Chiến lược kinh doanh tổng thể
Trang 1Chiến lược kinh doanh tổng thể
TOPPION TRAINING & CONSULTING CORP.
Trang 22
Chiến lược kinh doanh tổng thể
Phần 1: Giới thiệu tổng quan Tổng quan về TOPPION Tầm nhìn và nhiệm vụ chiến lược Giá trị và năng lực cốt lõi
Phần 2: Những yếu tố bên ngoài Phân tích môi trường bên ngoài (PEST&N)
Ma trận EFE Phân tích ngành kinh doanh (5 Forces Model)
Phần 3 Những yếu tố bên trong TOPPION: ma trận IFE
Trang 3PHẦN 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN
Trang 44
Tầm nhìn chiến lược
Toppion trở thành thương hiệu hàng đầu Việt Nam, là
người tiên phong cung cấp các dịch vụ chất lượng nhất
Trang 55
Nhiệm vụ chiến lược
mang đến cho các DN Việt Nam một nguồn nhân lực chất lượng cao
Hỗ trợ, tư vấn, đồng hành và kết nối các đơn vị DN để phát triển hợp tác trên cơ sở phát triển bền vững.
Và cuối cùng, mang lại lợi ích tốt nhất cho các cổ đông Đồng thời, nỗ lực mang lại một môi trường làm việc và phát triển lý tưởng cho tất cả nhân viên để họ thực sự cống hiến cho sự phát triển của “đại gia đình” TOPPION
Trang 6- Dịch vụ đào tạo nhân lực
- Tư vấn chiến lược cho doanh nghiệp
3 Thị trường: cạnh tranh cao, có nhiều tiềm năng phát triển và cũng nhiều thử thách
4 Công nghệ: Luôn quan tâm đến những cải tiến trong giáo dục
5 Khả năng tồn tại: Mang lợi nhuận đến cho cổ đông trong lâu dài bằng cách tạo ra giá trị
thực cho xã hội
6 Triết lý kinh doanh: Hỗ trợ, tư vấn, đồng hành và kết nối các đơn vị doanh nghiệp để
phát triển hợp tác trên cơ sở phát triển bền vững
7 Năng lực và ưu thế của doanh nghiệp: Đội ngũ lãnh đạo giàu kinh nghiệm, nhiệt huyết
và nhân viên năng nổ và tận tâm
8 Mối quan tâm đối với nhân viên: tạo môi trường làm việc và phát triển lý tưởng cho tất
cả nhân viên để họ thực sự cống hiến cho sự phát triển của TOPPION
9 Mối quan tâm đối với cộng đồng, môi trường: Quan tâm đến vấn đề phát triển nhanh
chóng của xã hội và nền kinh tế bởi giá trị kiến thức thực tế
Trang 77
Giá trị và Năng lực cốt lõi
Giá trị cốt lõi : Giáo trình đào tạo thực hành
Năng lực cốt lõi :
Chất lượng giáo trình: Được nghiên cứu, có uy tín quốc tế.
Chất lượng giảng viên:
- Kiến thức của các cố vấn đào tạo đến từ các trường đại học danh tiếng của Hoa Kỳ.
- Kinh nghiệm thực tiễn vô giá của các đương kim Chủ tịch, CEO làm việc tại những tập đoàn và doanh nghiệp hàng đầu trong nhiều lĩnh vực.
Dịch vụ chăm sóc khách hàng: Học viên và Doanh nghiệp
Đáp ứng được nhu cầu giáo dục mới
Trang 88
SBU chính của TOPPION
1 Định vị sinh viên Đào tạo kỹ năng mềm giúp sinh viên định vị thương hiệu của mình trong mắt
Chương trình đào tạo kết hợp tư vấn và hướng dẫn triển khai thực tế cho lãnh đạo và quản lý cấp cao tại các doanh nghiệp Việt Nam.
ngôn ngữ trí não
Lập trình ngôn ngữ trí não giúp thay đổi
tư duy và hành vi của chính mình, mà còn là công cụ rất hiệu quả để giúp chúng ta thay đổi hành vi và tư duy của người khác
Trang 9PHẦN 2: NHỮNG YẾU TỐ BÊN NGÒAI
Trang 10- Các chính sách dành cho giáo dục được chú trọng
- Xu hướng hội nhập với nền kinh tế thế giới
- Thu nhập cao, lạm phát tăng nhanh
- Tỷ lệ tăng dân số mức cao; cơ cấu dân số trẻ; dịch chuyển dân số ra thành thị
- Thay đổi niềm tin vào tương lai, bản thân
- Công nghệ internet phát triển: đào tạo trực tuyến, chia sẻ kiến thức nhanh chóng
- Môi trường năng động, sáng tạo, thay đổi nhu cầu nhanh
Trang 1111
Ma trận Đánh giá yếu tố bên ngoài (EFE)
trọng Trọng số Tính điểm
1 SV đến TPHCM tăng hàng năm (hàng năm tăng 10 %) 0.06 3 0.18
3 Cạnh tranh lớn từ tập đòan GD (truờng ĐH qtế, trường kĩ
4 Yêu cầu về chất lượng và dịch vụ giáo dục ngày càng
cao
7 Chính sách chuyển các đại học ra ngoại thành 0.105 2 0.21
8 Sự thay đổi công nghệ mới vào đào tạo và tư vấn (công
nghệ phân tích, thiết bị hiện đại)
9 Biến cố kinh tế (khủng hỏang đ/v các DN) 0.105 4 0.42
EFE của Topion: 3.01>2.5 => phản ứng tốt
Trang 1212
Phân tích ngành kinh doanh
- Mô hình 5 áp lực (5 Forces Model)
CẠNH TRANH TRONG NGÀNH
Nhà
mua
Đối thủ Tiêm ẩn
Sản phầm Thay thế
Trang 13 1 Mức độ cạnh tranh:
- Chi phí gia nhập ngành và “thoát ra” khỏi ngành không lớn,
- Mức độ tập trung của ngành không cao, có nhiều đối thủ trên thị trường.
- Tốc độ tăng trưởng của ngành nhanh và chưa có dấu hiệu dừng lại.
- Khác biệt giữa các sản phẩm không lớn.
- Các chi phí chuyển đổi không cao.
Phân tích ngành kinh doanh
- Mô hình 5 áp lực (5 Forces Model)
Trang 14 2 Sức mạnh nhà cung cấp:
- Lực lượng giảng viên giỏi rất dễ tìm kiếm công ty khác
uy tín hơn để đầu quân.
- Số lượng giảng viên bên ngòai nhiều nhưng khó tìm một
giảng viên có chất lượng.
- Chất lượng giảng dạy, uy tín công ty phụ thuộc lớn vào chất lượng giảng viên.
- Chi phí chuyển đổi trong sử dụng sản phẩm không đáng kể.
- Mức độ tập trung của khách hàng không cao.
- Số lượng sản phẩm tương tự trên thị trường phong phú.
Phân tích ngành kinh doanh
- Mô hình 5 áp lực (5 Forces Model)
Trang 15 4 Các rào cản gia nhập:
- Chi phí đầu tư cho ngành không lớn.
- Tính kinh tế theo quy mô.
- Chính phủ có nhiều chính sách hỗ trợ giáo dục.
- Uy tín thương hiệu, chất lượng giảng dạy rất quan trọng để thu hút học viên.
- Chi phí chuyển đổi ngành kinh doanh không lớn.
- Các đối thủ mới dễ tiếp cận với giảng viên.
- Các khách hàng có nhiều sự lựa chọn thay thế.
- Thông tin quảng cáo rất dễ tìm kiếm
- Tuy nhiên, khách hàng cần các sản phẩm có chất lượng đã được khẳng định và sẵn sàng trả giá cao
Phân tích ngành kinh doanh
- Mô hình 5 áp lực (5 Forces Model)
Trang 16PHẦN 3: NHỮNG YẾU TỐ BÊN TRONG
Trang 1717
Môi trường bên trong
Phong cách tổ chức, văn hóa Công ty
Trang 1818
Ma trận Đánh giá môi trường bên trong (IFE)
STT Các yếu tố bên trong chủ yếu Tầm quan trọng Trọng số Tính điểm
1 Cơ cấu tổ chức, họat động quản trị và CEO có
Trang 1919
Ma trận Đánh giá môi trường bên trong (IFE)
Điểm mạnh:
Chất lượng đào tạo và marketing thương hiệu tốt
Môi trường làm việc thân thiện.
Điểm yếu:
Cơ cấu doanh nghiệp đang trong giai đoạn tái cấu trúc để đi đến chuyên nghiệp nên còn bất cập
Quản lý chất lượng tư vấn chưa hoàn chỉnh.
Danh tiếng chưa cao.
Hạ tầng cơ sở không đáp ứng được nhu cầu phát triển.
Trình độ CB-CNV chưa được trao dồi và cần nâng cao thường xuyên.
Trang 20PHẦN 4: MA TRẬN HÌNH ẢNH CẠNH TRANH
Trang 21TOPPION Định vị sinh viên
ERC Xây dựng thương hiệu
bản thân
AIG Tôi tài giỏi
Phân loại Điểm
Phân loại Điểm
Phân loại Điểm
Thị phần 0.07 3 0.21 2 0.14 3 0.21
Uy tín thương hiệu 0.2 3 0.6 3 0.6 4 0.8 Khả năng tài chính 0.06 2 0.12 4 0.24 3 0.18 Chất lượng đào tạo 0.15 2 0.3 3 0.45 3 0.45 Chi phí đào tạo 0.1 4 0.4 2 0.2 2 0.2
Sự hài lòng của khách hàng 0.12 3 0.36 2 0.24 3 0.36 Khả năng ứng phó thay đổi 0.06 2 0.12 2 0.12 2 0.12 Hiệu quả quảng cáo, khuyến mãi 0.12 2 0.24 3 0.36 3 0.36 Hoạt động liên kết 0.12 3 0.36 2 0.24 3 0.36
Trang 22TOPPION Trợ lý Tổng Giám đốc Trường Doanh nhân PACE
Sự hài lòng của khách hàng 0.12 2 0.24 3 0.36 Khả năng ứng phó thay đổi 0.06 2 0.12 2 0.12 Hiệu quả quảng cáo, khuyến mãi 0.12 2 0.24 2 0.24 Hoạt động liên kết 0.12 3 0.36 2 0.24
Trang 23TOPPION Training-in-house
PACE Trung tâm đào tạo in-house
ERC Consulting Vietnam
Phân loại Điểm Phânloại Điểm Phânloại Điểm
Uy tín thương hiệu 0.2 3 0.6 4 0.8 2 0.4 Khả năng tài chính 0.06 3 0.18 3 0.18 4 0.24 Chất lượng đào tạo 0.15 3 0.45 3 0.45 3 0.45 Chi phí đào tạo 0.1 2 0.2 2 0.2 2 0.2
Sự hài lòng của khách hàng 0.12 3 0.36 3 0.36 2 0.24 Khả năng ứng phó thay đổi 0.06 3 0.18 3 0.18 2 0.12 Hiệu quả quảng cáo, khuyến mãi 0.12 2 0.24 3 0.36 2 0.24 Hoạt động liên kết 0.12 3 0.36 3 0.36 2 0.24
Trang 24TOPPION NLP Academy Tôi tài giỏi AIG
Sự hài lòng của khách hàng 0.12 2 0.24 3 0.36 Khả năng ứng phó thay đổi 0.06 2 0.12 3 0.18 Hiệu quả quảng cáo, khuyến mãi 0.12 2 0.24 4 0.48 Hoạt động liên kết 0.12 3 0.36 4 0.48
Trang 2525
Ma trận Hình ảnh cạnh tranh
1 Định vị sinh viên AIG (3.04) > TOPPION (2.74) > ERC (2.59)
2 Trợ lý Tổng Giám đốc Topion (2.85) > PACE (2.73)
tại doanh nghiệp PACE (3.1) > TOPPION (2.78) > ERC (2.27)
ngữ trí não AIG (3.56) > TOPPION (2.28)
KẾT QUẢ PHÂN TÍCH CẠNH TRANH
Trang 26PHẦN 5: CĂN CỨ XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC
Trang 28S4: Giáo trình cải tiến liên tục S5: Dịch vụ chăm sóc khách hàng tốt -
thân thiện
O1: Chính sách Bộ GD-ĐT: chú trọng phát triển kĩ năng mềm
O2: Nhận thức XH về giáo dục kĩ năng càng cao O3: Nhu cầu đào tạo với phương pháp thực hành thực
tế rất cao (các trường ĐH vẫn còn dạy sách vở, thiếu thực tiễn)
O4: Nhu cầu tự hòan thiện bản thân của giới trẻ O5: Nhu cầu tư vấn chiến lược cho DN càng tăng
W1: Thương hiệu chưa lớn mạnh W2: Cơ sở VCHT chưa đủ lớn W3: Nguồn lực lõi của cty chưa nhiều,
chưa chuyên nghiệp W4: Nhân sự còn mỏng so với nhu cầu
Strengths
Weeknesses
Opportunities
Threats
Trang 29O1: Chính sách Bộ GD-ĐT: chú trọng phát triển
kĩ năng mềmO2: Nhận thức XH về giáo dục kĩ năng càng caoO3: Nhu cầu đào tạo với phương pháp thực hành thực tế rất cao (các trường ĐH vẫn còn dạy sách vở, thiếu thực tiễn)
O4: Nhu cầu tự hòan thiện bản thân của giới trẻO5: Nhu cầu tư vấn chiến lược ở DN càng tăng
T1: Cạnh tranh trong GD đang tăng lên, đối thủ mạnh về nhiều mặt
T2: Tốc độ thay đổi trong Yêu cầu về
GD cao T3: Rủi ro trong quản trị đa thương hiệu T4: Chảy máu nhân lực
Điểm mạnh S-O: Phương án chiến lược phát huy điểm mạnh
và khai thác cơ hội S-T: Phương án chiến lược phát huy điểm mạnh và giảm thiểu/loại bỏ nguy cơ
S1: Đội ngũ NV trẻ, nhiệt huyết, sáng tạo
S2: Lãnh đạo có kinh nghiệm tầm nhìnS3: Chất lượng
giảng viên tốtS4: Giáo trình cải
tiến liên tụcS5: Dvụ chăm sóc
KH tốt-thân thiện
thị phần bằng nỗ lực marketing, đặc biệt hướng đến các đối tượng KH tiềm năng
và đến các bậc phụ huynh
- CL Phát triển sản phẩm: nâng cao
kiểm soát chất lượng tư vấn đào tạo, tăng cường nghiên cứu phát triển
- CL Phát triển thị trường: cải tiến/thay
đổi một phần các sản phẩm để bung ra thị truờng mới
- Chiến lược phát triển sản phẩm:
Cải tiến để tăng khả năng cạnh tranh Tiếp tục nỗ lực marketing, hướng đến KH tiềm năng và đến các bậc phụ huynh.
thị trường, thêm chi nhánh để tăng
độ phủ, thu hút nhân lực Nâng cao trình độ quản lý để hạn chế rủi ro quản trị đa thương hiệu.
Trang 30trường bên trong
O1: Chính sách Bộ GD-ĐT: chú trọng phát triển kĩ năng mềm
O2: Nhận thức XH về giáo dục kĩ năng càng caoO3: Nhu cầu đào tạo với phương pháp thực hành thực
tế rất cao (các trường ĐH vẫn còn dạy sách vở, thiếu thực tiễn)
O4: Nhu cầu tự hòan thiện bản thân của giới trẻO5: Nhu cầu tư vấn chiến lược ở DN càng tăng
T1: Cạnh tranh trong GD đang tăng lên, đối thủ mạnh về nhiều mặt
T2: Tốc độ thay đổi trong Yêu cầu
về GD cao T3: Rủi ro trong quản trị đa thương hiệu
T4: Chảy máu nhân lực
Điểm yếu W-O: Phương án chiến lược khắc phục điểm yếu và khai thác
cơ hội W-T: Phương án chlược khắc phục điểm yếu và giảm thiểu/loại bỏ nguy cơ
W1: Thương hiệu chưa lớn mạnhW2: CSở VCHT
chưa đủ lớnW3: Nguồn lực lõi
của cty chưa nhiều, chưa chuyên nghiệpW4: Nhân sự còn
mỏng so với nhu cầu phát triển
- CL Thâm nhập thị trường: tăng nhận diện
thương hiệu bằng nỗ lực marketing
- CL Phát triển sản phẩm: đầu tư R&D tạo uy
tín cho thương hiệu,
- CL Phát triển thị trường: tìm kiếm chi
nhánh mới với CSVC tốt hơn và tăng chất và lượng của CB-CNV
- CL Liên kết:để tạo thêm lợi
thế về quy mô cho DN
- CL Hội nhập phía trước: Đẩy
mạnh mở rộng thị trường, lập chi nhánh, thu hút nhân lực Nâng cao trình độ quản lý để hạn chế rủi ro
- Chú trọng thu nhập thông tin thị trường để luôn giữ thế tiên phong.
Trang 31Doanh nghiệp Doanh số Doanh số 3 DN dẫn đầu
Tỉ lệ tăng trưởng thị trường MGR (%)
Thị phần tương đối RMG (%)
Trang 3232
Ma trận Thị trường tăng trưởng (BCG)
TRAINING-IN-HOUSE, PION, NLP
- Chiến lược phát triển sản phẩm
- Chiến lược phát triển thị trường
- Chiến lược thâm nhập thị trường
PION:
- Chiến lược thâm nhập thị trường
- Chiến lược phát triển sản phẩm
- Chiến lược hội nhập
- Chiến lược liên kết
Trang 3333
Ma trận Vị trí chiến lược và đánh giá hoạt động (SPACE)
FS hạng Xếp CA hạng Xếp ES hạng Xếp IS hạng Xếp
Danh lợi đầu tư 4 Thị phần -5 Sự thay đổi công nghệ -4 Sự tăng trưởng tiềm năng 5
Đòn cân nợ 5 Chất lượng sản phẩm -4 Tỷ lệ lạm phát -3 Lợi nhuận tiềm năng 6
Khả năng thanh toán 4 Vòng đời sản phẩm -3 Sự biến động của cầu -2 Sự ổn định tài chính 4
Vốn lưu động 5 Sự trung thành của khách hàng -3 Giá của sản phẩm
cạnh tranh -4
Sự sử dụng
Lưu thông tiền mặt 4 Năng lực cạnh tranh -2 Rào cản vào thị trường -5 Quy mô vốn 4
Rào cản ra khỏi thị trường 6 Bí quyết công nghệ -4 Áp lực cạnh tranh -5 Rào cản gia nhâp nghành 2Rủi ro trong kd 3 Sự kiểm soát đối thủ và nhà phân phối -5 Co dãn theo giá của cầu -5 Sử dụng công suất, năng suất 4
Trang 3434
Ma trận Vị trí chiến lược và đánh giá hoạt động (SPACE)
FS: 31/7 = 4.4ES: -28/7 = -4.0 - = +0.4
IS: 31/7 = 4.4CA; -26/7 = -3.7 - = +0.7
THẬN TRỌNG BẢO THỦ
TẤN CÔNG
PHÒNG THỦ CẠNH TRANH
0.7 0.4
FS
ES
IS CA
4.4
-4.0
Trang 35T CÁC YẾU TỐ
TẦM QUAN TRỌNG
ĐIÊM
SỐ GIÁ TRỊ
9 Nhu cầu thay đổi và phát triển liên tục 0.05 3 0.2
Tổng cộng 1 3.7
MA TRẬN VỊ THẾ CẠNH TRANH
S T
T CÁC YẾU TỐ
TẦM QUAN TRỌNG
10 Khả năng nghiên cứu và phát triển 0.05 3 0.2
Tổng cộng 1 3.8
SBU: ĐỊNH VỊ SINH VIÊN - PION
Trang 3636
MA TRẬN ĐÁNH GIÁ SỨC HẤP DẪN NGÀNH
S T
T CÁC YẾU TỐ
TẦM QUAN TRỌNG
ĐIÊM
SỐ GIÁ TRỊ
9 Nhu cầu thay đổi và phát triển liên tục 0.05 4 0.2
Tổng cộng 1 3.9
MA TRẬN VỊ THẾ CẠNH TRANH
S T
T CÁC YẾU TỐ
TẦM QUAN TRỌNG
10 Khả năng nghiên cứu và phát triển 0.05 3 0.2
Trang 3737
MA TRẬN ĐÁNH GIÁ SỨC HẤP DẪN NGÀNH
S T
T CÁC YẾU TỐ
TẦM QUAN TRỌNG
ĐIÊM
SỐ GIÁ TRỊ
9 Nhu cầu thay đổi và phát triển liên tục 0.05 4 0.2
Tổng cộng 1 3.8
MA TRẬN VỊ THẾ CẠNH TRANH
S T
T CÁC YẾU TỐ
TẦM QUAN TRỌNG
10 Khả năng nghiên cứu và phát triển 0.05 2 0.1
Tổng cộng 1 3.8
Ma trận Đánh giá sự phát triển
và thị phần (GE)
Trang 3838
MA TRẬN ĐÁNH GIÁ SỨC HẤP DẪN NGÀNH
S T
T CÁC YẾU TỐ
TẦM QUAN TRỌNG
ĐIÊM
SỐ GIÁ TRỊ
9 Nhu cầu thay đổi và phát triển liên tục 0.05 2 0.1
Tổng cộng 1 4.0
MA TRẬN VỊ THẾ CẠNH TRANH
S T
T CÁC YẾU TỐ
TẦM QUAN TRỌNG
10 Khả năng nghiên cứu và phát triển 0.05 1 0.1
Tổng cộng 1 4.0
Ma trận Đánh giá sự phát triển
và thị phần (GE)
Trang 39Định vị sinh viên - Toppion
Ma trận Đánh giá sự phát triển
và thị phần (GE)
Trang 41PHẦN 6: LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC- GIẢI PHÁP
Trang 4242
GIẢI PHÁP: SBU PION
- Mở rộng thị trường:
Phát triển hệ thống tư vấn hướng nghiệp và nhận thức bản thân cả bằng điện thoại và trực tuyến online đối với đối tượng là học sinh cấp III
và sinh viên năm đầu trên phạm vi trên cả nước.
PR đến kênh thông tin giải trí và việc làm, forum, căntin trường, café sinh viên, hội thảo.
Thị trường mới: tỉnh thành lân cận.
Nghiên cứu, xây dựng và phát triển thêm các lớp học với chương trình được giảng dạy bằng tiếng anh song song với chương trình giảng
dạy bằng tiếng Việt truyền thống.
- Phát triển sản phẩm:
Chương trình outdoor: cần xây dựng các chương trình outdoor phong phú hơn Điều này có thể đạt được bằng cách hợp tác với các công ty
tổ chức mới với nhiều phong cách tổ chức đa dạng, kết hợp giảng dạy kiến thức cần thiết trong outdoor một cách thú vị và bổ ích
Rà soát và theo dõi phản ứng của học viên để có những thay đổi cải tiến trong giáo trình
Hỗ trợ bằng giá trị tăng thêm cho các sản phẩm hiện có như lập các forum, tổ chức các chương trình gặp gỡ chia sẻ ý kiến và kinh nghiệm
trong học tập và áp dụng vào thực tiễn công việc; nhiều chiết khấu, ưu đãi hơn; các quà tặng kèm như sách, ebook, đĩa e-learning, phần
mềm…