1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài Giảng Mô Tả Bắt Mạch.pptx

25 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Mô Tả Bắt Mạch
Trường học Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Y học cổ truyền
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation (CORRIGAN) (PULSUS PARVUS TARDUS) RÕ/ ẤN MẠNH ẤN NHẸ GIỮA THÌ THỞ RA NẢY MẠNH, CHÌM NHANH Suy tim, giảm thể tích tuần hoàn, hẹp van ĐMC Tăng động tuần hoàn, hở van ĐMC, nhịp ch[.]

Trang 1

(PULSUS PARVUS TARDUS)

RÕ/ ẤN MẠNH

ẤN NHẸ GIỮA THÌ THỞ RA

NẢY MẠNH, CHÌM NHANH

Suy tim, giảm thể tích tuần

Trang 3

PULSUS BIGEMINUS

• Gặp trong ngoại tâm thu nhịp đôi/ ngộ độc Digoxin

Trang 4

PULSUS PARADOXUS

• Là hiện tượng bình thường/ hít vào cố,

bệnh lý / hô hấp yên lặng HA tâm thu ↓

Trang 6

DICROTIC PULSE

( mạch đôi):

• Sờ được mạch / thì tâm thu & tâm trương, mất / ấn nhẹ

• Gặp trong choáng thể tích, chèn ép tim, suy tim nặng

P Bisferiens

DICROTIC

Trang 7

DEFICIT PULSATOIRE

( mạch hụt)

• Gặp trong rung nhĩ, ngoại tâm thu, giảm thể tích tuần hoàn cấp

Trang 9

NHIỆT ĐỘ

Fahrenheit = 9/5 (C+32)

Celsius = C = 5/9 (F-32 )

Trang 10

NHIỆT ĐỘ

• Liên tục : ( continued) dao động T o ngày đêm 1-1.5 o F

• Dai dẳng ( sustained) khg thay đổi T o ngày – đêm

• Dao động ( remittent) dao động T o ngày đêm > 2 o F

• Cơn ( intermittent): giữa các cơn sốt có những ngày T o

bình thường

• Hồi quy ( relapsing): giữa các đợt sốt có 5-7 ngày T o bình thường

Trang 11

NHỮNG THAY ĐỔI

NHIỆT ĐỘ

• Circadian: cao nhất 18-22 giờ

thấp nhất 2-6 giờ

• Tăng sau ăn: bắt đầu 30’, tối đa 90’

• To cặp ở hậu môn > miệng/ bẹn 0.5-0,7oF

To cặp ở miệng > nách 1oF

• Tăng 1oC : mạch tăng 10-15 l /p

nhịp thở tăng 2-3 l /p

Trang 12

HÔ HẤP

• Tần số : BT 16-20 l/1’

• Nhịp độ: đều/ kg đều ( Cheyne stokes)

• Biên độ: nông/ sâu/ BT ( Kussmaul)

• Cường độ: có/ kg co kéo cơ hô hấp phụ

• Âm độ: êm/ khò khè…

Trang 13

HÔ HẤP

Trang 16

HUYẾT ÁP

tâm trương tăng vài mmHg so với khi nằm

• Hạ HA tư thế: khi HA tâm thu ↓ > 20mmHg,

HA tâm trương ↓ > 10mmHg sau khi đứng

Trang 17

- HA tâm thu ĐM đùi > ĐM cánh tay

20-40 mmHg, HA tâm trương > khi túi hơi

quá nhỏ so với đùi

- HA tâm thu ĐM chày sau = ĐM cánh tay

Trang 18

NƯỚC TIỂU

BT: 1ml/ kg/giờ -> T/D/ RL huyết độngTiểu đêm: > ½ - ¼ lượng NT ban ngày > 700 ml / đêm

Trang 19

CÂN NẶNG

Dùng lợi tiểu: ↓ 0.5 – 1 kg/ ngày, < 5kg / tuần

• Gầy< Trung bình < Thừa cân< Béo phì

Trang 20

BMI

(Body Mass Index)

CSKCT = Cân nặng (kg) Chiều cao2 (m)

Trang 21

Phân loại / châu Á

Trang 24

> 20 tuổi

Ngày đăng: 06/06/2023, 07:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w