1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

22. Trịnh Hoài Đức - Bình Dương Full.docx

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề vật lý Trịnh Hoài Đức – Bình Dương 2022-2023
Trường học Trường Đại học Bình Dương
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Bình Dương
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 59,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ VẬT LÝ TRỊNH HOÀI ĐỨC – BÌNH DƯƠNG 2022 2023 Câu 1 Trong dao động điều hòa, đại lượng không biến thiên điều hòa theo thời gian là A tần số B gia tốc C li độ D vận tốc Câu 2 Một vật nhỏ dao động điề[.]

Trang 1

ĐỀ VẬT LÝ TRỊNH HOÀI ĐỨC – BÌNH DƯƠNG 2022-2023

này là

A 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóngπcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóngmm B 4πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóngmm C 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng mm D 71 mm.

hòa với tần số

1

1

2 πm k

bằng biểu thức

A 1

2k A

2

chuyền hóa dần dần thành

dao động của con lắc là

A 1

1

dương Pha của dao động ở thời điểm t là

A ωt+φ); trong đó A,ω là các hằng sốt+φ); trong đó A,ω là các hằng sốφ); trong đó A,ω là các hằng số B ωt+φ); trong đó A,ω là các hằng số C ωt+φ); trong đó A,ω là các hằng sốt D φ); trong đó A,ω là các hằng số

Câu 12: Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình s=2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóngcos(4t+φ); trong đó A,ω là các hằng số0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,69) (s tính theo đơn vị cm, t tính

theo đơn vị giây) Biên độ dài của con lắc là

Trang 2

Câu 13: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số Tại thời điểm t, li độ của hai dao động lần

lượt là x1 và x2, dao động tổng hợp của hai dao động này có li độ là

đường nối hai nguồn có độ dài bằng

bước sóng λ Trên đoạn thẳng AB có chiều dài l thuộc đường thẳng nối hai nguồn có N cực đại liên tiếp (tại

A và B là các cực đại) Ta luôn có?

A l=( N −1)λ

1

A Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.

B Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

C Sóng cơ không truyền được trong chân không.

D Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

A Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

B Trong dao động tắt dần, lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng chậm.

C Lực cản môi trường tác dụng lên vật dao động tắt dần sinh công âm.

D Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì riêng của hệ.

A chu kì của lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng của hệ dao động.

B chu kì của lực cưỡng nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

C tần số của lực cưỡng bức nhở tần số dao động riêng của hệ dao động.

D tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động

A Động năng của vật đạt giá trị cực đại khi vật ở biên.

B Thế năng và động năng của vật biến thiên tuần hoàn với cùng tần số.

C Thế năng của vật đạt giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng.

D Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn.

A2cos(ωt +φ2) với A1, A2 và ω là các hằng số dương Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ

A Công thức nào sau đây đúng?

Trang 3

A A=A12

+A22 +2 A1A2cos(φ2+φ1) B A=A12

+A22−2 A1A2cos(φ2+φ1)

C A=A12

+A22−2 A1A2cos(φ2−φ1) D A=A12

+A22 +2 A1A2cos(φ2−φ1)

Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Những điểm trên mặt nước nằm trên đường

trung trực của AB sẽ

6) cm Vận tốc của vật tại thời điểm t=1,5 s là

=10 Độ lớn gia tốc của vật tại vị trí biên là

A 0,8 cm/s2 B 8 m/s2 C 8 cm/ s2 D 0,8 m/s2

nước, bước sóng của nó

s Độ cứng của lò xo

A 80πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng N/m B 40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng N/m C 80πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng N/m D 160πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng N/m

10 m/s2 Chiều dài dây treo của con lắc là

A 50πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng cm B 81,5 cm C 12πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng5 cm D 62πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,5 cm.

là 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng N Chiều dài quỹ đạo dao động của con lắc là

và x2=10 cos(2 πt−π /3)cm Đây là hai dao động

gốc thời gian lúc vật qua vị trí có li độ −2,5√2 cm theo chiều âm Giá trị của φ là

A 3 π

π

−π

−3 π

4 rad

2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng g đang dao động điều hòa Khi qua vị trí cân bằng tốc độ của vật là 60πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng cm/s Biên độ dao động của con lắc là

A 0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,15 cm B 0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,3 cm C 3 cm D 6 cm.

Trang 4

Câu 32: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng g gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng 50πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng N/m Tác dụng vào con lắc một lực cưỡng bức có biểu thức F=0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,5cos(10πt-2πx)(mm) Biên độ của sóngt+φ); trong đó A,ω là các hằng sốπcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng/3)N Tần số dao động của con lắc khi nó dao động ổn định là

A 0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,63 Hz B 1,59 Hz C 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,51 Hz D 0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng Hz.

phương trình lần lượt là x1=3 cos(20 t−π /2)cm và x2=5 cos(20 t−π /6)cm Khi đi qua vị trí có li độ 4cm, động năng của vật bằng

thì li độ của vật có độ lớn là 3 cm Biết chiều dài tự nhiên của lò xo là 30πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng cm Trong quá trình dao động lò xo

có chiều dài ngắn nhất là

A 36 cm B 33 cm C 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng7 cm D 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng4 cm.

phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm lệch pha nhau góc

cho con lắc dao động với biên độ dài 5 cm Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

Phương trình dao động của con lắc là

C s=5 cos(2t +π /2)cm D s=5 cos(¿0,5 t+π /2)cm¿

lượt là x1=12 cos(5 t +π /3)cm và x2=5 cos(5t−π /6)cm Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Gia tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là 3,25 m/s2

B Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là 85 cm/s.

C Biên độ dao động của vật là 17 cm.

D Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là 35 cm/s.

lượt là x1=A1cos(2t + π

4)cm ; x2=3 cos(2 t+ φ)cm¿ tính bằng s¿, A1 có giá trị thay đổi được Phương trình

dao động tổng hợp của vật có dạng x= A cos(ωt + π

3)cm Độ lớn gia tốc lớn nhất của vật là

truyền trên mặt nước với bước sóng λ M và N là hai điểm trên mặt nước sao cho OM=3,6λ,ON=4λ và OM vuông góc với ON Trên đoạn thẳng MN, số điểm mà tại đó các phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là

Trang 5

Câu 40: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng dao động theo với mặt chất lỏng có cùng phương trình u=4cos50πt-2πx)(mm) Biên độ của sóngπcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóngt (trong đó u tính bằng mm, t tính bằng s) truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng cm/s Gọi M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1, S2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng lần lượt là 15cm và 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng5 cm Coi biên độ của sóng truyền từ hai nguồn trên đến điểm M không đổi Phần tử chất lỏng tại điểm M dao động với biên độ là

A 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng mm B 4 mm C 0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng mm D 8 mm

Trang 6

BẢNG ĐÁP ÁN

1.A 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng.B 3.D 4.B 5.A 6.A 7.B 8.C 9.D 10πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng.D 11.A 12πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng.C 13.C 14.B 15.A 16.B 17.A 18.C 19.A 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng.B 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng1.D 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng.A 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng3.D 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng4.B 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng5.A 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng6.B 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng7.D 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng8.C 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng9.D 30πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng.A 31.C 32πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng.B 33.C 34.C 35.B 36.A 37.A 38.B 39.D 40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng.D

ĐỀ VẬT LÝ TRỊNH HOÀI ĐỨC – BÌNH DƯƠNG 2022-2023

Hướng giải:

Tần số không đổi ► A

Hướng giải:

a = -ωt+φ); trong đó A,ω là các hằng số2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóngx ► B

Hướng giải:

a = -ωt+φ); trong đó A,ω là các hằng số2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóngx ► B

này là

A 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóngπcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóngmm B 4πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóngmm C 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng mm D 71 mm.

Hướng giải:

a = 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóngπcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng mm ► A

hòa với tần số

1

1

2 πm k

Hướng giải:

f = 1

2 πm k ► B

bằng biểu thức

A 1

2k A

2

Trang 7

Hướng giải:

Fmax = kA ► C

chuyền hóa dần dần thành

dao động của con lắc là

A 1

1

Hướng giải:

T =2 πg l ► D

dương Pha của dao động ở thời điểm t là

A ωt+φ); trong đó A,ω là các hằng sốt+φ); trong đó A,ω là các hằng sốφ); trong đó A,ω là các hằng số B ωt+φ); trong đó A,ω là các hằng số C ωt+φ); trong đó A,ω là các hằng sốt D φ); trong đó A,ω là các hằng số

Câu 12: Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình s=2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóngcos(4t+φ); trong đó A,ω là các hằng số0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,69) (s tính theo đơn vị cm, t tính

theo đơn vị giây) Biên độ dài của con lắc là

Hướng giải:

s0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng = 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng cm ► C

lượt là x1 và x2, dao động tổng hợp của hai dao động này có li độ là

đường nối hai nguồn có độ dài bằng

bước sóng λ Trên đoạn thẳng AB có chiều dài l thuộc đường thẳng nối hai nguồn có N cực đại liên tiếp (tại

A và B là các cực đại) Ta luôn có?

A l=( N −1)λ

1

A Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.

B Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

C Sóng cơ không truyền được trong chân không.

Trang 8

D Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

A Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

B Trong dao động tắt dần, lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng chậm.

C Lực cản môi trường tác dụng lên vật dao động tắt dần sinh công âm.

D Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì riêng của hệ.

A chu kì của lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng của hệ dao động.

B chu kì của lực cưỡng nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

C tần số của lực cưỡng bức nhở tần số dao động riêng của hệ dao động.

D tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động

A Động năng của vật đạt giá trị cực đại khi vật ở biên.

B Thế năng và động năng của vật biến thiên tuần hoàn với cùng tần số.

C Thế năng của vật đạt giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng.

D Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn.

A2cos(ωt +φ2) với A1 , A2 và ω là các hằng số dương Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ

A Công thức nào sau đây đúng?

A A=A12+A22+2 A1A2cos(φ2+φ1) B A=A12+A22−2 A1A2cos(φ2+φ1)

C A=A12+A22−2 A1A2cos(φ2−φ1) D A=A12+A22+2 A1A2cos(φ2−φ1)

Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Những điểm trên mặt nước nằm trên đường

trung trực của AB sẽ

6) cm Vận tốc của vật tại thời điểm t=1,5 s là

Hướng giải:

v = x’ = -2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóngπcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóngsin(πt− π

6)t=1,5 s

→ v=π√3 cm/s ► D

=10 Độ lớn gia tốc của vật tại vị trí biên là

Hướng giải:

amax = ωt+φ); trong đó A,ω là các hằng số2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóngA = (2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóngπcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng)2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng.2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng = 80πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng cm/s2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng = 8 m/s2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng ► B

Trang 9

Câu 25: Tốc độ âm trong nước là 1452πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng m/s, trong không khí là 330πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng m/s Khi âm truyền từ không khí vào nước, bước sóng của nó

Hướng giải:

λ= v

f

λ n

λ kk=

v n

v kk=

1452

330 = 4,4 ► A

s Độ cứng của lò xo

A 80πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng N/m B 40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng N/m C 80πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng N/m D 160πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng N/m

Hướng giải:

k = mωt+φ); trong đó A,ω là các hằng số2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng = 0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,1.2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng = 40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng (N/m) ► B

10 m/s2 Chiều dài dây treo của con lắc là

A 50πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng cm B 81,5 cm C 12πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng5 cm D 62πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,5 cm.

Hướng giải:

l= g

ω2=10

42 = 0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,62πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng5 m = 62πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,5 cm ► D

là 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng N Chiều dài quỹ đạo dao động của con lắc là

Hướng giải:

{W=1

2k A

2=20.10−3

F=kA=2

 A = 0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng m = 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng cm

L = 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóngA = 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng.2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng = 4 cm ► C

và x2=10 cos(2 πt−π /3)cm Đây là hai dao động

Hướng giải:

∆φ); trong đó A,ω là các hằng số = φ); trong đó A,ω là các hằng số1 – φ); trong đó A,ω là các hằng số2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng = π3+π

3=

2 π

3 ► D

gốc thời gian lúc vật qua vị trí có li độ −2,5√2 cm theo chiều âm Giá trị của φ là

A 3 π

π

−π

−3 π

4 rad

Hướng giải:

x = -2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,5√2=−A

√2 ↓ φ=

3 π

4 ► A

Trang 10

Câu 31: Con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 80πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng N/m gắn với quả cầu kích thước nhỏ có khối lượng 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng g đang dao động điều hòa Khi qua vị trí cân bằng tốc độ của vật là 60πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng cm/s Biên độ dao động của con lắc là

A 0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,15 cm B 0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,3 cm C 3 cm D 6 cm.

Hướng giải:

ω=m k=√0,280 = 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng (rad/s)

A = v max

ω =

60

20 = 3 cm ► C

vào con lắc một lực cưỡng bức có biểu thức F=0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,5cos(10πt-2πx)(mm) Biên độ của sóngt+φ); trong đó A,ω là các hằng sốπcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng/3)N Tần số dao động của con lắc khi nó dao động ổn định là

A 0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,63 Hz B 1,59 Hz C 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,51 Hz D 0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng Hz.

Câu 32:

f = ω

2 π=

10

2 π ≈ 1,59 Hz ► B

phương trình lần lượt là x1=3 cos(20 t−π /2)cm và x2=5 cos(20 t−π /6)cm Khi đi qua vị trí có li độ 4cm, động năng của vật bằng

Hướng giải:

A = √A12+A22+2 A1A2cos ∆ φ=√32+52+2.3 5 cos(π2−

π

6) = 7 cm = 0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng7 m

Wd = 1

2 mωt+φ); trong đó A,ω là các hằng số2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng (A2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng - x2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng) =

1

2.0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,1.2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng(0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng72πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng – 0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng42πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng) = 0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng66 J = 66 mJ ► C

thì li độ của vật có độ lớn là 3 cm Biết chiều dài tự nhiên của lò xo là 30πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng cm Trong quá trình dao động lò xo

có chiều dài ngắn nhất là

A 36 cm B 33 cm C 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng7 cm D 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng4 cm.

Hướng giải:

lmin = lcb – A = 30πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng – 3 = 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng7 cm ► C

phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm lệch pha nhau góc

Câu 35:

λ= v

f =

2

80 = 0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,0πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng5 m = 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng,5 cm

∆φ); trong đó A,ω là các hằng số = 2 πd

λ =

2 π (33,5−31)

2,5 = 2πcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóngπcos(40πt-2πx)(mm) Biên độ của sóng ► B

Ngày đăng: 19/05/2023, 20:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w