1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đáp án thuốc trị ung thư hoá dược

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án thuốc trị ung thư hoá dược
Trường học Đại học Y Hà Nội
Chuyên ngành Y học
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 630,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn Sinh viên làm pretest và xem đáp án Đọc slide và cố gắng tóm tắt các ý đọc được Đến lớp: Hướng dẫn học Hỏi và đáp Gọi tên trình bày Làm Posttest sau buổi học Gợi ý sách đọc thêm: Hóa dược 2 Chương Hormon và thuốc điều chỉnh rối loạn hormon FOYE’S Principles of Medicinal Chemistry (7th), chapter 29 and 30

Trang 1

1 Tác nhân alkyl hóa tác động lên chu kỳ tế bào ở pha:

A M/G1

B G1/S

C S/G2

D G2/M

2 Thụ thể retinoid là thụ thể có vị trí ở

A Màng tế bào

B Bên trong tế bào

C Bên trong nhân

D Tế bào chất

3 Cơ chế tác động của methotrexat:

A Ức chế enzym dihydropteroat synthetase (DHPS)

B Ức chế enzym dihydrofolat reductase (DHFR)

C Chất chống chuyển hóa pyrimidin

D Chất chống chuyển hóa purin

4 Chất chống chuyển hóa pyrimidin, ngoại trừ:

A Cladribin

B Floxuridin

C Cytarabin

D Gemcitabin

5 Cơ chế tác động của tamoxifen

A Đối kháng tương tranh tại thụ thể estrogen

B Chủ vận tại thụ thể estrogen

C Ức chế aromatase

D Chất đối vận GnRH

6 Chất chống chuyển hóa purin, ngoại trừ:

A 6-Mercaptopurin

B 6-Thioguanin

C Fludarabin phosphate

D 5-Ethynyluracil

7 Cơ chế tác động của kháng sinh kháng ung thư dactinomycin:

A Alkyl hóa cấu trúc DNA

B Chèn vào cấu trúc DNA

C Tạo chelat với Fe2+

D Chống phân bào

8 Cơ chế tác động của kháng sinh kháng ung thư mitomycin C

A Alkyl hóa cấu trúc DNA

B Chèn vào cấu trúc DNA

C Tạo chelat với Fe2+

E Gây độc tế bào

9 Cơ chế tác động của kháng sinh kháng ung thư bleomycin

A Alkyl hóa cấu trúc DNA

B Chèn vào cấu trúc DNA

C Tạo chelat với Fe2+

D Phá huỷ cấu trúc màng tế bào

10 Cơ chế tác động của paclitaxel

A Ức chế sự phân hủy vi ống

B Chủ vận tại thụ thể estrogen

C Tác động độc tính tế bào

D Alkyl hóa cấu trúc DNA

retinoid -> vitamin A: tan/dầu

=> receptor ở màng NHÂN

chu kì TB:

- Pha G1

- Pha S -> nhân đôi ADN

- Pha G2 tạo

- Pha M -> phân chia TB chất: cần thoi tơ vô sắc < - vi ống

phân hủy

ức chế tạo Alkaloid/dừa cạn (vincristin, vinblastin, ) Taxan(Paclitaxel, Docetaxel)

- Tác nhân alkyl hóa

- Chất chống chuyển hóa, tương đồng nucleosid

- Kháng sinh

- Hormon liệu pháp .

-> cấu trúc ≈ acid folic => TB ung thư bắt nhầm -> ko tạo được THF (acid folic dạng khử) => ko tổng hợp thymidin+purin

(đường arabinose + cytosin)

(-> cytosin)

< -thay F = Cl - Fludarabin (có Adenosin)

-> pyrimidin

Bình thường: estrogen gắn > receptor => QT sao chép, PM, DM, tạo protein (hormon steroid) => phân chia TB quá mức > ung thư vú, tử cung đối kháng

Tamoxifen

Hệ vòng thơm + phẳng -> chèn vào ADN (-> sự vặn vẹo ở chỗ đó)

X topoisomerase II (tháo xoắn chuỗi kép ADN)

==> ngăn sao chép, PM

-khử O2 -> các gốc tự do => thoái ADN

Trang 2

11 Cơ chế tác động của vinblastin

A Ức chế sự thành lập vi ống

B Chủ vận tại thụ thể estrogen

C Tác động độc tính tế bào

D Chủ vận tại thụ thể estrogen

12 Calcium leucovorin được sử dụng phối hợp với methotrexat nhằm mục đích:

A Phối hợp thêm chống chuyển hóa purin

B Phối hợp thêm chống chuyển hóa pyrimidin

C Phối hợp chất ức chế enzym dihydropteroat synthetase và dihydrofolat reductase

D Phối hợp thêm chất tetrahydrofolat

13 Tác nhân chống phân bào như taxan và alkaloid vinca tác động lên chu kỳ tế bào ở pha:

A M/G1

B G1/S

C S/G2

D G2/M

14 Thụ thể estrogen là thụ thể có vị trí

A Màng tế bào

B Bên trong tế bào

C Bên trong nhân

D Tế bào chất

15 Chất chống chuyển hóa purin, ngoại trừ:

A 6-Mercaptopurin (6-MP)

B 6-Thioguanin

C Fludarabin

D Gemcitabin

16 Calcium leucovorin được sử dụng phối hợp với methotrexat nhằm mục đích:

A Phối hợp thêm chống chuyển hóa purin

B Phối hợp thêm chống chuyển hóa pyrimidin

C Phối hợp chất ức chế enzym dihydropteroat synthetase và dihydrofolat reductase

D Phối hợp thêm dẫn chất acid folinic

17 Phase quan trọng của chu trình tế bào mà các thuốc điều trị ung thư tác động đến là

A M/G1 và G1/S

B G1/S và G2/M

C S/G2 và G2/M

D G2/M và Go

18 Phát biểu sau đây là chính xác cho dinh dưỡng cho bệnh nhân ung thư, ngoại trừ:

A Bệnh nhân ung thư cần ăn nhiều hơn người bình thường

B Bệnh nhân ung thư cần giảm lượng đạm trong khẩu phần ăn

C Bệnh nhân ung thư cần dùng các chất điều hòa chuyển hóa như EPA

D Bệnh nhân ung thư nên dùng nhiều viên dầu cá

19 Imatinib là thuốc điều trị ung thư tác động theo cơ chế

A Tác nhân alkyl hóa

B Chất chống chuyển hóa và tương đồng nucleosid

C Chất tác động lên thụ thể tyrosine kinase

D Kháng thể đơn dòng

20 Vị trí tác động của các thuốc điều trị ung thư thuộc nhóm kháng thể đơn dòng

A Thụ thể trên màng tế bào

B Thụ thể bên trong tế bào

C Thụ thể nhân

D Thụ thể nằm tế bào chất

?

Methotrexat: cấu trúc ≈ acid folic => TB ung thư bắt nhầm -> ko tạo được THF (acid folic dạng khử, có td) => ko tổng hợp thymidin+purin

NHƯNG TB bình thường cũng lấy nhầm methotrexat

=> gây độc/TB bình thường (thiếu acid folic dạng khử) cung cấp acid folic (giải độc) Leucovorin

(5-formethylTHF acid)

-> cytosin (pyrimidin)

"ăn càng nhiều càng tốt" :) (nhất là protein)

Trang 3

21 Vị trí tác động của các thuốc điều trị ung thư hướng mục tiêu (tác động đích) như

Imatinib

A Thụ thể trên màng tế bào

B Thụ thể bên trong tế bào

C Thụ thể nhân

D Thụ thể nằm tế bào chất

22 Phát biểu sau đây là chính xác cho dinh dưỡng cho bệnh nhân ung thư, ngoại trừ:

A Bệnh nhân ung thư cần ăn nhiều hơn người bình thường

B Bệnh nhân ung thư cần tăng lượng đạm trong khẩu phần ăn

C Bệnh nhân ung thư cần dùng các chất điều hòa chuyển hóa như EPA

D Bệnh nhân ung thư không nên uống sữa, ăn thịt đỏ

23 Phát biểu sau đây là chính xác cho dinh dưỡng cho bệnh nhân ung thư, ngoại trừ:

A Bệnh nhân ung thư cần chia làm nhiều bữa ăn

B Bệnh nhân ung thư cần tăng lượng protein trong khẩu phần ăn

C Bệnh nhân ung thư cần dùng các chất điều hòa chuyển hóa như EPA

D Bệnh nhân ung thư không nên sử dụng sản phẩm từ đậu nành, đặc biệt bệnh nhân ung

thư vú, buồng trứng

24 Methotrexat là thuốc chống chuyển hóa có cấu trúc tương tự với

A Cytosin (C), Thymin (T), Uracil (U)

B Adenin (A)

C Acid folic

D Guanin (G)

25 Phát biểu chính xác về protein p53, ngoại trừ:

A Protein p53 không biểu hiện ở người bình thường

B Biểu biện protein p53 giảm xuống ở bệnh nhân ung thư

C Biểu biện protein p53 dạng đột biến xuất hiện ở bệnh nhân ung thư

D Bản chất của protein p53 là protein kìm hãm sự phát triển của khối u

26 Cho công thức dacarbazin, nhóm tạo có vai trò alkyl hóa là

A CH3•

B

C

D

27 Doxorubicin là thuốc kháng ung thư

B Theo cơ chế tác nhân xen kẽ

C Cấu trúc tương tự base purin

D Theo cơ chế alkyl hóa

28 Các thuốc kháng ung thư nhóm alkyl hoá tạo thành gốc RCH2+ ái lực với (I) Màng tế

bào ung thư; (II) Tế bào chất tế bào ung thư; (III) Với N và O của guanin, cytosin,

adenin của ADN tế bào ung thư

-> Tyrosin kinase receptor (insulin, GH, )

-> phyto-estrogen

Bình thường: Yếu tố tăng trưởng < cân bằng > chất (-) tăng trưởng

(VD: eGFR) (VD: protein p53)

nếu đột biến nếu đột biến

TĂNG biểu hiện GIẢM khả năng ức chế

=> TB tăng sinh quá mức -> TB ung thư

-> methyl hóa

(nhóm Triazen)

Doxorubicin -> cấu trúc phẳng -> XEN KẼ (lèn) vào các rảnh/sợi ADN => ngăn nhân đôi, PM (nhóm Anthracyclin)

Alkyl hóa -> base nito/ADN***, ARN -> acid amin/protein

Trang 4

A I và II

B I và III

C III

D II và III

29 Natri 2-mercaptoethanesulfonat (MESNA) được sử dụng giải độc theo cơ chế

A Gắn kết được với cyclophosphamid và ifosphamid

B Gắn kết được acrolein nhờ nhóm sulfonat

C Có chứa nhóm thiol

D Phối hợp thêm chất tetrahydrofolat

30 Dẫn chất progestin sử dụng để điều trị chán ăn ở người ung thư nhưng nhiều tác dụng phụ:

A Norgestimat

B Hydroxyprogesteron

C Megestrol

D Dimethisteron

Câu hỏi ngắn:

1 Vẽ mô phỏng cầu nối DNA ngoại (interstrand DNA cross-linking) của tác nhân alkyl

hóa:

2 Vẽ mô phỏng cầu nối DNA nội (intrastrand DNA cross-linking) của tác nhân alkyl hóa

trên chuỗi DNA:

3 Cơ chế sửa sai của ADN ở tế bào bình thường được thực hiện bởi 2 enzym có tên là

4 Các phương pháp sử dụng trong điều trị ung thư bao gồm:

5 Kháng thể đơn đòng hay điều trị miễn dịch thuộc nhóm thuốc:

6 Tế bào ung thư đặc biệt nhạy cảm với xạ trị khi tế bào ung thư đang ở phase:

7 Kể tên 5 nhóm thuốc chính trong hóa trị liệu ung thư

8 Cho công thức Cisplatin Vẽ cấu trúc có hoạt tính cấu trúc này

điều trị ung thư hướng mục tiêu

G1

1 tác nhân alkyl hóa

2 chất chống chuyển hóa

+ chất tương đồng nucleosid

3 kháng sinh kháng ung thư

4 tác nhân ch ống phân bào

5 hormon liệu pháp

Bình thường: CYP450/gan Cyclophosphamid -> nito mustard + acrolein Ifosphamid (có hoạt tính) (độc/thận) (tiền dược)

gắn (giải độc) MESNA (MESNA: có -SH -gắn -> C=C/acrolein => sp ko độc)

-> thiol (-SH)

-> nối 2 nucleotid/2 sợi ADN

-> nối 2 nucleotid/cùng 1 sợi ADN

2

< -thủy phân - H2O

Trang 5

9 Cho công thức procarbazin, Chuyển hóa cuối cùng tạo nhóm có vai trò alkyl hóa là

10 Cho công thức dacarbazin, nhóm tạo có vai trò alkyl hóa là

11 Cho công thức acid folic Xác định 2 vị trí khác biệt với methotrexat (Khoanh vị trí khác biệt hoặc chỉnh sửa công thức acid folic thành methotrexat)

12 Cho công thức Tamoxifen , Vẽ công thức dạng hoạt động của Tamoxifen là 4-hydroxy-Tamoxifen [có tên hóa học là

4-(1-[4-(Dimethylaminoethoxy)phenyl]-2-phenyl-1-butenyl)phenol]

13 Nhóm chức giữ vai trò alkyl hóa của các thuốc alkyl hóa

14 Phân loại ấu trúc các chất kháng chuyển hóa tương tự với pyrimidin: cấu trúc tương tự Cytosin (C), Thymin (T), và Uracil (U) và Chất chống chuyển hóa purin: Adenin (A) -

Guanin (G)

- chất chống chuyển hóa pyrimidin: cấu trúc tương tự Cytosin (C), Thymin (T), Uracil (U),

- chất chống chuyển hóa purin: Adenin (A), Guanin (G)

-> diazomethan:

NH2

-N(CH3)-OH |

-> R-CH2+

???

Ngày đăng: 25/05/2023, 11:23

w