1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Công ty Lilama 45.3

17 299 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Ty Lilama 45.3
Tác giả Hồ Thị Bích Nga, Hồ Thi Ngọc Lệ, Trần Thị Cương, Trần Thi Nga, Võ Thị Mai, Võ Thị Thơm, Nguyễn Thị Tịnh
Trường học Trường Đại Học Quảng Ngãi
Chuyên ngành Xây Dựng
Thể loại Bài Luận
Năm xuất bản 2006
Thành phố Quảng Ngãi
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công ty Lilama 45.3

Trang 1

Tên Thành Viên

1 H TH BÍCH NGA Ồ Ị

2 H THI NG C L Ồ Ọ Ệ

3 TR N TH C Ầ Ị ƯƠ NG

4 TR N THI NGA Ầ

5 VÕ TH MAI Ị

6 VÕ TH TH M Ị Ơ

7 NGUY N TH T NH Ễ Ị Ị

Trang 2

LOGO

Trang 3

Sơ đồ hoạt động kinh doanh

Hội đồng quản trị

Ban giám đốc

Ban kiểm soát

Các phòng chức năng

Các ban quản lí

Các VPDD TCT Trong và ngoài nước

Các ban dự án Các BDH VPDD

LiLaMa tại công trường

Trang 4

L CH S HÌNH Ị Ử

• Tiền thân là công ty l áp máy & xây dựng45.3 thuộc tổng công ty lắp máy Việt Nam

• Ngày 15/05/2006 được sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Ngãi cấp

giấy chứng nhận quyền kinh doanh

• Lấy tên là công ty cổ phần LILAMA 45.3

• Tên quốc tế là:LILAMA 45.3 Joint Stock company

• Tên viết tắt là: LILAMA 45.3JSC

• Trụ sở chính: Lô 4k, đường Tôn Đức Thắng, TP Quảng Ngãi

• ĐT: 84 055.710 322

• FAX:84 055.710.313

• Ngành kinh doanh: Xây dựng

Trang 6

CHỨC NĂNG HOẠT ĐỘNG

• - Xây dựng, lắp đặt các công trình dân dụng, công nghiệp đường

dây tải điện, trạm biến thế.

- Thi công xử lý nền móng, trang trí nội thất, lắp ráp thiết bị máy móc cho các công trình, sản xuất, kinh doanh vật tư

• - Gia công, chế tạo, lắp đặt, sửa chữa thiết bị nâng và thiết bị chịu

áp lực thiết bị cơ, thiết bị điện,.

- Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị và các dây chuyền công nghệ, vật liệu xây dựng, điện máy, hóa chất, phụ tùng, dụng

cụ cơ khí, xăng dầu, mỡ, khí đốt, khí công nghiệp, đại lý mua bán,

ký gửi hàng hóa.

- Tư vấn khảo sát thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, tư vấn đầu tư lắp đặt các dây chuyền công nghệ, giao thông, thủy lợi

và quốc phòng

• - Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị điện, hệ thống nhiệt, hệ thống

nhiệt, hệ thống điều khiển tự động các dây chuyền công nghệ,

chống ăn mòn bề mặt kim loại

Trang 7

NHIỆM VỤ

• Xây dựng vững mạnh vị thế của

công ty ở Miền Trung và Tây

Nguyên

• Luôn luôn quan tâm đến cán bộ và

nhân viên của công ty

• Góp phần xây dựng công ty ngày

càng vững mạnh và hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao

Trang 8

CHỈ TIÊU Kỳ báo cáo Luỹ kế SO SÁNH

Chênh lệch %

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 46.937.362.155 182.330.259.281 135392897126 299

2 Các khoản giảm trừ doanh thu

-3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp

dịch vụ 46.937.362.155 182.330.259.281 135392897126 299

4 Giá vốn hàng bán 39.905.585.182 153.011.107.621 113105522439 283

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp

dịch vụ 7.031.776.973 29.319.151.660 22287374687 317

6 Doanh thu hoạt động tài chính 6.156.192 210.482.817 204326625 332

7 Chi phí tài chính 1.957.616.085 7.261.508.770 5303892685 27

8 Chi phí bán hàng

-9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 1.198.801.707 5.137.292.858 3938491151 329

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh

doanh 3.881.515.373 17.130.832.849 13249317476 34

11 Thu nhập khác 122.572.728 122.610.519 37431 0

12 Chi phí khác (87.981.250) 65.332.325 -22648925 -25

13 Lợi nhuận khác 210.553.978 57.278.194 -153275784 -72

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 4.092.069.351 17.188.111.043 13096041692 32

15 Thuế thu nhập doanh nghiệp - 325.297.776

16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh

nghiệp 4.092.069.351 16.862.813.267 12770743916 31

17 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 1.169 4.818 3649 31

18 Cổ tức trên mỗi cổ phiếu (đồng/CP) 800

-BÁ

O CÁ

O HĐ

KD 20 08

Trang 9

HẬN XÉT

Trang 10

Qua phân t ích ta th ấy l ợi

nhu ận t ừ ho ạt đ ộng kinh

doanh t ăng 135.392.897.126, t

ốc đ ộ t ăng l à 299% Do:

Trang 11

doanh thu thu ần v à cung c ấp

d ịch v ụ t ăng 135.392.897.126 t

ốc đ ộ 299%

gi á v ốn b án h àng t ăng

113.105.522.439 d ẫn t ới l ợi

nhu ận c ủa DN gi ảm

Trang 12

• l ợi nhu ận g ộp v ề b án h àng v à

c ông t ác d ịch v ụ 22287374687 t

ốc đ ộ t ăng 317%.

• Doanh thu t ừ ho ạt đ ộng t

ài ch ính 204326625 v ới t ốc

đ ộ t ăng 332%.

Trang 13

Chi ph í t ài ch ính

5303892685 v ới t ốc đ ộ t ăng 27%.

Chi ph í qu ản l ý doanh nghi

ệp 393.849.151 v ới t ốc đ ộ

Trang 14

L ợi nhu ận thu ần t ừ ho ạt đ ộng kinh doanh 132493174746 v ới t ốc đ

ộ 34%

Chi ph í ph át sinh ở b ộ ph ận qu

ản l ý DN n ăm nay cao h ơn so v ới

n ăm tr ư ớc 3.938.491.151 tr đ l àm cho l ợi nhu ận c ủa DN gi ảm xu

ống 3.938.491.151tr đ.

Trang 15

T ổng l ợi nhu ận k ê to án

tr ư ớc thu ế 13096041692tr đ

L ợi nhu ận sau thu ế thu

nh ập DN 12770743916 tr đ

Trang 16

BIỆN PHÁP

• G i ảm c ác kh o ản chi ph í gi á v ốn: mua h àng g

i á th ấp nh ưng ch ất l ư ợng ổn đ ịnh, mua ở th ị

tr ư ờng g ần DN.

• Ki ểm so át chi ph í qu ản l ý DN

• T ăng c ư ờng m ối quan h ệ, li ên k ết ch ặt ch ẽ v

ới chi nh ánh c ủa c ông ty.

• M ở r ộng quy m ô v ốn, t ăng c ư ờng thu h út v

ốn đ ầu t ư n ư ớc ngo ài

• Đ ầu t ư trang thi ết b ị, d ịch v ụ l ắp đ ặt c ó h àm

l ư ợng k ỹ thu ật cao.

• Đ ào t ạo đ ội ng ũ nh ân vi ên l àm vi ệc chuy ên

nghi ệp c ó hi ệu qu ả.

• N âng cao ch ất l ư ợng s ản ph ẩm, d ịch vụ

Ngày đăng: 23/01/2013, 09:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w