1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề hsg toán 8 năm 2023 nông cống

5 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán năm 2023 Nông Cống
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nông Cống
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Nông Cống
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 276,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT NÔNG CỐNG KÌ THI THƯ CHỌN HỌC SINH GIỎI Năm học 2022 2023 Môn thi Toán Thời gian thi 150 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi /01/2023 Đề thi gồm 01 trang ĐỀ BÀI Câu 1 (4,0 điểm) Cho[.]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT NÔNG CỐNG KÌ THI THƯ CHỌN HỌC SINH GIỎI

Năm học: 2022 - 2023 Môn thi: Toán

Thời gian thi: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: /01/2023

Đề thi gồm: 01 trang

ĐỀ BÀI

:

A

1 Rút gọn biểu thức A

2 Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên

3 Tìm x để AA

Câu 2 (4,0 điểm):

1 Cho x y z, , là các số thực dương thỏa mãn: 2 2 2 2 2 2

6

Tính giá trị của biểu thức 2020 2021 2022

2 Giải phương tr×nh:

Câu 3 (4,0 điểm):

1 Chứng minh rằng số có dạng n6 - n4 + 2n3 + 2n2 trong đó n  N và n >1

không phải là số chính phương

2 Tìm tất cả các số nguyên x,y thỏa mãn: x4 + x2 + 1 = y2

Câu 4 (6,0 điểm):

Cho hình vuông ABCD cạnh a, điểm E thuộc cạnh BC, điểm F thuộc cạnh AD sao cho CE=AF Các đường thẳng AE, BF cắt đường thẳng CD theo thứ tự tại M, N.

a) Chứng minh rằng: CM.DN = a 2

b) Gọi K là giao điểm của NA và MB Chứng minh rằng:  MKN 90  0

c) Các điểm E và F có vị trí như thế nào thì MN có độ dài nhỏ nhất?

Câu 5 (2,0 điểm):

Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn a2 b2 c2  3

Chứng minh rằng: 2a22 2b22 2c22 a b c

a b b c c a   

Hết

-Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1

(4đ)

1

(2đ)

+ ĐKXĐ: 1; 1

2

x

x x

x

x x

x A

2 1

1 )

1 )(

1 (

5 1

2





1

5 2 2 1

x

x x

x A

x

x

2 1

1

2

1

2 2

x

A

x

x

2 1

1

2

x

x

1

1

2

x

A

2 1

2

Vậy với 1; 1

2

x x thì A x

2 1

2

2

(1đ)

Để A nhận giá trị nguyên  2  ( 1  2x) 0,25đ

) 2 1 (  x

Mà 1 – 2x là số lẻ nên 1 – 2x {-1; 1}

Giá trị x = 1( không thỏa mãn ĐK) Vậy x = 0 0,25đ

3

(1đ)

Ta có: AAA 0

0,25đ

2

1 0

2 1 0 2 1

2

Kết hợp với điều kiện ta có: vớix21 và x  1 thì A  A 0,25đ

Câu 2

(4đ)

1

(2đ)

Ta có :

2 2 2

2

2020 2021 2022

6

0 1

0

1 1

1 1

0

3

          

          

      

 

x

y

z z

z

0.5đ 0.5đ

0.5đ 0.5đ

Câu 2

(4đ)

2

(2đ) Ta có:

2

x   x x   

2

xx x   

Trang 3

xx  x    

  nên phương trình xác định với mọi x 0 Phương trình

  

2x 4 x 2

    (thỏa mãn) Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 2

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,25đ 0,25đ

Câu 3

(4đ)

1

(2đ)

n6 - n 4 + 2n3 + 2n2 = n2 (n4 - n2 + 2n +2) = n2 [n2(n-1)(n+1) +2(n+1)]

= n2[(n+1)(n3 - n2 + 2)] = n2(n + 1) [(n3 + 1) -(n2 - 1)]

= n2(n + 1)2 (n2 - 2n + 2) Với nN, n > 1 thì n2 - 2n + 2 = ( n -1)2 + 1 > ( n - 1)2

Và n2 - 2n + 2 = n2 - 2(n - 1) < n2

Vậy (n - 1)2 < n2 - 2n + 2 < n2 => n2 - 2n + 2 không phải là một số chính phương

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 3

(4đ)

2

(2đ)

x4 + x2 + 1 = y2 (1)  4x4 + 4x2 + 4 = 4y2  (2x2 + 1)2 + 3 = (2y)2

 [2y – (2x2 + 1)][2y + (2x2 + 1)] = 3

Do x, y nguyên => 2y – (2x2 + 1) và 2y + (2x2 + 1) ∈ Ư(3) Lại có: 2y + (2x2 + 1) > 2y – (2x2 + 1) Do đó ta có các trường hợp sau:

 

2

2 2

0

2 1 1

x x

y x

 

 

2

2 2

0

2 1 1

x x

y x

 

0.5 0.25

0.5 0.5 0.25

Trang 4

Vậy: (x, y) = (0; 1) hoặc (0; -1)

Cách khác: Phương pháp đánh giá

Do x ≥ 0 nên ta có đánh giá sau:

xxx   x  Từ pt ta suy ra:

1

x và  2 2

1

x  là các số chính phương liên tiếp nên y Thay vào pt ta được: x2 = 0

=> x = 0 thay vào pt được: y = ±1 Kết luận:

0,5 0,5 0,5 0,5

Câu 4

(6 đ)

1

(2đ)

a) Vì ABCD là hình vuông

AB / /CD AB / /CN,AB / /ND

EC AF

BE FD mà

 

Vì AB//CM CM CE (2)

AB BE

Vì AB//DN AB AF (3)

DN FD

CM.DN AB a

AB DN

0.5 0.5 0.5 0.5

2

(2đ)

b) Theo câu a, ta có: CM AB CM AD (

AB DN BC DN vì AD BC AB)

Do đó  CMB   DAN (c.g.c)  CMB DAN    (4)

Vì DADN vuôn DAN AND 90 (    g tai D) (5)

Từ (4)(5)  CMB AND 90     0

Do đó MKN 90   0

0.5 0.5

0.5 0.5 c) Áp dụng BĐT côsi ta có

2

DN CM   2 DN.CM  2 a  2a Vìa 0) ( 

0.5

K

C D

F

E

Trang 5

(2đ)

Vì CD

ha

3a

y MN

( 3a

Dấu "=" xảy ra khi DN = CM = a Khi đó CE AF CM a 1

BE FD AB  a hay CE BEAF FD

 Vậy khi E và F lần lượt là trung điểm của BC và AD thì MN có độ dài nhỏ nhất là 3a

0.5

0.5

Câu 5

(2đ) (2đ)

Ta có

a b b c c a

Mặt khác ta có: a b 2  2b a; b c 2  2c b; c a 2  2a c Suy ra

b a c b a c

a b b c c a

Ta cần chứng minh 2 

2

a b c ab bc ca

a b c ab bc c 0

       Thật vậy: Ta có 2  2 2 2

a b c   abc

a b c ab bc ca

      Dấu “=” xảy ra  a b c   1 Vậy: 2a22 2b22 2c22 a b c

a b b c c a     đpcm

0,5đ 0,5d 0,25đ

0,5đ 0,25đ

Lưu ý : Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 19/05/2023, 21:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w