Tính giá trị của biểu thức.. b Điểm K là tâm đường tròn nội tiếp tam giác AIC... 0,5 Từ đó suy ra K là tâm đường tròn nội tiếp tam giác AIC.
Trang 1Họ và tên GV: Nguyễn Duy Hoàng
SĐT Zalo: 0394 926 011
Tên Zalo: Nguyễn Duy Hoàng
Email: nguyenduyhoang31@gmail.com
PHÒNG GD VÀ ĐÀO TẠO
THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU
ĐỀ GIAO LƯU HSG NĂM HỌC 2022 -2023
MÔN: TOÁN 8 Thời gian: 120 phút.
(Không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (6 điểm)
1) Cho số thực m 0 thỏa mãn 3m2 2m2 Tính giá trị của biểu thức
2) Cho các số thực dương x y z , , thỏa mãn 2 2 2
3
2
x y y z z x
Chứng minh:
2
x y z
Bài 2: (2,5 điểm) Cho các số nguyên a b c , , thỏa mãn a b c chia hết cho 12 Chứng minh rằng
P a b b c c a abc
chia hết cho 12.
Bài 3: (2,5 điểm) Giải phương trình: x 8 8 x x 3
(1)
Bài 4: (7 điểm)
1) Cho đường tròn O đường kính BC, điểm A thuộc đường tròn (A B C , ), vẽ bán kính OK song
song với BA(K và A nằm cùng phía BC) Tiếp tuyến tại C với đường tròn O
đã cho cắt OK ở
I Chứng minh rằng:
a) AI là tiếp tuyến của đường tròn O
đã cho
b) Điểm K là tâm đường tròn nội tiếp tam giác AIC.
2) Cho tam giác ABC cân tại A (góc A khác 90), đường cao BH Chứng minh: 2
1 2
AB
BC CH .
Bài 5: (2 điểm Các số thực dương x
và y
thỏa mãn: x y 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
6 3
HẾT
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
m
Bài 1.1
3,0
điểm
Giả thiết
2
3m 2m2 3 m2 2 2 m 3 m2 2 2 2 m 2
(do m 0)
4m 4 4 2m 2m
1,0
3m 4 2 4 m 2 4 4 2m 2m 4 2 4 m 2 2 m 1 2 1 m
(do
0
Từ đó
1,0
Bài 1.2
3,0
điểm
Giả thiết 2x 1 y2 2y 1 z2 2 1z x2 3
x2 2 1 x y2 1 y2 y2 2 y 1 z2 1 z2 z2 2 1 z x2 1 x2 0
(*)
1,25
Do , dấu “=” xảy ra khi nên
(*) x 1 y2 2 y 1 z2 2 z 1 x22 0
1,0
2 1 2; 2 1 2; 2 1 2
Từ đó suy ra
2
x y z
0,75
Bài 2
2,5
điểm
Biến đổi được
a b b c c a a b c ab bc ca abc
1,0
Với các số nguyên a b c , , thỏa mãn a b c 12
thì a b c 2, suy ra trong ba số a b c , ,
có ít nhất một số chẵn (vì nếu cả ba số cùng lẻ thì a b c
không chia hết cho 2)
1,0
Mà a b c 12
, suy ra a b c ab bc ca 6 abc 12
Bài 3
2,5
điểm
Biến đổi phương trình đã cho
(1) x 7 8 x 1 2 x 3
Nhân, chia VP với các các biểu thức liên hợp của các biểu thức trong ngoặc, được:
8 1 8 1 2 3 2 3
(1) 7
x
0,75
2/6
Trang 37 7 7
x
x
0,5
Do
với 3 x 8
nên x 7 0 x7
(thỏa mãn ĐK)
0,75
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x 7. 0,25
Bài
4.1a
2,0
điểm
Nối AC, do A thuộc đường tròn O
nên BAAC, mà OK BA// OK AC AOC
cân tại O, có OK AC OK là phân giác góc AOC AOK KOC
Nối AI, chứng minh được AOI COI c g c ( ), suy ra: IAO ICO
Mà ICO 90 (do CI là tiếp tuyến của đường tròn O
) IAO 90
hay AI là tiếp tuyến của đường tròn O
đã cho
Bài
4.1b
2,5
điểm
Nối CK , gọi H là giao OK với AC Nhận thấy KOC cân OKC OCK (1) 0,5
Do CI là tiếp tuyến của đường tròn O
nên OCK KCI 90 (2) 0,5
KHC
vuông tại H OKC KCH 90 (3) 0,5
Từ (1), (2), (3) có KCI KCH , suy ra CK là phân giác góc ICA
Từ kết quả câu a): AOI COI AIO OIC OI là phân giác góc AIC.
0,5
Từ đó suy ra K là tâm đường tròn nội tiếp tam giác AIC. 0,5
Trang 4Bài 4.2
2,5
điểm
Trên tia CA
lấy điểm D sao cho ADAC CD2AC2AB
0,75
Nối DB, có ABACAD
nên tam giác DBC vuông tại B. 0,5
Áp dụng hệ thức lượng trong DBC, đường cao BH, được BC2 CH CD 0,5
2
BC CH BC CH BC CH Vậy 2
1 2
AB
Bài 5
2,0
điểm
Biến đổi
2
2
6
2
Mà theo giả thiết:
3
xy
Chứng minh được x y 2 4 xy
với mọi x y , ; kết hợp với giả thiết suy ra
2
và
1
2
xy
x y
Vậy giá trị nhỏ nhất của S bằng 8, đạt được khi x y 1
0,5
4/6