1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phân tích hiệu quả kinh doanh

17 434 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích hiệu quả kinh doanh
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh doanh
Thể loại Bài tiểu luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích hiệu quả kinh doanh

Trang 1

PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ KINH DOANH

CHƯƠNG 8

1

Trang 2

MỤC TIÊU

Hiểu rõ khái niệm hiệu quả kinh doanh

1

Nhận diện ý nghĩa của phân tích hiệu quả kinh doanh

2

Nắm vững nguyên tắc xác định và công dụng của các chỉ tiêu sử dụng trong phân tích hiệu quả kinh doanh

3

2

2

Thực hành phân tích hiệu quả kinh doanh của các doanh nghiệp thực tế

4

Trang 3

KHÁI NIỆM HIỆU QUẢ KINH DOANH

 Hiệu quả kinh doanh là tỷ lệ tương đối giữa kết quả kinh doanh và phương tiện tạo ra kết quả kinh doanh đó.

Hiệu quả

Kết quả (Lợi nhuận, doanh thu,…) Phương tiện (CP, TS, Doanh thu, VCSH, …)

=

1

3

Trang 4

Ý NGHĨA CỦA PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ KINH DOANH

 Đo lường khả năng sinh lời của doanh nghiệp.

 Đo lường hiệu quả quản lí hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

 Hữu ích trong việc lập kế hoạch và kiểm soát hoạt động của doanh nghiệp

2

4

Trang 5

 Phân tích khái quát hiệu quả kinh doanh

 Phân tích hiệu quả sử dụng tài sản

 Phân tích hiệu quả sử dụng vốn đầu tư

NỘI DUNG PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ KINH DOANH

3,4

5

Trang 6

PHÂN TÍCH KHÁI QUÁT HIỆU QUẢ KINH DOANH

Tỉ suất lợi nhuận

thuần Doanh thu thuần

Lợi nhuận sau thuế

=

Tỉ suất lợi nhuận gộp Doanh thu thuần

Lợi nhuận gộp

=

Tỉ suất sinh lời của tài sản (ROA) Tài sản bình quân

Lợi nhuận sau thuế

=

Tỉ suất sinh lời của vốn chủ sở hữu (ROE) Vốn chủ sở hữu bình quân

Lợi nhuận sau thuế

=

Số vòng quay tổng tài sản Tài sản bình quân

Doanh thu thuần

=

6

Trang 7

PHÂN TÍCH ROA

ROA Lợi nhuận sau thuế

Doanh thu thuần

Tài sản bình quân Doanh thu thuần

ROA = Tỷ suất lợi nhuận thuần X Số vòng quay tài sản

7

Trang 8

DN giữ vị trí thống trị trong

ngành

DN có hiệu quả hoạt động

kinh doanh thấp

DN theo đuổi chính sách giá

bán cao

DN theo đuổi chiến lược cạnh tranh nhờ qui mô

Tỉ suất lợi nhuận thuần

PHÂN TÍCH ROA

8

Trang 9

PHÂN TÍCH KHÁI QUÁT HIỆU QUẢ KINH DOANH

Hoàng Anh Gia Lai

9

Trang 10

Năm 2011

Năm 2010

PHÂN TÍCH KHÁI QUÁT HIỆU QUẢ KINH DOANH

Hoàng Anh Gia Lai

10

Trang 11

PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TÀI SẢN

Tỉ suất sinh lời của tài sản hoạt động Tài sản hoạt động bình quân

Lợi nhuận hoạt động thuần sau thuế

=

Chỉ tiêu (triệu đồng) 31/12/2011 31/12/2010 31/12/2009

Tổng tài sản 25.577 19.043 12.196 Tài sản tài chính

Đầu tư ngắn hạn (97) (82) (158) Đầu tư dài hạn (3.758) (2.855) (2.061) Tài sản hoạt động 21.722 16.106 9.977

Chỉ tiêu (triệu đồng) 2011 2010

Lợi nhuận gộp BH&CCDV 1.424 2.008 Chi phí bán hàng (164) (97) Chi phí quản lí DN (231) (190) Lợi nhuận hoạt động trước thuế 1.029 1.721 Chi phí thuế TNDN (22% năm 2011 và

25% năm 2010)

(226) (379) Lợi nhuận hoạt động sau thuế 803 1.342

11

Trang 12

PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TÀI SẢN (tiếp)

Sức sản xuất của tài sản cố định Tài sản cố định bình quân

Doanh thu thuần

=

Suất hao phí của tài sản cố định Doanh thu thuần

Tài sản cố định bình quân

=

Tỉ suất sinh lời của tài sản cố định Tài sản cố định bình quân

Lợi nhuận sau thuế

=

12

Trang 13

PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TÀI SẢN (tiếp)

Số vòng quay của tài

sản ngắn hạn Tài sản ngắn hạn bình quân

Doanh thu thuần

=

Hệ số đảm nhiệm của tài sản ngắn hạn Doanh thu thuần

Tài sản ngắn hạn bình quân

=

Tỉ suất sinh lời của tài sản ngắn hạn Tài sản ngắn hạn bình quân

Lợi nhuận sau thuế

=

Thời gian một vòng

quay tài sản ngắn hạn Doanh thu thuần

Tài sản ngắn hạn bình quân x Thời gian kì phân tích

=

13

Trang 14

ROE Lợi nhuận sau thuế

Doanh thu thuần

Tài sản bình quân

Doanh thu thuần

X VCSH bình quân Tài sản bình quân

ROE = Tỷ suất lợi nhuận thuần X Số vòng quay tài sản X Hệ số TS / VCSH

Khả năng sinh lời Hiệu suất sử dụng tài sản

PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ

Tỷ suất sinh lời của vốn

chủ sở hữu (ROE)

Lợi nhuận sau thuế Vốn chủ sở hữu bình quân

14

Trang 15

PHÂN TÍCH ROE THEO MÔ HÌNH DUPONT

15

Trang 16

Tỷ suất sinh lời của

vốn đầu tư (ROI)

LN sau thuế + CP lãi vay X(1- thuế suất thuế TNDN)

(Vốn vay + Vốn chủ sở hữu)bình quân

=

Tỷ suất sinh lời của

vốn đầu tư (ROI)

EBIT X (1 - thuế suất thuế TNDN)

(Vốn vay + Vốn chủ sở hữu)bình quân

=

PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ

ROE = [ROIe + D/E (ROIe – r)](1-t%)

Tỉ suất lợi nhuận trước thuế trên vốn đầu tư (ROIe)

VCSH bình quân + Vốn vay bình quân

EBIT

=

16

Trang 17

Kết thúc chương 8

17

Ngày đăng: 23/01/2013, 11:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w