1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng quan về hệ hỗ trợ quyết định

70 1,4K 17
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Quan Về Hệ Hỗ Trợ Quyết Định
Tác giả Võ Văn Huy, Huỳnh Ngọc Liễu
Người hướng dẫn Võ Văn Huy
Trường học Đại Học Bách Khoa
Chuyên ngành Quản Lý Công Nghiệp
Thể loại tài liệu giảng dạy
Năm xuất bản 2003
Thành phố HÀ NỘI
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 380 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng quan về hệ hỗ trợ quyết định

Trang 1

Bài 1 Tổng Quan Về

Hệ Hỗ Trợ Quyết Định

Bộ môn : HTTTQL

Khoa : QLCN

Trang 2

NỘI DUNG MÔN HỌC

• BÀI 1 TỔNG QUAN VỀ HỆ HỖ TRỢ QUYẾT ĐỊNH (DSS)

• BÀI 2 CẤU TRÚC DSS

• BÀI 3 DSS NHÓM & TỔ CHỨC

• BÀI 4 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CÁC HỆ DSS

Trang 3

• THỜI LƯỢNG: 42 TIẾT

Trang 4

TÀI LIỆU THAM KHẢO

• Decision Support Systems and Intelligent

Systems, E.Turban, J E Aronson, PH, 2001

• Decision Support Models and Expert Systems, D

L Olson, J.F Courtney, DAME, 1998

• Decision Support Systems: putting theory into

practice, R.H Sprague, JR.H.J Watson, PH, 1989

• Decision Support in Data warehouse, P.Gray, H.J Watson, PH, 1998

• Decision Support Systems: A Knowledge-Based Approach, Holsapple & Whinston, West, 1996

• Máy tính trong kinh doanh, Võ Văn Huy & Huỳnh Ngọc Liễu

• Tài liệu giảng dạy môn DSS, Võ Văn Huy, Khoa QLCN ĐHBK, 2003

Trang 5

BÀI 1 TỔNG QUAN VỀ DSS

1 Tiếp cận hệ thống (systems approach)

2 Khái niệm về DSS

• Các khái niệm căn bản về quyết định

• RQĐ & các yếu tố ảnh hưởng

Trang 6

1 TIẾP CẬN HỆ THỐNG

• cách xem xét vấn đề trên cơ sở đủ các đặc điểm

hệ thống của đối tượng *

Trang 7

1 Tiếp cận hệ thống (tt)

• 2 cách nhìn:

ngoài: mô hình ngoài, mô hình vào-ra, hộp đen,

quan điểm tương tác/chức năng; cơ cấu một đầu vào một đầu ra *

trong: mô hình trong, mô hình trạng thái, hộp trắng,

quan điểm cấu trúc; tập các thực thể và mối liên

hệ giữa chúng (E-R)

Trang 8

1 Tiếp cận hệ thống (tt)

• 3 khâu:

mô hình hóa: mô tả các thuộc tính của đối tượng

phân tích: tìm hiểu động thái và hành vi của đối tượng

tối ưu hóa: theo một số tiêu thức tìm ra hệ thống tốt nhất

Trang 9

• hệ thống mở: chuẩn công nghiệp

(industrial standard), khả chuyển

(portability), co giãn hiệu năng

(scalability), liên tác (interoperability)

Trang 10

1 Tiếp cận hệ thống (tt)

• 3 dòng chảy/quá trình: 4 bước/hoạt động

lý thuyết: tiên đề và định nghĩa; định lý;

chứng minh; phân giải kết quả <- toán

học: vai trò nhà toán học

trừu tượng: tập hợp dữ liệu và công thức

giả định; mô hình hóa và tiên đoán; thiết

kế thực nghiệm; phân tích kết quả <-

khoa học tự nhiên: vai trò nhà khoa học tư nhiên

thiết kế: yêu cầu; đặc tả; thiết kế và hiện

thực; thử nghiệm và phân tích <- công

nghệ: vai trò kỹ sư

Trang 11

2 KHÁI NIỆM VỀ DSS

Thí dụ về DSS

• Nghiên cứu và hoạch định tiếp thị: chính

sách giá cho khách hàng, dự báo sản

phẩm tiêu thụ

• Hoạch định chiến lược và vận hành: theo

dõi, phân tích và báo cáo về xu hướng thị trường

• Hỗ trợ bán hàng: chi tiết và tổng hợp tình

hình bán hàng, so sánh và phân tích xu hướng bán hàng

Trang 12

(Churchman 1968)

Trang 13

2 Khái niệm về DSS (tt)

Ra quyết định là gì ?

“Một quá trình lựa chọn có ý thức giữa hai hoặc nhiều PÁ để

chọn ra một PÁ và PÁ này sẽ tạo ra được một kết quả mong muốn trong các điều kiện ràng buộc đã biết.”

• Quyết định có thể là nhận thức ở dạng mô tả

– “Chi $10,000 cho quảng cáo vào quí 3”

• Quyết định có thể là nhận thức ở dạng quá trình

– “Trước tiên thực hiện A, sau đó làm B hai lần, và nếu có được sự đáp ứng tốt, thì tiến hành C”

• Một hoạt động giàu kiến thức

– Quyết định có kết luận nào thì hợp lý/lệ trong hoàn cảnh nào

• Những thay đổi trạng thái kiến thức

– Quyết định có chấp nhận một kiến thức mới không

Trang 14

2 Khái niệm về DSS (tt)

• Tại sao phải hỗ trợ ra quyết định ?

 Nhu cầu hỗ trợ ra quyết định

 Ra quyết định luôn cần xử lý kiến thức

 Kiến thức là nguyên liệu và thành phẩm của ra quyết định, cần được sở hữu hoặc tích lũy bởi người ra quyết định

 Giới hạn về nhận thức (trí nhớ có hạn

 Giới hạn về kinh tế (chi phí nhân lực

 Giới hạn về thời gian

 Áp lực cạnh tranh

Trang 15

2 Khái niệm về DSS (tt)

• Bản chất của hỗ trợ ra quyết định

trúc

Trang 16

2 Khái niệm về DSS (tt)

tác, giúp các nhà ra quyết định dùng dữ liệu và

mô hình để giải quyết các bài toán phi cấu trúc

(Scott Morton, 1971)

máy tính để cải tiến chất lượng của quyết định

Đây là các hệ dựa vào máy tính hỗ trợ cho người

ra quyết định giải các bài toán nửa cấu trúc (Keen and Scott Morton, 1978)

lý dữ liệu và phán đoán của con người để giúp nhà quản lý ra quyết định (Little, 1970)

Thay đổi tùy theo ngữ cảnh -> Chưa có định nghĩa

DSS được chấp nhận rộng rãi

Trang 17

& nhân viên

Thư ký

Trang 18

2 Khái niệm về DSS (tt)

• Các ý niệm cơ sở của định nghĩa

Gorry & Scott-Morton

Trang 19

yêu cầu quản lý

chính xác, mới, kịp thời

computing)

Trang 20

2 Khái niệm về DSS (tt)

• Lý do sử dụng DSS

 Cải thiện tốc độ tính toán

 Tăng năng suất của cá nhân liên đới

 Cải tiến kỹ thuật trong việc lưu trữ, tìm kiếm, trao đổi dữ liệu trong và ngoài tổ chức theo hướng nhanh và kinh tế

 Nâng cao chất lượng của các quyết định đưa ra

 Tăng cường năng lực cạnh tranh của tổ chức

 Khắc phục khả năng hạn chế của con

người trong việc xử lý và lưu chứa thông tin

Trang 21

2 Khái niệm về DSS (tt)

• Thuận lợi của hệ DSS (Keen, 1981)

Trang 22

2 Khái niệm về DSS (tt)

• Các hỗ trợ từ DSS

DSS cung cấp Trả lời câu hỏi

Thông tin trạng thái và dữ liệu thô Cái gì ? What is ?

Khả năng phân tích tổng quát Cái gì ? Tại sao ?

What is/why ?

Mô hình biểu diễn (cân đối tài

chánh), mô hình nhân quả (dự báo,

chẩn đoán)

Sẽ là gì ? What will be ?

Tại sao ? Why ?

Đề nghị giải pháp, đánh giá Nếu như ? What if ?

Tại sao ? Why ?

Chọn lựa giải pháp Cái gì tốt nhất/đủ tốt ?

What is best/what is good enough ?

Trang 23

3 Tổ chức, nhà quản lý và

vấn đề ra quyết định

• 3 vai trò trong tổ chức (một cách nhìn !)

ra quyết định – chấp hành – thông tin

(trung gian: lưu trữ, xử lý, truyền đưa)

• thuật ngữ: lãnh đạo <> quản lý

do the right thing <> do the thing right

effectiveness <> efficiency

• phân ban chức năng trong tổ chức (cách nhìn chức năng)

BOM

Administrative Financial ProductionOperation DistributionMarketing DevelopmentResearch

bất định, phi cấu trúc

Trang 24

– kinh doanh (entrepreneur)

– xử lý phát sinh (disturbance handler)

– cấp phát tài nguyên (resource allocator) – thương nghị (negotiator)

• quản lý <=> ra quyết định

Trang 25

có nhiều mục tiêu xung đột

chức khác nhau -> nhiều phong cách nhận thức, cá tính, phong cách quyết định khác nhau

 Đồng thuận là vấn đề chính trị, khó khăn -> quá trình nhóm ra quyết định rất phức tạp -> cần máy tính hỗ trợ

-> hình thành cộng tác trực tuyến ở mức toàn tổ chức

và hơn nữa

 Các hỗ trợ máy tính: hệ thông tin tổ chức (EIS), các

dạng hệ hỗ trợ nhóm (GSS), các hệ quản lý tài nguyên

Trang 26

• đối pháp về quản lý ? chọn: chức năng

thông tin trong tổ chức ? -> hỗ trợ nhờ

máy tính -> DSS/MSS

• đối pháp về quản lý ? chọn: người ra

quyết định – người thực hiện tác vụ ??? xu hướng ???

• đối pháp về quản lý ? chọn: kết cấu, tương tác trong tổ chức ???

Trang 27

- cơ chế giám sát và đo lường

• Các biến số thông tin là quan trọng:

Chất lượng quyết định được xác định bởi chất lượng thông tin cung cấp cho người ra quyết định

Tính cùng chỗ (<> cùng lúc !) của thông tin và

quyền quyết định cho phép người ra quyết định ra được quyết định tối ưu

Việc cài đặt tính cùng chỗ tùy thuộc bản chất của

thông tin thích hợp (specific knowledge <>

general knowledge) *

Trang 28

“organizational redesign solution” – tái kết cấu tổ chức để quyền ra quyết

định đặt tại chỗ của thông tin thích

ứng

Trang 29

Tổ chức, nhà quản lý và quyết định

(tt)

3.3 Thách thức đối với ra quyết định quản lý

phương án nhằm đạt mục tiêu

(Simon, 1977)

• Áp lực cạnh tranh, các nguồn lực kinh tế và thời

gian tính -> ra quyết định tốt và/hay nhanh hơn

Tiên đề: Ra quyết định hợp lý -> phân tích logic

bài toán -> áp dụng khoa học vào kinh doanh

(thống kế, xác suất, kinh tế học ) –> công cụ

máy tính hỗ trợ ra quyết định

một/nhiều thành viên (

dss bomon\decision modeling-IDMMDM.ppt )

Trang 30

Tổ chức, nhà quản lý và quyết định

(tt)

3.3 Thách thức đối với ra quyết định quản lý

• Quyết định làm bởi nhóm; có các thái độ và suy nghĩ khác nhau trong nhóm

• Các mục tiêu có thể xung đột

• Có thể có nhiều phương án/giải pháp

• Các kết cục có thể xảy ra ở tương lai

• Có tinh thần chấp nhận rủi ro

• Quá nhiều thông tin; cần thông tin; thu thập thông tin tốn kém và tốn thời gian

• Đòi hỏi phân tích “what-if”

• Tiếp cận “thử và sai” trên hệ thống thực có thể nguy hiểm

• Thực hành trên hệ thống thực có thể chỉ làm được một lần

• Thay đổi ở môi trường xảy ra thường xuyên và nhanh

• Áp lực thời gian

Trang 31

3.4 Khung cảnh của quyết định

(Gorry and Scott Morton, 1971)

Kiểu điều khiển

Vận hành Quản lý Chiến lược

Trang 32

3.4 Khung cảnh của quyết định (tt)

Trang 33

3.4 Khung cảnh của quyết định (tt)

• Simon (1960): phân loại cấu trúc bài toán

– có cấu trúc, nửa cấu trúc và phi cấu trúc

• Anthony (1965): phân loại mức quyết định

– vận hành, quản lý và chiến lược

• Quá trình quyết định hợp lý: (Olson, 1998)

Trang 34

3.4 Khung cảnh của quyết định (tt)

• Mô hình hóa quyết định

 Mô hình: trừu tượng của thực tại, theo một cách nhìn

 2 dạng mô hình hóa quyết định trong kinh doanh (theo thứ tự triển khai !)

 Mô hình nhận thức (mental model) – về

bối cảnh kinh doanh – như là lý thuyết của người ra quyết định về kinh doanh tốt/xấu

 Mô hình khoa học quản lý (management science -MS): mô tả toán học về một số

bối cảnh kinh doanh

Trang 35

3.4 Khung cảnh của quyết định (tt)

• Ý tưởng của các mô hình DSS: kết hợp các

mô hình dạng MS (phù hợp ít nhiều, với

các giả thiết khác nhau về bài toán nghiệp vụ) với phân giải của người ra quyết định

• Mục tiêu của DSS & EIS: cung cấp các

công cụ trợ giúp việc phát triển và cải

Trang 36

3.5 Quá trình ra quyết định

• 3 giai đoạn (Simon 1977)

 Tìm hiểu (intelligence) —bài toán dẫn đến quyết định

 Thiết kế (design) — phân tích và xây dựng các diễn trình hành động

 Chọn lựa (choice) -chọn một diễn trình

trong tập diễn trình

+ hiện thực (implementation)

• Máy tính có thể hỗ trợ tất cả các giai đoạn trên !

Trang 37

Giai đoạn tìm hiểu

Xác định mục tiêu tổ chức Tìm kiếm và tập hợp dữ liệu Nhận diện, xác định chủ thể bài toán, phân loại và phát biểu vấn đề

Giai đoạn thiết kế

Thiết lập mô hình Lập bảng tiêu chuẩn chọn lựa Tìm kiếm các p/a

Tiên đoán và đo lường các kết cục

Giai đoạn chọn lựa

Giải pháp cho mô hình Phân tích độ nhạy Chọn (các) p/a tốt nhất Hoạch định việc hiện thực

Trang 38

3.5.1 Giai đoạn Tìm hiểu

• Nhận diện vấn đề (cơ hội): các mục tiêu tổ

chức có liên quan

• Phân loại vấn đề: có thể theo tính có cấu

trúc của bài toán (Simon, 1977: phổ liên tục với 2 cực là bài toán lập trình được và không)

• Phân rã vấn đề: chia ra các bài toán con

(như trong AHP – Satty, 1999)

• Xác định chủ thể vấn đề: trách nhiệm giải

quyết và năng lực giải quyết

• Phát biểu vấn đề chính thức

Trang 39

3.5.2 Giai đoạn Thiết Kế

• Nghệ thuật + khoa học

• Mô hình định lượng (toán, tài chánh )

Các thành phần của mô hình

Cấu trúc của mô hình

Tiêu chuẩn dùng đánh giá

Trang 40

GĐ thiết kế - Đặc tính chung của DSS:

mô hình hóa

• Thành phần luôn có mặt: mô hình (model) -> thực hiện phân tích quyết định trên mô hình thay vì thực tại

• Mô hình: biểu diễn, trừu tượng của thực

tại (thường đơn giản hóa) theo một cách nhìn nhất định

Trang 41

Biến ngoài

Mô hình = tập các quan hệ

Mô hình = tập các quan hệ

Chính sách và ràng buộc

Biến quyết định Biến

Trang 42

Khi nào và bao lâu

Lợi nhuận, rủi ro Suất thu lợi

Lời theo cổ phiếu

Tỷ lệ lạm phát Cạnh tranh

Tiếp thị Ngân sách tiếp thị

Địa điểm quảng cáo

Thị phần Thỏa mãn của khách hàng

Thu nhập của khách hàng Hành động của đối thủ

Sản xuất Sản phẩm và sản

lượng Mức tồn kho

Tổng chi phí Mức chất lượng Thỏa mãn của nhân viên

Tính năng của máy móc

Công nghệ Giá vật liệu

Trang 43

Cấu trúc mô hình định lượng

Biểu thức toán học: thông dụng nhất là:

• Quy hoạch tuyến tính và quy hoạch nguyên

• Quy hoạch phi tuyến

• Quy hoạch động

• Quy hoạch mục tiêu

• Phân công (tìm so khớp tốt nhất)

• Đầu tư (tối đa hóa suất thu lợi)

• Mô hình mạng (hoạch định, lập thời biểu)

• Mô hình tồn kho đơn giản (EOQ)

• Vận tải (tối thiểu hóa phí vận chuyển)

• Cấp phát (cân đối ngân sách)

Trang 44

Tiêu chuẩn đánh giá

• Nguyên lý chọn lựa: tiêu chuẩn mô tả tính khả chấp nhận

của tiếp cận của giải pháp (trong giai đoạn thiết kế chứ

không phải chọn lựa)

• Các mô hình có tính danh định (normative): chọn

phương án tốt nhất trong toàn bộ

Tối ưu (optimization):

 kết quả cao nhất theo tập nguồn lực sẵn có,

 tỷ số kết quả/chi phí cao nhất (năng suất cao nhất)

 chi phí ít nhất với tập kết quả đã cho

Tối ưu bộ phận (sub-optimization): tối ưu hóa theo bộ phân +tích hợp các bộ phận khác: thực tế

Cơ sở: chủ thuyết ra quyết định hợp lý theo các giả định:

Con người là chủ thể kinh tế nhằm tối đa hóa các mục tiêu mong muốn

Ở tình huống ra quyết định, các diễn trình thực hiện và kết cục hoặc ít nhầt là các xác suất ứng với các kết cục được biết

Người ra quyết định có sẵn độ ưu tiên/thiên hướng cho

phép sắp hạng các kết cục

Trang 45

Tiêu chuẩn đánh giá (tt)

• Các mô hình có tính mô tả (descriptive): chọn phương án

phù hợp mục tiêu trong tập đã cho – chấp nhận

được/thỏa mãn (xem thêm tính hợp lý trong ràng buộc (bounded rationality) của Simon)

 Mô phỏng (simulation): phổ biến nhất; computer,virtual reality, video games

 Dòng thông tin (information flow)

 Phân tích bối cảnh (scenario analysis)

 Hoạch định tài chánh (financial planning)

 Quyết định tồn kho phức tạp (complex inventory decisions)

 Phân tích Markov (Markov analysis (dự báo))

 Phân tích tác động môi trường (environmental impact analysis)

 Dự báo công nghệ (technological forecasting)

 Quản lý hàng đợi (waiting line (queuing) management)

 Sơ đồ nhận thức (cognitive map): chỉ ra các yếu tố định tính và các quan hệ nhân quả của tình huống ra quyết định

Trang 46

Tiêu chuẩn đánh giá (tt)

• Xây dựng giải pháp/phương án

Tự động bởi mô hình (như quy hoạch tuyến tính)

MSS: thủ công (đa số) -> liên quan đến dò tìm, sáng tạo, heuristics

• Tiên đoán kết cục của phương án

Dựa vào kiến thức/niềm tin về các kết quả dự đoán:

 Chắc chắn (certainty)

 Rủi ro (risk): bài toán phân tích rủi ro

 Bất định (uncertainty)

• Đo lường kết cục của phương án

• Phân tích bối cảnh (scenario analysis)

 Bàn về môi trường vận hành của hệ thống, các thông số cho quyết định và các biến không kiểm soát được, các thủ tục và ràng buộc trên mô hình

Các bối cảnh cần chú ý: tốt nhất có thể, xấu nhất có thể,

trung bình và hầu như chắc chắn

 Đặc biệt hữu ích trong mô phỏng và phân tích “what-if”

Trang 47

3.5.3 Giai đoạn Chọn lựa

• Hoạt động tìm kiếm (search)

toán học; giải thuật – thường áp dụng cho các bài toán

có cấu trúc, có bản chất vận hành hay chiến thuật

Technique, Edwards, 1971)

Saaty, 1980)

 dss bomon\Decision Modeling - mcdm.ppt

- thường áp dụng cho các bài toán phức tạp ít có tính

Trang 48

GĐ Chọn lựa: tác vụ đánh giá

• Đa mục tiêu:

 tình huống thường xảy ra cho các phương án

 phương pháp giải thông dụng:

 lý thuyết độ vị lợi (utility theory)

 quy hoạch mục tiêu (goal programming)

 quy hoạch tuyến tính (linear

programming) – xem mục tiêu là ràng

buộc

 hệ thống chấm điểm

Trang 49

GĐ Chọn lựa: tác vụ đánh giá (tt)

pháp nếu một biến nào đó thay đổi ?

để đạt được mức độ mục tiêu mong

muốn

(backward solution approach)

Trang 50

3.6 Công nghệ hỗ trợ quyết định theo giai

đoạn

Tìm hiểu

ANN MIS Data mining, OLAP EIS

Thiết kế

GDSS Management Science ANN

Chọn lựa

DSS ES

Các giai đoạn

Trang 51

4 CÁC DẠNG HỆ THÔNG

TIN LIÊN QUAN

• TPS transaction processing system

• MIS management info system, GIS geographic info

system

• DSS decision support system -> MSS management

support system, MDS management decision system

• GDSS group decision support system, ODSS

organizational decision support system

• IDSS intelligent decision support system

• EIS executive information system

• ES expert system

• KMS knowledge management system

• Enterprise application systems (ERP, SCM, CRM )

• ANN artificial neural networks

• Cơ bản: TPS <> DSS

Ngày đăng: 24/01/2013, 10:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình EIS không dùng mô - Tổng quan về hệ hỗ trợ quyết định
nh EIS không dùng mô (Trang 55)
Bảng tổng kết - Tổng quan về hệ hỗ trợ quyết định
Bảng t ổng kết (Trang 59)
Hình thức - Tổng quan về hệ hỗ trợ quyết định
Hình th ức (Trang 66)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w