Chương 4: Văn hóa doanh nhân4.2 Lý luận cơ bản về doanh nhân 4.2.3 Vai trò của doanh nhân với sự phát triển kinh tế Vai trò doanh nhân Vai trò doanh nhân Tạo công ăn việc làm Cung cấp s
Trang 1Câu hỏi kiểm tra
Dân gian Việt Nam có câu:
“Có đức mặc sức mà ăn”
“Khôn ngoan chẳng lọ thật thà”
“Thật thà là cha mánh khóe”
“Thương trường là chiến trường”
Hãy nêu ý nghĩa của các câu trên ?
Dân gian Việt Nam có câu:
“Có đức mặc sức mà ăn”
“Khôn ngoan chẳng lọ thật thà”
“Thật thà là cha mánh khóe”
“Thương trường là chiến trường”
Hãy nêu ý nghĩa của các câu trên ?
Trang 2Chương 4: Văn hóa doanh nhân
“Một tổ chức chỉ vĩ đại khi có những con người vĩ đại và con người chỉ vĩ đại khi
là thành viên của một tổ chức vĩ đại”
“ Nhà quản lý không chỉ là nhạc trưởng
mà còn là một nhà soạn nhạc”
Trang 3Chương 4: Văn hóa doanh nhân
Người quản lý phải biết kết hợp hài hòa ba thứ:
Lý tưởng Thực tiễn Hài hước
Mơ mộng hão
Cực đoan
Lố bịch Đạt đạo
Trang 4Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.1 Một số khái niệm
Trang 5Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.2 Lý luận cơ bản về doanh nhân
Người
sở hữu và điều hành
Chủ tịch công ty
Giám đốc công
ty
Trang 6Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.2 Lý luận cơ bản về doanh nhân
4.2.2 Lịch sử hình thành và phát triển của doanh nhân
(Xem tài liệu)
4.2.2 Lịch sử hình thành và phát triển của doanh nhân
(Xem tài liệu)
Trang 7Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.2 Lý luận cơ bản về doanh nhân
4.2.3 Vai trò của doanh nhân với sự phát triển kinh tế
Vai trò doanh nhân Vai trò doanh nhân
Tạo công ăn việc làm
Cung cấp sản phẩm dịch vụ
Tạo phương thức sản xuất mới
Tăng trưởng kinh tế
Trang 8Nhà quản trị
- Vị thế - Quyền hạn - Nghiệp vụ
Vai trò quan hệ với con người (Interpersonal role) Nhà quản trị tác động qua lại với người khác như thế nào?
- Người đại diện - Người lãnh đạo - Trung tâm liên lạc
(Figurehead) (Leader) (Liaison)
Vai trò thông tin (Informational role) Nhà quản trị trao đổi và xử lý thông tin như thế nào?
- Người thu thập, thẩm định - Người phổ biến thông tin - Người phát ngôn
(Monitor) (Disseminator) (Spokesman)
Vai trò quyết định (Decisional role) Nhà quản trị sử dụng thông tin trong quá trình ra quyết định ntn?
- Người khởi xướng (Entrepreneur) - Người phân bổ nguồn lực (Resource allocator)
- Người xử lý xáo trộn (Disturbance handler)- Người đàm phán (Negotiator)
Chương 4: Văn hóa doanh nhân4.2 Lý luận cơ bản về doanh nhân
4.2.3 Vai trò của doanh nhân với sự phát triển kinh tế
Trang 9Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.2 Lý luận cơ bản về doanh nhân
4.2.3 Vai trò của doanh nhân với sự phát triển kinh tế
Trang 10Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.2 Lý luận cơ bản về doanh nhân
4.2.4 Một số quan điểm nhận của xã hội với doanh nhân trên TG
Trang 11Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.3 Lý luận cơ bản về văn hóa doanh nhân
4.3.1 Khái niệm
Văn hóa doanh nhân là toàn bộ các nhân tố văn hóa mà các doanh nhân chọn lọc, tạo ra và sử dụng trong hoạt động kinh doanh của mình.
Trang 12Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.3 Lý luận cơ bản về văn hóa doanh nhân 4.3.1 Khái niệm
Trang 13Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.3 Lý luận cơ bản về văn hóa doanh nhân 4.3.1 Khái niệm
viển vông, hão huyền
làm việc khó thành
việc rơi vào loạn
Trang 14Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.3 Lý luận cơ bản về văn hóa doanh nhân
4.3.2 Các nhân tố tác động tới văn hóa doanh nhân
Đóng vai trò như hệ điều tiết
Các nền kinh tế khác nhau sẽ ảnh hưởng đến đội ngũ doanh nhân
Cản trở hoặc thúc đẩy đội ngũ doanh nhân
Trang 15Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.3 Lý luận cơ bản về văn hóa doanh nhân
4.3.3 Các bộ phận cấu thành của văn hóa doanh nhân
Trang 16Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.3 Lý luận cơ bản về văn hóa doanh nhân
4.3.3 Các bộ phận cấu thành của văn hóa doanh nhân
4.3.3.1 Năng lực doanh nhân
Trình độ chuyên môn
Trình độ quản lý kinh doanh
Năng lực lãnh
đạo
Bảng so sánh vai trò nhà quản lý, nhà lãnh đạo (trang 219 – 220)
Trang 17Các kỹ năng của nhà quản trị: ( Robert L.Katz)
Nhóm kỹ năng chuyên môn:
(Technical skills)
Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.3 Lý luận cơ bản về văn hóa doanh nhân
Nhóm kỹ năng quan hệ với
con người và giao tiếp: (Human &
communication skills)
Nhóm kỹ năng khái quát hóa:
(Conceptual skills)
Trang 18 Nhóm kỹ năng chuyên môn:
Các kỹ năng của nhà quản trị: ( Robert L.Katz)
Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.3 Lý luận cơ bản về văn hóa doanh nhân
Trang 19Nhóm kỹ năng quan hệ với
con người và giao tiếp:
(Human & communication skills)
Khả năng diễn đạt các ý tưởng bằng lời và hành động.
Kỹ năng trình bày: viết và nói (thuyết trình).
Kỹ năng lắng nghe và đặt câu hỏi.
Có được sự tín nhiệm của đồng nghiệp và cấp dưới.
Các kỹ năng của nhà quản trị: ( Robert L.Katz)
Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.3 Lý luận cơ bản về văn hóa doanh nhân
Trang 20Tần suất sử dụng các kỹ năng giao tiếp
Nghe 45%
Nói 30%
Đọc
16%
Viết 9%
Trang 21Kỹ năng nhân sự
Đánh giá đúng và thấu hiểu con người.
Khả năng dành quyền lực và tạo ảnh hưởng đến người khác (lãnh đạo, huấn luyện và cố vấn).
Khả năng xây dựng mối quan hệ và làm việc theo nhóm.
Giải quyết tốt các mâu thuân trong tập thể.
Khả năng làm việc trong môi trường đa dạng.
Động viên, khuyến khích người khác làm việc và sáng tạo.
Các kỹ năng của nhà quản trị: ( Robert L.Katz)
Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.3 Lý luận cơ bản về văn hóa doanh nhân
Trang 22Nhóm kỹ năng khái quát hóa:(Conceptual skills)
Khả năng phát hiện, phân tích và giải quyết các vấn đề.
Khả năng thu thập và sử dụng các thông tin để giải quyết vấn đề.
Có sự hiểu biết rõ về doanh nghiệp mình và ngành kinh doanh.
Dự báo được những cơ hội và đe dọa đối với tổ chức để có phương án chủ động.
Các kỹ năng của nhà quản trị: ( Robert L.Katz)
Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.3 Lý luận cơ bản về văn hóa doanh nhân
Trang 23Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.3 Lý luận cơ bản về văn hóa doanh nhân
4.3.3 Các bộ phận cấu thành của văn hóa doanh nhân
4.3.3.2 Tố chất doanh nhân
Trang 24Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.3 Lý luận cơ bản về văn hóa doanh nhân
4.3.3 Các bộ phận cấu thành của văn hóa doanh nhân
4.3.3.2 Tố chất doanh nhân
Trang 25Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.3 Lý luận cơ bản về văn hóa doanh nhân
4.3.3 Các bộ phận cấu thành của văn hóa doanh nhân
4.3.3.3 Đạo đức doanh nhân
Trang 26Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.3 Lý luận cơ bản về văn hóa doanh nhân
4.3.3 Các bộ phận cấu thành của văn hóa doanh nhân
4.3.3.4 Phong cách doanh nhân
“Phong cách doanh nhân là cách thức làm việc của doanh nhân, là dấu hiệu đặc trưng của hoạt động quản lý của nhà lãnh đạo được qui định bởi nhân cách của họ”
Phong cách lãnh đạo
Trang 27a) Phong cách lãnh đạo độc đoán:
Ra quyết định đơn phương
Tập trung quyền hạn
Giao nhiệm vụ bằng mệnh lệnh và chờ đợi sự phục tùng.
Giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện các quyết định.
a) Phong cách lãnh đạo độc đoán:
Ra quyết định đơn phương
Tập trung quyền hạn
Giao nhiệm vụ bằng mệnh lệnh và chờ đợi sự phục tùng.
Giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện các quyết định.
Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.3 Lý luận cơ bản về văn hóa doanh nhân
4.3.3 Các bộ phận cấu thành của văn hóa doanh nhân
4.3.3.4 Phong cách doanh nhân
Trang 28b) Phong cách lãnh đạo dân chủ:
Khuyến khích cấp dưới tham gia quá trinh RQĐ.
Phân quyền
Khuyến khích cấp dưới tự quyết định mục tiêu và phương pháp.
Sử dụng thông tin phản hồi để huấn luyện nhân viên.
b) Phong cách lãnh đạo dân chủ:
Khuyến khích cấp dưới tham gia quá trinh RQĐ.
Phân quyền
Khuyến khích cấp dưới tự quyết định mục tiêu và phương pháp.
Sử dụng thông tin phản hồi để huấn luyện nhân viên.
Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.3 Lý luận cơ bản về văn hóa doanh nhân
4.3.3 Các bộ phận cấu thành của văn hóa doanh nhân
4.3.3.4 Phong cách doanh nhân
c) Phong cách lãnh đạo tự do:
Cho phép nhóm toàn quyền quyết định.
Hoàn thành công việc theo bất cứ cách nào họ xem
là phù hợp.
c) Phong cách lãnh đạo tự do:
Cho phép nhóm toàn quyền quyết định.
Hoàn thành công việc theo bất cứ cách nào họ xem
là phù hợp.
Trang 29d) Một số phong cách lãnh đạo xấu
Phong cách “tiểu nhân”
Phong cách “sản xuất nhỏ”
Phong cách “con buôn”
Phong cách “quân phiệt”
Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.3 Lý luận cơ bản về văn hóa doanh nhân
4.3.3 Các bộ phận cấu thành của văn hóa doanh nhân
4.3.3.4 Phong cách doanh nhân
Trang 30Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.3 Lý luận cơ bản về văn hóa doanh nhân
4.3.3 Các bộ phận cấu thành của văn hóa doanh nhân
4.3.3.4 Phong cách doanh nhân ( những yếu tố tạo nên )
Phong cách doanh nhân
Trang 31Chương 4: Văn hóa doanh nhân
Tri thế (Biết xu thế)
Tri kỷ (Biết mình)
Tri bỉ (Biết người)
Tri chỉ (biết đến đâu phải dừng)
Tri chỉ (biết đến đâu phải dừng)
Tri biến (Biết cách biến đổi)
Tri túc (Biết tiếp tục thế nào cho đủ)
Tri thời Biết thời
cơ, nguy cơ)
4.4 Hệ thống tiêu chuẩn đánh giá doanh nhân
Trang 32Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.4 Hệ thống tiêu chuẩn đánh giá doanh nhân4.4.1 Tiếu chuẩn về sức khỏe
Trang 33Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.4 Hệ thống tiêu chuẩn đánh giá doanh nhân4.4.2 Tiếu chuẩn về đạo đức
Trang 34Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.4 Hệ thống tiêu chuẩn đánh giá doanh nhân
4.4.3 Tiêu chuẩn về trình độ năng lực quản trị
PHẢN HỒI
ĐẠT MỤC TIÊU
Trang 36Chương 4: Văn hóa doanh nhân
4.4 Hệ thống tiêu chuẩn đánh giá doanh nhân
4.4.4 Tiêu chuẩn về phong cách
4.4.5 Tiêu chuẩn về thực hiện trách nhiệm xã hội
(Xem tài liệu trang 252)
Trang 37Chương 4: Văn hóa doanh nhân
“Người quản lý phải thấy giá trị của sự tương tác giữa con người là mối quan tâm hàng đầu Internet không bao giờ thay thế hoàn toàn được sự tiếp súc giữa con người, không thể gửi hơi ấm bàn tay bằng bức thư điện tử”
(Philip YEO)