Thuộc tính Mô tả BackColor Trả về hoặc thiết lập màu nền nút nhấn Enable Trả về hoặc thiết lập nút nhấn có hiệu lực hay không ForeColor Trả về hoặc thiết lập màu chữ nút nhấn Name Trả
Trang 2
http://www.java2s.com/Code/CSharp/GUI-
Windows-Form/CatalogGUI-Windows-Form.htm
http://en.csharp-online.net/
Trang 3 Khái niệm điều khiển, thuộc tính, sự kiện
Các điều khiển thông dụng
Trang 4 Điều khiển (Controls): Các thành phần sẽ được
vẽ lên Form Ví dụ: Label, Textbox, …
liên quan đến đối tượng
xảy ra trên một đối tượng
Trang 5Thuộc tính Mô tả
BackColor Trả về hoặc thiết lập màu nền nút nhấn
Enable Trả về hoặc thiết lập nút nhấn có hiệu lực hay không
ForeColor Trả về hoặc thiết lập màu chữ nút nhấn
Name Trả về hoặc thiết lập tên nút nhấn
Text Trả về hoặc thiết lập văn bản hiển thị trên nút nhấn
Visible Trả về hoặc thiếp lập giá trị cho nút nhấn ẩn hay hiện
Trang 6Thuộc tính Mô tả
BorderStyle Chỉ định kiểu đường viền bao quanh nhãn, mặc định là
không có đường viền (none) FlatStyle Chỉ định kiểu dáng hiển thị của nhãn: Flat, Popup,
Standard, System Image Chỉ định hình hiển thị trên nhãn
ImageAlign Chỉ định vị trí hình ảnh hiển thị trên nhãn
Name Trả về hoặc thiết lập tên nhãn
Text Trả về hoặc thiết lập nội dung văn bản trong nhãn
TextAlign Canh chỉnh văn bản trong nhãn
Trang 7Thuộc tính Mô tả
CharacterCasing Chuyển đổi bản khi nhập: Lower: văn bản chuyển
về thường, Upper: văn bản chuyển về hoa, Normal:
không chuyển MaxLength Chiều dài văn bản tối đa
Multiline Cho phép hiển thị nhiều dòng hay không
PasswordChar Chỉ định ký tự đại diện khi nhập văn bản vào
Textbox dưới dạng dòng đơn ReadOnly Thiết lập Textbox là chỉ đọc hay không
Trang 8 Sự kiện thông dụng
▪ TextChanged(): xuất hiện bất cứ khi nào văn bản trong
Textbox thay đổi
Thuộc tính Mô tả
ScrollBars Hiện/ẩn thanh cuộn khi Textbox là multiline
SelectedText Trả về văn bản được chọn trong Textbox
SelectionLength Trả về số lượng ký tự được chọn của văn bản
SelectionStart Trả về vị trí bắt đầu chọn văn bản
WordWrap Thiết lập hay không việc tự động xuống dòng khi
sử dụng Textbox với multiline
Trang 9 RADIO BUTTON VÀ CHECKBOX
RADIOBUTTON
▪ Sử dụng khi cần cung cấp đến người dùng việc lựa chọn
một tùy chọn giữa hai hay nhiều hơn các tùy chọn
▪ Để nhóm các RadioButton, đặt các điều khiển này vào
cùng điều khiển GroupBox hoặc điều khiển khung chứa
khác
CHECKBOX
▪ Sử dụng khi muốn cho phép người dùng chọn một hay
nhiều tùy chọn
Trang 10 RADIO BUTTON VÀ CHECKBOX
hoặc RadionButton
Trang 11 LISTBOX, CHECKEDLISTBOX, COMBOBOX
◦ LISTBOX
Hiển thị một danh sách các chuỗi cho phép người dùng
chọn một hay nhiều các lựa chọn đó
◦ CHECKEDLISTBOX
Tương tự như Listbox nhưng ngoài chuỗi nó còn thêm cách
ô checkbox trước các mục trong danh sách
Trang 12 Các thuộc tính thông dụng của Listbox,
CheckedListbox
Thuộc tính Mô tả
SelectedIndex Trả về chỉ số của phần tử được chọn Nếu chọn
nhiều thì trả về vị trí của phần tử đầu tiên trong danh sách chọn
Items Nắm giữ tất cả các phần tử trong Listbox Sử dụng
thuộc tính này để thêm hoặc xóa các phần tử MultiColumn Trả về hoặc thiết lập các giá trị có được hiển thị
nhiều cột hay không SelectedItem Trả về phần tử được chọn Nếu chọn nhiều phần
tử cùng lúc thì phần tử đầu tiên sẽ được trả về Trả về một tập các phần tử được chọn
Trang 13 Các thuộc tính thông dụng của Listbox,
CheckedListbox
SelectionMode Thiết lập chế độ lựa chọn phần tử trong
Listbox None: Không có phần tử nào được chọn One: Chỉ được chọn 1 phần tử bất cứ khi nào
MultiSimple: Nhiều phần được chọn MultiExtended: Sử dụng Ctrl, Shift để chọn
Trang 14 Các sự kiện thông dụng của Listbox,
CheckedListbox
khi trạng thái check của một trong các phần tử thay đổi
SelectedIndexChanged Xảy ra khi chỉ số của phần tử chọn
thay đổi
phần tử sẽ thay đổi trạng thái của nó mỗi khi người dùng click vào nó
Trang 15 COMBOBOX
Tương tự như Listbox, tuy nhiên nó có thể hiển thị được
trường chỉnh sửa cho phép lựa chọn từ danh sách hoặc
nhập văn bản mới
Name Trả về hoặc thiếp lập tên của điều khiển
Items Trả về đối tượng nắm giữ tập các phần tử trong
ComboBox SelectedIndex Trả về hoặc thiết lập chỉ số phần tử chọn hiện
hành
Trang 16tính ValueMember
SelectedIndexChanged Xảy ra khi thuộc tính SelectedIndex thay đổi SelectedValueChanged Xảy ra khi thuộc tính SelectedValue thay đổi
Trang 17 FILEUPLOAD
Trang 18protected void UploadBtn_Click(object sender, EventArgs e)
Trang 19 Thiết kế giao diện nhập thông tin như hình sau
Khi người dùng chọn nút Đăng ký dữ liệu sẽ hiện
ra phần bên phải
Trang 20 Tạo menu như hình sau
Trang 21 Thiết kế giao diện xem ảnh như hình sau:
Trang 22 Khi chọn chức năng In đơn đặt hàng sẽ hiện
hóa đơn như hình bên
Trang 23 Thiết kế giao diện nhập liệu như hình sau
Trang 24 Tạo giao diện upload dữ liệu