1.3.THUYẾT MINH SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ EXPLANATION OF THE TECHNOLOGY DIAGRAM1.3.1.Bể tách dầu mỡ Grease trap Nước thải từ nhà bếp chứa nhiều dầu mỡ hoạt động bể mặt gây ức chế vi sinh, cần phải tách dầu mỡ trước khi đưa vào hệ thống xử lý nước thảiWastewater from the kitchen contains much surface activity grease that inhibits the microorganism, requires grease trap before being put into the treatment system.1.3.2.Hố gom Collection pitNước thải từ các đường ống được dẫn về hố gom, sau đó nước thải được bơm vào bể lắng cặn và chứa bùn. Trong nước thải có nhiều rác sẽ gây tắc đường ống và cản trở hoạt động của bơm, cần tách rác ở đầu vào để hệ thống xử lý hoạt động ổn đinh.Wastewater from pipelines is directed to collection pit, then wastewater is pumped into waste separation sludge tank. Domestic wastewater with much garbage will block the pipe and obstruct the operation of the pump, need to separate garbage at the input to system treatment stable operation.1.3.3.Bể lắng cặn và chứa bùn Waste separation sludge tankNước thải từ nhà máy trực tiếp chảy ra hệ thống xử lý có chứa nhiều cặn hữu cơ chưa phân hủy. Bể chứa cặn có nhiệm vụ lắng cặn hữu cơ này và chứa bùn dư từ bể lắng bơm về. Wastewater from the factory directly flows to the system treatment containing many organic residues yet decomposes. Waste separation tank is responsible for depositing this organic residue and containing sediment from sedimentation tank.
Trang 1TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH VÀ BẢO TRÌ OPERATING & MAINTENANCE DOCUMENTS
Trang 2TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH VÀ BẢO TRÌ OPERATING & MAINTENANCE DOCUMENTS
HẠNG MỤC : HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT, CS: 22M3/NGÀY
Trang 3MỤC LỤC/ INDEX:
I CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI / WASTEWATER TREATMENT TECHNOLOGY 5
1.1 CƠ SỞ THIẾT KẾ/ BASE OF DESIGN 5
1.1.1 Lưu lượng nước thải/ Wastewater flow 5
1.1.2 Chất lượng nước đầu vào/ Water quality input 5
1.1.3 Chất lượng nước sau xử lý/ Water quality after treatment 5
1.2 SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI/ TECHNOLOGY DIAGRAM OF WASTEWATER TREATMENT 6
1.3 THUYẾT MINH SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ/ EXPLANATION OF THE TECHNOLOGY DIAGRAM 7
1.3.1 Bể tách dầu mỡ/ Grease trap 7
1.3.2 Hố gom/ Collection pit 7
1.3.3 Bể lắng cặn và chứa bùn/ Waste separation & sludge tank 7
1.3.4 Bể điều hòa/ Equalization tank 7
1.3.5 Bể thiếu khí/ Anoxic tank 8
1.3.6 Bể hiếu khí/ Oxic tank 9
1.3.7 Bể lắng sinh học/ Sedimentation tank 10
1.3.8 Bể khử trùng và xả thải/ Disinfection and discharge tank 11
II QUY TRÌNH VẬN HÀNH/ OPERATION PROCESS 11
2.1 KIỂM TRA VÀ CÀI ĐẶT CÁC THÔNG SỐ VẬN HÀNH/ CHECK AND SET OPERATION PARAMETERS 11
2.1.1 Kiểm tra lượng hóa chất/ Check the quantity of chemicals 11
2.1.2 Kiểm tra tủ điện điều khiển/ Check control panel 12
2.1.3 Kiểm tra hệ thống van và đường ống/ Check valve and piping system 13
2.1.4 Kiểm tra thiết bị/ Check equipment 13
2.2 QUY TRÌNH VẬN HÀNH/ OPERATION PROCESS 14
2.2.1 Vận hành các thiết bị do tủ điều khiển tự động 14
III KIỂM SOÁT VÀ KHẮC PHỤC SỰ CỐ KHI VẬN HÀNH/ CONTROL AND TROUBLESHOOT WHEN THE OPERATION 15
3.1 KIỂM SOÁT CÁC THÔNG SỐ VẬN HÀNH/ CONTROL OPERATING PARAMETERS……….15
3.1.1 Kiểm soát chất lượng nước thải đầu vào/ Quality control of input wastewater 15
3.1.2 Kiểm soát bể hiếu khí/ Control of oxic tank 16
3.1.3 Kiểm soát nước sau xử lý/ Control water after treatment 18
3.2 BIỆN PHÁP THỰC HIỆN/ MEASURES TAKE 18
IV HƯỚNG DẪN BẢO TRÌ/ MAINTENANCE MANUAL 20
4.1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN/ MAINTENANCE ELECTRICAL SYSTEM 20
Trang 44.2 BẢO TRÌ MÁY BƠM CHÌM/ MAINTENANCE SUBMERSIBLE PUMP 21
4.2.1 Trình tự thực hiện/ The order of execution 21
4.2.2 Sự cố và biện pháp khắc phục/ Breackdown and solutions 23
4.3 BẢO TRÌ MÁY THỔI KHÍ/ MAINTENANCE AIR BLOWER 24
4.3.1 Trình tự thực hiện/ The order of execution 24
4.3.2 Sự cố và biện pháp khắc phục/ Breackdown and solutions 24
4.4 BẢO TRÌ PHAO MỰC NƯỚC/ MANTENANCE FLOAT SWITCH 25
V AN TOÀN KHI VẬN HÀNH/ SAFETY WHEN OPERATING 26
5.1 AN TOÀN VỀ ĐIỆN KHI VẬN HÀNH HỆ THỐNG/ ELECTRICAL SAFETY WHEN OPERATING SYSTEM 26
5.1.1 An toàn về điện/ Electrical safety 26
5.1.2 Biện pháp cấp cứu/ Emergency measure 26
5.2 AN TOÀN KHI LÀM VIỆC VỚI HÓA CHẤT/ SAFETY WHEN WORKING WITH CHEMICALS 27
5.2.1 An toàn với hóa chất/ Safety with chemicals 27
5.2.2 Methanol ( CH3OH) 27
Trang 5I CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI / WASTEWATER TREATMENT
TECHNOLOGY
1.1 CƠ SỞ THIẾT KẾ/ BASE OF DESIGN
1.1.1 Lưu lượng nước thải/ Wastewater flow
1.1.2 Chất lượng nước đầu vào/ Water quality input
1.1.3 Chất lượng nước sau xử lý/ Water quality after treatment
Phu My 3 IP Standard Giá trị/ Value
Trang 61.2 SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI/ TECHNOLOGY DIAGRAM OF WASTEWATER TREATMENT
Nước thải nhà vệ sinh Wastewater of toilet Wastewater from kitchen
Bể tách mỡ
Grease trap
Song chắn rác Screen waste
Hố gom Collection pit
Bể lắng cặn và chứa bùn Waste separation & sludge tank
Bể điều hòa Equalization tank
Bể thiếu khí 1 Anoxic tank 1
Bể hiếu khí MBBR Oxic MBBR tank
Bể lắng Sedimentation tank
Bể khử trùng và xả Disinfection & discharge tank
Vận chuyển bùn Sludge transfer
Trang 71.3 THUYẾT MINH SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ/ EXPLANATION OF THE TECHNOLOGY
DIAGRAM
1.3.1 Bể tách dầu mỡ/ Grease trap
Nước thải từ nhà bếp chứa nhiều dầu mỡ hoạt động bể mặt gây ức chế vi sinh, cần phải tách dầu mỡ trước khi đưa vào hệ thống xử lý nước thải
Wastewater from the kitchen contains much surface activity grease that inhibits the microorganism, requires grease trap before being put into the treatment system
1.3.2 Hố gom/ Collection pit
Nước thải từ các đường ống được dẫn về hố gom, sau đó nước thải được bơm vào bể lắng cặn và chứa bùn Trong nước thải có nhiều rác sẽ gây tắc đường ống và cản trở hoạt động của bơm, cần tách rác ở đầu vào để hệ thống xử lý hoạt động ổn đinh
Wastewater from pipelines is directed to collection pit, then wastewater is pumped into waste separation & sludge tank Domestic wastewater with much garbage will block the pipe and obstruct the operation of the pump, need to separate garbage at the input to system treatment stable operation
1.3.3 Bể lắng cặn và chứa bùn/ Waste separation & sludge tank
Nước thải từ nhà máy trực tiếp chảy ra hệ thống xử lý có chứa nhiều cặn hữu cơ chưa phân hủy Bể chứa cặn có nhiệm vụ lắng cặn hữu cơ này và chứa bùn dư từ bể lắng bơm về Wastewater from the factory directly flows to the system treatment containing many organic residues yet decomposes Waste separation tank is responsible for depositing this organic residue and containing sediment from sedimentation tank
Bảng 4: Tổng hợp thông tin bể chứa bùn Table 4: Summary of sludge tank information
BỂ CHỨA BÙN/ SLUDGE STORAGE TANK
Bể chứa bùn
Sludge storage tank
Dung tích: 5,2m3/ Capacity: 5,2m3 Kích thước: DxL=2,5x1,1m/ Dimension: DxL=2,5x1,1m Vật liệu : Composite (FRP)/ Material: FRP
Thiết bị
Equipment
1 Hệ thống phân phối khí: 1 bộ/ Air distribution system: 1 set
- Ống PVC đục lỗ DN25-50/ PVC pipe punch a hole DN25-50
- Kích thước lỗ: 3-4mm/ Dimension of hole: 3-4mm
1.3.4 Bể điều hòa/ Equalization tank
Nước thải sinh hoạt phát sinh từ khu vực nhà máy có lưu lượng và thành phần luôn biến động Chính vì vậy, bể điều hòa có nhiệm vụ điều hoà nước thải khi có sự thay đổi bất thường
và sục khí để ổn định nồng độ chất ô nhiễm
Trang 8Domestic waste water having flow and components always fluctuate Therefore, the equalization tank is responsible for regulating wastewater when there are an abnormal change and aeration to stabilize the pollutant concentration
Bảng 5: Tổng hợp thông tin bể điều hòa Table 5: Summary of equalization tank information
BỂ ĐIỀU HÒA/ EQUALIZATION TANK
Bể điều hòa
Equalization tank
Dung tích: 7,8m3/ Capacity: 7,8m3 Kích thước: DxL=2,5x1,6m/ Dimension: DxL=2,5x1,6m Vật liệu : Composite (FRP)/ Material: FRP
Thiết bị
Equipment
1 Hệ thống phân phối khí: 1 bộ/ Air distribution system: 1 set
- Ống PVC đục lỗ DN25-50/ PVC pipe punch a hole DN25-50
- Kích thước lỗ: 3-4mm/ Dimension of hole: 3-4mm
2 Bơm nước thải thả chìm: 02 bộ/ Submersible pump: 02 set
- Lưu lượng: Q = 0 - 2m3/h/ Flow: Q=0-2 m3/h
- Cột áp: 0 – 5mH2O/ Head: 0-5 mH2O
- Điện áp: 0,15kW-380V/50Hz/ Power: 0,15kW-380V/50Hz
- Bao gồm: Xích kéo Inox304, phao báo mức/ Include: Chain, float switch
1.3.5 Bể thiếu khí 1/ Anoxic tank 1
Ni tơ trong nước thải tồn tại ở dạng amoni (NH4+), qua quá trình nitrat hóa ở bể hiếu khí, nước thải được tuần hoàn về bể thiếu khí Tại đây diễn ra quá trình khử nitrat để loại bỏ ni tơ
ra khỏi nước
The nitrogen in wastewater exists in the form of ammonium (NH4 +), through the nitrification process in oxic tank, the wastewater is circulated to anoxic tank Here the nitrate reduction process takes place to remove nitrogen from the water
Bảng 6: Tổng hợp thông tin bể thiếu khí Table 6: Summary of anoxic tank information
BỂ THIẾU KHÍ/ ANOXIC TANK 1
Bể thiếu khí
Anoxic tank
Dung tích: 6,8 m3/ Capacity: 6,8 m3 Kích thước: DxL=2,5 x 1,4m/ Dimension: DxL=2,5x1,4m Vật liệu : Composite (FRP)/ Material: FRP
Trang 9Equipment - Vùng làm việc: Q = 1 - 2m2/ Work are: Q=1-2 m2
- Lưu lượng: Q = 1,5 - 2m3/ Flow: Q=1,5-2 m3
- Điện áp: 0,25kW-380V/50Hz/ Power: 0,25kW-380V/50Hz
- Bao gồm: Xích kéo Inox304, phao báo mức/ Include: Chain, float switch 1.3.6 Bể hiếu khí/ Oxic tank
Tại bể MBBR, Oxi được cung cấp vào bể thông qua bộ khếch tán khí, hệ vi sinh vật hiếu khí
sẽ sử dụng oxi để phân hủy phần lớn các hợp chất hữu cơ có trong nước thải Hệ vi sinh vật hiếu khí dính bám trên hạt mang (giá thể), tạo thành lớp đệm vi sinh chuyển động xáo trộn trong nước thải làm tăng khả năng tiếp xúc giữa vi sinh vật với chất hữu cơ, do đó hiệu quả xử lý của quá trình này cao gấp nhiều lần so với phương án sử dụng bùn hoạt tính truyền thống
At the MBBR tank, oxygen is supplied to the tank via diffuser, the aerobic microorganism uses oxygen to decompose most of the organic matter present in the wastewater The aerobic microorganism that attaches to the germinated seeds (substrate), which forms the microbiological buffer of the disturbance in wastewater, enhances the microbiological contact with the organic matter, thus improving the treatment efficiency This is several times higher than the traditional use of sludge
Bảng 7: Tổng hợp thông tin bể hiếu khí Table 7: Summary of oxic tank information
BỂ HIẾU KHÍ/ OXIC TANK
Bể hiếu khí
Oxic tank
Dung tích: 9,8 m3/ Capacity: 9,8 m3 Kích thước: DxL=2,5x2,0m/ Dimension: DxL=2,5x2,0m Vật liệu : Composite (FRP)/ Material: FRP
Thiết bị
Equipment
1 Đĩa phân phối khí: 12 cái/ Diffucer disc: 12 ps
- Đường kính 250mm/ Diameter: 250mm
- Lưu lượng: 2-9m3/giờ / Capacity: 2-9 m3/h
2 Giá thể vi sinh di động MBBR/ MBBR carier for Microorganism: 1set
- Bề mặt riêng: >650 m²/m³ / Surface area: >650 m²/m³
- Vật liệu: HDPE/PE / Material : HDPE/ PE
- Kích thước: D16 x L10 mm / Dimension: D16x L10 mm
3 Máy thổi khí: 2 bộ / Air blower : 02 set
- Lưu lượng: 0-0,9 m3/phút / Capacity: 0-0,9 m3/min
- Cột áp: 0-3m/ Head: 0-3m
- Điện áp: 0,15kW-380V/50Hz/ Power: 0,15kW-380V/50Hz
Trang 101.3.7 Bể thiếu khí 2/ Anoxic tank 2
Nitơ trong nước thải tồn tại ở dạng amoni (NH4+), qua quá trình nitrat hóa ở bể hiếu khí, nước thải được tuần hoàn về bể thiếu khí 1 Tại đây diễn ra quá trình khử nitrat để loại bỏ ni
tơ ra khỏi nước
The nitrogen in wastewater exists in the form of ammonium (NH4 +), through the nitrification process in oxic tank, the wastewater is circulated to anoxic tank 1 Here the nitrate reduction process takes place to remove nitrogen from the water
Bảng 8: Tổng hợp thông tin bể lắng Table 8: Summary of sedimentation tank information
BỂ THIẾU KHÍ/ ANOXIC TANK 2
Bể thiếu khí
Anoxic tank
Dung tích: 4,9 m3/ Capacity: 4,9 m3 Kích thước: DxL=2,5 x 1,0m/ Dimension: DxL=2,5x1,0m Vật liệu : Composite (FRP)/ Material: FRP
Thiết bị
Equipment
1 Đĩa phân phối khí: 4 cái/ Diffucer disc: 4 ps
- Đường kính 250mm/ Diameter: 250mm
- Lưu lượng: 2-9m3/giờ / Capacity: 2-9 m3/h
2 Bơm tuần hoàn arilift: 01 bộ/ Airlift pump: 01 set
- Lưu lượng: Q = 0 – 2 m3/ giờ / Flow: Q=0-2 m3/h
- Cột áp: 0– 5 mH2O/ Head: 0– 5 mH2O
1.3.8 Bể lắng sinh học/ Sedimentation tank
Bể lắng bùn có chức năng tách lắng bùn sinh học ra khỏi nước thải dưới tác dụng của trọng lực, bông bùn lắng xuống đáy bể, nước sau lắng được đưa sang bể sang bể khử trùng Bùn sinh học một phần được tuần hoàn về bể thiếu khí, phần bùn dư được bơm về bể chứa bùn Slurry sludge separates the sediment from the effluent by gravity, the sludge sediment is deposited to the bottom of the tank, the clean water then is taken to the tank for sterilization Biology sludge is cyclic to the anoxic tank, the excess sludge is pumped into the storage sludge tank
Bảng 9: Tổng hợp thông tin bể lắng Table 9: Summary of sedimentation tank information
BỂ LẮNG/ SEDIMENTION TANK
Bể lắng
Sedimentation tank
Dung tích: 4,2 m3/ Capacity: 4,2 m3 Kích thước: DxL=2,5x1,1m/ Dimension: DxL=2,5x1,1 m Vật liệu : Composite (FRP)/ Material: FRP
Trang 11Thiết bị
Equipment
1 Bơm nước thải thả chìm: 01 bộ/ Submersible pump: 01 set
- Lưu lượng: Q = 0 - 2m3/h/ Flow: Q=0-2 m3/h
- Cột áp: 0 – 5mH2O/ Head: 0 – 5mH2O
- Điện áp: 0,15kW-380V/50Hz/ Power: 0,15kW-380V/50Hz
- Bao gồm: Xích kéo Inox304, phao báo mức/ Include: Chain, float switch
1.3.9 Bể khử trùng và xả thải/ Disinfection and discharge tank
Bể này có chức năng loại bỏ các loại vi sinh vật gây bệnh ra khỏi nước thải bằng viên clo dạng nén Nước sau xử lý đạt tiêu chuẩn được bơm thải ra bên ngoài
This tank functions to remove pathogenic microorganisms from the effluent by compressed chlorine tablets The water reaches the standard which is pumped outside
Bảng 10: Tổng hợp thông tin bể xả thải Table 10: Summary of discharge tank information
BỂ XẢ THẢI/ DISCHARGE TANK
Bể xả thải
Discharge tank
Dung tích: 4,9 m3/ Capacity: 4,9 m3 Kích thước: DxL=2,5x1,0m/ Dimension: DxL=2,5x1,0 m Vật liệu : Composite (FRP)/ Material: FRP
Thiết bị
Equipment
1 Bơm nước thải thả chìm: 02 bộ/ Submersible pump: 02 set
- Lưu lượng: Q = 0 - 2m3/h/ Flow: Q=0-2 m3/h
- Cột áp: 0– 12mH2O/ Head: 0-12mH2O
- Điện áp: 0,75kW-380V/50Hz/ Power: 0,75kW-380V/50Hz
- Bao gồm: Xích kéo Inox304, phao báo mức/ Include: Chain, float switch
2 Hộp clo/ Clo box
- Kích thước: D110 x L500 mm / Dimension: D110 x L500 mm
- Vật liệu: PVC / Material: PVC
II QUY TRÌNH VẬN HÀNH/ OPERATION PROCESS
2.1 KIỂM TRA VÀ CÀI ĐẶT CÁC THÔNG SỐ VẬN HÀNH/ CHECK AND SET OPERATION
PARAMETERS
2.1.1 Kiểm tra lượng hóa chất/ Check the quantity of chemicals
A, Giới thiệu hệ thống hóa chất/ Introduce chemical system
Trang 12Hóa chất chứa trong bồn composite với dung tích 500l Bồn hóa chất có ống thông thủy được đánh dấu cao độ mực nước để theo dõi và pha chế kịp thời
Chemical contained in a composite tank with a capacity of 500l The chemical tank has a water pipe marked with water level elevation for timely monitoring and preparation
B, Kiểm tra lượng hóa chất/ Check the quantily of chemicals
Kiểm tra mực hóa chất ở bồn chứa đảm bảo mực nước tối thiếu để vận hành không nhỏ hơn dấu cảnh báo mức nước thấp
Check the chemical in the tank to ensure that the minimum water level to operate is not less than the warning of the low water level
STT/
1 Mức cao/ High level Tắt van cấp nước vào bể/ Turn off the water supply valve into the tank
C, Cách pha hóa chất Metanal/ How to mix Metanol chemicals:
- Mở van cấp nước vào bồn hóa chất đến vị trí đánh dấu trên bồn/ Open the water supply valve to maker location on the tank
- Cho từ từ 100l hóa chất Metanol vào bồn/ Give slowly 100l of Metanol chemicals to in the tank
2.1.2 Kiểm tra tủ điện điều khiển/ Check control panel
A, Giới thiệu tủ điện điều khiển/ Introduce control panel
Trên tủ điều khiển có một số công tắc chính như sau/ There are some main switches on the control panel as follows:
- 1 đồng hồ vôn kế/ 1 voltmeter clock
- 1 đồng hồ ampe kế/ 1 ammeter clock
- 1 công tắc tắt khẩn/ 1 emergency off switch
- 3 đèn báo pha/ 3 signal phase light
Trang 13- Mỗi thiết bị có 2 chế độ hoạt động: tự động và bằng tay, sử dụng công tắc 3 vị trí AUTO/ Each equipment has 2 operating modes: automatic and manual, using 3-position MAN-OFF-AUTO switch
MAN-OFF Khi có sự cố, tín hiệu còi báo kêu và đèn màu vàng sáng tại vị trí thiết bị lỗi/ When a problem occurs, the siren signal and the yellow light are on at the faulty device location
Toàn bộ quá trình hoạt động được điều khiển bằng thiết bị timer / The whole operation process is controlled by the electronic timer switch
B, Kiểm tra tủ điện điều khiển/ Check control panel
- Kiểm tra về điện áp: đủ áp (380-400V), đủ pha (3 pha) Nếu mất pha, thiếu hoặc dư áp thì không nên hoạt động hệ thống vì với điều kiện này các thiết bị dễ xảy ra sự cố/ Voltage test: enough voltage (380-400V), enough phase (3 phases) If the phase is lost, short or overvoltage, the system should not be operated because with this condition the equipment is likely to break down
- Kiểm tra trạng thái làm việc của các cầu dao, công tắc Tất cả các thiết bị phải ở trạng thái sẵn sàng làm việc/ Check the working status of CB and switches All devices must be ready to work
Lưu ý: Những nhân viên không được giao nhiệm vụ vận hành, tuyệt đối không được điều chỉnh các công tắc trên tủ điện điều khiển/ Note: Employees are not assigned to operate, absolutely do not adjust the switches on the control panel
2.1.3 Kiểm tra hệ thống van và đường ống/ Check valve and piping system
Kiểm tra van trên đường ống đã để đúng vị trí đóng mở phù hợp với quy trình vận hành chưa/ Check the valve on the pipe to match the closed position, open according to the
operating procedure
Lưu ý: Những nhân viên không được giao nhiệm vụ vận hành, tuyệt đối không được điều chỉnh các van trên đường ống công nghệ/ Note: Employees are not assigned to operate, absolutely do not adjust the valves on the technological pipe
2.1.4 Kiểm tra thiết bị/ Check equipment
Trước khi bật máy cần kiểm tra tình trạng của tất cả các thiết bị trong hệ thống xử lý nước thải Sau khi hệ thống hoạt động ổn định, cần kiểm tra lại tình trạng của các thiết bị mỗi ngày, chú ý những hiện tượng có thể ảnh hưởng đến hoạt động của chúng
Before turning on the equipment, check the status of all equipment in the wastewater treatment system After the system operates stably, it is necessary to check the status of the equipment every day, paying attention to the phenomena that may affect their operation
STT/
1 Chắn rác thô/ Raw screen Khả năng thoát nước/ Drainage capacity
Trang 142
Bơm nước thải/ Wastewater
pump
Bơm bùn/ Slugde pump
Bơm xả/ Discharge pump
Máy khuấy chìm/
Submersible mixer
Bơm định lượng/ Dosing
pump
- Nguồn điện cấp vào bơm/ Power supply into the pump
- Hoạt động của bơm theo phao và chương trình điều khiển/ Operation of pump according to buoy and control program
- Độ rung, tiếng ồn khi hoạt động/ Vibration and noise when operating
- Rò rỉ tại các điểm nối, van…/ Leaks at connecting points, valves
- Các phụ tùng, linh kiện hao mòn trong quá trình hoạt động: lượng dầu, gioăng cao su, phớt bơm…/ Spare parts and wear components in the operation process: oil quantity, pump seal, rubber gaskets
3 Máy thổi khí/ Air blower
- Nguồn điện cấp vào máy/ Power supply into the machine
- Hoạt động của máy theo chương trình điều khiển/ Operation
of machine according to control program
- Áp suất làm việc và lưu lượng khí cấp/ Working pressure and supply air flow
- Độ rung, tiếng ồn khi hoạt động/ Vibration and noise when operating
- Rò rỉ tại các điểm nối, van…/ Leaks at connecting points, valves
- Các phụ tùng, linh kiện hao mòn trong quá trình hoạt động: lượng dầu, dây curoa / Spare parts and wear components in the operation process: oil quantity, V-belt
4 Thiết bị phân phối khí/ Air
diffuser
Khả năng phân phối khí trên bề mặt bể/ Ability to distribute air
on the surface of the tank
5 Phao báo mức/ Buoy water
level
- Khả năng đóng mở tiếp điểm/ Ability to open and close contacts
- Chế độ đóng mở bơm/ Pump opening and closing mode
6 Bồn hóa chất/ Chemical tank
- Lượng hóa chất trong bồn/ Amount of chemicals in the tank
- Mối nối từ bồn vào các thiết bị khác/ Joints from the tank to other equipment
2.2 QUY TRÌNH VẬN HÀNH/ OPERATION PROCESS
2.2.1 Vận hành các thiết bị do tủ điều khiển tự động
Sau khi tiến hành kiểm tra và pha chế hóa chất, tiến hành khởi động hệ thống theo quy trình sau
After checking and mixing Chemical, start the system according to the following procedure: Bước 1: Mở cửa tủ điều khiển, chuyển tất cả các CB sang vị trí ON để điện được sẵn sàng tại tất cả các khởi động từ