Giới thiệu về phần mềm trình diễn Microsoft PowerPoint (PowerPoint) là một phần mềm trình diễn chuyên nghiệp có nhiều tiện ích để trình bày vấn đề có hình thức đẹp và sinh động, dễ sử dụng, hiệu quả. Ứng dụng: Minh họa cho phần thuyết trình trong các buổi: Các hội thảo Các hội nghị Seminar Báo cáo luận văn Hỗ trợ việc giảng dạy… Một số điểm mới của PowerPoint 2016: Tạo, quản lý và làm việc cộng tác với những người khác trên bài thuyết trình. Tạo, quản lý và làm việc cộng tác với những người khác trên bài thuyết trình. Làm phong phú bài thuyết trình với các đoạn video, hình ảnh và rất nhiều hiệu ứng mới
Trang 1CHƯƠNG 5: TRÌNH DIỄN VỚI MS POWERPOINT 2016
Trang 2Nội dung
5.1 Giới thiệu về phần mềm trình diễn
5.2 Các thành phần cơ bản của MS PowerPoint
5.3 Tạo một bản trình bày cơ bản trong MS PowerPoint 5.4 Cập nhật và định dạng
5.5 Thực hiện một buổi trình diễn
Trang 35.1 Giới thiệu về phần mềm trình diễn
❖ Microsoft PowerPoint (PowerPoint) là một phần mềm trình diễn chuyên nghiệp có nhiều tiện ích để trình bày vấn đề có hình thức đẹp và sinh động, dễ sử dụng, hiệu quả
❖ Ứng dụng: Minh họa cho phần thuyết trình trong các buổi:
• Các hội thảo
• Các hội nghị
• Seminar
• Báo cáo luận văn
• Hỗ trợ việc giảng dạy…
Trang 45.1 Giới thiệu về phần mềm trình diễn
• Một số điểm mới của PowerPoint 2016:
• Tạo, quản lý và làm việc cộng tác với những người khác trên
bài thuyết trình
Trang 5• Một số điểm mới của PowerPoint 2016:
• Tạo, quản lý và làm việc cộng tác với những người khác trên
bài thuyết trình
• Làm phong phú bài thuyết trình với các đoạn video, hình ảnh
và rất nhiều hiệu ứng mới
5.1 Giới thiệu về phần mềm trình diễn
Trang 6• Một số điểm mới của PowerPoint 2016:
• Tạo, quản lý và làm việc cộng tác với những người
khác trên bài thuyết trình.
• Làm phong phú bài thuyết trình với các đoạn video,
hình ảnh và rất nhiều hiệu ứng mới.
• Chia sẻ bài thuyết trình hiệu quả hơn:
• Chuyển bài thuyết trình sang định dạng video
• Tích hợp sẵn tính năng chuyển sang định dạng
PDF/XPS
5.1 Giới thiệu về phần mềm trình diễn
Trang 7• Khởi động PowerPoint?
5.2 Các thành phần cơ bản của MS
PowerPoint
Trang 8• Khởi động PowerPoint:
• Cách 1: Nháy đúp biểu tượng trên màn hình nền.
• Cách 2: Vào Start | Microsoft PowerPoint.
5.2 Các thành phần cơ bản của MS PowerPoint
Trang 95.2 Các thành phần cơ bản của MS PowerPoint
Trang 10• Thanh tiêu đề (Title bar): Thể hiện tên của chương trình đang chạy là
PowerPoint và tên của bài trình diễn hiện hành
• Ribbon: Chức năng của Ribbon là sự kết hợp của thanh thực đơn và các
thanh công cụ, được trình bày trong các ngăn (tab) chứa nút và danh sách
lệnh.
• Quick Access Toolbar: Chứa các lệnh tắt của các lệnh thông dụng nhất
Bạn có thể thêm/ bớt các lệnh theo nhu cầu sử dụng.
• Nút Maximize/ Restore: Khi cửa sổ ở chế độ toàn màn hình, khi chọn nút
này sẽ thu nhỏ cửa sổ lại, nếu cửa sổ chưa toàn màn hình thì khi chọn nút
này sẽ phóng to cửa sổ thành toàn màn hình.
• Khu vực soạn thảo bài trình diễn: Hiển thị slide hiện hành.
• Ngăn Slides: Hiển thị danh sách các slide đang có trong bài thuyết trình.
• Ngăn Outline: Hiển thị dàn bài của bài thuyết trình.
• Thanh trạng thái (Status bar): Báo cáo thông tin về bài trình diễn; cung
cấp các nút lệnh thay đổi chế độ hiển thị và phóng to, thu nhỏ vùng soạn
thảo.
5.2 Các thành phần cơ bản của MS PowerPoint
Trang 11- Tab ribbon: Home, Insert, Design, Transitions,
Animations, Slide Show, Review, View,…
5.2 Các thành phần cơ bản của MS PowerPoint
Trang 12• Home: Chứa các nút lệnh thường xuyên nhất
• Insert: Chèn các đối tượng
5.2 Các thành phần cơ bản của MS PowerPoint
Trang 13• Design: Kích cỡ trang, hướng, mẫu cho slide
• Transitions: Thiết lập hiệu ứng khi chuyển Slide
5.2 Các thành phần cơ bản của MS PowerPoint
Trang 14• Animations: Tạo hiệu ứng cho các đối tượng
• Slide Show: Thiết lập chế độ trình chiếu
5.2 Các thành phần cơ bản của MS PowerPoint
Trang 15• Review: Kiểm tra và thêm chú thích
• View: Thay đổi các chế độ hiển thị
5.2 Các thành phần cơ bản của MS PowerPoint
Trang 16Các bước tạo bài thuyết trình
• Tạo file mới (File -> New)
• Định dạng Slide Master và layout
• Thêm các slide (new slide)
• Thêm các Text box, nhập nội dung và định dạng
• Chèn các đối tượng: hình ảnh, phim, chữ nghệ thuật…., định dạng và căn chỉnh.
• Tạo các hiệu ứng cho các đối tượng trong các Slide
• Tạo các hiệu ứng khi chuyển Slide
Trang 17Tạo bản trình bày từ một khuôn mẫu template
5.3 Tạo một bản trình bày cơ bản trong MS
PowerPoint
• Dùng các mẫu được xây dựng sẵn kèm theo phần mềm
Microsoft PowerPoint
1 Vào ngăn File
2 Chọn lệnh New, hộp Available Templates and Themes xuất
hiện bên phải
3 Chọn Sample templates
4 Chọn một mẫu thiết kế từ danh sách bên dưới và xem hình
minh họa phía bên phải cửa sổ
5 Nhấn nút Create để tạo mới bài thuyết trình
Trang 18• Dùng các mẫu thiết kế của bạn tạo hoặc các mẫu sưu tầm
đang lưu trên đĩa
1 Vào ngăn File
2 Chọn lệnh New, hộp Available Templates and Themes
xuất hiện bên phải
3 Chọn My templates
4 Chọn một mẫu thiết kế từ danh sách bên dưới và xem
hình minh họa phía bên phải cửa sổ
5 OK.
Tạo bản trình bày từ một khuôn mẫu template
Trang 19• Dùng các mẫu từ trang web office.com
1 Vào ngăn File
2 Chọn lệnh New, hộp Available Templates and
Themes xuất hiện bên phải
3 Di chuyển đến Office.com templates Tại đây,
các mẫu được nhóm lại theo nội dung của chúng.
4 Chọn một mẫu thiết kế từ danh sách bên dưới và
xem hình minh họa phía bên phải cửa sổ
5 Nhấn nút Download để tải về và tạo bài thuyết
trình mới theo mẫu này.
Tạo bản trình bày từ một khuôn mẫu template
Trang 205.3.3 Tạo bản trình bày từ một thiết kế trống
4 Nhấn nút Create để tạo mới.
• Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+N để tạo nhanh bài thuyết trình
rỗng
Trang 215.4 Cập nhật và định dạng
5.4.1 Cửa sổ trong các Slide
5.4.2 Thao tác trên Slide
5.4.3 Tạo hiệu ứng động và hoạt hình
Trang 225.4.1 Cửa sổ trong các Slide
Ngăn Slide
Các Placeholder
Trang 23• Có nhiều kiểu bố trí các placeholder trên slide mà PowerPoint
xây dựng sẵn được gọi là các layout.
5.4.1 Cửa sổ trong các Slide
Trang 245.4.2 Thao tác trên Slide
• Chèn slide mới
• Sao chép slide
• Thay đổi layout cho slide
• Thay đổi vị trí các slide
• Xóa slide
• Phục hồi slide về thiết lập layout mặc định
• Nhóm các slide vào các section
• Đặt tên cho section
• Xóa section
• Định dạng trên Slide
• Chèn đối tượng vào Slide
Trang 25Chèn slide mới
• Cách 1:
1 Chọn ngăn Slides trong chế độ Normal View và nhấp chuột
vào dưới slide đầu tiên
2 Vào ngăn Home chọn nhóm Slides
3 Nhấn nút New Slide, hộp chứa các kiểu layout xuất hiện
4 Nhấp chuột chọn một kiểu layout, slide mới sẽ được chèn
vào bài thuyết trình theo kiểu layout vừa chọn
• Cách 2:
1 Chọn ngăn Slides trong chế độ Normal View và nhấp chuột
phải vào dưới slide đầu tiên
2 Chọn lệnh New Slide
Trang 26Chèn slide mới
Trang 27Sao chép slide
Trang 28Thay đổi layout cho slide
Cách 1:
1 Trong chế độ Normal View
2 Chọn slide cần thay đổi layout
3 Vào ngăn Home | nhóm Slides | nhấn nút Layout
4 Chọn kiểu layout mới cho slide
Trang 29Thay đổi layout cho slide
Trang 30Thay đổi vị trí các slide
1 Trong chế độ Normal View,
chọn slide trong ngăn Slides
muốn sắp xếp
2 Dùng chuột kéo slide đến vị trí
mới trong ngăn Slides và thả
chuột
3 Slide sẽ xuất hiện ở vị trí mới
Trang 31Xóa slide
1 Trong chế độ Normal
View, chọn slide trong
ngăn Slides muốn xóa
2 Nhấn phím Delete trên
bàn phím để xóa slide
hoặc nhấp phải chuột lên
slide và chọn Delete Slide
Trang 32Phục hồi slide về thiết lập layout mặc định
1 Trong chế độ Normal View, chọn slide bị biến đổi layout.
2 Vào ngăn Home, đến nhóm Slides
3 Nhấn nút Reset
Trang 33Nhóm các slide vào các section
1 Trong chế độ Normal View, chọn slide mà bạn muốn tách
thành Section mới
2 Vào ngăn Home, đến nhóm Slides
3 Nhấn nút Setion và chọn Add Section
Trang 34Đặt tên cho section
1 Trong chế độ Normal View, chọn Section muốn đặt tên
2 Vào ngăn Home, đến nhóm Slide
3 Nhấn nút Setion và chọn Rename Section
4 Đặt tên mới cho Section và nhấn nút Rename để đổi tên.
Trang 35Xóa section
1 Trong chế độ Normal View, chọn Section muốn xóa
2 Vào ngăn Home, đến nhóm Slides
3 Nhấn nút Setion và chọn Remove Section
Trang 37Chèn đối tượng vào Slide
• Chèn hình ảnh vào slide
tìm đến đường dẫn chứa ảnh/Insert
Trang 38Chèn đối tượng vào Slide
• Thay đổi màu sắc WordArt
- Chọn WordArt cần thay đổi màu sắc
- Chọn Drawing Tools, vào ngăn Format, nhóm WordArt
Styles, chọn nút Text Fill
Trang 39• Chèn WordArt
• Thay đổi kiểu WordArt
- Chọn WordArt cần hiệu chỉnh
- Chọn Drawing Tools, vào ngăn Format, nhóm WordArt
Styles, chọn nút Text Effects.
• Chèn thêm Shape, Textbox vào slide
Chèn đối tượng vào Slide
Trang 40• Chèn SmartArt vào slide
• Đổi kiểu định dạng SmartArt
- Chọn SmartArt cần đổi kiểu.
- Chọn SmartArt Tools, ngăn Design, nhóm SmartArt
Styles
• Thay đổi bố cục SmartArt
- Chọn SmartArt cần đổi bố cục.
- Chọn SmartArt Tools, ngăn Design, nhóm Layouts
Chèn đối tượng vào Slide
Trang 41- Chọn SmartArt Tools, ngăn Design, nhóm Reset
• Chèn bảng biểu vào slide
• Chèn biểu đồ vào slide
Chèn đối tượng vào Slide
- Chọn SmartArt Tools, ngăn Design, nhóm Reset
• Chèn bảng biểu vào slide
• Chèn biểu đồ vào slide
Trang 42• Chèn âm thanh
• Chọn Insert -> Audio
• Hiển thị hộp hội thoại cho phép chọn file âm thanh
• Chọn file âm thanh cần chèn
• Âm thanh sẽ được chèn vào Slide
• Ví dụ: Kích vào biểu tượng cái loa để nghe bài 1 tiếng anh thương mại
Chèn đối tượng vào Slide
Trang 43• Chèn Video
• Chọn Insert -> Video
• Hiển thị hộp hội thoại cho phép chọn file Video
• Chọn File Video cần chèn
• Sau khi Video được chèn vào slide thì phải di chuyển, thay
đổi kích thước, hoặc cắt cho phù hợp
Chèn đối tượng vào Slide
Trang 45Chèn Trang, chèn header and footer, chèn ngày
tháng năm vào slide
Tại nội dung slide trên PowerPoint, nhấn
vào tab Insert rồi chọn tiếp vào Header &
Footer.
Trang 465.4.3 Tạo hiệu ứng động và hoạt hình
• Hiệu ứng Entrance: Các đối tượng áp dụng hiệu ứng
sẽ xuất hiện trên slide hoặc có xu hướng di chuyển từ bên ngoài slide vào trong slide.
• Hiệu ứng Exit: Các đối tượng áp dụng hiệu ứng sẽ
biến mất khỏi slide hoặc có xu hướng di chuyển từ trong slide ra khỏi slide.
• Hiệu ứng Emphasis: Nhấn mạnh nội dung áp dụng
hiệu ứng.
• Hiệu ứng di chuyển: Hiệu ứng làm các đối tượng di
chuyển theo một đường đi qui định trước (Motion Paths).
Trang 47• Tạo hiệu ứng hoạt hình
• Tạo hiệu ứng chuyển tiếp giữa các slide
5.4.3 Tạo hiệu ứng động và hoạt hình
Trang 48Tạo hiệu ứng hoạt hình
• Chọn đối tượng cần tạo
hiệu ứng
• Vào Animations | nhóm
Animation|chọn kiểu hiệu
ứng phù hợp
Trang 49Tạo hiệu ứng chuyển tiếp giữa các slide
2 Thiết lập cách thức chuyển trang: Transitions,nhóm Timing
1 Chọn hiệu ứng: Vào Transitions, nhóm Transition to This
Slide
Trang 50Sử dụng siêu liên kết trong PowerPoint
2016 (Hyperlink)
Các hyperlink hay siêu liên kết có hai phần cơ bản: Địa chỉ của trang web, địa chỉ email hoặc vị trí khác
mà chúng đang liên kết và văn bản hiển thị (cũng có thể là hình ảnh hoặc hình dạng)
Trang 51Sử dụng siêu liên kết trong PowerPoint
2016 (Hyperlink)
Cách chèn link trong PowerPoint
1 Chọn hình ảnh hoặc văn bản muốn tạo một siêu liên kết.
2 Bấm chuột phải vào văn bản hoặc hình ảnh đã chọn, sau đó nhấp vào Hyperlink Ngoài ra, có thể chuyển đến tab Insert và nhấp vào lệnh Hyperlink.
Trang 52Sử dụng siêu liên kết trong PowerPoint
2016 (Hyperlink)
3 Hộp thoại Insert Hyperlink sẽ mở ra
Trang 53Sử dụng siêu liên kết trong PowerPoint
2016 (Hyperlink)
4 Nếu đã chọn văn bản, các từ sẽ xuất hiện trong trường Text to display ở trên cùng, có thể thay đổi văn bản này nếu muốn.
5 Nhập địa chỉ muốn liên kết vào trường Address.
6 Nhấn OK Văn bản hoặc hình ảnh đã chọn bây giờ sẽ là một siêu liên kết đến địa chỉ web.
Trang 54Sử dụng siêu liên kết trong PowerPoint
2 Hộp thoại Insert Hyperlink sẽ mở ra.
3 Ở bên trái của hộp thoại, bấm vào Email Address.
Trang 55Sử dụng siêu liên kết trong PowerPoint
2016 (Hyperlink) Cách chèn siêu liên kết đến một địa chỉ email
4 Nhập địa chỉ email muốn liên kết vào hộp Email Address, sau đó bấm OK.
Trang 56Cách xóa siêu liên kết trong PowerPoint
Trang 575.5 Thực hiện một buổi trình diễn
❖ Nhấn phím F5
❖ Nhấn vào biểu tượng ở cuối màn hình