THANH APPEARANCE VÀ HIỆU ỨNGÁp dụng hiệu ứng cho vật thể Khi áp dụng hiệu ứng cho vật thể, tên hiệu ứng sẽđược thể hiện trên thanh Appearance Dễ dàng chỉnh sửa hiệu ứng bằng cách nhấn đú
Trang 1BÀI 6
SỬ DỤNG HIỆU ỨNG, ĐỘ TRONG SUỐT
VÀ XUẤT FILE
Trang 2NHẮC LẠI BÀI TRƯỚC
Tùy biến với lớp (layer), thanh Layer
Làm việc với symbol và thư viện symbol
Tùy biến với lớp (layer), thanh Layer
Làm việc với symbol và thư viện symbol
Slide 6 - Sử dụng hiệu ứng, động trong suốt và xuất file 2
Trang 4SỬ DỤNG HIỆU ỨNG VÀ ĐỘ TRONG SUỐT
Trang 5THANH APPEARANCE VÀ HIỆU ỨNG
Window > Appearance hoặc sử dụng tổ hợp phím
Trang 6THANH APPEARANCE VÀ HIỆU ỨNG
Áp dụng hiệu ứng cho vật thể
Khi áp dụng hiệu ứng cho vật thể, tên hiệu ứng sẽđược thể hiện trên thanh Appearance
Dễ dàng chỉnh sửa hiệu ứng bằng cách nhấn đúp
vào tên hiệu ứng trên thanh Appearance
Slide 6 - Sử dụng hiệu ứng, động trong suốt và xuất file 6
Trang 7THANH APPEARANCE VÀ HIỆU ỨNG
Trang 8THANH APPEARANCE VÀ HIỆU ỨNG
Chỉnh sửa lại hiệu ứng Scribble đã áp dụng như
trong SGK
Effect > Stylize > Scribble
Nhấn đúp vào tên hiệu ứng trên thanh Appearance
Slide 6 - Sử dụng hiệu ứng, động trong suốt và xuất file 8
Trang 9ĐỘ TRONG SUỐT CỦA VẬT THỂ
Độ trong suốt của vật thể hay thường gọi Opacity
Trên thanh Appearance nhấn chọn Opacity
Trang 10ĐỘ TRONG SUỐT CỦA VẬT THỂ
A: chế độ hòa trộn vật thể
B: độ trong suốt của vật thể
Độ trong suốt của vật thể tính từ 0% 100%
Mở rộng: làm việc với độ trong suốt của nhiều vật
thể cùng lúc
Slide 6 - Sử dụng hiệu ứng, động trong suốt và xuất file 10
Trang 11GRAPHIC STYLE
Áp dụng một hiệu ứng cho nhiều vật thể khác hoặccho những dự án khác
Window > Graphic Styles hoặc dùng tổ hợp phím
Shift + F5, hoặc sử dụng nút trên thanh Doc
Trên thanh Graphic Styles vào menu để lựa chọn
Open Graphic Style Library
Chọn Type Effect
Trên bảng Type Effect chọn menu lựa chọn Large List View
Áp dụng hiệu ứng Drop Shadow
Áp dụng một hiệu ứng cho nhiều vật thể khác hoặccho những dự án khác
Window > Graphic Styles hoặc dùng tổ hợp phím
Shift + F5, hoặc sử dụng nút trên thanh Doc
Trên thanh Graphic Styles vào menu để lựa chọn
Open Graphic Style Library
Trang 12GRAPHIC STYLE
Chuyển qua bảng Appearance
Tên hiệu ứng xuất hiện trên bảng Appearance
Slide 6 - Sử dụng hiệu ứng, động trong suốt và xuất file 12
Trang 13GRAPHIC STYLE
Lưu và nhập vào bảng Graphic Style
Chọn nút menu trên bảng Graphic Style, chọn Save
Graphic Style Library
Nhập graphic style có sẵn vào bảng Graphic Style
Trang 14CHẾ ĐỘ HÒA TRỘN (BLENDING MODE)
Chế độ hòa trộn cho phép bạn thay đổi cách thức
màu sắc của đối tượng pha trộn với màu sắc của đốitượng cơ bản
Giống như opacity, bạn có thể kiểm soát chế độ hòatrộn của các thuộc tính riêng lẻ trong một đối
Slide 6 - Sử dụng hiệu ứng, động trong suốt và xuất file 14
Chế độ hòa trộn cho phép bạn thay đổi cách thức
màu sắc của đối tượng pha trộn với màu sắc của đốitượng cơ bản
Giống như opacity, bạn có thể kiểm soát chế độ hòatrộn của các thuộc tính riêng lẻ trong một đối
Trang 15CHẾ ĐỘ HÒA TRỘN (BLENDING MODE)
Trang 16LƯU VÀ TRÍCH XUẤT FILE
Trang 17LƯU VÀ TRÍCH XUẤT FILE
Lưu file dưới định dạng ai, đây là định dạng gốc
của Adobe Illustrator
Ctrl + S, trong hộp thoại Save as type chọn định
dạng ai
Trang 18LƯU VÀ TRÍCH XUẤT FILE
Lưu file dưới định dạng pdf
Ctrl + S, trong hộp thoại Save as type chọn định
dạng pdf
Slide 6 - Sử dụng hiệu ứng, động trong suốt và xuất file 18
Trang 19LƯU VÀ TRÍCH XUẤT FILE
Tích hợp file với các chương trình khác của adobe:
Trích xuất cho Photoshop: trích xuất file dưới dạng
.psd
Tích hợp với InDesign: các file Illustrator có thể copy ngay trong Illustrator và dán vào cửa sổ làm việc của InDesign
Tích hợp với Flash: trích xuất được thành file Flash
.swf, dùng cho web
Tích hợp với Premiere và After Effects
Tích hợp file với các chương trình khác của adobe:
Trích xuất cho Photoshop: trích xuất file dưới dạng
.psd
Tích hợp với InDesign: các file Illustrator có thể copy ngay trong Illustrator và dán vào cửa sổ làm việc của InDesign
Tích hợp với Flash: trích xuất được thành file Flash
.swf, dùng cho web
Tích hợp với Premiere và After Effects
Trang 20LƯU VÀ TRÍCH XUẤT FILE
Lưu file dưới định dạng EPS
Ctrl + S, chọn định dạng eps
Slide 6 - Sử dụng hiệu ứng, động trong suốt và xuất file 20
Trang 21LƯU VÀ TRÍCH XUẤT FILE
Lưu dưới định dạng web và các thiết bị khác
File > Save for Web & Devices
Trang 22LƯU VÀ TRÍCH XUẤT FILE
Slide 6 - Sử dụng hiệu ứng, động trong suốt và xuất file 22
Trang 23LƯU VÀ TRÍCH XUẤT FILE
Tạo chuyển động Flash đơn giản trong Illustrator
Nhấn đúp chuột chọn công cụ Rotate
Trang 24LƯU VÀ TRÍCH XUẤT FILE
Copy các mục con trong thư mục Lớp thành nhiều
Chọn Flash (*.swf) trong hộp thoại Save as type
Slide 6 - Sử dụng hiệu ứng, động trong suốt và xuất file 24
Copy các mục con trong thư mục Lớp thành nhiều
Trang 25LƯU VÀ TRÍCH XUẤT FILE
Trang 26LƯU VÀ TRÍCH XUẤT FILE
Nhấn nút Advanced, chọn Looping để tạo chuyển
động liên tiếp cho vật thể
Slide 6 - Sử dụng hiệu ứng, động trong suốt và xuất file 26
Trang 27TỔNG KẾT
Ngoài việc quản lý màu sắc (đã học ở những bài
trước) bảng Appearance còn quản lý được:
Hiệu ứng
Độ trong suốt của vật thể
Áp dụng chế độ hòa trộn trên bảng Transparency
Illustrator trích xuất được nhiều định dạng file, sử
dụng cho nhiều chương trình khác trong bộ CS4
(Photoshop, Indesign, Flash, After Effect)
Tạo được những animation (chuyển động) đơn giản
Ngoài việc quản lý màu sắc (đã học ở những bài
trước) bảng Appearance còn quản lý được:
Hiệu ứng
Độ trong suốt của vật thể
Áp dụng chế độ hòa trộn trên bảng Transparency
Illustrator trích xuất được nhiều định dạng file, sử
dụng cho nhiều chương trình khác trong bộ CS4
(Photoshop, Indesign, Flash, After Effect)
Tạo được những animation (chuyển động) đơn giản