1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bt tuong giao cua hai do thi

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự Tương Giao Của Hai Đồ Thị
Tác giả Nguyễn Thị Hòa Thuận
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 266,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toán 12. Bài tập tương giao của hai đồ thị. Toán 12 bài tập tương giao của hai đồ thị.Toán 12. Bài tập tương giao của hai đồ thị. Toán 12 bài tập tương giao của hai đồToán 12. Bài tập tương giao của hai đồ thị. Toán 12 bài tập tương giao của hai đồ thị. thị.Toán 12. Bài tập tương giao của hai đồ thị. Toán 12 bài tập tương giao của hai đồ Toán 12. Bài tập tương giao của hai đồ thị. Toán 12 bài tập tương giao của hai đồ thị..Toán 12. Bài tập tương giao của hai đồ thị. Toán 12 bài tập tương giao của hai đồ thị.Toán 12. Bài tập tương giao của hai đồ thị. Toán 12 bài tập tương giao của hai đồ thị.Toán 12. Bài tập tương giao của hai đồ thị. Toán 12 bài tập tương giao của hai đồ thị.Toán 12. Bài tập tương giao của hai đồ thị. Toán 12 bài tập tương giao của hai đồ thị.Toán 12. Bài tập tương giao của hai đồ thị. Toán 12 bài tập tương giao của hai đồ thị.Toán 12. Bài tập tương giao của hai đồ thị. Toán 12 bài tập tương giao của hai đồ thị.

Trang 1

SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ

BÀI TẬP Câu 1 Đường thẳng y= − cắt đồ thị hàm số x 1 3 2

1

y=xx + − tại hai điểm Tìm tổng tung độ các x

giao điểm đó

A −3 B 2 C 0 D −1

Câu 2 Số giao điểm của đồ thị hàm số ( ) ( 2 )

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 3 Đồ thị hàm số 3 2

y=xx+ tại hai điểm phân biệt ,

A B Tính độ dài AB

A 3 B 2 2 C 2 D 1

Câu 4 Đường thẳng có phương trình y 2x 1 cắt đồ thị của hàm số y x3 x 3 tại hai điểm

AB với tọa độ được kí hiệu lần lượt là A x A;y AB x B;y B trong đó x B x Tìm A x B y ? B

A x B y B 5 B x B y B 2 C x B y B 4 D x B y B 7

Câu 5 Cho hàm số 3

y=x − + có đồ thị như hình vẽ: x

Với giá trị nào của m thì phương trình x3−3x m− có bai nghiệm phân biệt

A −  2 m 2 B −  1 m 3 C. −  2 m 2 D −  2 m 3

Câu 6 Đồ thị hàm số 3 2

y=x + x + x+ cắt đường thẳng y= −m tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi tham số m thỏa mãn điều kiện

A 1   B 3m 2 −   C 1m 1 −   m 3 D −   − 2 m 1

Câu 7 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y=x3−12x+ − cắt trục 1 m

hoành tại 3 điểm phân biệt?

A 3 B 32 C 31 D 33

Câu 8 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y x3 3x2 2 C cắt đường

thẳng d y: m x( 1)tại ba điểm phân biệt x x x 1, 2, 3

A m 2 B m 2 C m 3 D m 3

Câu 9 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 3

y=xmx+ và đường thẳng y=3x+1

có duy nhất một điểm chung?

A m 0 B m  −3 C m  −3 D m  0

Câu 10 Gọi S là tập tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x3+3x2−9x+2m+1và trục

Ox có đúng hai điểm chung phân biệt Tính tổng T của các phần tử thuộc tập S

A T = −10 B T =10 C T = −12 D T =12

Trang 2

SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ

BÀI TẬP Câu 1 Đồ thị hàm số 4 2

y= xx và đồ thị hàm số y= − + có bao nhiêu điểm chung x2 2

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 2 Đồ thị hàm số 4 2

y= − xx cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm ?

A 1 B 3 C 0 D 4

Câu 3 Đồ thị của hàm số 4 2

y= xx + và đồ thị của hàm số y=x2+ +x 1 có tất cả bao nhiêu điểm

chung?

Câu 4 Tìm tất cả các giá trị m để đồ thị hàm số y=x4−2x2+ cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt m

BÀI TẬP

Câu 1 Tọa độ giao điểm của ( ) : 1

2 1

x

C y

x

= + và ( ) :d y= − +x 1

A ( )1;0 , ( 1; 2)− B (1; 2− ) C ( )1;1 , ( 1; 2)− D (−1;0 , (1; 2))

Câu 2 Số giao điểm của đường cong

2

1

x y x

= + và đường thẳng y x= +1 là?

A 2 B 3 C 1 D 0

Câu 3 Đồ thị của hàm số 1

1

x y x

+

=

− và đường thẳng d:y=2x−1 cắt nhau tại hai điểm AB Khi đó độ dài đoạn AB bằng?

A 2 3 B 2 2 C 2 5 D 5

Câu 4 Đường thẳng y= +x 2m cắt đồ thị hàm số 3

1

x y x

= + tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi

3

m

m

 −

 

B

1 3

m m

 −

 

3 1

m m

 −

 

D −  3 m 1

Câu 5 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể đường thẳng y 2x m cắt đồ thị của hàm số

3

1

x

y

x tại hai điểm phân biệt

Câu 6 Cho hàm số 2 1

1

x y x

=

− có đồ thị ( )C Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng

:

d y= +x m cắt ( )C tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB =4

A m = −1 B 0

3

m m

=

 =

1 3

m m

= −

 =

Câu 7 Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng ( )d :y= − +x m cắt đồ thị ( ) 1

: 2

x

C y

x

= tại hai điểm phân biệt A B, sao cho độ dài đoạn thẳng ABlà ngắn nhất

( )C

Trang 3

ỨNG DỤNG ĐỒ THỊ ĐỂ BIỆN LUẬN NGHIỆM PT – BPT

A m =5 B 1

2

m = C 5

9

m = D 1

2

m = −

Câu 8 Cho hàm số 2 1

1

x y x

+

= + ( )C và đường thẳng d m:y= +x m Tìm m để ( )C cắt d m tại hai điểm phân biệt A, B sao cho OAB vuông tại O

3

m = B 1

3

m = C 4

3

3

m = −

Câu 9 Giá trị của m để đường thẳng d x: +3y+ =m 0cắt đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

=

− tại 2 điểm ,

M N sao cho tam giác AMN vuông tại điểm A( )1; 0 là

A m =6 B m =4 C m = −6 D m = −4

Câu 10 Cho hàm số 2( )

1

x

x

=

− và đường thẳng d m:y= − +x m Đường thẳng d m cắt ( )C tại hai điểm phân biệt A, B sao cho độ dài AB ngắn nhất thì giá trị của m

A m =1 B m =0 C m =2 D Không tồn tại m

Ngày đăng: 04/06/2023, 10:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w