Phơng án 2: Diện tích cốt thép khá sát với yêu cầu, phối hợp tốt cốt thépgiữa các vùng, nhng ở nhịp giữa chỉ có hai thanh nên quá tha không đảmbảo yêu cầu.. Phơng án 3: có thể phối h
Trang 26 6
ta tính toán nh tính toán một dầm liên tục khi dầm ở đây chênh lệch không quá 10%
1.Sơ đồ tính toán của bản
Hình 2 Sơ đồ tính toán của dải bản
2 Lựa chọn kích thớc các bộ phận
Tính sơ bộ chiều dày bản theo công thứchiều dày bản hb= (D/m).l trong
đó : m = 35 cho bản liên tục; D = 1,3 vì PTC= 850 lớn Do đó:
9 , 7 220 35
Trang 3 DÇm phô: nhÞp dÇm ldp= l2= 6.6 m = 660 cm ChiÒu cao dÇm hdp= ) l2
12
1 20
NhÞp gi÷a l = l1- bdp=2,2- 0,2 = 2 m
NhÞp biªn lb= l1-b dp b t h b m
97 , 1 2
08 , 0 2
34 , 0 2
2 , 0 2 , 2 2 2
§é chªnh lÖch gi÷a c¸c nhÞp 100 % 1 , 5 %
2
97 , 1 2
V÷a ch¸t 1cm, = 1800 kG/
m30,01 x 1800 = 18
Trang 4Mnhg= Mg= q b l 327 5kG m
16
97 , 1 1310 16
2 2
2 2
Chọn a0=1,5 cho mọi tiết diện, ta có h0=8 - 1,5 = 6,5 cm
ở gối biên và nhịp biên
33 , 3 100 100
0 1
A s
Dự kiến dùng thép 8 có As= 0,503 cm2 và khoảng cách giữa các cốt thép
là a=15 cm Chọn 8, a = 15 cm tra bảng phụ lục đợc As= 3,35cm2
ở gối thứ 2 và nhịp giữa, với M = 32750 kGcm tính đợc
100 85 , 1
= 6,6 cm
6 có h0= h - abv - /2 = 8 - 1 -
2
6 , 0
= 6,7 cm
4
3 0 095 , 0 5 6 100 115
46200
M
n m
2
33 3 5 , 6 95 , 0 2250
100 462
cm h
R
M A
Trang 52 giá trị này đều xấp xỉ và nghiêng về phía lớn hơn so với trị số đã dùng đểtính toán là 6,5 cm, dùng đợc và thiên về an toàn.
=0,61m
Đoạn từ mút cốt thép đến trục dầm chính là 0,25x2=0.5m
Đoạn từ mút cách tờng la0,2x2,2.=0,44m
7 Cốt thép đặt theo cấu tạo :
Cốt thép chịu mômen âm đặt theo phơng vuông góc với dầm chính, chọn
6, a = 20 cm, có diện tích trong mỗi mét của bản là 1,41cm2 lớn hơn50%As tại gối tựa giữa của bản(0,51.85 = 0,925cm2)
Dùng các thanh cốt mũ, đoạn dài đến mép dầm (1/4)l = 0,55m, tính đếntrục dầm: 0,55+ 0,3/2 = 0,7 m, chiều dài toàn bộ đoạn thẳng: 140cm, kể
đến hai móc vuông ở hai đầu thì chiều dày toàn thanh là: 140 + 27 = 154cm
Cốt thép phân bố ở phía dới chọn 6, a = 30 cm, có diện tích tiết diệntrong mỗi mét bề rộng của bản là: 0,283100/30 = 0,94 cm2; lớn hơn 20%cốt thép chịu lực giữa nhịp (với nhịp biên: 0,23,33 = 0,666 cm2; nhịp giữa0,21,85 = 0,37 cm2)
Trên hình 3 thể hiện bố trí cốt thép trên mặt cắt vuông góc với dầm phụ ởtrong phạm vi giữa trục A và trục B, cũng nh trục C và trục D của mặt bằngsàn, đó là phạm vi cha giảm 20% cốt thép Mặt cắt thể hiện ba nhịp củabản từ trục 1 dến trục 2 Cấu tạo của bản từ trục 4 đến trục 5 lấy theo đốixứng với đoạn đợc vẽ Các ô bản ở vùng giữa, từ trục 2 đến trục 4 đợc cấutạo giống nh ô bản thứ 3, xem là ô bản giữa
Từ trục B đến trục C, cốt thép ở các ô bản giữa đợc giảm 20%, mặt cắt củabản cũng thể hiện nh trên hình 3a trong đó các khoảng cách cốt thép trong
ô giữa hai trục B và C lấy là a = 400 thay cho a = 220
Bố trí cốt thép trong bản:
Trang 6tỉ lệ 1:20
470 670
470
670
280
100 100
1140
5
1140 a300
a300
60 1520
a300
170 220
440 280 a300 1
1140 1520 1140
Dầm phụ là dầm liên tục 4 nhịp Đoạn dầm kê lên tờng lấy là Sd= 22 cm
Bề rộng dầm chính lựa chọn bdc= 30 cm Nhịp tính toán của dầm phụ sẽ là:
Nhịp giữa: l= l2 bdc= 6,6 – 0.3= 6,3 cm
Nhịp biên: lb= 6,6 - 6 , 39cm
2
22 , 0 2
34 , 0 2
3 , 0
3 , 6 39 , 6
<10% cho phép2.Tải trọng
Vì khoảng cách giữa các dầm đều nhau: l1= 2,2 m nên:
Trang 7 Tung độ hình bao mômen: M = .qd.l2
Tra bảng để lấy hệ số và kết qủa tính toán trình bày trong bảng 2
Trang 8Bảng 2 tri số và tung độ hình bao cuả momen, lực cắt
Mômen âm ở nhịp biên triệt tiêu cách gối tựa một đoạn:
11832
Trang 955 , 7
193 , 0 5 , 41 20 115
76550
Trang 1093 , 8
900900
1146700
M b
m
193 , 0 5 , 41 20 115
765500
M b m
Trang 11 0 892
5 , 41 892 , 0 2800
38 , 12
39 , 7
318+2129,89 cm2
3187,63 cm2
3187,63 cm2222 + 218
12,69 cm2
2
22+1149.13 cm2
2227,6 cm2
2227,6 cm2
51812,72 cm2
318+2129,89 cm2
3187,63 cm2
3187,63 cm2
B¶ng 2 Mét sè c¸ch chän cèt thÐp cho c¸c tiÕt diÖn chÝnh cña dÇm.
TiÕt diÖn
Phong ¸n
Trang 12 Phơng án 2: Diện tích cốt thép khá sát với yêu cầu, phối hợp tốt cốt thépgiữa các vùng, nhng ở nhịp giữa chỉ có hai thanh nên quá tha không đảmbảo yêu cầu
Phơng án 3: có thể phối hợp khá tốt cốt thép giữa các vùng diện tích chọnkhá sát chỉ dùng 2 loại đờng kính, mỗi hàng chỉ đặt 3 thanh còn hàng trên
ta đặt 2 thanh Mặc dù diện tích không đợc sát nhng ta thấy trong 3 phơng
án trên phơng án này là tối u nhất
hơng án 3 đợc thể hiện trên hình 5 trong đó chỉ rõ các thanh đợc dùngphối hợp giữa các đọan
Thoả mãn điều kiện hạn chế
Kiển tra điều kiện tính toán Q 0,6.Rk.b.h0
Gối có lực cắt lớn nhất là QA= 5658 kG tại các tiết diện gần gối A có h0 =42,3 cm: k0.Rn.b.h0= 0,67,52042,3= 3807
Xảy ra Q k0.Rn.b.h0 nên cần phải tính toán cốt đai
Tính cho phần bên trái gối B với Q = 8487 kG và h0= 42,3 cm
2 2
0
2
3 , 42 20 5 , 7 8
8487
.
Q
k
= 33,55 kG/cmChọn đai 6, fđ= 0,283 cm2, hai nhánh, n = 2, thép AI có Rađ = 1700 kG/cm2
Khoảng cách tính toán
2 , 26
283 , 0 2 1800
.
d
d ad
q
f n
R
39 cm
12
Trang 13Umax=
6 , 6612
3 , 37 20 5 , 7 5 , 1
.
Khoảng cách cấu tạo, với h = 40 cm, chọn U = 15 cm
Không cần tính thêm cho các gối khác vì với Q bé hơn, tính đợc Utlớn hơnnhng theo điều kiện cấu tạo vẫn phải chọn U= 15 cm
7.Tính toán vẽ hình bao vật liệu
ở nhịp, đờng kính cốt thép nhỏ hơn 20 cm, lấy lớp bảo vệ bằng 2 cm ở gốitựa cốt dầm phụ nằm dới cốt của bản do đó chiều dày lớp bảo vệ thực tế cũng
là 2 cm Từ chiều dày lớp bảo vệ và bố trí cốt thép tính ra a và h0cho từng tiếtdiện
Tiết diện Số lợng và diện tích cốt thép
h0
MtdkGmGiữa nhịp
Bảng 4 Khả năng chịu lực của các tiết diện
Kết quả tính toán khả năng chịu lực ghi trong bảng 4 Mọi tiết diện đều tínhtheo trờng hợp tiết diện đặt cốt thép đơn
M h
;
Với tiết diện chịu mômen dơng thay b bằng bc
+ ở nhịp 2 có 3 thanh, dự kiến đặt độc lập, không phối hợp uốn lên gối B và
C để phối hợp với cốt thép giữa nhịp & trên gối, cũng nh không uốn để kếthợp làm cốt xiên thì ngời ta đem tất cả các thanh đặt bên dới neo vaò gốitựa Tuy vậy để tiếtkiệm cốt thép có thể cắt bớt vài thanh hoặc uốn lênthành cốt xiên cấu tạo, đem neo cốt thép vào phía trên, là vung chịu kéo
do momen dơng
+ ở nhịp 2, sau khi uốn 112 khả năng làm việc của các thanh còn lại là tds= 3324 kGm (xem bảng 4)
Trang 14Dựa vào hình bao mômen, ở tiết diện 6 có M = 1233 kGm, tại tiết diện 7 M
= 3972kGm, suy ra tiết diện có M = 3324 nằm giữa tiết diện 6 và 7, cách mépgối B một đoạn 174 cm Đó là tiết diện sau của các thanh đợc uốn Chọn
điểm cuối của đoạn uốn cách mép gối 100 cm, nằm ra ngoài tiết diện sau
Đoạn uốn cách tâm gối: 100 + 14 = 114 cm
- Tìm điểm cắt lý thuyết hai thanh số2 bên phải gối B Những thanh còn lại có
Mtd= 3324kGm Dựa vào hình bao mômen ta có thể tìm đợc tiết diện cómômen âm 3324 Đó là tiết diện nằm giữa tiết diện 5 có M = 5057 kGm và tiếtdiện 6 có M = 2424 kGm Nội suy có x1= 65 cm
- Tính toán điểm kéo dài W trong đó lấy Q là độ dốc của biểu đồ mômen.Dầm phụ chịu tải trọng phân bố, biểu đồ mômen là đờng cong, xác định độdốc của biểu đồ tơng đối phức tạp nên lấy gần đúng Q theo giá trị lực cắt tại
65 , 0 92 , 4 5 , 0
5 , 0
5 ,
B
Q l
x l
R ad d
kG/cm;
cm d
q
Q Q
W
d
64 2
5120 8 , 0 5
ở bên trái gối C, cắt thanh số 7( gồm 114 đợc kéo dài qua gối, đối xứngqua gối ), các thanh còn lại có Mtd = 3324 kGm Tìm mặt cắt lý thuyết
Với Mtd = 3324 kGm, theo hình bao mômen tìm đợc x2 = 42 cm cách mépgối C Ta tính đợc Qt2 = 5771 kG.ở phía trớc có cốt xiên, đầu trên của cốtxiên cách mép gối C một đoạn 100 cm( tơng tự nh bên phải gối B )
5771 8 ,
0
Ta thấy W1 > W2, vậy không cần kể cốt xiên vào trong tính toán.Vậy lấy
đoạn kéo dài là Vậy ta lấy W = W2
Trên bản vẽ thi công ngời ta thờng xác định đoạn dài của cốt thép tính từtrục gối tựa đến mút cốt thép, ký hiệu là Z
14
Trang 15điểm bắt đầu cách trục gối tựa là Z3 = 90 cm ( cách mép gối là Z3’ = 76
cm ) Uốn hai thanh số 2 có 26 > h0/2 = 21,1 cm, thoả mãn điều kiện về
điểm đầu Điểm cuối, tính theo hình học cách mép gối một đoạn Z2’ =110cm (cách tâm gối Z2 = 124 cm ) Khi uốn 2 thanh này thì khả năng chịulực của tiết diện trớc khi uốn chính là 5450 kGm Điểm bắt đầu uốn cách
tiết diện trớc một khoảng : 76 >
Kiểm tra neo cốt thép: Cốt thép ở phía dới, sau khi uốn cắt phải đảm bảo
số còn lại đợc neo chắc vào gối
ở nhịp biên, Fa= 6,28 cm2, cốt neo vào gối 216 có diện tích 4,02 cm2,4,02 cm2 > (1/3).6,28 = 2,09 cm2
Đoạn cốt thép neo vào gối biên kê tự do
Dầm chính là dầm liên tục bốn nhịp Kích thớc dầm đã đợc giả thiết: b = 28
cm, h = 70 cm Chọn cạnh của cột b0= 30 cm Đoạn dầm chính kê lên tờng
đúng bằng chiều dầy tờng là 34 cm Nhịp tính toán ở nhịp giữa và nhịp biên
đều bằng l = 6,3 m Sơ đồ tính toán vẽ trên hình 8
2 Xác định tải trọng
Hoạt tải tập trung P = pd.l2= 20165,2 = 10483 kG = 10,483 T
Trang 16 Trọng lợng bản thân dầm đa về thành các lực tập trung
G0= 0,28(0,7 – 0,08)2,12,51,1 = 1t
Tính tải do dầm phụ truyền vào: G1= gd.l2 = 8135,2 = 4,23t
Tĩnh tải tác dụng tập trung: G = G1+ G0 = 1 + 4,23 = 5,23t
Kết quả tính toán dợc ghi trong bảng 5
Trong sơ đồ Mp3 và Mp4 còn thiếu để tính mômen tại các tiết diện 1, 2,
0,1565,140
-0,267-8,797
0,0672,208
Mp1
M
0,28819,021
0,24416,114
-0,133-8,784
-0,133-8,784
Mp2
M
-0,0445-2,939
-0,089-5,878
-0,133-8,784
0,20013,209
Trang 172 014 22 3
1 3
Da các số liệu vừa tính đợc vào bảng 5
c) Biểu đồ bao mômen,
Tung độ của biểu đồ mômen
Mmax= MG + maxMP ; Mmin = MG + minMp
Tính toán Mmax và Mmin cho từng tiết diện nh đã ghi trên bảng 5 và biểu đồ bao mômen đợc vẽ nh hình 11
c) Xác định mômen ở mép gối: Xét gối B Theo hình bao mômen thấy rằng
phía bên phải gối B biểu đồ Mmin ít dốc hơn phía trái, tính mômen mép phía bên phải sẽ có trị tuyệt đối lớn hơn
Độ dốc của biểu đồ mômen trong đoạn gần gối B
Trang 1800
-0,133-1,394
1,010,483
-2,79-4,654
-8,02-12,369
18,045,23
2,32705)TÝnh cèt thÐp däc :
HÖ sè h¹n chÕ vïng nÐn ; o = 0,62
Ao = 0,42
Sè liÖu Rn = 90, Ra = Ra = 2700kG/cm2
a)TÝnh víi momen d¬ng :
TiÕt diÖn ch÷ T c¸nh trong vïng nÐn BÒ réng c¸nh dïng trong tÝnh to¸n
Trang 19Giả thiết a = 4,5 cm
ho= 70 – 4,5 = 65,5cmTính Mc :
Mc = Rnxbcxhc(ho – hc/2) = 90 x 172 x 8(65,5 – 4) = 76,16tmMômen dơng max M = 27,062 < Mc Vậy trục trung hoà qua cánh
Có hc = 8cm < 0,2 x65,5 = 13 cm, ta có thể sử dụng công thức gần đúng :
Fa= ( /2) 166050
0
M h
h R
M c a
Cánh nằm trong vùng kéo, tính theo tiết diện chữ nhật b = 28cm ở trên gối
cốt thép dầm chính phải đặt xuống phía dới hàng trên cùng của đầm phụ nên
a khá lớn Giả thiết a= 7,5 cm; ho- 70 – 4,5 =65,5 cm Tại gối lấy mômen mép gối là 27,71 tm
M
dc n
= 0,5[1 + 1 2 0 , 281]= 0,831
0
76 , 19 5 , 62 831 , 0 2700
277100
cm h
R
M a
76 , 19
28 , 9
Trang 20NhÞp gi÷a 9,28 220+122: 10,08 cm2 66,4 cm6.TÝnh cèt ngang :
+ KiÓm tra ®iÒu kiÖn h¹n chÕ :
R k
60 20369
6 , 62 28 5 , 7 5 , 1 5
8
+ §Æt mçi bªn mÐp dÇm phô 4 ®ai, trong ®o¹n : h1 = hdc- hdp = 70 45 =– 42 = 68 cm
25cm, kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c ®ai lµ 8 cm
6 C¾t uèn cèt thÐp vµ vÏ h×nh bao vËt liÖu:
a) NhÞp biªn, m«me d¬ng, tiÕt diÖn T c¸nh trong vïng nÐn, bÒ réng c¸nh bc =
172 cm
x x
x h
; 0489 , 0 13 , 62 172 90
42 , 17 2700
0489 , 0 1
Trang 21Mtd = Ra Fa ho =2700 x 17,42 x 0,975 x62,13 =23,225tm.
+Gối B, mômen âm, tiết diện chữ nhật : b =28cm, ho =61,57cm
57 , 61 28 90
22 , 21 2700
x h
37 , 0 1
62,1366,4
0,04890,02
0,9750,99
28,5113,49Gối B
61,57
65,365,3
0,37
0,190,124
0,815
0,910,93
28,75
18,2912,46Bên phải gối
B
Uốn 4 còn 2 + 3 : 17,42
cm2Cắt 2 còn 3 : 7,6 cm2
Nhịp 2
bc = 172cm
4 + 5 : 10,08 cm2uốn 4 còn 5 : 6,28 cm2
66,466,4
0,0260,016
0,9870,99
17,8411,15b)Xác định điểm cắt lý thuyết của các thanh :
Bên trái gối B khi cắt thanh số 4 khả năng chịu lực của cac tahnh còn lại là :
Mtd = 12,46tm(mômen âm) Theo hình bao mômen thì tiết diện có M = - 12,46 nằm trong đoạn gần gốiB, ở đó có độ dốc hình bao momen là :
46 , 12 336
,
29
Tính đoạn kéo dài W Lấy W = 20d = 20 x 2,2 = 44cm
+ Vậy chiều dàiđoạ thép từ trục gối B đến diểm cắt thực tế là : 124 + 44 = 168cm ( lấy tròn là 170cm )
Mặt cắt lý thuyết của thanh số 4 nằm vào giữa đoạn uốn lên (cốt xiên ) của thanh số 2 Trên HBVL thể hiện bớc nhảy tơng ứng ở gia đoạn cốt xiên Tung
độ bớc nhảy bằng độ giảm của khả năng chịu lực do cắt thanh thép :18,29 – 12,46 = 5,83tm
Tiết diện có mômen âm bằng không (trong phạm vi giữa nhịp biên ) đem cắt
lý thuyết hai thanh số 3,sau dó dùng cốt cấutạo làm cốt giá Diện tích cốt
Trang 22giátôi thiểu là 0,1bho% = 0,001x28x 66,4 =1,86cm2, dùng 212, diện tích 2,26cm-2.
Heo hình bao mômen, tiết diện có M = 0 cách trục gối B một đoạn X3 =
2,82m, trong vùng này độ dốc bbiểu đồ mômen Q = 2,442,14,654
Vậy lấy đoạn kéo dài 44cm
Đoạn dài của thanh từ trục gối B đến mút là :
Z3= 282+44 = 326cm
Vì đã tính toán đủ cho cốt thép chịu mômen âm,cốt gia chỉ hoàn toàn là cấu tạo, do đó đoạn cốt giánối chập với thanh 22 chỉ cần lấy theo cấu tạo đối với các thanh đờng kính bé
10d = 10x1,2 = 12cm
+ ở bên phải gối B, cát thanh số 2 là 225 uốn từ nhịp biên lê, kéo dài qua gối, còn lại hai thnh số 3 có Mtd= 12,46tm đã tính Tiét diện có mômen âm M = - 12,24tm nằm bên phải gồu b cách trục gối một đoạn
Z2 = Độ ốc của biểu đồ momen trong đoạn này i = 10,838 đã tính Với
MB= -29,336 ta có
838 , 10
46 , 12 336 , 29
10838 8
, 0
Lất W=63cm
Z2 = 156 + 63 = 219cm (lấy tròn 220cm)
d) Kiểm tra uốn cốt thép :
+Bên trái gối B, uốn thanh số 4 từ trên xuống Điẻm bắt đầu uốn cách mépgối B một đoạn 98cm, điểm cuối cách mép gối 162 cm
+Tiết diện trớc của cốt số 4 có : M = Mtd = 28,85tm
+Tiết diện sau : M = Mtds = 24,39tm
Trên nhánh Mmin bên phải gối B ứng với mômen vừa nêu, tìm đợc các
khoảng cách tơng ứng
22
Trang 23X4t= 4 , 5cm
838 , 10
85 , 28 336
39 , 24 336
Thoả mãn các quy định về uốn dọc
Xét việc uốn cốt só 4 từ dới lên, ở phía dới cốt số 4 đợc sử dụng tối đa khả năng chịu lực tại tiết diện3 với mômen dơng ở nhịp hai : 15,417tm, tiết diện này cáh trục gối B một đoạn 210cm, điểm bắt đầu uốn của cốt thép cách tiết diện trớc một đoạn :
35cm > ho 33 , 2cm
2
4 , 66
,
15
891 , 5
7 Kiểm tra neo cốt thép :
+ Cốt thép ở phía dới sau khi uốn, số đợc kéo vào neo ở gói đều phải đmr bảolớn hơn1/3 diện tích cốt thép ở giữa nhịp
+Nhịp biên : 11,12 > 1/3 x 21,01 = 7cm2
+Nhịp giữa : 7,6 > 1/3 x 12,51 = 4,2 cm2
V Tổng hợp số liệu :
1 Thống kê cốt thép cho từng cấu kiện :
Cấu kiện Số hiệu
thanh
Đờngkính mm
Số lợngthanh
Chiều dai
1 thanh
Tổngchiều dàim
Trọng ợng
Trang 243.ChØ tiªu sö ông vËt liÖu
CÊu kiÖn ThÓ tÝch bª t«ng, m3 Khèi lîng cèt