1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

43 câu trả lời vấn đáp môn sinh thái học

36 692 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sinh thái học là một ngành khoa học cơ bản trong sinh vật họcNghiên cứu:Đối tượng: các tổ chức khác nhau của SV đối với môi trường.(cá thể,quần thể…)Ý nghĩa: + tạo nên những ngtac và định hướng hoạt động của con người để hoạt động thực tại. + không làm hủy hoại đến đời sống của sinh giới và chất lượng môi trường.+ nâng cao năng suất cây trồng và vật nuôi+ hạn chế và tiêu diệt dịch hại+ thuần hóa và di giống các loại SV+ bảo vệ và cải tạo môi trường sống cho con người

Trang 1

Sinh thái học

Trang 2

1.Sinh thái học là gi?

 Sinh thái học là một ngành khoa học cơ bản trong sinh vật học

 Nghiên cứu:

 Đối tượng: các tổ chức khác nhau của SV đối với môi trường.(cá thể,quần thể…)

 Ý nghĩa: + tạo nên những ngtac và định hướng hoạt động của con người để hoạt động thực tại

+ không làm hủy hoại đến đời sống của sinh giới và chất lượng môi trường

+ nâng cao năng suất cây trồng và vật nuôi + hạn chế và tiêu diệt dịch hại

+ thuần hóa và di giống các loại SV + bảo vệ và cải tạo môi trường sống cho con người

môi trường

Sinh vật Sinh vật

Trang 3

2 Nhân tố sinh thái là gi?

 Nhân tố sinh tồn: là nhóm nhân tố yêu cầu bắt buộc phải có đối với sinh vật,quyết định sự tồn tại của sinh vật;a/s,nhiet độ,H2O,muối khoáng

 Nhân tố chủ đạo:là nhân tố qtrong đối với SV,thay đổi theo từng giai đoạn của sinh vật

 Nhân tố giới hạn:là nhân tố SV cần nhung chỉ trong một khoảng xác định

 Nhân tố độc lập:các nhóm nhân tố cấp 1 ko chị ảnh hưởng của các nhóm nhân tố khác

Trang 4

3 Quy luật tác động tổng hợp của các nhân

 1 nhân tố sinh thái chỉ có thể thể hiện bản chất tác động khi các nhân tố khác ổn định

VD; tác động của ánh sang trong quang hợp

 Ứng dụng: điều chỉnh các nhân tố chủ đạo để các nhân tố khác biến đổi theo chiều hướng tích cực

Trang 5

4 Quy luật không thể thay thế của nhân tố sinh

tồn?

 Theo wiliams thì 4 nhân tố sinh tồn có vai trò ngang nhau đối vs thực vật và không thể thay thế lẫ nhau

 VD; khi cây thiếu ánh sang thì không thể thay thế bằng nước hay muối khoáng được

 Ứng dụng của quy luật:

 Dựa vào nhu cầu a/s để trồng các loại cây khác nhau trong các vùng địa lý khác nhau

 Dựa vào khả năng chống chịu nhiệt độ để trồng các loại cây thích hợp

 Muối khoáng…cây ngập mặn

 Nước ….cây ngập nước

Trang 6

5 Quy luật giới hạn sinh thái?

 Năng suất SV không chỉ phụ thuộc vào sức chống chịu tối thiểu mà còn phụ thuộc vào sức chống chịu tối đa vs 1 NTST nào đó

 Mỗi cá thể có thể tồn tại trong một khoảng xác định của một nhân tố sinh thái bất kỳ

 Ứng dụng của quy luật: đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất, trong việc di nhập, thuần hoá các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp

Trang 7

6 Ảnh hưởng của ánh sáng lên thực vật?

 Ảnh hưởng đén hình thái của thực vật

 a/h đến hô hấp, quang hợp, thoát hơi nước

 a/h đến nảy mầm của hạt giống

 a/h các loại vật hậu của cây(hoa,quả,lá…)

 Chu kỳ chiếu sáng a/h đến vòng đời của cây:

 VD: cây ưa sáng và cây chịu bóng…

Trang 8

7.Ảnh hưởng của nhiệt độ đến thực vật?

 Ảnh hưởng đến hoạt động sinh lý, hình thái của thực vật

 Nhiệt độ làm cho có sự khác nhau giữa thực vật xứ nóng và thực vật sứ lạnh(các bộ phận như rễ, lá,thân…)

 Ở nhiệt độ 00C cây nhiệt đới ngừng quang hợp vì diệp lục bị biến dạng, ở nhiệt độ từ 400C trở lên sự hô hấp

Trang 9

8.Ảnh hưởng của nhiệt độ

 Nhiệt độ đã ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp đến sự sống

sự sinh trưởng, phát triển, tình trạng sinh lý, sự sinh sản, do đó có ảnh hưởng đến sự biến động số lượng và sự phân bố của động vật

 - Ảnh hưởng trực tiếp của nhiệt độ môi trường đến sự chuyển hóa năng lượng của cơ thể Khi nhiệt độ cơ thể vượt ra khỏi giới hạn thích hợp sẽ làm tăng hay giảm cường độ chuyển hóa và gây rối loạn trong quá trình sinh lý bình thường của cơ thể

 - Ảnh hưởng gián tiếp là nhiệt độ có thể tác động lên động vật như một loại tín hiệu, tín hiệu nhiệt độ có thể làm thay

đổi điều kiện phát triển, sinh sản và sự hoạt động của động vật

- Quy luật Bergman: những cá thể có kích thước lớn hơn thường gặp ở những vùng lạnh hơn (hay những cá thể phân

bố ở miền bắc có kích thước lớn hơn ở miền nam), các loài động vật biến nhiệt (cá, lưỡng thể, bò sát ) thì ở miền

nam có kích thước lớn hơn ở miền bắc

Quy luật Allen: Quy luật này thường gặp hơn quy luật trên

D.Allen (1977) cho rằng càng lên phía bắc các cơ quan phụ của cơ thể (các bộ phận thò ra ngoài : Tai - chân - đuôi - mỏ) càng thu nhỏ lại Một ví dụ điển hình là cáo Sahara có chân dài, tai to, cáo Châu Âu thấp hơn và tai ngắn hơn, còn cáo sống ở Bắc Cực tai rất nhỏ và mõm rất ngắn

 - Quy luật phủ lông: động vật có vú ở vùng lạnh có bộ lông dày hơn so với đại diện cùng lớp đó sống ở vùng ấm Ví dụ

hổ Siberi so với hổ Ấn Độ hay Malaysia có lông dày và lớn hơn nhiều

Trang 10

9 Vai trò của nước đối với thực vật?

 Nước là nhân tố sinh tồn và ko thể thay thế bằng nhân tố khác dk

 Nước là môi trường sống cho các loại thủy sinh

 Ảnh hưởng của nước đến thực vật dưới các dạng:

Mưa phùn Tuyết

Độ ẩm không khí

Trang 11

10.Vai trò của nước.a/h của nước đến động vật?

 Ảnh hưởng đến động vật;

Trang 12

11.Quần thể là gì?

 Quần thể:là nhóm các cá thể của một loài(hay dưới loài) khác nhau về giới tính và tuổi,phân bố trong một vùng xác định,có khả năng giao phối và cho ra thế hệ con cháu hữu thụ

Các đặc trưng của quần thể:

Cấu trúc giới tinh

Kích thước quần thể

Mật độ quần thể

Cấu trúc tuổi Cấu trúc sinh sản

Trang 13

12 Mật độ quần thể? Ý nghĩa?

 Là số lượng cá thể (m,E ) tính trên một đơn vị diện tích hoặc thể tích mà quần thể đó sống

Ý nghĩa:

Ý nghĩa

Thể hiện sự cân bằng giũa tiềm năng sinh sản và sức chịu đựng của mt

Là 1 tín hiệu sinh học

Chỉ ra k/c trung bình giữa

các cá thể

Chi phối các hoạt động

chức năng và trạng thái sinh lý của các cá thể trong quần thể

Trang 14

13.Kích thước quần thể?

không gian mà quần thể chiếm giữ

 Kích thước quần thể tối thiểu: là kích thước nhỏ nhất mà quần thể có khả năng duy trì

và phát triển số lượng,để thực hiện mối quan hệ nội bộ Dưới mức này quần thể sẽ bị suy thoái và diệt vong

 Kích thước quần thể tối đa: là số lượng cá thể đạt được ứng với các điều kiện mt thuận lợi nhất.theo quy luật chung thì số lượng quần thể có thể phát triển đến mức vô hạn

 Ý nghĩa: + biết dk số lượng quần thể tong thời điểm n/c đưa ra dk các biện phấp khai thác và bảo tồn

+ n/c trong time dài sẽ biết dk sự biến động số lượng các thể trong quần thể

Trang 15

14.Cấu trúc tuổi của quần thể?ý nghĩa?

 Là thành phần các nhóm tuổi trong quần thể:

+ tuổi sinh lý: là độ tuổi nằm trong mt lý tưởng nhất

+ tuổi sinh thái:tuổi của sinh vật dưới tác dụng của mt

 Ý nghĩa: phản ánh khả năng sinh trưởng và phát triển của quần thể hiện tại và tương lai

Trang 16

15.Hình tháp tuổi?đặc điểm các loại hình tháp tuổi?

 Là khi xếp chồng 3 nhóm tuổi từ trẻ đến già thì ta được hình tháp tuổi

Trang 17

16 Sự khác nhau căn bản giữa tăng trưởng theo

tiềm năng sinh học và tăng trưởng của quần thể?

Tăng trưởng theo tiềm năng sinh học Tăng trưởng theo quần thể

Tăng trưởng phụ thuộc vào sức ss của quần

thể và tang tối đa

còn phụ thuộc vào mt, điều kiện sống và kích thước quần thể tang ở mức giới hạn rồi giữ vững hoặc suy thoái

Trang 18

17.Quan hệ hỗ trợ trong quần thể?

 Là sự hợp tác cùng nhau phát triển giữa các cá thể trong quần thể

+ là tụ họp hay tập trung thành bầy đàn + lối sống XH

 VD: 1 đàn báo sống tụ họp vs nhau để kiếm TĂ

18.Quan hệ cạnh tranh trong quần thể?

 Đấu tranh trực tiếp – canh tranh cùng loài VD cây trong 1 khu rừng canh tranh a/s

 Quan hệ vật dữ - con mồi VD 1 số loại nhện sau khi giao phối đã giết thịt con cái lam TĂ

 Quan hệ ký sinh – vật chủ VD cá con sống ký sinh trên những con cá mập lớn

Trang 19

19.biến động số lượng trong quần thể?nguyên nhân ?

 Là sự thay đổi về số lượng của quần thể theo thời gian

 Nguyên nhân: + biến đổi ko có chu kỳ( khí hậu, to ,dịch bệnh,)

+ biến đổi có chu kỳ(chu kỳ năm,ngày đêm,mùa,tuần trăng )

Cơ chế: môi trường tốt  quần thể SS tốt khỏe mạnh  kích thước,số lượng quần thể tang và ngược lại

20 Tỷ lệ giới tính?cấu trúc ss của qt?ý nghĩa ?

 Tỷ lệ giới tính là tỷ lệ giũa cá thể đực/cá thể cái trong quần thể(thường là 1:1 trong giai đoạn con non)

 Cấu trúc SS: là tỷ lệ đực/cái trước sau và đang sinh sản

 Ý nghĩa: + cho biết hiệu quả và tiềm năng ss của quần thể

+ điều khiển tỷ lệ đực/cái trong chăn nuôi để đạt hiệu qur kt + thấy dc dk phản ứng của quần thể vs mt

Trang 20

21.Cơ chế điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể?

 Điều chỉnh số lượng phù hợp với dung tích sống của moi trường là chức năng quan trọng vs bất kỳ quần thể nào

 Số lượng quần thể bị chi phối giữa 2 nhóm yếu tố chính:

Trang 21

22.Quần xã là gi?cách đặt tên quần xã? VD

 Là tập hợp các quần thể khác loài, phân bố trong một sinh cảnh nhất định có qh vs nhau và vs mt để tồn tại và phát triển 1 cách ổn định theo time

 Cách đặt tên quàn xã: + theo địa điểm phân bố.VD QXSV bãi bồi song hồng,QXSV trên núi Luốt

+ theo loài chiếm ưu thế VD QX thông,QX ngựa

+ theo dạng sống VD QXSV tự bơi QXSV nổi

23.Quần xã đệm là gì? Đặc điểm?VD?

 Quần xã đệm là những quần xã ko có ranh rới rõ rang mà gối lên nhâu tạo thành vùng chuyển tiếp,hay vùng đệm

do phụ thuộc vào các yếu tố vật lý như địa hình, chế độ khí hậu-thủy văn

 Đặc điểm :+ không gian vùng đệm dài nhưng hẹp

+ số loài SV nhiều + đa dạng sinh học lại cao hơn

VD vùng tiếp giáp giữa nc mặn và nước ngọt

Trang 22

24.Sự phân tầng trong quần xã?ý nghĩa?VD

 Phân tầng là sự phân bố theo ko gian thẳng đứng của quần xã.tính chất phân tầng dk biểu diễn rõ nhất ở những quần

xã dưới đất,ở rừng và các quần xã dưới nước

 Ý nghĩa: + giúp giảm bớt cạnh tranh về ánh sáng, dinh dưỡng

+ tiết kiệm chỗ ở, ko gian sống của các loài

+ tận dụng tối đa dk nguồn sống,a/s,dinh dưỡng

 VD quần xã rừng nhiệt đới chia làm 5 tầng.3 tầng gỗ lớn,1 tầng cây bụi va 1 tầng thảm cỏ

25.mối tương tác âm trong quần xã?VD và phân tích?

 Ức chế cảm nhiễm: 1 loài kìm hãm loài khác VD vi khuẩn, nấm,rừng bạch đàn

 Quan hệ canh tranh: các loài có ổ sinh thái trùng nhau dẫn đén canh tranh nhau,canh tranh cũng là động lực thúc đẩy

qt tiến hóa của TV VD hổ báo canh tranh TĂ,

 Quan hệ vật dữ con mồi: là mối quan hệ tạo nên lưới TĂ, VD đại bang-chuột,

 Quan hệ giũa ĐV & TV

Trang 23

26.mối tương tác dương trong quần xã?VD & phân tích

 Sự sống nhờ và hội sinh; 1 trong 2 loài có lợi xong loài kia ko lợi cũng ko hại VD cá nhỏ bám vào cá lớn để di chuyển

 Tiền hợp tác: là sự tương tác của cả 2 loài,cả 2 đddeeufcos lợi xong ko bắt buộc VD tôm cua sống trong san hô

 Cộng sinh: 2 loài ko thể tồn tại dk nếu sống độc lập nhau Vd nấm rễ.địa y(nấm + tảo)

27.khống chế sinh học la gì?ứng dụng trong sx nông lâm

nghiệp?

 Là số lượng cá thể của loài này phát triển tùy thuộc vào số lượng của loài khác.làm cho số lương của mỗi loài dao động

ở thế cân bằng tạo nên trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã

 Ứng dụng: sử dụng các loài thiên đich để tiêu diệt các loại sâu bệnh hại

Trang 24

29.Thành phần và chức năng của hệ sinh thái?

 thành phần :

- Sinh cảnh: Môi trường vô sinh bao gồm các yếu tố nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng, đất, các chất vô cơ, hữu cơ

- Quần xã sinh vật: có 3 nhóm sinh vật là sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

 Chức năng:+ tái tổ hợp các chất và các QXSV trong tự nhiên để đảm bảo cân bằng trong tự nhiên

+ Tuần hoàn vật chất trog và ngoài HST + Lưu động thông tin

+ Lưu động E

Trang 25

30.thế nào là chuỗi TĂ,lưới TĂ?

 Chuỗi TĂ: là 1 dãy gồm nhiều loại SV sống pụ thuộc lẫn nhau,trong đó loại SV đứng trước làm TĂ cho SV đứng liền kề

• Thành phần: SV sản xuất, SV tiêu thụ và SV phân giải

 Lưới TĂ: là tổ hợp các xích TĂ có mắt xich chung

Trang 26

31.lưới TĂ thể hiện quan hệ gì sinh học nào trong QXSV?

 Mối quan hệ về dinh dưỡng,sinh vật này ăn sinh vật khác

 Lưới TĂ qx đầm hồ

Rong rêu cá nhỏ

SV phù du tôm cá lớn

32.Tháp sinh thái là gì?đặc điểm,phân loại,cách xây dung tháp?

 Là khi xếp chồng các bậc dinh dưỡng từ thấp lên cao

 Phân loại: tháp khối lương.biểu diễn khối lượng tổng số SV trên 1 đợn vị thể tích hay diện tích

tháp số lượng.biểu diễn số lượng các thể trong bậc khác nhau,thường rất đa dạng,khó biểu diễn tháp năng lượng.biểu diễn năng lương của con mồi đủ để nuôi sv tiêu thụ, dạng tháp điển hình nhỏ dần lên đỉnh tháp

Trang 27

33.Quá trình tổng hợp trong hệ sinh thái?

 Quá trình tổng hợp các chất được tiến hành bằng 2 phương thức: Quang hợp và hoá tổng hợp

 Quá trình quang hợp, chất bị oxy hóa (cho điện tử) không phải là nước mà là những chất vô cơ chứa lưu huỳnh như hydro sunphua (H2S) chẳng hạn, với sự tham gia của vi khuẩn lưu huỳnh xanh và đỏ (Chlorobacteriaceae và

Thiorhodaceae), hoặc các hợp chất vô cơ với sự tham gia của các nhóm vi khuấn không lưu huỳnh đỏ và nâu

(Athiorhodaceae) thì quá trình đó không giải phóng oxy phân tử

CO2 + 2H2S Năng lượng mặt trời - > (CH2O) + H2O + 2S

hay CO2 + 2H2A ásmt - > (CH2O) + H2O + 2A ở đây chất khử (hay chất bị oxy hóa) tức là chất cho điện tử là H2A có thể là nước hoặc các chất vô cơ hay hữu cơ chứa lưu huỳnh, còn A có thể là oxy phân tử hay S nguyên tố

 Quá trình hóa tổng hợp: là sự tham gia của một số nhóm vi khuẩn xác định không cần ánh sáng Mặt Trời, song lại cần oxy để oxy hóa các chất

Các vi khuẩn hóa tổng hợp lấy năng lượng từ phản ứng oxy hóa các hợp chất vô cơ để đưa cacbon dioxyt vào trong thành phần của chất tế bào VD vi khuẩn tảo ,vk nam

- Vi khuẩn hóa tổng hợp chủ yếu tham gia vào việc sử dụng lại các hợp chất cacbon hữu cơ chứ không tham gia vào việc tạo thành nguồn thức ăn sơ cấp, nói một cách khác, chúng sống nhờ vào những sản phẩm phân hủy của các chất

 Ý nghĩa: + tạo nguồn TĂ sơ cấp cho các nguồn tiếp theo,đảm bảo nguồn E đầu vào cho lưới TĂ

+.là các pứ biến đổi chất vô cơ thành hữu cơ để các sv khác sử dụng và phát triển dk

Trang 28

34.Quá trình phân hủy trong hệ sinh thái? Ý nghĩa?

 Là qt ngược vs qt tổng hợp Là qt Oxi hóa sinh học giải phóng E.Có 3 qt pân hủy

 Hô hấp hảo khí: chất oxi hóa là O2 phân tử liên kết vs H2.qt này NGƯỢC vs qt quang hợp tạo ra E và thải CO2

 Hô hấp kị khí: chất oxi hóa là chất vô cơ,khí oxi ko tham gia vào quá trình phản ứng,chủ yếu là sv hoại sinh

 Lên men: như hô hấp kị khí nhưng chất oxi hóa là chất hữ cơ phản ứng phân hủy tàn tích, cạn bã chất hữu cơ

 Ý nghĩa: Khép kín vòng tuần hoàn vật chất, các cu trình sinh – địa – hóa Các vsv kỵ khí hay hiếm khí là các vệ sinh viên thực hiện sự phân hủy các chất đến giai đoạn cuối cùng để trả lại cho mt các chất vô cơ đơn giản nhất

Trang 29

35.Trình bày dòng năng lượng trong hệ snh thái?

 Năng lượng liên tuc giảm qua các bậc dinh dưỡng

 Năng lượng tích lũy ở dạng sinh khối _ vật chất hữu cơ

 Quá trình biến đổi thông qua 2 quy luật: nhiêt động lực học và chuyển hóa E.( với H<100%)

 Chuỗi TĂ càng ngắn thì thì SV càng gần với điểm khởi đầu thì E nhận được càng nhiều

 Chuỗi TĂ thường ko ổn định do phụ thuộc vào các giai đoạn khác nhau của TV&DV

 …

Trang 30

36.Chu trình sinh địa hóa là gì? Phân loại chu trình sinh địa hóa?

 Chu trình sinh địa hoá là chu trình trao đổi các chất trong tự nhiên: các chất từ môi trường ngoài vào cơ thể, qua các bậc dinh dưỡng rồi từ cơ thể sinh vật truyền trở lại môi trường

 Một chu trình sinh địa hoá gồm có các phần: tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phân giải và lắng đọng một phần vật chất trong đất, nước

Trang 31

37.Phân tích chu trình cacbon trong HST? ý nghĩa

 Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cabon điôxit (CO2)

 Thực vật lấy CO2 để tạo ra chất hữu cơ đầu tiên thông qua quá trình quang hợp, Cacbon trao đổi trong quần xã qua chuỗi và lưới thức ăn

 Khi sử dụng và phân hủy các hợp chất chứa cacbon, SV trả lại CO2 và nước cho môi trường Cacbon trở lại môi trường vô cơ qua các con đường

 Hô hấp của động vật, thực vật, vi sinh vật

 Phân giải của sinh vật

 Sự đốt cháy nhiên liệu trong công nghiệp

 Nồng độ khí CO2 trong bầu khí quyển đang tăng

 gây thêm nhiều thiên tai trên Trái đất

 Ý nghĩa:

• Giúp C di chuyển từ nơi này đến nơi khác,

• Cân bằng lượng CO2

• Tổng hợp chất hữu cơ

• Giảm HUNK

Ngày đăng: 31/03/2016, 15:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w