Bài 4 G H I Nghe theo chữ Nghe theo âm Tục ngữ: Anh em như thể tay chân Love your siblings as you love yourself G chữ Giê, âm là Giờ, không có vần với ă â e ê y–H chữ Hát,âm Hờ con gà r
Trang 1Giáo Khoa Việt Ngữ Cấp Mẫu Giáo
1
ENTER : trang sau Right arrow : trang sau Left arrow : trang trước Esc : chấm dứt
Ban Đại Diện Các Trung Tâm Việt Ngữ Nam California
Tiếng Việt Mến Yêu
Trang 2Trống Cơm
Trang 3Các dấu trong tiếng Việt
Trang 5Em học vần
5
Trang 6
Bài 2 A Ă Â B C
Nghe theo chữ Nghe theo âm
Tục ngữ: Tiên học lễ, hậu học văn
Make yourself a good person before making yourself an able one
B chữ Bê, âm Bờ C chữ Xê, âm Cờ, không đi với i e
Trang 7Bài 3 D Đ E Ê
7
Nghe theo chữ Nghe theo âm
Tục ngữ: Công cha, nghĩa mẹ, ơn thầy
A child is supposed to be grateful to her father’s deed, her mother’s
turmoil and her teacher’s teaching
D chữ Dê, âm Dờ, không vần với chữ y - Đ chữ Đê, âm Đờ
Trang 8Bài 4 G H I
Nghe theo chữ Nghe theo âm
Tục ngữ: Anh em như thể tay chân
Love your siblings as you love yourself
G chữ Giê, âm là Giờ, không có vần với ă â e ê y–H chữ Hát,âm Hờ
con gà (rooster)
Trang 9Bài 5 K L M N
9
Nghe theo chữ Nghe theo âm
Tục ngữ: Lá lành đùm lá rách
The haves should help the have-nots
K chữ Ca, âm Cờ, không vần với chữ u o ô ơ ư – L chữ en-lờ, âm Lờ
M chữ em-mờ, âm là Mờ - N chữ anh-nờ, âm là Nờ
mẹ bế bé (mother holding child)
quả cân 1 kí (one-kg weight)
trái lê (a pear)
cái ná thun(slingshot)
Trang 10Tập hát “Em bé quê”
Trang 11(map of Viet Nam)
Trang 12Bài 7 P PH Q QU
Nghe theo chữ Nghe theo âm
Tục ngữ: Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Be grateful to your benefactor
P chữ Pê, âm Pờ - Ph chữ Pê-hát, âm Phờ
Qu chữ Cu-u, âm Quờ - Q chữ Cu luôn luôn đi với chữ u
Trang 13Bài 8 R S T
13
Nghe theo chữ Nghe theo âm
Tục ngữ: Sức khỏe là vàng
Health is more precious than gold
R chữ E-rờ, âm Rờ - S chữ Ét-xờ, âm Sờ - T chữ Tê, âm Tờ
Trang 15Bài 10 V X Y
15
Nghe theo chữ Nghe theo âm
Tục ngữ: Đi thưa về trình
Politely let your parents know whenever you come home or before you go
V chữ Vê, âm Vờ - X chữ Ít-xờ, âm Xờ - Y chữ I-cờ-rếch
Trang 16Tập hát “Gánh lúa”
Trang 17Bài 11 CH
17
Nghe theo chữ Nghe theo âm
Tục ngữ: Chọn bạn mà chơi
It is wise to make friends with good person
CH chữ Xê-hát, âm Chờ, không ráp vần được với chữ y
Chú chở chị đi chợCha chỉ cho chị chữ chi
chả giò (eggroll) chợ (market)
con chó (dog)
Chén chè(pudding, sweet dessert)
Trang 18Bài 12 GH GI
Nghe theo chữ Nghe theo âm
Tục ngữ: Giấy rách phải giữ lấy lề
Keep your morale high even in the most desperate plight
GH chữ Giê-hát, âm Gờ, không có vần với u ư o ô ơ a ă â y
GI chữ Giê-I, âm Giờ, không vần với i e y
Từ giã cha mẹ, Tí đi học xa nhà
ghế da (leather chair)
giỗ tổ (anniversary day of ancestors)
Trang 19Bài 13 KH NH
19
Nghe theo chữ Nghe theo âm
Tục ngữ: Không thầy đố mày làm nên
Without a teacher, one can hardly learn
KH chữ Ca-hát, âm Khờ, không có vần với y
NH chữ En-nờ-hát, âm Nhờ, không có vần với y
chùm nho(bunch of grapes)
con khỉ(monkey)
nhà kho(warehouse)
Trang 20Bài 14 NG NGH
Nghe theo chữ Nghe theo âm
Tục ngữ: Ngày nay học tập, ngày mai giúp đời
A good learner today will be a good achiever tomorrow
NG chữ En-nờ-giê, âm Ngờ, + a ă â o ô ơ u ư NGH chữ En-nờ-giê-hát, âm Ngờ-hát + e ê i
Nghỉ hè(summervacation)
ngủ(sleeping)
Trang 21Bài 15 TH TR
21
Nghe theo chữ Nghe theo âm
Tục ngữ: Tre già măng mọc
The young succeeds the old
TH chữ Tê-hát, âm Thờ
TR chữ Tê-e-rờ, âm Trờ, không có vần với y
tr trẻ thơ cá trê chó tru đi trễ
Thu pha trà cho ba
Tí trù trừ đi bỏ thư trễTrẻ thơ sợ chó tru
cây tre (bamboo)
cá trê (silure)
người phát thư (mail carrier)
con thỏ(rabbit)
Trang 22Tập hát “Chàng gà trống”
Trang 23Bài 16 AI
23
Nghe theo chữ Nghe theo âm
Tục ngữ: Anh thuận em hòa là nhà có phúc
Brothers and sisters in accord are source of parents’ happiness
Chị Mai hái trái vải
Tí ở lại trại, ba lái xe đi xa, mẹ và Mai ở nhà
con nai (deer)
gà mái (hen)
(camping)
Trang 24Bài 17 OI ÔI ƠI
Nghe theo chữ Nghe theo âm
Tục ngữ: Gởi lời thì nói, gởi gói thì mở
Act as you are supposed to If someone left you with a message, give it to
Chị tôi thổi còi, bé trai, bé gái nghỉ chơi
đi chơi (going out) Con voi (elephant)
thổi còi(whistle blowing)cái chổi (broom)
Trang 25Bài 18 UI ƯI
25
Nghe theo chữ Nghe theo âm
Tục ngữ: Đứng mũi chịu sào
To take under one’s wing
Thu gửi thư cho bà để bà vui
Thư leo núi, đội bó củi
mũi (nose)
gửi thư (mailing a letter)
bó củi(bundle ofFirewood)
leo núi(rock climbing)
Trang 26Bài 19 AO EO
Nghe theo chữ Nghe theo âm
Tục ngữ: Gọi dạ bảo vâng
Be polite and obedient
Con mèo kêu meo meo
con mèo (cat)
cái áo (shirt)
trèo cây(tree climbing)cảnh nhà quê
(countryside scenery)
Trang 27Bài 20 OA OE
27
Nghe theo chữ Nghe theo âm
Tục ngữ: Thờ cha kính mẹ ấy là người ngoan
A filial child always respects her parents
Nga khoe với bà em có đóa hoa
Cháu tặng hoa cho bà(giving flower to grandma)
toa xe (carriage)
Trang 28Dùng hội hoạ để dạy Việt Ngữ
Trang 29Tập hát “Hai con dê”
29
Trang 30Tập hát “Mẹ Việt Nam”
Trang 31Thi Bé Vui Bé Học
31