giúp Starbucks

tăng doanh thu hàng năm trên mỗi cửả hàng từ 200.000 $ lên 940.000$ trong vòng 6 năm

Năng suất tăng lên 27% (Trung bình 4,5%/năm)

Trang 26

Lịch sử phát triển của quản trị tác nghiệp

Tập trung vào vấn đề chi phí

Tập trung vào chất lượng

Tập trung vào khách hàng

Những khái niệm đầu tiên

1776 – 1880

Chuyên môn hóa lao động

(Adam Smith, 1776)

Chuẩn hóa công đoạn (Whitney)

Áp dụng khoa học vào quản lý

1880-1910

Biểu đồ Gantt (Henry Gantt)

Nghiên cứu động tác và thời

Lấy mẫu thống kê (Shewhart)

Mô hình lượng đặt hàng kinh tế (Harris)

Qui hoạch tuyến tính PERT/CPM (Dupont) Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu

Sản xuất hàng loạt

1980 – 1995

Jus t –in-Time Thiết kế bằng vi tính

Dữ liệu điện tử Quản lý chất lượng toàn diện

Phân quyền Phương pháp Kaban

1995 – 2010

Toàn cầu hóa Internet/Thương mại điện tử ERP

Tổ chức học hỏi Tiêu chuẩn chất lượng quốc tế Quản trị chuỗi cung ứng

Đáp ứng nhu cầu của đông đảo khách hàng

Sản xuất theo đơn đặt hàng

Trang 27

Thách thức mới trong quản trị tác nghiệp

•• Thị trường toàn cầu

•• Just Just in in time time

•• Nhập hàng theo lô Nhập hàng theo lô

•• Mua bán thông qua lựa Mua bán thông qua lựa

Trang 28

• Chú trọng đến yếu tố toàn cầu hóa

• Just – In - Time

• Xây dựng và quản trị chuỗi cung ứng

• Đẩy mạnh phát triển sản phẩm mới

• Tạo động lực cho người lao động

• Sản xuất thân thiện với môi trường

• Tuân thủ các nguyên tắc, qui định

XU HƯỚNG CỦA QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP

Trang 29

DỰ BÁO

Trang 30

KHÁI NIỆM DỰ BÁO

Trang 31

TẦM DỰ BÁO

Dự báo ngắn hạn: dưới 1 năm

Để lập kế hoạch mua hàng, điều độ, phân chia

công việc, cân bằng nhân lực

Dự báo trung hạn: Từ 1-3 năm

Để xây dựng kế hoạch chỉ đạo sản xuất, dự trữ

nguyên vật liệu, lập kế hoạch bán hàng, dự thảo

ngân sách, huy động các nguồn lực và tổ chức các hoạt động tác nghiệp

Dự báo dài hạn: trên 3 năm

Để xây dựng chiến lược sản xuất, lập kế hoạch sản xuấ sản phẩm mới, đổi mới dây chuyền công nghệ

Trang 32

CÁC BƯỚC DỰ BÁO

• Bước 1: Xác định mục đích dự báo

• Bước 2: Xác định khoảng thời gian dự báo

• Bước 3: Lựa chọn phương pháp dự báo

• Bước 4: Thu thập và phân tích dữ liệu

• Bước 5: Tiến hành dự báo

• Bước 6: Kiểm chứng kết quả dự báo và

điều chỉnh phương pháp dự báo cho phù hợp

Trang 33

• Phương pháp dự báo định lượng

Dựa vào các mô hình toán học trên cơ sở

những số liệu thống kê trong quá khứ

Thường sử dụng cho những sản phẩm và công nghệ hiện có

CÁC PHƯƠNG PHÁP DỰ BÁO

Trang 34

• Phương pháp thống nhất ý kiến của ban quản lý

Trang 35

• Mô hình dự báo theo chuỗi thời gian

- Phương pháp giản đơn

- Phương pháp trung bình động

- Phương pháp trung bình động có trọng số

- Phương pháp san bằng hàm số mũ

- Phương pháp ngoại suy hàm xu thế

- Phương pháp ngoại suy hàm xu thế có xét đến tính thời vụ

• Mô hình dự báo bằng hàm số nhân quả

- Phương pháp hồi qui và tương quan

PHƯƠNG PHÁP DỰ BÁO ĐỊNH LƯỢNG

Trang 36

Dựa trên dãy số liệu thống kê trong quá khứ, với giả thiết tất cả những nhân tố ảnh hưởng đến đại lượng dự báo trong quá khứ

sẽ vẫn tiếp tục ảnh hưởng trong tương lai

MÔ HÌNH DỰ BÁO THEO CHUỖI THỜI GIAN

Trang 37

Dòng yêu cầu

Biểu diễn số lượng cầu theo thời gian

Các yếu tố của dòng yêu cầu

MÔ HÌNH DỰ BÁO NHU CẦUTHEO CHUỖI THỜI GIAN

Trang 38

• Phương pháp giản đơn

Trang 39

 Phù hợp với dòng yêu cầu đều và ổn định

Nhược điểm: Số liệu lưu trữ lớn, số lượng tính toán

nhiều Sai số lớn khi gặp dòng yêu cầu có tính chất thời vụ hoặc xu hướng

n

D F

n

i

i t t

Trang 40

• Phương pháp trung bình động

MÔ HÌNH DỰ BÁO NHU CẦUTHEO CHUỖI THỜI GIAN

n là số kỳ lấy trung bình

 Xác định n như thế nào?

Nhược điểm: Không thấy được tổng quan về quá

trình thay đổi dòng yêu cầu

 Đòi hỏi người dự báo phải am hiểu khá sâu về lĩnh vực cần dự báo

n

D F

n

i

i t t

Trang 41

MÔ HÌNH DỰ BÁO NHU CẦUTHEO CHUỖI THỜI GIAN

• Phương pháp trung bình động

Ví dụ:

Trang 42

• Phương pháp trung bình động có trọng số

MÔ HÌNH DỰ BÁO NHU CẦUTHEO CHUỖI THỜI GIAN

n

i

i t i

t t

D F

i

t

Trang 43

MÔ HÌNH DỰ BÁO NHU CẦUTHEO CHUỖI THỜI GIAN

• Phương pháp trung bình động có trọng số

Ví dụ:

Trang 44

• Phương pháp san bằng hàm số mũ đơn giản

Ft = Ft-1 + (Dt-1 – Ft-1) = Dt-1 + (1-)Ft-1

: hệ số tùy chọn (01)

MÔ HÌNH DỰ BÁO NHU CẦUTHEO CHUỖI THỜI GIAN

Trang 45

• Phương pháp san bằng hàm số mũ đơn giản

Trang 46

• Phương pháp ngoại suy hàm xu thế

MÔ HÌNH DỰ BÁO NHU CẦUTHEO CHUỖI THỜI GIAN

Trang 47

MÔ HÌNH DỰ BÁO NHU CẦUTHEO HÀM SỐ NHÂN QUẢ

• Phương pháp hồi qui và tương quan

x: tiêu thức nguyên nhân

a,b: các tham số

Hệ số tương quan r:

Đánh giá mức độ chặt chẽ của liên hệ tương quan

^

Trang 48

SAI SỐ DỰ BÁO

• Độ lệch tuyệt đối trung bình MAD và Độ lệch

bình phương trung bình MSE

• Phần trăm sai số tuyệt đối trung bình (MAPE)

và Phần trăm sai số trung bình (MPE)

n i

t t

n i

n i

t t

e n

F

D n

MSE

e n

F

D n

1 1

1 1

n

t t

D

F D

n MPE

D

F D

n MAPE

1

1

1 1

Trang 49

• Tín hiệu cảnh báo

SAI SỐ DỰ BÁO

Tín hiệu cảnh báo +

MAD

Giới hạn kiểm soát trên

Giới hạn kiểm soát dưới

Thời gian

Dấu hiệu vượt quá giới hạn

Khoảng chấp nhận

t

t t

Trang 50

ĐỊNH VỊ DOANH NGHIỆP

Trang 51

KHÁI NIỆM

Là quá trình lựa chọn vùng và địa điểm bố trí

doanh nghiệp, nhằm đảm bảo thực hiện những mục tiêu chiến lược kinh doanh của doanh

nghiệp

Trang 52

• Tạo ra lợi thế cạnh tranh và nâng cao hiệu quả hoạt động

• Nâng cao khả năng tiếp xúc khách hàng

• Giảm giá thành sản phẩm

• Định vị DN mang ý nghĩa chiến lược lâu dài

VAI TRÒ CỦA ĐỊNH VỊ DOANH NGHIỆP

Trang 53

• Bước 1: Xác định mục tiêu, tiêu chuẩn sẽ sử

dụng để đánh giá các phương án định vị doanh

• Bước 4: Đánh giá và lựa chọn các phương án

QUI TRÌNH TỔ CHỨC ĐỊNH VỊ DOANH NGHIỆP

Trang 54

• Điều kiện và môi

trường văn hóa xã

hội

Các nhân tố ảnh hưởng đến lựa chọn địa điểm

phương…

CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐỊNH VỊ DOANH NGHIỆP

Trang 55

Phương pháp phân tích chi phí theo vùng

Các bước thực hiện:

- Xác định chi phí cố định và chi phí biến đổi ở từng vùng

- Vẽ đường tổng phí cho tất cả các vùng trên cùng đồ thị

- Xác định vùng có tổng chi phí thấp nhất ứng với mỗi

khoảng đầu ra

- Lựa chọn vùng có chi phí thấp nhất ứng với đầu ra dự kiến

Các phương pháp đánh giá phương án

định vị doanh nghiệp

Trang 56

Phương pháp phân tích chi phí theo vùng

Các phương pháp đánh giá phương án

định vị doanh nghiệp

Ví dụ: Một doanh nghiệp

đang cân nhắc xây dựng

nhà máy sản xuất Có 3 địa

điểm lựa chọn là Hà nội,

Hải Phòng và Thái Nguyên

(chi phí như trong bảng)

Hải Phòng

Thái Nguyên

Trang 57

Phương pháp dùng trọng số đơn giản

Các bước thực hiện:

• Xác định các nhân tố ảnh hưởng đến lựa chọn vị trí

• Cho trọng số từng nhân tố căn cứ vào mức độ quan trọng của nó

• Nhân số điểm với trọng số của từng nhân tố

• Tính tổng điểm cho từng địa điểm

• Lựa chọn địa điểm có số điểm cao nhất

Các phương pháp đánh giá phương án

định vị doanh nghiệp

Trang 58

Phương pháp dùng trọng số đơn giản

Ví dụ: Lựa chọn địa điểm đặt doanh nghiệp biết trọng số

của từng nhân tố và điểm tương ứng với mỗi địa điểm

Các phương pháp đánh giá phương án

Trang 59

Các phương pháp đánh giá phương án

i

i i t

Q

Q

Y Y

Xác định vị trí trung tâm có tọa độ (x,y):

Lựa chọn địa điểm thích hợp

Trang 60

Các phương pháp đánh giá phương án

định vị doanh nghiệp

Phương pháp tọa độ trung tâm

Ví dụ: Một công ty muốn chọn một trong 4 địa điểm để

đặt kho hàng Tọa độ và khối lượng hàng hóa vận

chuyển tới các địa điểm trong bảng Xác định vị trí đặt kho hàng

Trang 61

BỐ TRÍ SẢN XUẤT

Trang 62

KHÁI NIỆM

Bố trí sản xuất là tổ chức, sắp xếp, định dạng

về mặt không gian các phương tiện vật chất

được sử dụng để sản xuất ra sản phẩm hoặc

cung cấp dịch vụ

Trang 63

Phương pháp trực quan thử đúng sai (Bố trí sản xuất theo sản phẩm)

- Bước 1: Xác định các công việc và thời gian thực hiện

- Bước 2: xác định thời gian chu kỳ kế hoạch

Thời gian chu kỳ là tổng thời gian mà mỗi nơi làm việc phải thực hiện tập hợp các công việc để tạo ra được một sản phẩm đầu ra

Trang 64

PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ BỐ TRÍ SẢN XUẤT TRONG DOANH NGHIỆP

Phương pháp trực quan thử đúng sai

- Bước 3: Xác định và vẽ sơ đồ trình tự các bước

công việc

- Bước 4: Tính số nơi làm việc tối thiểu để đảm

bảo sản xuất đạt đầu ra theo kế hoạch dự kiến

 1

min

-Nmin: nơi làm việc tối thiểu

n

i i

t

1

Trang 65

PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ BỐ TRÍ SẢN XUẤT TRONG DOANH NGHIỆP

100

min

x CT

x N

máy ngung

gian thoi

- Thời gian sử dụng tại nơi làm việc

Tỷ lệ thời gian

ngừng máy

=

Phương pháp trực quan thử đúng sai

– Bước 5: Bố trí thử phương án ban đầu và đánh

giá hiệu quả về mặt thời gian t

Trang 66

Phương pháp trực quan thử đúng sai

– Bước 6: Cải tiến phương án đã bố trí để tìm

phương án tối ưu

Áp dụng nguyên tắc: “Bố trí theo thời gian thao tác

Trang 67

Ví dụ

Một nhà máy sản xuất

khung kính nhôm Số

khung cửa sản xuất theo

kế hoạch là 320 đơn vị/ca

Bảng bên cho thấy cách

bố trí hiện tại của nhà

máy

Hãy bố trí lại qui trình sản

xuất cho hiệu quả hơn

Nơi làm việc

Công việc

Công việc phải làm trước

Thời gian phải hoàn thành (giây)

40 20

6 H D, E, F, G 50

PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ BỐ TRÍ SẢN XUẤT TRONG DOANH NGHIỆP

Trang 68

Bài giải:

Bước 1: xác định các bước công việc và thời gian

thực hiện (đã cho trong bảng)

Bước 2: xác định thời gian chu kỳ

Bước 3: Xác định và vẽ sơ đồ trình tự các công việc

) s (

90 320

3600 x

8 D

Trang 69

Bước 4: Xác định hiệu quả cách bố trí hiện tại

Thời gian sẵn có 90 90 90 90 90 90 540Thời gian thực hiện của

mỗi chu kỳ (nơi làm việc)

70 80 60 70 50 50 380

Thời gian ngừng của mỗi

chu kỳ (nơi làm việc)

20 10 30 20 40 40 160

% 37 , 70

%

100 540

380 qua

hieu dung

su

% 63 , 29

%

100 540

160 phi

lang

Trang 70

Bước 5: xác định nơi làm việc tối thiểu cần thiết:

Bước 6: Cải tiến để có cách bố trí tốt hơn theo nguyên tắc ưu tiên công việc dài nhất

Cách bố trí mới:

22 , 4

= 90

Trang 71

Bước 7: Xác định hiệu quả cách bố trí mới

Thời gian thực hiện của

mỗi chu kỳ (nơi làm việc)

90 80 70 90 50 380

Thời gian ngừng của mỗi

chu kỳ (nơi làm việc)

% 44 , 84

%

100 450

380 qua

hieu dung

su

% 16 , 15

=

% 100

x 450

70

= Muclangphi

Trang 72

Phương pháp tổng quát -lưới Muther (Bố trí

sản xuất theo quá trình)

• Sử dụng khi xác định nhiều mục tiêu để bố

trí sản xuất trong doanh nghiệp (thường áp

dụng trong bố trí mặt bằng dịch vụ)

PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ BỐ TRÍ SẢN XUẤT TRONG DOANH NGHIỆP

Trang 73

Ví dụ: Hiện tại các bộ phận của doanh nghiệp B được

•Yêu cầu: Hãy sắp xếp lại các bộ phận của DN B để tăng tính hiệu quả làm việc của DN

PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ BỐ TRÍ SẢN XUẤT TRONG DOANH NGHIỆP

Trang 74

Cách thực hiện: Liệt kê các bộ phận cần thiết gần

nhau và không mong muốn gần nhau

5

2

6 2 4 6

3 6

Trang 75

CÁC PHƯƠNG PHÁP

TỔ CHỨC SẢN XUẤT

Trang 76

CÁC PHƯƠNG PHÁP

- Phương pháp biểu đồ (GANTT): thường sửdụng trong sản xuất gián đoạn, trong chuyênmôn hoá

- Phương pháp sơ đồ mạng lưới (CPM/PERT):Được sử dụng trong sản xuất theo dự án

Trang 77

Phương pháp biểu đồ GANTT (Henry Gantt 1918)

- Biểu đồ GANTT biểu diễn thứ tự thực hiện các công

việc và thời gian thực hiện các công việc trong mộtchương trình sản xuất theo phương nằm ngang

- Các công việc được biểu diễn từ trái qua phải, công

đích: Xác định khoảng thời gian thực hiện các công

việc để có kế hoạch điều độ các nguồn lực nhằmđáp ứng yêu cầu về thời gian sản xuất

Ngày đăng: 25/05/2014, 22:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức biểu hiện Thường là hữu hình Thường là vô hình - Bài giảng Quản trị tác nghiệp
Hình th ức biểu hiện Thường là hữu hình Thường là vô hình (Trang 12)
Bảng bên cho thấy cách - Bài giảng Quản trị tác nghiệp
Bảng b ên cho thấy cách (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w