PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ BỈM SƠN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP THỊ XÃ NĂM HỌC 2022 2023 Môn thi Toán Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian phát đề) Ngày thi 02 tháng 4 năm 2023 Câu 1 (4,0 điểm) Ch[.]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT
THỊ XÃ BỈM SƠN
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP THỊ XÃ
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi 02 tháng 4 năm 2023
Câu 1: (4,0 điểm)
Cho biểu thức
:
P
a Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P
b Tìm x để
1 2
P
Câu 2: (4,0 điểm)
a Giải phương trình: 2 2
2
1 ( 1)
b Tìm các số a, b, c nguyên dương thỏa mãn đồng thời hai phương trình sau:
a3 + 3a2 + 5 = 5b và a + 3 = 5c
Câu 3: (4,0 điểm)
a Tìm nghiệm nguyên của phương trình sau: x4 - 2y2 = 1
b Cho a, b là các bình phương của hai số nguyên lẻ liên tiếp (a < b)
Chứng minh (ab – a – b +1) chia hết cho 192
Câu 4: (6,0 điểm)
Cho ABC nhọn, các đường cao AD BE CF, , cắt nhau tại H Từ H hạ HM vuông góc với EFtại M và HN vuông góc với ED tại N
a Chứng minh rằng: BDH và BEC đồng dạng;BED và BCH đồng dạng
b Chứng minh HM HN
c Gọi I J Q K, , , lần lượt là hình chiếu vuông góc của F trên AC AD BE BC, , , Chứng minh I J Q K, , , thẳng hàng
Câu 5: (2,0 điểm)
Cho a b c, , là các số thực không âm thỏa mãn a b c 3.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 16 3 16 3 16.
T
Hết
Họ và tên học sinh: Số báo danh:
Trang 2PHÒNG GD& ĐT
THỊ XÃ BỈM SƠN
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HSG LỚP 8
Năm học 2022 - 2023 Môn: Toán
Câu 1
(4.0đ)
a (2,0
điểm).
Xét biểu thức
:
P
ĐKXĐ:
0 1 1
x x x
Không có điều kiện x 1trừ 0, 25điểm
:
P
2 2
( 1) 1
:
1
P
x
2
:
1 1
P
x x x
P
Vậy
2
1
x
x
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,5
0,5
0,5
0,25
b
(2,0đ)
2
x
x
với x0,x1
2
1 2
x
(TM ĐKXĐ) hoặc x 1( không TM ĐKXĐ)
(Nếu không loại x 1trừ 0,25 điểm)
Vậy
.
P x
Câu 2
(4,0đ) (2,0đ) a. Giải phương trình
Trang 32 2
4 3 3
3
2
1 ( 1)
( 1) 3 ( 1) 2 2 ( 1)
(2 1) (2 1) 0 (2 1)(1 ) 0
2 1 0 1
x
3
1 ( ) 2
0,5
0,75
0,5
b.
(2,0đ)
Tìm các số a, b, c nguyên dương thỏa mãn đồng thời hai phương trình sau : a3 + 3a2 + 5 = 5b và a + 3 = 5c
Vì a là số nguyên dương nên a3 + 3a2 + 5 = a2(a + 3) + 5 > a + 3 Hay 5b > 5c, mà b, c nguyên dương nên b > c do đó 5b ⋮ 5c Suy ra (a3 + 3a2 + 5) ⋮ (a + 3)
Hay a2(a + 3) + 5 ⋮ (a + 3)
Mà a2(a + 3) ⋮ a + 3 nên 5 ⋮ ( a + 3) Suy ra a + 3 ¿ Ư(5)
Lại có a nguyên dương nên a + 3 > 3
Do đó a + 3 = 5, hay a = 2
Từ đó tính được b = 2, c = 1
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 3
(4,0đ)
a (2,0đ)
Tìm nghiệm nguyên của phương trình sau: x 4 - 2y 2 = 1 (1)
Vì x; y chỉ có số mũ chẵn, do đó giả sử x0,y0
Hiển nhiên x lẻ, do đó x4chia cho 4 dư 1 y2chẵn, do đó y chẵn Đặt x = 2a+1, y = 2b với a,b thuộc N
Thay các biểu thức vào (1) ta được
(4a 4 2)(4a 4 ) 8
Đặta2 a n Ta có: (2n1)n b 2
*) Với a= 0 thì x= 1 Thay vào (1) ta được y = 0 Với a 1thì n và 2n+1 là số nguyên dương
Vì chúng nguyên tố cùng nhau và tích của chúng bằng b2
0,5
0,5
0,5
Trang 4Nên mỗi số đều là số chính phương.
Đặt n k k N 2( )
Ta có a2+a=k2 Điều này không sảy ra vì
a2 < a2+ a <a2+2a+1= (a+1)2 Tức là k2 nằm giữa hai số chính phương liên tiếp Vậy (x; y) = (1;0) ; (-1; 0)
0,25
0,25
b (2,0đ)
Cho a, b là các bình phương của hai số nguyên lẻ liên tiếp (a < b) Chứng minh ab a b 1chia hết cho 192.
Vì a, b là bình phương của hai số nguyên lẻ liên tiếp nên :
2 1 ,2 2 3 ,2
Khi đó: ab a b 1 a 1 b1 2n12 1 2n32 1
4n2 4n 4n2 12n 8
16n n 1 2 n 2 (1)
Vì n n, 1,n2.là ba số nguyên liên tiếp nên tích
1 2 3 (2)⋮
Vì
, 1
n n và n1,n2 là các cặp hai số nguyên liên tiếp nên
1 2 2 4 (3)⋮
Mà
(3; 4) 1 nên từ (1), (2), (3) suy ra:
16n n 1 n 2 192 ( 16.3.4 192)vi
Vậy ab a b 1chia hết cho 192.
0.5
0,5
0,5
0,5
Câu 4
a
(2,0 đ)
Trang 5K Q
J I
N
M
H
D
E F
A
Xét BDHvà BEC có:
B là góc chung; BDH BEC 90o
Do đó BDH∽ BEC (gg)
Xét BEDvà BCH có:
B là góc chung;
BH BC (cmt)
Do đó BED∽ BCH (cgc)
0,5 0,5
0,5
0,5
b
(2,0 đ)
Xét BFH và CEH có:
Do đó BFH∽ CEH (gg)
+Xét FEHvà BCH có:
BH CH (cmt)
Do đó FEH∽ BCH (cgc) FEH BCH hay MEH BCH
(1) Lại có BED∽ BCH (theo câu a) BED BCH hay
Từ (1) và (2) MEH HEN +Xét MHEvà NHE có:
Do đó MHENHE (c.h-g.n) HM HN
0,5
0.5
0,5
0,5
c
(2,0đ) Do FI AC gt QE( ), AC gt FI BE// nên theo định lý Talet,
Trang 6ta có:
AI AF
IE FB (3)
Do FJ AD gt BC , AD gt FJ BC// nên theo định lý Talet, ta có
AF AJ
FB JD (4)
Từ (3) và (4) suy ra
IE JD nên theo định lý Talet đảo
//
IJ ED
(5)
Do FI AC gt HE , AC gt FI HE// nên theo định lý Talet,
ta có
IE FH
định lý Talet, ta có
KD FH
DC HC (7)
Từ (6) và (7) suy ra
EC KC nên theo định lý Talet đảo
//
IK ED
(8)
Do FK//AD gt nên theo định lý Talet, ta có
AF KD
FB BK (9)
Do FQEB gt AC , EB gt FQ//AC nên theo định lý Talet,
ta có
Từ (9), (10) suy ra
nên theo định lý Talet đảo
//
QK ED
(11) Từ (5), (8), (11) suy ra I J Q K, , , thẳng hàng.
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 5
(2,0đ)
Cho a b c, , là các số thực không âm thỏa mãn a b c 3.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
T
Ta có
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta được
3 16 3 8 8 3 3 3 8.8 12
b b b b
Hoàn toàn tương tự ta được c316 12 ; c a316 12 a
Từ đó suy ra
1
12
Do a,b,c là các số không âm nên
0,5
Trang 7suy ra T (a b c ) (ab bc ca abc)
1 16
Giả sử amin{ , , }a b c
Nếu
(
3
2
2
Hoàn toàn tương tự, nếu
a c b a b b c c a abc c a b2 2 2 2 4 a b c 3
27 Như vậy ab bc ca abc (a b c ) ,a b c, , .
0 27
Do đó ta có
3
Vậy giá trị nhỏ nhất của T bằng
1
6 đạt tại ( ; ; ) (0;1;2)a b c và các hoán vị
0,5
0,5
0,5
Lưu ý:
- Thí sinh có thể làm bài bằng cách khác, nếu đúng vẫn được điểm tối đa.
- Nếu thí sinh chứng minh bài hình mà không vẽ hình hoặc vẽ sai hình cơ bản thì không chấm điểm bài hình