Nguyên tắc chung về thẩm định phương pháptrình cầu đạt của từng thuộc tính của phương Định lượng X trong nguyên liệu dược dụng Hàm lượng 100% Hòa tan, lọc, pha loãng... Các loại quy
Trang 1THẨM ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP
NGUYÊN TẮC CHUNG
Trang 2Nguyên tắc chung về thẩm định phương pháp
trình
cầu đạt của từng thuộc tính của phương
Định lượng X trong nguyên
liệu dược dụng
Hàm lượng 100% Hòa tan, lọc, pha loãng
Trang 3 Các loại quy trình cần thẩm định (ICH Q2R1)
Nguyên tắc chung về thẩm định phương pháp
-Phải thực hiện với mọi quy trình
-Dựa vào đặc tính đáp ứng của đối tượng
với KTPT
Trang 4Nguyên tắc chung về thẩm định phương pháp
Trang 5-Tín hiệu đặc trưng của KTPT (định tính)
-Cường độ tín hiệu (định lượng)
Trang 6Nguyên tắc chung về thẩm định phương pháp
Trang 8Nguyên tắc chung về thẩm định phương pháp
Nguyên tắc chung về thẩm định phương pháp
Trang 9 Các thuộc tính của pp cần thẩm định
-Tuyến tính: A = a.C + b
Nguyên tắc chung về thẩm định phương pháp
Trang 10Giới hạn dưới khoảng làm
việc tương ứng
45 – 20 = 25%
Trang 11khoảng tuyến tính (chú ý y/c LOQ)
+ Tương ứng với khoảng C đánh giá độ
đúng, lặp lại
Trang 12Nguyên tắc chung về thẩm định phương pháp
Dung dịch thẩm định:
+ Dd chuẩn với C trong dải C phù hợp
+ Pha trong cùng dung môi như mẫu thử
Nguyên tắc chung về thẩm định phương pháp
-Phải thực hiện với quy trình định lượng
dược chất (hàm lượng, hòa tan), định lượng
Trang 13 Các thuộc tính của pp cần thẩm định
-Đánh giá:
+ % tìm lại+ lặp lại của tìm lại (RSD)-Căn cứ: dựa trên C cụ thể
Tìm lại (%)
Trang 14Nguyên tắc chung về thẩm định phương pháp
-Đánh giá:
+ dựa trên hàm lg, C trong mẫu
+ phải phủ hết khoảng làm việc
Định lượng X trong viên nén
Định lượng X trong nguyên
liệu dược dụng
Hàm lượng 100%
Hòa tan, lọc, pha loãng
Trang 15+ Định lg/nguyên liệu: chuẩn dược chất
+ Hòa tan: placebo + hoạt chất/mt hòa
tan ở C đã chọn
+ Tạp: placebo + tạp chuẩn, chuẩn dược
chất
Trang 16Nguyên tắc chung về thẩm định phương pháp
+ Tạp: ≤ ngưỡng báo cáo – 120% g/hạn
- Y/c: tối thiểu 3 nồng độ x 3 mẫu/nồng độ
Nguyên tắc chung về thẩm định phương pháp
- Phải thực hiện với quy trình định lượng
dược chất (hàm lượng, hòa tan), định lượng
Trang 18Nguyên tắc chung về thẩm định phương pháp
- Đánh giá: theo dao động kết quả ptich:
+ Định lg, ĐĐHL: theo hlg hoạt chất/đơn
vị phân liều
Trang 20Nguyên tắc chung về thẩm định phương pháp
+ Hòa tan: placebo + hoạt chất/mt hòa tan
ở C đã chọn
+ Tạp: mẫu thực có tạp, placebo + tạp,
chuẩn dược chất
Trang 21Giới hạn phát hiện (LOD)
-Y/c: LOD ≤ yêu cầu độ nhạy của phương
pháp
Trang 22- LOQ, LOD
Trang 23Mức giới hạn tạp 1% tương ứng nồng độ 0,2 mg/ml
Trang 24Nguyên tắc chung về thẩm định phương pháp
Giới hạn định lượng (LOQ)
-Định lượng tạp chất: LOQ ≤ ngưỡng báo
Trang 25 Các thuộc tính của pp cần thẩm định
Độ ổn định của phương pháp (Robustness)
- Q2R1 chưa đưa vào chính thức
- Được khuyến cáo thực hiện với mọi
phương pháp
Nguyên tắc chung về thẩm định phương pháp
Độ ổn định của phương pháp (Robustness)
- Mục đích: Chứng minh độ tin cậy của kết quả
phân tích khi có chênh lệch nhỏ về điều kiện
thực nghiệm
- Nên kết hợp thiết kế nghiên cứu đa biến khi
đánh giá
- Tiêu chí cơ bản cần đánh giá: điều kiện thực
nghiệm, độ bền mẫu thử, mẫu chuẩn
Trang 26Nguyên tắc chung về thẩm định phương pháp
Độ ổn định của phương pháp (Robustness)
- Cách tiến hành:
+ Phân tích mẫu thử, mẫu chuẩn tại các điều
kiện thực nghiệm khác nhau
+ So sánh thống kê kết quả phân tích (hàm
lượng dược chất, tạp chất, v.v.) thu được tại
các điều kiện thực nghiệm khác nhau Kết quả
thu được với các điều kiện khác nhau phải
khác biệt không có ý nghĩa thống kê
Nguyên tắc chung về thẩm định phương pháp
Độ ổn định của phương pháp (Robustness)
- Điều kiện thực nghiệm cần thay đổi:
+ Thiết bị: tùy thuộc kỹ thuật (VD: UV-Vis: bước
sóng; HPLC-UV: tốc độ dòng, tỷ lệ pha động,
điều kiện gradient, bước sóng detector, v.v.)
Trang 27Chỉ tiêu đánh giá Điều kiện đánh giá
Trang 28Nguyên tắc chung về thẩm định phương pháp
Chỉ tiêu thẩm định Điều kiện thực hiện Yêu cầu
Trang 29 Ví dụ:
Nguyên tắc chung về thẩm định phương pháp