Bài giảng chiến lược kinh doanh
Trang 2PGS.TS NGO KIM THANH
Trang 3M«i tr êng kinh doanh
Trang 4doanh nghiÖp
M«i tr êng kinh doanh
C¬ héi kinh doanh
Trang 6chiến l ợc kinh doanh
1 Chiến l ợc kinh doanh là nghệ thuật
- Alain Threlart cho rằng “Chiến l ợc là nghệ thuật mà doanh nghiệp dùng để chống lại cạnh tranh và giành thắng lợi”
M.Porter cho rằng “Chiến l ợc là nghệ thuật xây dựng các lợi thế cạnh tranh vững chắc để phòng thủ”
Nh vậy, các tác giả này coi chiến l ợc kinh doanh là nghệ thuật để cạnh tranh trên thị tr ờng và phát triển doanh nghiệp
2 Theo quan điểm về phạm trù quản lý thì chiến l ợc kinh doanh là một dạng kế hoạch
- G Arlleret cho rằng “Chiến l ợc là việc xác định những con đ ờng và những ph ơng tiện để đạt tới các mục tiêu đã đ ợc xác định thông qua các chính sách”
- D.Bizrell và nhóm tác giả cho rằng “Chiến l ợc nh là kế hoạch tổng quát dẫn dắt hoặc h ớng doanh nghiệp đi đến mục tiêu mong muốn Nó là cơ sở cho việc định ra các chính sách và các thủ pháp tác nghiệp”.
- Gluecl cho rằng: “Chiến l ợc là một loại kế hoạch mang tính thống nhất, toàn diện và tổng hợp đ ợc thiết kế để đảm bảo rằng các mục tiêu của doanh nghiệp sẽ đ ợc thực hiện.
3 Theo quan điểm kết hợp sự thống nhất rằng:
- “Chiến l ợc kinh doanh là nghệ thuật phối hợp các hoạt động và điều khiển chúng nhằm đạt tới mục tiêu dài hạn của doanh nghiệp”.
- Chandler coi chiến l ợc bao hàm việc ấn định các mục tiêu dài hạn cơ bản của doanh nghiệp, đồng thời chọn cách thức hoặc tiến trình hành động và phân bổ các nguồn lực thiết yếu và tổ chức thực hiện các mục tiêu đó.
Trong doanh nghiệp “Chiến l ợc kinh doanh là một nghệ thuật thiết kế tổ chức các ph ơng tiện nhằm
đạt tới các mục tiêu dài hạn của doanh nghiệp và có mối quan hệ với sự biến đổi của môi tr ờng kinh doanh và cạnh tranh”
Trang 7Chiến lược là gì?
Trang 8• Làm thế nào để hài lòng khách hàng
• Làm thế nào để thích ứng với
thay đổi của thị trường
• Làm thế nào để vượt qua đối thủ
• Làm thế nào để tăng trưởng
Xác định chiến lược
Trang 9đặc tr ng cơ bản của chiến l ợc kinh doanh
1 Chiến l ợc kinh doanh xác định rõ những mục tiêu cơ bản và ph ơng h
ớng kinh doanh của doanh nghiệp trong từng thời kỳ
2 Tính định h ớng của chiến l ợc nhằm đảm bảo cho doanh nghiệp phát
triển liên tục và vững chắc trong môi tr ờng kinh doanh th ờng xuyên biến động
3 Chiến l ợc kinh doanh đảm bảo huy động tối đa và kết hợp tối u việc
khai thác, sử dụng các nguồn lực của doanh nghiệp trong hiện tại và
t ơng lai, phát huy những lợi thê và nắm bắt cơ hội để giành u thế trong cạnh tranh
4 Chiến l ợc kinh doanh của doanh nghiệp đ ợc phản ánh trong suốt quá
trình liên tục
5 Chiến l ợc kinh doanh luôn có t t ởng tiến công, giành thắng lợi trên th
ơng tr ờng kinh doanh
6 Chiến l ợc kinh doanh th ờng đ ợc xây dựng trong một thời kỳ dài (3, 5,
10 năm)
Trang 10Vai trò của chiến l ợc kinh doanh
1 Chiến l ợc kinh doanh giúp doanh nghiệp nhận rõ mục đích, h ớng đi
của mình làm cơ sở, kim chỉ nam cho mọi hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
2 Chiến l ợc kinh doanh giúp doanh nghiệp nắm bắt và tận dụng các cơ
hội kinh doanh, đồng thời có biện pháp chủ động v ợt qua những nguy cơ và mối đe dọa trên th ơng tr ờng cạnh tranh
3 Chiến l ợc kinh doanh góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn
lực, tăng c ờng vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp đảm bảo cho sự phát triển bền vững của doanh nghiệp
4 Chiến l ợc kinh doanh tạo ra các căn cứ vững chắc cho việc đề ra các
chính sách và quyết định về sản xuất kinh doanh phù hợp với những biến động của thị tr ờng
Trang 11Tiến trinh hoạch định chiến l ợc
Chức nang nhiệm vụ & mục tiêu chiến l ợc
của doanh nghiệp (1)
Phân tích nội bộ doanh
nghiệp (S,W) (3)
Phân tích môi tr ờng kinh doanh (O,T) (2)
Lựa chọn chiến l ợc (4)
Chiến l ợc cấp công ty (5) Chiến l ợc cơ sở kinh doanh & bộ phận
chức nang
Triển khai thực hiện chiến l ợc (6)
Kiểm tra & đánh giá kết quả thực hiện (7)
Thông tin phản hồi
Trang 12Mục tiêu
Chính sách
Qui trình và
tiến độ thực hiện
Ngân sách
Kiểm tra và
đánh giá
Kết qua thựchiện
Kiểm tra và
đánh giá
Kết qua thựchiện
Trang 13Tầm nhìn chiến lược
– Hướng phát triển tương lai của công ty
– Thay đổi trong các mặt sản phẩm-thị khách hàng- công nghệ để tăng cường
trường-• Vị trí hiện tại trên thị trường
• Triển vọng tương lai
Tầm nhìn chiến lược là bản đồ đường đi thể hiện con đường công ty đi để phát triển và tăng cường kinh doanh Nó vẽ lên một bức tranh của đích đến và đưa ra
lý do để đi đến đó.
Trang 14• Tuyên bố sứ mệnh của hầu hết các công ty tập trung vào hoạt động kinh doanh
hiện tại – “chúng ta là ai và chúng ta làm gì”
tới phương hướng kinh
doanh tương lai của công ty-
Trang 15Tư duy chiến lược
1 Chúng ta đang ở đâu?
2 Chúng ta muốn đi đến đâu?
– Ngành kinh doanh cần vào và vị trí thị trường cần
đạt được
– Nhu cầu người mua và các nhóm người mua cần
phục vụ
– Đầu ra cần đạt được
3 Chúng ta đến được vị trí mong muốn như thế nào?
– Câu trả lời “Chúng ta đến được vị trí mong muốn
như thế nào?” chính là nội dung chiến lược của công ty
Trang 16Tiến trinh hoạch định chiến l ợc
Chức nang nhiệm vụ & mục tiêu chiến l ợc
của doanh nghiệp (1)
Phân tích nội bộ doanh
nghiệp (S,W) (3)
Phân tích môi tr ờng kinh doanh (O,T) (2)
Lựa chọn chiến l ợc (4)
Chiến l ợc cấp công ty (5) Chiến l ợc cơ sở kinh doanh & bộ phận
chức nang
Triển khai thực hiện chiến l ợc (6)
Kiểm tra & đánh giá kết quả thực hiện (7)
Thông tin phản hồi
Trang 17nhiệm vụ của doanh nghiệp
Định h ớng vào khách hàng
Xác định lĩnh vực và ngành kinh doanh chủ yếu
Ai cần đ ợc thỏa mãn?
Xác định ngành kinh doanh
Thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng cách nào?
Nhóm ng ời tiêu
dùng
Ai cần đ ợc thỏa mãn?
Nhu cầu tiêu dùng
Công nghệ
đáp ứng
Khung hình 3 chiều của D Abell
Trang 18XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU
Trang 19Fpt - công ty cổ phần phát triển đầu t công nghệ
Nhiệm vụ và mục tiêu:
1 Duy tri tốc độ t ng tr ởng 30%ăng trưởng 30%
2 Lĩnh vực hoạt động chính là t vấn, đào tạo chuyển giao công nghệ, huấn
luyện, phân phối, bảo hành, bảo tri trong linh vực tin học
3 Mục tiêu trở thành công ty cung cấp dịch vụ tin học - viễn thông hàng
đầu Châu á vào năm 2012.
chiến l ợc phát triển của FPT tập trung vào năm yếu tố
1 Chiến l ợc con ng ời: FPT sẽ tạo môi tr ờng thu hút và nuôi d ỡng những ng
ời có n ng lực, giỏi ngoại ng , giỏi chuyên môn, có phong cách làm việc ăng trưởng 30% ữ, giỏi chuyên môn, có phong cách làm việc
chuyên nghiệp trong lĩnh vực tin học.
2 Chiến l ợc công nghệ: FPT xác định chỉ có đi đầu trong công nghệ mới đi
đầu trong cạnh tranh.
3 Chiến l ợc hợp tác quốc tế; Việt Nam ch a phải là nơi sản sinh ra công
nghệ cao do đó FPT xác định tang c ờng mở rộng quan hệ liên kết và hợp tác với các công ty hàng đầu thế giới là điều kiện cần thiết cho sự thành công của FPT trong hội nhập.
4 H ớng tới quyền lợi của khách hàng.
5 Củng cố và phát triển van hóa công ty.
Trang 20MỤC TIÊU
thực hiện cụ thể
• Chỉ rõ kết quả thực hiện là bao nhiêu,
loại nào và khi nào
Trang 21Các cấp quản trị chiến lược
vực kinh doanh của cty,
thường có lời khuyên và
đầu vào từ lãnh đạo của
giám đốc hoạt động của
nhà máy, trung tâm
phân phối và đơn vị địa
lý; và quản lý của các
hđộng quan trọng chiến
lược như quảng cáo
hay website - thường
các nhân viên chính
tham gia
Trong trường hợp cty đơn ngành, hai mức độ quản lý của sơ đồ này nhập làm một mức
độ - chiến lược ngành kinh doanh - được điều hành bởi CEO và các lãnh đạo khác
Chiến lược tập đoàn
Kế hoạch toàn cty quản lý nhiều lĩnh vực kdoanh Tác động hai chiều
Tác động hai chiều
Chiến lược ngành kinh doanh
(mỗi chlược cho một ngành kdoanh cty đang đa dạng hoá)
•Làm thế nào để tăng cường vị trí thị trườngvà xây dựng lợi thế cạnh trạnh
•Hành động để xây dựng năng lực ctranh
Chiến lược chức năng cho từng ngành kinh doanh
•Bổ sung chi tiết liên quan tới những câu hỏi “làm thế nào”
của chiến lược kdoanh nói chung
•Đưa ra một k/hoạch q/lý hoạt động cụ thể theo những
cách thức hỗ tợ lĩnh vực kdoanh
Tác động hai chiều
Chiến lược vận hành trong từng ngành kdoanh
•Bổ sung chi tiết tới chiến lược kdoanh và chiến lược chức năng
•Đưa ra một k/hoạch q/lý hoạt động cụ thể ở mức cơ sở
có ý nghĩa chiến lược quan trọng
Trang 22Các cấp độ lập chiến lược của
công ty đa ngành
Chiến lược Tập đoàn
Trang 23Các cấp độ lập chiến lược tại công
ty đơn ngành
Chiến lược kinh doanh
Tác động hai chiều
Chiến lược chức năng
Chiến lược vận hành
Giám đốc cấp ngành kinh doanh
Trang 24Mục tiêu chiến l ợc đúng đắn
6 Tính hợp lý của mục tiêu
Các yếu tố tác động tới việc xác định
nhiệm vụ và mục tiêu chiến l ợc
Các yếu tố của môi tr ờng kinh doanh
Các nguồn lực và lợi thế cạnh tranh
Quan điểm của ban giám đốc
Lịch sử hình thành và phát triển của doanh nghiệp
Các đối t ợng hữu quan (stakeholders)
Trang 25Các đối t ợng huu quan
nghiệp
Trang 26Môi tr ờng kinh doanh của doanh nghiệp
Môi tr ờng kinh doanh của doanh nghiệp là tổng hợp các yếu
tố và điều kiện khách quan và chủ quan, có mối quan hệ t
ơng tác lẫn nhau, ảnh h ởng trực tiếp hay gián tiếp đến hoạt
động kinh doanh của doanh nghiệp
đặc điểm của môi tr ờng kinh doanh
1 MTKD tồn tại tất yếu khách quan
Trang 28Nh©n tè kinh tÕ
M«i tr êng néi bé doanh nghiÖp
Nh©n tè
c«ng nghÖ
Nh©n tè chÝnh trÞ vµ luËt ph¸p
Nh©n tè
tù nhiªn
Nh©n tè v¨n hãa x· héi
Trang 29Môi tr ờng ngành kinh doanh
Các đối thủ tiềm ẩn
Các đối thủ cạnh tranh trong ngành
Sự tranh đua giữa các hãng hiện có mặt trong ngành
Sản phẩm thay thế
Khách hàng
Khả năng gây sức ép của ng
ời cung cấp
Trang 30+
Kh¸ch hµng kh«ng sinh lêi
lç
S¶n phÈm
Kh¸ch hµng
Trang 31Phân tích c ờng độ cạnh tranh trong ngành
Phân tích số l ợng và kết cấu của đối thủ cạnh tranh
Nhận biết rõ đối thủ cạnh tranh trực tiếp
Nhận biết và phân tích chiến l ợc của các đối thủ
Đánh giá điểm mạnh và điểm yếu của các đối thủ
Dự kiến sự phản ứng của các đối thủ cạnh tranh
Thiết kế ngân hàng dữ liệu thông tin về các đối thủ
Đánh giá t ơng quan thế lực giữa các đối thủ
Trang 32YÕu tè so s¸nh
Trang 33Tiến trinh hoạch định chiến l ợc
Chức nang nhiệm vụ & mục tiêu chiến l ợc
của doanh nghiệp (1)
Phân tích nội bộ doanh
nghiệp (S,W) (3)
Phân tích môi tr ờng kinh doanh (O,T) (2)
Lựa chọn chiến l ợc (4)
Chiến l ợc cấp công ty (5) Chiến l ợc cơ sở kinh doanh & bộ phận
chức nang
Triển khai thực hiện chiến l ợc (6)
Kiểm tra & đánh giá kết quả thực hiện (7)
Thông tin phản hồi
Trang 34Ph©n tÝch néi bé doanh nghiÖp
Trang 35đánh giá về công tác hoạch định Công tác hoạch định Đánh giá
1 Nhiệm vụ, mục tiêu của các đơn vị
a tốt
Trang 36Gi¸ trÞ chia sÎ
Trang 37Porter’s Value Chain model
Trang 38Ma trận Space
Ma trận vị trí chiến l ợc của doanh nghiệp
Sự ổn định của môi tr ờng
FS
+1 +2 +3 +4 +5 +6 -6 -5 -4 -3 -2 -1
+5 +4 +3 +2 +1
-1 -2 -3 -4 -5
Trang 39Ma trËn BCG (Boston consulting Group)
Trang 40Bài tập tinh huống
Công ty Việt hà có khả năng sản Xuất 10 000 sản Phẩm A/kỳ KH Hiện tại chỉ tiêu thụ đ ợc 9 000 SF với giá 9 000$/SF Khả năng tiêu thụ sản phẩm này trên thị tr ờng là 20 000SF Chi phí để sản xuất SF biến động theo khối l ợng SF: nếu sản xuất 10000SF thì chi phí là 7 000$/SF còn nếu sản xuất 20 000SF thì chỉ 6 000$/SF
Công ty Việt Hà đ a ra 3 ph ơng án khai thác thị tr ờng nh sau:
Tận dụng hết năng lực sản xuất hiện có của DN
Đầu t mở rộng sản xuất nâng công suất lên 20000SF Ph ơng án này làm định phí tăng thêm là 40 triệu $
Khai thác hết khả năng hiện có, đồng thời đặt cho cơ sở khác sản xuất
10000 SF với chi phí 8600$/SF
Theo Anh, Chị Công ty Việt Hà nên chọn ph ơng án nào và vì sao?
(Biết rằng thị phần t ơng đối của DN trên thị tr ờng SF A 0,8 và tốc độ tăng tr ởng 15%)
Trang 41M¹nh Trung b×nh YÕu
Cao
Trung b×nh
Trang 42Kh¶ n¨ng c¹nh tranh cña DN
Søc hÊp dÉn cña MTKD
- HiÖu qu¶ b¸n hµng
Ma trËn MC KinSey
Trang 43MT cã mét sè c¬ héi
vµ bÊt lîi M«i tr êng nhiÒu bÊt lîi
Trang 44Bảng tổng hợp môi tr ờng kinh doanh
tố đối với ngành
Tác động đối với doanh nghiệp
Tính chất tác động
Phân loại mức
độ quan trọng
t ơng đối của mỗi yếu tố:
động + = tốt
- = xấu
Nhân trị số ở cột 2 (mức độ quan trọng) với cột 3 (mức độ tác động) và
đặt dấu (+) hoặc (-) vào kết quả thu đ ợc
Tổng số điểm
Trang 46efE – bảng đánh giá các yếu tố bên ngoài
4 3 2 3 2
0.80 0.75 0.30 0.75 0.30 2.90
Trang 47IfE – bảng đánh giá các yếu tố bên trong
4 3 2 3 2
0.80 0.75 0.30 0.75 0.30 2.90
Trang 48M¹nh Trung b×nh YÕu
Cao
Trung b×nh
Trang 49HÖ thèng chiÕn l îc cña doanh nghiÖp
1 ChiÕn l îc tæng qu¸t cña doanh nghiÖp
1 ChiÕn l îc chi phèi b»ng chi phÝ
2 ChiÕn l îc kh¸c biÖt hãa s¶n phÈm
3 ChiÕn l îc träng t©m hãa
Trang 50 Chiến l ợc liên doanh
3 Chiến l ợc đa dạng hóa hoạt động của DN
Chiến l ợc đa dạng hóa đồng tâm
Chiến l ợc đa dạng hóa ngang
Chiến l ợc đa dạng hóa hỗn hợp
Trang 51Chiến l ợc đổi
mới
ngăn cản gia nhập và kiểm soát
ngành
Giai đoạn phát triển
Giai đoạn triệt tiêu
Giai đoạn suy giảm
Giai đoạn bão hoà
Giai đoạn
xuất hiện
Chiến l ợc phân phối Chiến l ợc rút lui
chu kỳ sống của ngành kinh doanh
Trang 52Lựa chọn các chiến l ợc khai thác
thành quả đổi mới
Không
Thấp
Nhiều
Trang 53Ba chi n l Ến lƯỢc cẠnh ƯỢc cẠnh c c nh Ạnh
1 ChiÕn l îc chi phèi b»ng chi phÝ
2 ChiÕn l îc kh¸c biÖt hãa s¶n phÈm
3 ChiÕn l îc träng t©m hãa
Trang 54§Æt träng t©m vµo chi phÝ thÊp
§Æt träng t©m vµo tÝnh kh¸c biÖt cña SP
Quy m« lín
Quy m« nhá
Ma trËn lùa chän ba chiÕn l îc c¹nh tranh
cña M Porter
Trang 56Tổ chức thực hiện chiến l ợc
Xác định mục tiêu hàng năm
Đảm bảo nguồn lực thực hiện chiến l ợc
Lựa chọn cơ cấu tổ chức phù hợp chiến l ợc
Triển khai thực hiện chiến l ợc
Kiểm soát và hoạt động điều chỉnh
Trang 58 Lựa chọn, hoàn thiện cơ cấu tổ chức phù hợp với CL.
Hình thành ban chỉ đạo và cơ chế điều hành
Tổ chức cam kết thực hiện chiến l ợc
Triển khai từng b ớc thực hiện chiến l ợc
Kiểm tra kiểm soát và điều chỉnh, phối hợp trong quá trình thực hiện
Trang 59M« hinh ph¸t triÓn doanh nghiÖp
Trang 60Thêi gian thùc hiÖn
Thêi gian b¾t
®Çu
Thêi gian kÕt thóc
Ng êi phô tr¸ch
C¸c bé phËn cã liªn quan
Thñ tôc cÇn thiÕt
Dù tÝnh chi phÝ
Trang 61Nhung nguyên nhân thất bại
của doanh nghiệp
1 Không có sản phẩm mang tính cạnh tranh
2 Chi phí cho cá nhân nhà quản lý DN quá lớn
3 Sử dụng quá nhiều nhân viên không có hiệu quả
4 Doanh nghiệp bị xù nợ
5 Doanh nghiệp nợ quá nhiều
6 Doanh nghiệp quá chú ý đến tiện nghi
7 DN quá xem nhẹ những thua lỗ ban đầu
8 DN chỉ nghĩ đến doanh số
9 Không lập quỹ dự phòng về tài chính
10 Quá tin vào ng ời khác
Trang 62Nguyên nhân giảm sút hoạt động kinh doanh
Quản lý yếu kém
Mở rộng kinh doanh quá mức
Hệ thống kiểm soát tài chính không thích hợp
Chi phí hoạt động kinh doanh quá cao
Trang 63Mụ hỡnh phõn tớch chiến lược
Vision Tầm nhìn
Strategy Chiến l ợc
Environment Môi tr ờng
Competition Cạnh tranh
Mission
Sứ mệnh
Structure Cơ cấu TC
Systems Processes
Hệ thống
Resources Nguồn lực
Values Giá trị
Customers Suppliers
KH
Shareholders Stakeholders Chủ sở hữu
Employees Nhân viên
Change
Sự thay đổi
Growth Decrease Tăng tr ởng
Globalization Deconstructioậ Toàn cầu hoá
Leadership Lãnh đạo
Tầm nhìn từ trên cao Strategic space
Trang 64Chúc các anh, chị thành công
Ngô Kim Thanh