1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

bài 6 sử dụng hàm

17 305 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hàm trong Excel được lập trình sẵn dùng tính toán hoặc thực hiện một chức năng nào đó, nhanh hơn và chính xác hơn nhiều so với tính toán thủ công  Các hàm trong Excel rất đa dạng:  C

Trang 1

Bài 6

Sử dụng hàm

Trang 2

HỆ THỐNG LẠI BÀI CŨ

 Ô và địa chỉ tham chiếu

 Các kiểu dữ liệu

 Công thức

 Chức năng AutoFill

 Sắp xếp và lọc dữ liệu

 Biểu đồ

Trang 3

NỘI DUNG BÀI HỌC

Hàm và cách sử dụng hàm

Sử dụng các hàm nâng cao Vlookup,

HLookup

Chức năng PivotTable

Trang 4

 Hàm trong Excel được lập trình sẵn dùng tính toán hoặc thực hiện một chức năng nào đó, nhanh hơn và chính xác hơn

nhiều so với tính toán thủ công

 Các hàm trong Excel rất đa dạng:

 Có hàm không yêu cầu đối số

 Có hàm yêu cầu một hoặc nhiều đối số, và các đối số có thể là bắt buộc hoặc tự chọn.

Trang 5

Các loại hàm số

 Toán học và lượng giác (Math

and Trigonometry)

 Thống kê (Statistical)

 Tài chính (Financial)

 Tra cứu và tham chiếu (Lookup

and Reference)

 Xâu ký tự (Text)

 Thời gian (Date and Time)

 Logic

 Cơ sở dữ liệu (Database)

 Thông tin (Information)

 Kỹ thuật (Engineering )

Trang 6

 Ví dụ:

=Rand() hàm không có đối số

=If(A1>=5, ”Đạt, ”Trượt”) hàm 3 đối số

Một số hàm thông dụng

 Hàm ngày và thời gian: Time, Now, Date,….

 Hàm luận lý: If, And, Or,…

 Hàm tham chiếu và tìm kiếm: Choose, Vlookup, OffSet,…

 Hàm toán và lượng giác: Log, Mmult, Round,…

 Hàm thống kê: Stdev, Var, CountIf,…

 Hàm văn bản: Asc, Find, Text,…

 Các hàm tự tạo

Trang 7

Các hàm thông dụng

 Toán học và lượng giác

 ABS(X): trị tuyệt đối

 INT(X): lấy giá trị nguyên

 Thống kê

 AVERAGE(miền): tính trung bình

 MAX(miền): Giá trị lớn nhất trong

miền

 MIN(miền): Giá trị nhỏ nhất trong

miền

 COUNT(miền): Số ô chứa số trong

miền

 Thời gian

 NOW(): thời điểm hiện tại

 DATE(y,m,d)

 IF(điều_kiện, giá_trị_1,

giá_trị_2)

Trang 8

Nhập công thức và hàm

 Nhập công thức bằng cách nhập dấu = và sau đó là sự kết

hợp của các toán tử, các trị số, các địa chỉ tham chiếu và các hàm.

 Bạn có thể nhìn vào thanh Formula để thấy được trọn công

thức.

 Một điều hết sức lưu ý khi làm việc trên bảng tính là tránh

nhập trực tiếp các con số, giá trị vào công thức mà bạn nên dùng tham chiếu.

Trang 9

Sử dụng thư viện hàm

 Một trong những cách dễ dàng nhất để sử dụng hàm trong Excel là sử dụng thư viện hàm.

 Khi bạn muốn sử dụng hàm nào chỉ việc chọn menu Formulas >

Function Library > chọn nhóm hàm > chọn hàm cần sử dụng.

Trang 10

Các lỗi thông dụng và một số lưu ý

Lỗi Giải thích

#DIV/0! Trong công thức có chứa phép chia cho 0 (zero) hoặc chia ô rỗng

#NAME? Do nhập sai tên hàm hay tham chiếu hoặc nhập thiếu dấu nháy

#N/A Công thức tham chiếu đến ô có dùng hàm NA để kiểm tra sự tồn tại của

dữ liệu hoặc hàm không có kết quả

#NULL! Hàm sử dụng dữ liệu giao nhau của 2 vùng và 2 vùng này không có phần

chung nên phần giao rỗng

#NUM! Vấn đề đối với giá trị, ví dụ như nhầm số âm trong khi đáng ra phải là số

dương

#REF! Tham chiếu bị lỗi, thường là do ô tham chiếu trong hàm bị xóa

#VALUE! Công thức tính toán có chứa kiểu dữ liệu không đúng

Trang 11

Một số hàm nâng cao thường dùng

 Hàm HLOOKUP

 Hàm HLOOKUP là hàm dò tìm theo dòng, sẽ trả về giá trị của một ô nằm trên một dòng nào đó nếu thỏa mãn điều kiện dò tìm.

 Cú pháp

hàm: HLOOKUP(lookup_value,table_array,row_index_num,option_

lookup)

 Lookup_value: là giá trị dùng để dò tìm, giá trị này sẽ được dò tìm trong dòng

đầu tiên của bảng dữ liệu dò tìm

 Table_array: là bảng dùng để dò tìm, bảng dò tìm có thể là tham chiếu đến một

vùng nào đó hay Name trả về vùng dò tìm

 row_index_num: là số thứ tự của dòng (tính từ trên xuống dưới) trong bảng dò

tìm chứa giá trị mà ta muốn trả về

Trang 12

Hàm nâng cao

 Ví dụ cho bảng dữ liệu như sau

Trang 13

Hàm nâng cao

Kết quả trả về sau khi sử dụng hàm HLOOKUP

Trang 14

Hàm nâng cao

nằm trên một cột nào đó nếu thỏa mãn điều kiện dò tìm

 Cú pháp VLOOKUP(lookup_value,table_array,col_index_num,option_lookup)

 Lookup_value: là giá trị dùng để dò tìm, giá trị này sẽ được dò tìm trong

cột đầu tiên của bảng dữ liệu dò tìm

 Table_array: là bảng dùng để dò tìm, bảng dò tìm có thể là tham chiếu

đến một vùng nào đó hay Name trả về vùng dò tìm

 Col_index_num: là số thứ tự của cột (tính từ trái qua phải) trong bảng

dò tìm chứa giá trị mà ta muốn trả về

 Option_lookup: là tùy chọn xác định kiểu dò tìm

Trang 15

Hàm nâng cao

 Kết quả trả về sau khi sử dụng hàm VLOOKUP

Trang 16

 Là công cụ của Excel cho phép tổng hợp và phân tích dữ liệu dưới nhiều góc độ khác nhau

 Mục đích của PivotTable là khả năng tổ chức tương tự như

tạo một báo cáo dựa trên một CSDL được tạo từ

các trường (cột) để có thể tạo có một cái nhìn tổng quát đến hay chi tiết khi cần trích xuất dữ liệu với các trường kèm theo một số công thức mà Excel đã định sẵn như tính tổng,

phương sai, độ lệch chuẩn

Trang 17

TỔNG KẾT BÀI HỌC

 Excel cung cấp đầy đủ các loại hàm làm việc với số liệu,

chuỗi, ngày tháng…

 Để tạo hàm, có thể nhập trực tiếp ở ô, hoặc dùng cửa sổ tạo hàm

 Hàm Vlookup được sử dụng để dò tìm dữ liệu thao cột

 PivotTable là công cụ rất mạnh của Excel nhằm khai thác dữ liệu dưới nhiều góc nhìn

Ngày đăng: 23/05/2014, 17:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN