Mọi thao tác biến đổi hình ảnh chỉ có tác dụng đối với vùng ảnh trên layer được lựa chọn.. Mọi thao tác biến đổi hình ảnh chỉ có tác dụng đối với vùng ảnh trên layer được lựa chọn.. SỬ D
Trang 1Bài 6
TÌM HIỂU LAYER
Trang 2NHẮC LẠI BÀI TRƯỚC
Khái niệm cơ bản về màu sắc và hệ màu.
Trang 4KHÁM PHÁ CÁC LAYER
Trang 5KHÁI NIỆM LAYER
Tổ chức và sắp xếp các vùng ảnh thành các lớp
riêng biệt gọi là layer (lớp).
Mọi thao tác biến đổi hình ảnh chỉ có tác dụng đối
với vùng ảnh trên layer được lựa chọn.
Các layer xếp chồng lên nhau Nội dung thuộc các
layer khác nhau độc lập với nhau.
Tổ chức và sắp xếp các vùng ảnh thành các lớp
riêng biệt gọi là layer (lớp).
Mọi thao tác biến đổi hình ảnh chỉ có tác dụng đối
với vùng ảnh trên layer được lựa chọn.
Các layer xếp chồng lên nhau Nội dung thuộc các
layer khác nhau độc lập với nhau.
Trang 6Ẩn hiện, thay đổi vị trí các layer.
Tạo mới, nhân bản, xóa,
đổi tên layer
Áp dụng các hiệu ứng cho layer
Bảng Layer giúp thao tác với các layer dễ dàng hơn.
Công dụng:
Xem trước nội dung của layer
Lựa chọn layer
Ẩn hiện, thay đổi vị trí các layer
Tạo mới, nhân bản, xóa,
đổi tên layer
Áp dụng các hiệu ứng cho layer
Slide 6 – Chỉnh sửa ảnh trong Photoshop 6
Trang 7TẠO MỚI LAYER
Thực hiện:
Nhấn nút Create a New Layer trên bảng Layer
Trang 8ĐẶT TÊN LAYER
Thực hiện:
Nhấn đúp lên tên của layer để đổi tên
Slide 6 – Chỉnh sửa ảnh trong Photoshop 8
Trang 11MASK TRONG LAYER
Trang 12SỬ DỤNG MASK TRONG LAYER
Tạo mặt nạ cho lớp:
Nhấn nút “Add layer mask” trên bảng Layer
Slide 6 – Chỉnh sửa ảnh trong Photoshop 12
Trang 13SỬ DỤNG MASK TRONG LAYER
Chuyển màu vẽ: đen, màu nền: trắng.
Lựa chọn công cụ Gradient.
Giữ và kéo chuột.
Trang 14CẮT GHÉP HÌNH ẢNH
Trang 15KẾT HỢP HÌNH ẢNH
Thực hiện:
Mở/Tạo mới tập tin hình ảnh ban đầu
Mở tập tin có nội dung cần kết hợp
Sao chép toàn bộ nội dung vào tấm hình ban đầu
Chú ý:
Điều chỉnh độ phân giải khớp với tập tin ban đầu
Thực hiện:
Mở/Tạo mới tập tin hình ảnh ban đầu
Mở tập tin có nội dung cần kết hợp
Sao chép toàn bộ nội dung vào tấm hình ban đầu
Chú ý:
Điều chỉnh độ phân giải khớp với tập tin ban đầu
Trang 17TẠO MẶT NẠ
Nhấn nút Add Layermask trên bảng LAYERS
để tạo mặt nạ
Trang 18CHỈNH SỬA MẶT NẠ
Cách thức thực hiện:
Nhấn lựa chọn mặt nạ trên bảng LAYERS
Phóng to từng vùng cần chỉnh sửa trên cửa sổlàm việc
Nhấn lựa chọn mặt nạ trên bảng LAYERS
Phóng to từng vùng cần chỉnh sửa trên cửa sổlàm việc
Trang 19CHỈNH SỬA MẶT NẠ
Cách thức thực hiện:
Trang 20NHÂN BẢN LAYER
Cách thức thực hiện:
Lựa chọn công cụ Move
Chọn layer trên bảng Layers
Sử dụng phím tắt Alt + di chuyển layer trên
cửa sổ làm việc
Slide 6 – Chỉnh sửa ảnh trong Photoshop 20
Trang 21ÁP DỤNG FILTER CHO LAYER
Filter:
Là
Photoshop cung cấp nhiều filter
Luôn có thông số tự điều chỉnh
Cho filter
Trang 22ÁP DỤNG FILTER CHO LAYER
Ví dụ:
Áp dụng filter Blur cho hình ảnh
Filter > Blur > Motion Blur
Xuất hiện hộp thoại tuỳ chỉnh thông số
Slide 6 – Chỉnh sửa ảnh trong Photoshop 22
Trang 23ÁP DỤNG FILTER CHO LAYER
Kết quả:
Trang 24Slide 6 – Chỉnh sửa ảnh trong Photoshop 24
A: các thiết lập B: chiều viết chữ C: font chữ D: kiểu chữ
E: kích thước F: kiểu hiển thị
của đường viền chữ
G: căn trái H: căn giữa
I: căn phải J: màu sắc K: bẻ cong văn
bản
L: Paragraph
Trang 25THÊM CHỮ CHO HÌNH ẢNH
Ví dụ:
Thêm chữ
Bẻ cong chữ
Trang 26THÊM CHỮ CHO HÌNH ẢNH
Kết quả:
Slide 6 – Chỉnh sửa ảnh trong Photoshop 26
Trang 27HIỆU ỨNG CHO LAYER
Trang 28HIỆU ỨNG CHO LAYER
Trang 29HIỆU ỨNG CHO LAYER
Ví dụ: áp dụng hiệu ứng Dropshadow
Trang 30CLIPPING MASK
Trang 31CLIPPING MASK
Là kỹ thuật sử dụng mặt nạ để che bớt phần hình
ảnh không cần thiết
Trang 32Chuyển layer hình khối xuống
Dưới, chuột phải chọn Create Clipping Mask
Ví dụ:
Vẽ hình khối để định nghĩa vùng mặt nạ
Sử dụng công cụ Rounded Rectangle để vẽ hình khối
bo góc
Chuyển layer hình khối xuống
Dưới, chuột phải chọn Create Clipping Mask
Slide 6 – Chỉnh sửa ảnh trong Photoshop 32
Trang 33CLIPPING MASK
Kết quả:
Trang 34TỔNG KẾT
Bảng LAYERS giúp thao tác với các layer
thuận tiện hơn
Layer mặt nạ sử dụng để che bớt một phần
hình ảnh không cần thiết
Slide 6 – Chỉnh sửa ảnh trong Photoshop 34