1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ngan Hang De Thi.docx

65 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngân Hàng Đề Thi Ứng Dụng
Trường học Trung Tâm Đào Tạo Bồi Dưỡng & Dịch Vụ
Chuyên ngành CNTT
Thể loại Đề Thi
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 124,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGÂN HÀNG ĐỀ THI ỨNG DỤNG CNTT NC I MICROSOFT WORD 1) Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập các tùy chọn ta thực hiện tao tác nào sau đây? a) Tab View\ Options b) Tab Review\ Options c) Tab File\ Op[.]

Trang 1

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤNGÂN HÀNG ĐỀ THI ỨNG DỤNG CNTT NC

1) Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập các tùy chọn ta thực hiện tao tác nào sau đây?

a) Tab View\ Options

b) Tab Review\ Options

c) Tab File\ Options

d) Tab Home\ Options

2) Trong Microsoft Word 2010, để bỏ chức năng kiểm tra chính tả, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Tab File\ Options\ thẻ Proofing\ bỏ đánh dấu Check spelling as you type\ Ok

b) Tab View\ Options\ thẻ Proofing\ bỏ đánh dấu Check spelling as you type\ Okc) Tab Insert\ Options\ thẻ Proofing\ bỏ đánh dấu Check spelling as you type\ Okd) Tab Review\ Options\ thẻ Proofing\ bỏ đánh dấu Check spelling as you type\ Ok3) Trong Microsoft Word 2010, để bỏ chức năng kiểm tra ngữ pháp, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Tab View\ Options\ thẻ Proofing\ bỏ đánh dấu Check grammar errors as you type\ Ok

b) Tab Insert\ Options\ thẻ Proofing\ bỏ đánh dấu Check grammar errors as you type\Ok

c) Tab Review\ Options\ thẻ Proofing\ bỏ đánh dấu Check grammar errors as you type\ Ok

d) Tab File\ Options\ thẻ Proofing\ bỏ đánh dấu Check grammar errors as you type\ Ok

4) Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập lưu tự động ta đánh dấu mục nào sau đây trong cửa sổ Word Options?

a) Save AutoRecover information every

b) Save every

c) Save information

d) Save information every

5) Trong Microsoft Word 2010, cho biết 1 inch bằng bao nhiêu centimeter?

a) Chọn Tab File\ Options\ Autocorrect Options

b) Chọn Tab File\ Options\ Autocorrect

c) Chọn Tab File\ Options\ Proofing\ Autocorrect Options

d) Chọn Tab File\ Options\ Proofing\ Autocorrect

Trang 2

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ

7) Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím nào sau đây để tạo chức năng AutoText?

Trang 3

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ

a) Shift + F3

b) Alt + F3

c) Ctrl + F3

d) Ctrl + Alt + F3

8) Trong Microsoft Word 2010, nhấn tổ hợp phím Alt + F3 để làm gì?

a) Chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại

b) Tạo chức năng Autotext

c) Tạo chức năng Autocorrect

c) Gõ tên đại diện Autotext và nhấn Alt + F3

d) Gõ tên đại diện Autotext và nhấn Shift + F3

10) Trong Microsoft Word 2010, để tạo Template ta thực hiện thao tác nào sau đây?a) Chọn Tab Insert\ New\ chọn Template\ Download

b) Chọn Tab File\ Open\ chọn Template\ Download

c) Chọn Tab File\ Save and Send\ chọn Template\ Download

d) Chọn Tab File\ New\ chọn Template\ Download

11) Trong Microsoft Word 2010, để chèn hình ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn Tab Insert\ Picture

b) Chọn Tab Insert\ SmartArt

c) Chọn Tab File\ Picture

d) Chọn Tab File\ SmartArt

12) Trong Microsoft Word 2010, để vẽ hình ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn Tab File\ Shapes

b) Chọn Tab Insert\ Shapes

c) Chọn Tab Format\ Shapes

d) Chọn Tab References\ Shapes

13) Trong Microsoft Word 2010, để chèn sơ đồ tổ chức (SmartArt) ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn Tab Home\ SmartArt

b) Chọn Tab Page Layout\ SmartArt

c) Chọn Tab Insert\ SmartArt

d) Chọn Tab References\ SmartArt

14) Trong Microsoft Word 2010, để chèn biểu đồ ta thực hiện thao tác nào sau đây?a) Chọn Tab File\ Chart

b) Chọn Tab Format\ Chart

c) Chọn Tab References\ Chart

d) Chọn Tab Insert\ Chart

15) Trong Microsoft Word 2010, để chèn chữ nghệ thuật ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn Tab File\ WordArt

Trang 4

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ

b) Chọn Tab Format\ WordArt

c) Chọn Tab References\ WordArt

d) Chọn Tab Insert\ WordArt

16) Trong Microsoft Word 2010, khi định dạng hình ảnh nút lệnh Picture Border trên tab Format dùng để làm gì?

a) Thiết lập hiệu ứng hình ảnh

b) Thiết lập màu sắc cho hình ảnh

c) Thiết lập màu cho đường viền hình ảnh

a) Chọn tab Insert\ Corrections

b) Chọn tab Home\ Corrections

c) Chọn tab Layout\ Corrections

d) Chọn tab Format\ Corrections

20) Trong MicrosoftWord 2010, khi chèn hình vào văn bản mà ta muốn thay đổi màu sắc cho hình thì thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Insert\ Color

b) Chọn tab Format\ Color

c) Chọn tab Home\ Color

d) Chọn tab Layout\ Color

21) Trong MicrosoftWord 2010, khi chèn hình vào văn bản mà ta muốn chọn hiệu ứng nghệ thuật cho hình thì thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Insert\ Artistic Effects

b) Chọn tab Home\ Artistic Effects

c) Chọn tab Format\ Artistic Effects

d) Chọn tab Layout\ Artistic Effects

22) Trong Microsoft Word 2010, khi chèn hình vào văn bản mà ta muốn nén hình thì thựchiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Home\ Compress Pictures

b) Chọn tab Insert\ Compress Pictures

c) Chọn tab Layout\ Compress Pictures

Trang 5

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ d) Chọn tab Format\ Compress Pictures

23) Trong Microsoft Word 2010, khi chèn hình vào văn bản mà ta muốn thay đổi hình khác thì thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Format\ Change Picture

b) Chọn tab Home\ Change Picture

c) Chọn tab Insert\ Change Picture

d) Chọn tab Layout\ Change Picture

24) Trong Microsoft Word 2010, khi chèn hình vào văn bản, sau khi đã định dạng hình

mà muốn khôi phục lại hình gốc thì thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Home\ Reset Picture

b) Chọn tab Insert\ Reset Picture

c) Chọn tab Format\ Reset Picture

d) Chọn tab Layout\ Reset Picture

25) Trong Microsoft Word 2010, khi chèn hình vào văn bản, để chọn màu đường viền chohình thì thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Home\ Picture Border

b) Chọn tab Insert\ Picture Border

c) Chọn tab Layout\ Picture Border

d) Chọn tab Format\ Picture Border

26) Trong Microsoft Word 2010, khi chèn hình vào văn bản, để chọn kiểu hiệu ứng cho hình thì thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Home\ Picture Effects

b) Chọn tab Insert\ Picture Effects

c) Chọn tab Layout\ Picture Effects

d) Chọn tab Format\ Picture Effects

27) Trong Microsoft Word 2010, khi chèn hình vào văn bản, để mở hộp thoại Selection Pane thì thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Home\ Selection Pane

b) Chọn tab Insert\ Selection Pane

c) Chọn tab Layout\ Selection Pane

d) Chọn tab Format\ Selection Pane

28) Trong Microsoft Word 2010, khi chèn hình vào văn bản, hình đã được định dạng nằmtrên văn bản (In Front of Text) và để định dạng hình nằm bên trái của văn bản thì thựchiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Home\ Align\ Align Left

b) Chọn tab Format\ Align\ Align Left

c) Chọn tab Insert\ Align\ Align Left

d) Chọn tab Layout\ Align\ Align Left

29) Trong Microsoft Word 2010, khi chèn hình vào văn bản, hình đã được định dạng nằmtrên văn bản (In Front of Text) và để định dạng hình nằm bên phải của văn bản thìthực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Home\ Align\ Align Right

b) Chọn tab Insert\ Align\ Align Right

c) Chọn tab Format\ Align\ Align Right

Trang 6

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ

d) Chọn tab Layout\ Align\ Align Right

30) Trong Microsoft Word 2010, khi chèn hình vào văn bản, hình đã được định dạng nằmtrên văn bản (In Front of Text) và để định dạng hình nằm ở giữa của văn bản thì thựchiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Home\ Align\ Align Center

b) Chọn tab Insert\ Align\ Align Center

c) Chọn tab Layout\ Align\ Align Center

d) Chọn tab Format\ Align\ Align Center

31) Trong Microsoft Word 2010, khi chèn hình vào văn bản, hình đã được định dạng nằmtrên văn bản (In Front of Text) và để định dạng hình nằm ở trên cùng của văn bản thìthực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Home\ Align\ Align Top

b) Chọn tab Insert\ Align\ Align Top

c) Chọn tab Layout\ Align\ Align Top

d) Chọn tab Format\ Align\ Align Top

32) Trong Microsoft Word 2010, khi chèn hình vào văn bản, hình đã được định dạng nằmtrên văn bản (In Front of Text) và để định dạng hình nằm ở dưới cùng của văn bản thìthực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Home\ Align\ Align Bottom

b) Chọn tab Insert\ Align\ Align Bottom

c) Chọn tab Format\ Align\ Align Bottom

d) Chọn tab Layout\ Align\ Align Bottom

33) Trong Microsoft Word 2010, khi chèn nhiều hình vào văn bản, để định dạng các hình (đã được chọn) nằm đều nhau theo chiều ngang thì thực hiện thao tác nào sau đây?a) Chọn tab Home\ Align\ Distrubute Horizontally

b) Chọn tab Insert\ Align\ Distrubute Horizontally

c) Chọn tab Format\ Align\ Distrubute Horizontally

d) Chọn tab Layout\ Align\ Distrubute Horizontally

34) Trong Microsoft Word 2010, khi chèn nhiều hình vào văn bản, để định dạng các hình (đã được chọn) nằm đều nhau theo chiều dọc thì thực hiện thao tác nào sau đây?a) Chọn tab Home\ Align\ Distrubute Vertically

b) Chọn tab Insert\ Align\ Distrubute Vertically

c) Chọn tab Format\ Align\ Distrubute Vertically

d) Chọn tab Layout\ Align\ Distrubute Vertically

35) Trong Microsoft Word 2010, khi chèn hình vào văn bản, để lật hình theo chiều ngang thì thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Home\ Rotate\ Flip Horizontal

b) Chọn tab Insert\ Rotate\ Flip Horizontal

c) Chọn tab Format\ Rotate\ Flip Horizontal

d) Chọn tab Layout\ Rotate\ Flip Horizontal

36) Trong Microsoft Word 2010, khi chèn hình vào văn bản, để lật hình theo chiều dọc thìthực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Home\ Rotate\ Flip Vertical

b) Chọn tab Insert\ Rotate\ Flip Vertical

Trang 7

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ

c) Chọn tab Layout\ Rotate\ Flip Vertical

d) Chọn tab Format\ Rotate\ Flip Vertical

37) Trong Microsoft Word 2010, khi chèn hình vào văn bản, để cắt hình thì thực hiện thaotác nào sau đây?

a) Chọn tab Home\ Drop

b) Chọn tab Format\ Drop

c) Chọn tab Insert\ Drop

d) Chọn tab Layout\ Drop

38) Trong Microsoft Word 2010, để chèn công thức toán học ta thực hiện thao tác nào sauđây?

a) Chọn tab Home\ Equation

b) Chọn tab Format\ Equation

c) Chọn tab Insert\ Equation

d) Chọn tab Layout\ Equation

39) Trong Microsoft Word 2010, để chèn ký tự đặc biệt ta thực hiện thao tác nào sau đây?a) Chọn tab Design\ Symbol

b) Chọn tab Format\ Symbol

c) Chọn tab Layout\ Symbol

d) Chọn tab Insert\ Symbol

40) Trong Microsoft Word 2010, khi chèn chữ nghệ thuật (WordArt), để thay đổi màu chữ ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Home\ Text Fill

b) Chọn Tab Format\ Text Fill

c) Chọn Tab Format\ Text Outline

d) Chọn Tab Format\ Text Effects

41) Trong Microsoft Word 2010, khi chèn chữ nghệ thuật (WordArt), để thay đổi màu đường viền của chữ ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Home\ Text Fill

b) Chọn Tab Format\ Text Fill

c) Chọn Tab Format\ Text Outline

d) Chọn Tab Format\ Text Effects

42) Trong Microsoft Word 2010, khi chèn chữ nghệ thuật (WordArt), để định dạng các kiểu hiệu ứng của chữ ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Home\ Text Fill

b) Chọn Tab Format\ Text Fill

c) Chọn Tab Format\ Text Outline

d) Chọn Tab Format\ Text Effects

43) Trong Microsoft Word 2010, khi chèn chữ nghệ thuật (WordArt), để định dạng các kiểu uốn cong của chữ ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn Tab Format\ Text Effects\ Transform

b) Chọn tab Home\ Text Fill\ Transform

c) Chọn Tab Format\ Text Fill\ Transform

d) Chọn Tab Format\ Text Outline\ Transform

Trang 8

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ

44) Trong Microsoft Word 2010, để mở hộp thoại tìm kiếm ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a) Thay thế từng cụm từ một trong văn bản

b) Thay thế tất cả các cụm từ trong văn bản

c) Tìm kiếm từng cụm từ một trong văn bản

d) Tìm kiếm tất cả các cụm từ trong văn bản

47) Trong Microsoft Word 2010, nút lệnh Replace All trong hộp thoại tìm kiếm và thay thế có ý nghĩa là gì?

a) Thay thế từng cụm từ một trong văn bản

b) Thay thế tất cả các cụm từ trong văn bản

c) Tìm kiếm từng cụm từ một trong văn bản

d) Tìm kiếm tất cả các cụm từ trong văn bản

48) Trong Microsoft Word 2010, nút lệnh More trong hộp thoại tìm kiếm và thay thế có ý nghĩa là gì?

a) Tìm kiếm nội dung tiếp theo

b) Thu nhỏ hộp thoại tìm kiếm

c) Mở rộng hộp thoại tìm kiếm

d) Hủy bỏ hộp thoại tìm kiếm

49) Trong Microsoft Word 2010, để đóng dấu văn bản ta thực hiện thao tác nào sau đây?a) Chọn Tab File\ Watermart

b) Chọn Tab Insert\ Watermart

c) Chọn Tab References\ Watermart

d) Chọn Tab Page Layout\ Watermart

50) Trong Microsoft Word 2010, để xóa bỏ chức năng đóng dấu văn bản ta thực hiện thaotác nào sau đây?

a) Chọn Tab File\ Watermart\ Remove

b) Chọn Tab Page Layout\ Watermart\ Remove

c) Chọn Tab Insert\ Watermart\ Remove

d) Chọn Tab References\ Watermart\ Remove

51) Trong Microsoft Word 2010, nút lệnh sao chép định dạng có tên là gì?

a) Format Copy

b) Copy Format

Trang 9

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ c) Format Painter

a) Định dạng khoảng cách giữa các kí tự trong văn bản

b) Định dạng khoảng cách giữa các đoạn văn bản

c) Định dạng khoảng cách giữa các dòng văn bản

d) Định dạng khoảng cách giữa các từ của văn bản

54) Trong Microsoft Word 2010, mục Before trong hộp thoại Paragraph có ý nghĩa là gì?a) Định dạng khoảng cách sau mỗi đoạn văn bản

b) Định dạng khoảng cách trước mỗi đoạn văn bản

c) Định dạng khoảng cách giữa các dòng văn bản

d) Định dạng khoảng cách giữa các kí tự trong văn bản

55) Trong Microsoft Word 2010, mục After trong hộp thoại Paragraph có ý nghĩa là gì?

a) Định dạng khoảng cách sau mỗi đoạn văn bản

b) Định dạng khoảng cách trước mỗi đoạn văn bản

c) Định dạng khoảng cách giữa các dòng văn bản

d) Định dạng khoảng cách giữa các kí tự trong văn bản

56) Trong Microsoft Word 2010, để chia cột báo ta thực hiện thao tác nào sau đây?a) Chọn tab Insert\ Columns

b) Chọn tab References\ Columns

c) Chọn tab Page Layout\ Columns

d) Chọn tab Home\ Columns

57) Trong Microsoft Word 2010, để hiển thị đường kẻ phân cách giữa các cột, trong hộp hoạt Columns ta chọn mục nào sau đây?

a) Number of columns

b) Equal column width

c) Width and spacing

d) Line between

58) Trong Microsoft Word 2010, để chia các cột có độ rộng bằng nhau, trong hộp hoạt Columns ta chọn mục nào sau đây?

a) Number of columns

b) Equal column width

c) Width and spacing

d) Line between

59) Trong Microsoft Word 2010, để chèn bảng biểu ta thực hiện thao tác nào sau đây?a) Chọn tab Home\ Table\ Insert table

b) Chọn tab Page Layout\ Table\ Insert table

c) Chọn tab References\ Table\ Insert table

Trang 10

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ d) Chọn tab Insert\ Table\ Insert table

60) Trong Microsoft Word 2010, khi chèn bảng biểu sẽ xuất hiện thêm 2 tab nào sau đây?a) Format và Design

a) Chọn tab Design\ chọn biểu tượng Shading

b) Chọn tab Design\ chọn biểu tượng Border

c) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Shading

d) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Border

62) Trong Microsoft Word 2010, để định dạng màu nền cho các ô trong bảng biểu ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Design\ chọn biểu tượng Shading

b) Chọn tab Design\ chọn biểu tượng Border

c) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Shading

d) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Border

63) Trong Microsoft Word 2010, để gộp các ô trong bảng biểu ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Split Cells

b) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Split table

c) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng AutoFit

d) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Merge Cells

64) Trong Microsoft Word 2010, để tách một ô thành nhiều ô trong bảng biểu ta thực hiệnthao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Split Cells

b) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Split table

c) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng AutoFit

d) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Merge Cells

65) Trong Microsoft Word 2010, để tách một bảng 2 bảng trong bảng biểu ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Split Cells

b) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Split table

c) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng AutoFit

d) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Merge Cells

66) Trong Microsoft Word 2010, để chèn thêm một dòng phía trên dòng hiện tại trong bảng biểu ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Insert Below

b) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Insert Above

c) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Insert Left

d) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Insert Right

67) Trong Microsoft Word 2010, để chèn thêm một dòng phía dưới dòng hiện tại trong bảng biểu ta thực hiện thao tác nào sau đây?

Trang 11

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ a) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Insert Below

b) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Insert Above

c) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Insert Left

d) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Insert Right

68) Trong Microsoft Word 2010, để chèn thêm một cột bên trái cột hiện tại trong bảng biểu ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Insert Below

b) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Insert Above

c) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Insert Left

d) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Insert Right

69) Trong Microsoft Word 2010, để chèn thêm một cột bên phải cột hiện tại trong bảng biểu ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Insert Below

b) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Insert Above

c) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Insert Left

d) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Insert Right

70) Trong Microsoft Word 2010, để xóa các cột đang được chọn trong bảng biểu ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Delete\ Delete Cells

b) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Delete\ Delete Columns

c) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Delete\ Delete Rows

d) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Delete\ Delete Table

71) Trong Microsoft Word 2010, để xóa các ô đang được chọn trong bảng biểu ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Delete\ Delete Cells

b) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Delete\ Delete Columns

c) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Delete\ Delete Rows

d) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Delete\ Delete Table

72) Trong Microsoft Word 2010, để xóa các dòng đang được chọn trong bảng biểu ta thựchiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Delete\ Delete Cells

b) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Delete\ Delete Columns

c) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Delete\ Delete Rows

d) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Delete\ Delete Table

73) Trong Microsoft Word 2010, để xóa bảng biểu ta thực hiện thao tác nào sau đây?a) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Delete\ Delete Cells

b) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Delete\ Delete Columns

c) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Delete\ Delete Rows

d) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Delete\ Delete Table

74) Trong Microsoft Word 2010, để xoay chữ trong các ô trên bảng biểu ta thực hiện thaotác nào sau đây?

a) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Merge Cells

b) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Text Direction

c) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Cell Margins

Trang 12

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ

d) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Formula

75) Trong Microsoft Word 2010, để chuyển dữ liệu trong bảng biểu thành dạng văn bản tathực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Design\ chọn biểu tượng Text Direction

b) Chọn tab Design\ chọn biểu tượng Convert to text

c) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Text Direction

d) Chọn tab Layout\ chọn biểu tượng Convert to text

76) Trong Microsoft Word 2010, khi sao chép công thức trong bảng biểu ta nhấn tổ hợp phím nào sau để cập nhật dữ liệu?

a) Lặp lại dòng tiêu đề của bảng biểu khi có nhiều trang

b) Chuyển dữ liệu trong bảng sang dạng văn bản

c) Chuyển văn bản sang dạng bảng

d) Sắp xếp dữ liệu cho bảng biểu

80) Trong Microsoft Word 2010, để tạo tiêu đề đầu trang ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Home\ chọn biểu tượng Header

b) Chọn tab Insert\ chọn biểu tượng Header

c) Chọn tab References\ chọn biểu tượng Header

d) Chọn tab View\ chọn biểu tượng Header

81) Trong Microsoft Word 2010, để tạo tiêu đề cuối trang ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Home\ chọn biểu tượng Footer

b) Chọn tab References\ chọn biểu tượng Footer

c) Chọn tab View\ chọn biểu tượng Footer

d) Chọn tab Insert\ chọn biểu tượng Footer

Trang 13

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ

82) Trong Microsoft Word 2010, để ngắt nội dung sang trang mới ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Home\ Breaks\ Next Page

b) Chọn tab Insert\ Breaks\ Next Page

c) Chọn tab Page Layout\ Breaks\ Next Page

d) Chọn tab Review\ Breaks\ Next Page

83) Trong Microsoft Word 2010, để chèn số trang ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Insert\ chọn biểu tượng Page Number

b) Chọn tab Home\ chọn biểu tượng Page Number

c) Chọn tab References\ chọn biểu tượng Page Number

d) Chọn tab Review\ chọn biểu tượng Page Number

84) Trong Microsoft Word 2010, để định dạng lại số trang ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Home\ Page Number\ Format Page Numbers

b) Chọn tab References\ Page Number\ Format Page Numbers

c) Chọn tab Insert\ Page Number\ Format Page Numbers

d) Chọn tab Review\ Page Number\ Format Page Numbers

85) Trong Microsoft Word 2010, để định dạng các đề mục đa cấp ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Insert\ chọn biểu tượng Multilevel List

b) Chọn tab Page Layout\ chọn biểu tượng Multilevel List

c) Chọn tab References\ chọn biểu tượng Multilevel List

d) Chọn tab Home\ chọn biểu tượng Multilevel List

86) Trong Microsoft Word 2010, để hiển thị hộp thoại cây đề mục ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Home\ đánh dấu mục Navigation Pane

b) Chọn tab References\ đánh dấu mục Navigation Pane

c) Chọn tab View\ đánh dấu mục Navigation Pane

d) Chọn tab Review\ đánh dấu mục Navigation Pane

87) Trong Microsoft Word 2010, để tạo mục lục tự động ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Home\ Table of contents\ Insert table of contents

b) Chọn tab References\ Table of contents\ Insert table of contents

c) Chọn tab View\ Table of contents\ Insert table of contents

d) Chọn tab Review\ Table of contents\ Insert table of contents

88) Trong Microsoft Word 2010, khi tạo tạo mục lục tự động trên hộp thoại Table of Contents ta chọn mục nào sau đây để chọn số cấp của mục lục?

a) Levels

b) Levels Show

c) Show Levels

d) Format Levels

89) Trong Microsoft Word 2010, để đánh số và tạo nhãn cho hình ảnh, bảng biểu, đồ thị

ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn Tab Insert\ Captions\ Insert Caption

Trang 14

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ

b) Chọn Tab Review\ Captions\ Insert Cation

c) Chọn Tab View\ Caption\ Insert Caption

d) Chọn Tab References\ Captions\ Insert Caption

90) Trong Microsoft Word 2010, để mục lục tự động cho hình ảnh, bảng biểu, đồ thị ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn Tab Insert\ Captions\ Insert Table of Figures

b) Chọn Tab References\ Captions\ Insert Table of Figures

c) Chọn Tab Review\ Captions\ Insert Table of Figures

d) Chọn Tab View\ Caption\ Insert Table of Figures

91) Trong Microsoft Word 2010, để đánh dấu văn bản ta thực hiện thao tác nào sau đây?a) Chọn tab Home\ Bookmark

b) Chọn tab Insert\ Bookmark

c) Chọn tab Review\ Bookmark

d) Chọn tab Page Layout\ Bookmark

92) Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển con trỏ nháy đến vị trí đã đánh dấu văn bản(Bookmart) ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Home\ Find\ Go to\ chọn Bookmart\ chọn tên đã đánh dấu\ Go to

b) Chọn tab Insert\ Find\ Go to\ chọn Bookmart\ chọn tên đã đánh dấu\ Go to

c) Chọn tab Review\ Find\ Go to\ chọn Bookmart\ chọn tên đã đánh dấu\ Go tod) Chọn tab Page Layout\ Find\ Go to\ chọn Bookmart\ chọn tên đã đánh dấu\ Go to93) Trong Microsoft Word 2010, để tạo liên kết ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?a) Ctrl + H

b) Chọn tab Insert\ Hyperlink

c) Chọn tab Page Layout\ Hyperlink

d) Chọn tab References\ Hyperlink

95) Trong Microsoft Word 2010, để hiển thị tab Developer ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab File\ Options\ Customize Ribbon\ đánh dấu chọn Developer

b) Chọn tab View\ Options\ Customize Ribbon\ đánh dấu chọn Developer

c) Chọn tab File\ Options\ Quick Access Toolbar\ đánh dấu chọn Developer

d) Chọn tab View\ Options\ Quick Access Toolbar\ đánh dấu chọn Developer

96) Trong Microsoft Word 2010, khi tạo form để chèn hộp văn bản ta dùng công cụ nào trên tab Developer?

a) Check Box Form Field

b) Drop-Down Form Field

c) Form Field Shading

d) Text Form Field

97) Trong Microsoft Word 2010, khi tạo form để chèn hộp đánh dấu chọn ta dùng công

cụ nào trên tab Developer?

Trang 15

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ a) Check Box Form Field

b) Drop-Down Form Field

c) Form Field Shading

d) Text Form Field

98) Trong Microsoft Word 2010, khi tạo form để chèn hộp chọn danh sách ta dùng công

cụ nào trên tab Developer?

a) Check Box Form Field

b) Drop-Down Form Field

c) Form Field Shading

d) Text Form Field

99) Trong Microsoft Word 2010, khi tạo form để định dạng kiểu dữ liệu số cho hộp văn bản ta chọn kiểu dữ liệu nào sau đây?

a) Chọn tab Home\ chọn biểu tượng Restrict Editing

b) Chọn tab Insert\ chọn biểu tượng Restrict Editing

c) Chọn tab Developer\ chọn biểu tượng Restrict Editing

d) Chọn tab View\ chọn biểu tượng Restrict Editing

103) Trong Microsoft Word 2010, khi tạo form ở mục Allow only this type of editing

in the document trên hộp thoại Restrict Formatting And Editing ta chọn mục nào sauđây?

a) No Changes (Read only)

b) Tracked changes

c) Filling in forms

d) Comments

104) Trong Microsoft Word 2010, để bảo vệ nội dung văn bản chỉ cho đọc (xem), bạn

sử dụng lựa chọn nào trong mục Editing restrictions ta chọn mục nào sau đây?

a) No Changes (Read only)

Trang 16

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ

a) Chọn tab Mailings\ Start Mail Merge\ Labels

b) Chọn tab Mailings\ Select Recipients\ Use Existing List

c) Chọn tab Mailings\ Insert Merge Field

d) Chọn tab Mailings\ Highlight Merge Fields

107) Trong Microsoft Word 2010, khi trộn văn bản để chèn các trường (Field) vào vănbản ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Mailings\ Start Mail Merge\ Labels

b) Chọn tab Mailings\ Select Recipients\ Use Existing List

c) Chọn tab Mailings\ Insert Merge Field

d) Chọn tab Mailings\ Highlight Merge Fields

108) Trong Microsoft Word 2010, khi trộn văn bản với nhiều mẫu tin để tạo nhãn (Label) ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Mailings\ Start Mail Merge\ Labels

b) Chọn tab Mailings\ Select Recipients\ Labels

c) Chọn tab Mailings\ Insert Merge Field\ Labels

d) Chọn tab Mailings\ Highlight Merge Fields\ Labels

109) Trong Microsoft Word 2010, có thể trộn văn với bao nhiêu mẫu tin (nhãn) trên một tờ giấy A4?

a) 1 mẫu tin

b) 2 mẫu tin

c) 10 mẫu tin

d) Không giới hạn số lượng mẫu tin

110) Trong Microsoft Word 2010, để tạo bì thư ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Mailings\ Start Mail Merge\ Envelopes

b) Chọn tab Mailings\ Select Recipients\ Envelopes

c) Chọn tab Mailings\ Insert Merge Field\ Labels

d) Chọn tab Mailings\ Highlight Merge Fields\ Labels

111) Trong Microsoft Word 2010, để bật tắt chế độ Track Changes ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn Tab Page Layout\ Track Changes

b) Chọn Tab Insert\ Track Changes

c) Chọn Tab Review\ Track Changes

d) Chọn Tab View\ Track Changes

Trang 17

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ

112) Trong Microsoft Word 2010, để bật tắt chế độ Track Changes ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a) Chọn tab Review\ chọn biểu tượng Accept

b) Chọn tab View\ chọn biểu tượng Accept

c) Chọn tab References\ chọn biểu tượng Accept

d) Chọn tab Review\ chọn biểu tượng Reject

114) Trong Microsoft Word 2010, khi sử dụng chức năng Track Changes để hủy bỏ quá trình soát lỗi ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab Review\ chọn biểu tượng Accept

b) Chọn tab View\ chọn biểu tượng Reject

c) Chọn tab References\ chọn biểu tượng Accept

d) Chọn tab Review\ chọn biểu tượng Reject

115) Trong Microsoft Word 2010, để tạo ghi chú (comment) nội dung văn bản ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn Tab View\ New Comment

b) Chọn Tab Page Layout\ New Comment

c) Chọn Tab Review\ New Comment

d) Chọn Tab Format\ New Comment

116) Trong Microsoft Word 2010, để xóa phần ghi chú (comment) nội dung văn bản tathực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn Tab View\ Delete

b) Chọn Tab Page Layout\ Delete

c) Chọn Tab Format\ Delete

d) Chọn Tab Review\ Delete

117) Trong Microsoft Word 2010, để so sánh 2 văn bản ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn Tab File\ Compare

b) Chọn Tab View\ Compare

c) Chọn Tab Review\ Compare

d) Chọn Tab Page Layout\ Compare

118) Trong Microsoft Word 2010, để chia màn hình thành 2 phần ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn Tab Home\ Split

b) Chọn Tab Windows\ Split

c) Chọn Tab View\ Split

d) Chọn Tab Review\ Split

119) Trong Microsoft Word 2010, để đặt mật khẩu cho tập tin ta thực hiện thao tác nàosau đây?

Trang 18

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ a) Chọn Tab File\ Infor\ Protect document\ Encrypt with password

b) Chọn Tab File\ Save & Send\ Protect document\ Encrypt with password

c) Chọn Tab File\ Recent\ Protect document\ Encrypt with password

d) Chọn Tab File\ Encrypt with password

120) Trong Microsoft Word 2010, để bảo vệ nội dung văn bản ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn Tab File\ Info\ Protect\ Restrict Editing

b) Chọn Tab View\ Protect\ Restrict Editing

c) Chọn Tab Review\ Protect\ Restrict Editing

d) Chọn Tab Review\ Restrict\ Restrict Editing

121) Trong Microsoft Word 2010, để tạo trang bìa ta thực hiện thao tác nào sau đây?a) Chọn Tab Home\ Pages\ Cover Page

b) Chọn Tab Insert\ Pages\ Cover Page

c) Chọn Tab Page Layout\ Pages\ Cover Page

d) Chọn Tab Review\ Pages\ Cover Page

122) Trong Microsoft Word 2010, để định dạng lề trang giấy ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab File\ Margins\ Custom Margins

b) Chọn tab Insert\ Margins\ Custom Margins

c) Chọn tab Page Layout\ Orientation\ Custom Margins

d) Chọn tab Page Layout\ Margins\ Custom Margins

123) Trong Microsoft Word 2010, để định dạng hướng giấy ngang ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab File\ Orientation\ Landscape

b) Chọn tab Insert\ Orientation\ Landscape

c) Chọn tab Page Layout\ Orientation\ Landscape

d) Chọn tab Page Layout\ Orientation\ Portrait

124) Trong Microsoft Word 2010, để định dạng hướng giấy đứng ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab File\ Orientation\ Landscape

b) Chọn tab Insert\ Orientation\ Portrait

c) Chọn tab Page Layout\ Orientation\ Landscape

d) Chọn tab Page Layout\ Orientation\ Portrait

125) Trong Microsoft Word 2010, để định dạng cỡ giấy in ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab File\ Size

b) Chọn tab Insert\ Size

c) Chọn tab Page Layout\ Size

d) Chọn tab Page Layout\ Margins\ Size

126) Trong Microsoft Word 2010, để in văn bản ta thực hiện thao tác nào sau đây?a) Chọn tab File\ Print

b) Chọn tab Insert\ Print

c) Chọn tab Page Layout\ Print

d) Chọn tab Page Layout\ Orientation\ Print

Trang 19

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ

127) Trong Microsoft Word 2010, để chọn một từ sau con trỏ nháy ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

Trang 20

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ c) F5

136) Trong Microsoft Word 2010, nhấn F7 để làm gì?

a) Mở hộp thoại tìm kiếm văn bản

b) Mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế

c) Mở hộp thoại tìm từ đồng nghĩa

d) Mở hộp thoại kiểm tra chính tả và ngữ pháp

137) Trong Microsoft Word 2010, nhấn tổ hợp phím nào sau đây để mở hộp thoại tìm

138) Trong Microsoft Word 2010, nhấn tổ hợp phím Shift + F7 để làm gì?

a) Mở hộp thoại tìm kiếm văn bản

b) Mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế

c) Mở hộp thoại tìm từ đồng nghĩa

d) Mở hộp thoại kiểm tra chính tả và ngữ pháp

139) Trong Microsoft Word 2010, nhấn tổ hợp phím nào sau đây để hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương đương nhấp chuột phải lên đối tượng trong văn bản)?

b) Lưu văn bản hiện hành

c) Xem văn bản trước khi in

d) Phóng to/ thu nhỏ cửa sổ văn bản

142) Trong Microsoft Word 2010, để phóng to/ thu nhỏ cửa sổ văn bản ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a) Ctrl + F7

Trang 21

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ

b) Lưu văn bản hiện hành

c) Xem văn bản trước khi in

d) Phóng to/ thu nhỏ cửa sổ văn bản

144) Trong Microsoft Word 2010, để mở tập tin văn bản ta có thể nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a) Ctrl + F11

b) Ctrl + F10

c) Ctrl + F12

d) Ctrl + F5

145) Trong Microsoft Word 2010, nhấn tổ hợp phím Ctrl + F12 để làm gì?

a) Lưu văn bản hiện hành

147) Trong Microsoft Word 2010, nhân tổ hợp phím Alt + F8 để làm gì?

a) Xem văn bản trước khi in

b) Chuyển chữ hoa sang chữ thường và ngược lại

c) Chạy Macro

d) Lưu văn bản hiện hành

148) Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện lệnh lưu văn bản ta có thể nhấn tổ hợp phím nào sau đây (tương đương tổ hợp phím Ctrl + S)?

b) Mở hộp thoại hiển thị thông tin hệ thống máy tính

c) Mở hộp thoại kiểm tra chính tả và ngữ pháp

d) Lưu văn bản hiện hành

150) Trong Microsoft Word 2010, muốn nhúng dữ liệu vào tài liệu như một đối tượng bạn sử dụng lựa chọn nào?

a) Tab Insert\ nhóm Links\ Object…

b) Tab Home\ nhóm Editing\ Object…

Trang 22

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ c) Tab Insert\ nhóm Text\ Object\ Object…

d) Tab Home\ nhóm Text\ Object\ Object…

151) Trong Microsoft Word 2010, muốn luôn tạo ra bản sao lưu dự phòng khi lưu, chọn chọn?

a) Tab File\ Options\ General\ Always create backup copy

b) Tab File\ Save as\Tools\ General options\ Always create backup copy

c) Tab File\ Options\ Advanced\ Save\ Always create backup copy

d) Tab File\ Options\ Save\ Always create backup copy

152) Trong quá trình trộn văn bản (Mail Merge) của word 2010, muốn lọc dữ liệu theomột tiêu chí nào đó, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a) Tab Mailings\ nhóm Start Mail Merge\ Select Recipients\ Filter…

b) Tab Mailings\ nhóm Start Mail Merge\ Start Mail Merge

c) Tab Mailings\ nhóm Start Mail Merge\ Edit Recipient List\ Filter…

d) Tab Mailings\ nhóm Start Mail Merge\ Select Recipients\ Sort…

153) Trong Microsoft Word 2010, để tạo danh mục kéo xuống (Drop-Down form field) trong biểu mẫu văn bản (form), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a) Tab Mailings\ Rules\ If … then … Else

b) Tab Mailings\ Insert Merge Field

c) Tab Mailings\ Address Block

d) Tab Mailings\ Edit Recipient List

155) Trong Microsoft Word 2010, muốn tạo chú thích ở cuối văn bản (end note), bạn

sử dụng lựa chọn nào?

a) Tab Insert\ nhóm Footnotes\ Insert Footnote

b) Tab Home\ nhóm Footnotes\ Insert Footnote

c) Tab References\ nhóm Footnotes\ Insert Endnote

d) Tab References\ nhóm Footnotes\ Insert Footnote

156) Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện việc lặp lại tự động dòng tiêu đề (tên các cột) của bảng ở đầu mỗi trang bạn sử dụng lựa chọn nào?

a) Chọn tab Layout\ Repeat Header Row

b) Chọn tab Insert\ Table\ Draw Table

c) Tab Design\ Banded Row

d) Tab Design\ Header Row

157) Trong Microsoft Word 2010, muốn kết hợp nội dung hai văn bản với nhau, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Tab Insert\ nhóm Text\ Compare\ Combine…

b) Tab Review\ nhóm Compare\ Comprare\ Combine…

c) Tab Review\ nhóm Compare\ Compare\ Compare…

d) Tab Home\ nhóm Editing\ Compare\ Combine…

Trang 23

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ

158) Trong Microsoft Word 2010, để áp dụng các đầu trang, cuối trang khác nhau cho mỗi phân đoạn (section), ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Tab Insert\ nhóm Navigation\ bỏ chọn Link to Previous

b) Tab Review\ nhóm Navigation\ bỏ chọn Link to Previous

c) Tab Design\ nhóm Navigation\ bỏ chọn Link to Previous

d) Tab Format\ nhóm Navigation\ bỏ chọn Link to Previous

159) Trong Microsoft Word 2010, để áp dụng các đầu trang, cuối trang khác nhau cho trang chẵn, trang lẽ, bạn chọn biểu tượng nào sau đây trên Tab Design?

a) Show Document Text

b) Link to Previous

c) Different First Page

d) Different Old & Even Pages

160) Trong Microsoft Word 2010, để xem mẫu tin cuối trong kết quả phối thư, bạn sử dụng lựa chọn nào sau đây trên tab Mailings?

a) Nút First Record

b) Nút Previous Record

c) Nút Next Record

d) Nút Last Record

II MICROSOFT EXCEL

161) Trong Microsoft Excel 2010, để mở hộp thoại thiết lập các tùy chọn ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn tab View\ Options

b) Chọn tab Review\ Options

c) Chọn tab References\ Options

d) Chọn tab File\ Options

162) Trong Microsoft Excel 2010, để di chuyển con trỏ nháy sang ô bên phải ta nhấn phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây?

Trang 24

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ

165) Trong Microsoft Excel 2010, để mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a) Shift + Alt + Mũi tên sang phải

b) Ctrl + Mũi tên sang phải

c) Shift + Mũi tên sang phải

d) Ctrl + Shift + Mũi tên sang phải

169) Trong Microsoft Excel 2010, để mở rộng vùng chọn xuống dưới ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a) Shift + Alt + Mũi tên xuống

b) Ctrl + Mũi tên xuống

c) Ctrl + Shift + Mũi tên xuống

d) Shift + Mũi tên xuống

170) Trong Microsoft Excel 2010, để mở rộng vùng chọn về ô đầu tiên của bảng tính

ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a) Shift + Alt + Home

b) Ctrl + Home

c) Ctrl + Shift + Home

d) Shift + Home

171) Trong Microsoft Excel 2010, để bất tính năng mở rộng vùng lựa chọn (bằng cách

sử dụng các phím mui tên) mà không cần nhấn giữ phím Shift, ta nhấn tổ hợp phímhoặc phím nào sau đây?

a) Shift + 8

b) F8

c) Shift + F8

d) F9

Trang 25

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ

172) Trong Microsoft Excel 2010, để di chuyển lựa chọn ô hiện tại lên trên ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a) Shift + Mũi tên lên

176) Trong Microsoft Excel 2010, sao chép nội dung ở ô bên trái sang các ô bên phải,

ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

Trang 26

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ

c) Shift + F12, sau đó nhấn M và nhấn Enter

d) Shift + F10, sau đó nhấn M và nhấn Enter

181) Trong Microsoft Excel 2010, để chèn biểu đồ với dữ liệu trong phạm vi hiện tại

ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

Trang 27

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ

187) Trong Microsoft Excel 2010, để bỏ ẩn các cột đang ẩn trong vùng lựa chọn chứa cột đó, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a) Ctrl + 0

b) Ctrl + 9

c) Ctrl + Shift + 9

d) Ctrl + Shift + 0

188) Trong Microsoft Excel 2010, để nhóm các hàng hoặc cột đang được chọn ta nhấn

tổ hợp phím nào sau đây?

a) Ctrl + Shift + Mũi tên sang phải

b) Ctrl + Alt + Mũi tên sang phải

c) Alt + Shift + Mũi tên sang phải

d) Ctrl + Mũi tên sang phải

189) Trong Microsoft Excel 2010, để bỏ nhóm các hàng hoặc cột đang được chọn ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a) Ctrl + Shift + Mũi tên sang trái

b) Ctrl + Alt + Mũi tên sang trái

c) Ctrl + Mũi tên sang trái

d) Alt + Shift + Mũi tên sang trái

190) Trong Microsoft Excel 2010, để định dạng kiểu dữ liệu tiền tệ (Currency) với hai

số thập phân của những ô đang được chọn ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

Trang 28

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ

b) Alt + PageDown và Alt + PageUp

c) Ctrl + Shift + PageDown và Ctrl + Shift + PageUp

d) Ctrl + Alt + PageDown và Ctrl + Alt + PageUp

198) Trong Microsoft Excel 2010, để tính tổng nhanh một cột ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

b) Chọn tab File\ New

c) Chọn tab File\ Save and Send

d) Chọn tab File\ Info

201) Trong Microsoft Excel 2010, để đặt mật khẩu cho tập tin ta thực hiện thao tác nàosau đây?

a) Chọn Tab File\Info\Protect Workbook\Encrypt With Password

b) Chọn Tab File\ Recent\ Protect Workbook\ Encrypt With Password

c) Chọn Tab File\ Encrypt With Password

Trang 29

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ

d) Chọn Tab File\ Save & Send\ Protect Workbook\Encrypt With Password

202) Trong Microsoft Excel 2010, để bỏ đặt mật khẩu cho tập tin ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn Tab File\ Recent\ Protect Workbook\ Encrypt With Password

b) Chọn Tab File\ Encrypt With Password

c) Chọn Tab File\ Save & Send\ Protect Workbook\Encrypt With Password

d) Chọn Tab File\Info\Protect Workbook\Encrypt With Password

203) Trong Microsoft Excel 2010, để khóa và bảo vệ các ô chứa công thức ta thực hiệnthao tác nào sau đây?

a) Chọn Tab Home\ Cells\ Protection

b) Chọn Tab Home\Cells\Format\Format Cells\Protection

c) Chọn Tab File\ Info\ Protection

d) Chọn Tab Data\ Cells\ Format\ Format Cells\ Protection

204) Trong Microsoft Excel 2010, để bảo vệ cấu trúc bảng tính ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn Tab Data\ Changes\ Protect Workbook

b) Chọn Tab View\ Changes\ Protect Workbook

c) Chọn Tab Review\Changes\ Protect Workbook

d) Chọn Tab Home\ Changes\ Protect Workbook

205) Trong Microsoft Excel 2010, để ẩn sheet ta thực hiện thao tác nào sau đây?a) Nhấp chuột phải vào Sheet cần ẩn\ chọn Unhide

b) Nhấp chuột phải vào Sheet cần ẩn\ chọn Hide

c) Nhấp chuột phải vào Sheet cần ẩn\ chọn Insert

d) Nhấp chuột phải vào Sheet cần ẩn\ chọn Delete

206) Trong Microsoft Excel 2010, để hiển thị các sheet đang bị ẩn ta thực hiện thao tácnào sau đây?

a) Nhấp chuột phải vào Sheet bất kỳ\ chọn Unhide

b) Nhấp chuột phải vào Sheet bất kỳ \ chọn Hide

c) Nhấp chuột phải vào Sheet bất kỳ \ chọn Insert

d) Nhấp chuột phải vào Sheet bất kỳ \ chọn Delete

207) Trong Microsoft Excel 2010, để đặt tên vùng cho bảng tính ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn Tab Home\ Defined Names\ Define Name

b) Chọn Tab Formulas\ Defined Names\ Define Name

c) Chọn Tab Data\ Defined Names\ Define Name

d) Chọn Tab Insert\ Defined Names\ Define Name

208) Trong Microsoft Excel 2010, để mở hộp thoại quản lý tên vùng cho bảng tính ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Chọn Tab Home\ Name Manager

b) Chọn Tab Data\ Name Manager

c) Chọn Tab Insert\ Name Manager

d) Chọn Tab Formulas\ Name Manager

209) Trong Microsoft Excel 2010, để định dạng bảng tính theo điều kiện ta thực hiện thao tác nào sau đây?

Trang 30

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ

a) Chọn Tab Data\ Conditional Formatting

b) Chọn Tab Formulas\ Conditional Formatting

c) Chọn Tab Home\ Conditional Formatting

d) Chọn Tab Review\ Conditional Formatting

210) Trong Microsoft Excel 2010, để dán đặc biệt ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a) Nhấp chuột phải\ chọn Paste Special

b) Nhấp chuột phải\ chọn Paste

c) Nhấp chuột phải\ chọn Special

d) Nhấp chuột phải\ chọn Special Paste

211) Trong Microsoft Excel 2010, khi dán đặc biệt mà chỉ lấy giá trị ta chọn mục nào trong hộp thoại Paste Special?

b) Chọn Tab Page Layout\ New Comment

c) Chọn Tab Data\ New Comment

d) Chọn Tab Review\ New Comment

214) Trong Microsoft Excel 2010, để xóa chú thích ô ta chọn thao tác nào sau đây?a) Chọn Tab Insert\ Delete

b) Chọn Tab Page Layout\ Delete

c) Chọn Tab Review\ Delete

d) Chọn Tab Data\ Delete

215) Trong Microsoft Excel 2010, để hiển thị hết tất cả các chú thích ô ta chọn thao tácnào sau đây?

a) Chọn Tab Insert\ Show All Comments

b) Chọn Tab Review\ Show All Comments

c) Chọn Tab Page Layout\ Show All Comments

d) Chọn Tab Data\ Show All Comments

216) Trong Microsoft Excel 2010, để di chuyển đến ô chú thích tiếp theo ta chọn thao tác nào sau đây?

a) Chọn Tab Insert\ Next

b) Chọn Tab Review\ Previous

c) Chọn Tab Review\ Next

d) Chọn Tab Data\ Previous

Trang 31

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ

dùng hàm nào sau đây?

a) DSUM

b) DMIN

217) Trong Microsoft Excel 2010, để di chuyển đến ô chú thích đến ô chú thích trước

đó ta chọn thao tác nào sau đây?

a) Chọn Tab Insert\ Next

b) Chọn Tab Review\ Previous

c) Chọn Tab Review\ Next

d) Chọn Tab Data\ Previous

218) Trong Microsoft Excel 2010, để tạo liên kết (Hyperlink) ta chọn thao tác nào sau đây?

a) Chọn Tab Insert\ Hyperlink

b) Chọn Tab Review\ Hyperlink

c) Chọn Tab Review\ Hyperlink

d) Chọn Tab Data\ Hyperlink

219) Trong Microsoft Excel 2010, để xóa bỏ liên kết (Hyperlink) ta chọn thao tác nào sau đây?

a) Chọn Tab Insert\ Remove Hyperlink

b) Chọn Tab Review\ Remove Hyperlink

c) Nhấp chuột phải\ Edit Hyperlink

d) Nhấp chuột phải\ Remove Hyperlink

220) Trong Microsoft Excel 2010, để tính tổng mà thỏa mãn nhiều điều kiện ta dùng hàm nào sau đây?

222) Trong Microsoft Excel 2010, hàm DSUM có công dụng làm gì?

a) Tìm giá trị lớn nhất thỏa mãn nhiều điều kiện

b) Tìm giá trị nhỏ nhất thỏa mãn nhiều điều kiện

c) Tính giá trị trung bình thỏa mãn nhiều điều kiện

d) Tính tổng thỏa mãn nhiều điều kiện.

223) Trong Microsoft Excel 2010, hãy cho biết cú pháp đúng của hàm DSUM?a) DSUM(field, criteria, database)

b) DSUM(criteria, field, database)

c) DSUM(database, field, criteria)

d) DSUM(field, database, criteria)

224) Trong Microsoft Excel 2010, để tìm giá trị lớn nhất mà có điều kiện chúng ta

Trang 32

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG & DỊCH VỤ

dùng hàm nào sau đây?

d) Chọn tên cột muốn tính giá trị lớn nhất

226) Trong Microsoft Excel 2010, công dụng của hàm DMAX dùng để làm gì?a) Tính tổng mà thỏa mãn nhiều điều kiện

b) Tìm giá trị lớn nhất mà thỏa mãn nhiều điều kiện

c) Tìm giá trị nhỏ nhất mà thỏa mãn nhiều điều kiện

d) Tính giá trị trung bình mà thỏa mãn nhiều điều kiện

227) Trong Microsoft Excel 2010, hãy cho biết cú pháp đúng của hàm DMAX?a) DMAX(field, criteria, database)

b) DMAX(criteria, field, database)

c) DMAX(database, field, criteria)

d) DMAX(field, database, criteria)

228) Trong Microsoft Excel 2010, để tìm giá trị nhỏ nhất mà có điều kiện chúng ta dùng hàm nào sau đây?

d) Chọn tên cột muốn tính giá trị nhỏ nhất

230) Trong Microsoft Excel 2010, công dụng của hàm DMIN dùng để làm gì?

a) Tính tổng mà thỏa mãn nhiều điều kiện

b) Tìm giá trị lớn nhất mà thỏa mãn nhiều điều kiện

c) Tìm giá trị nhỏ nhất mà thỏa mãn nhiều điều kiện.

d) Tính giá trị trung bình mà thỏa mãn nhiều điều kiện

231) Trong Microsoft Excel 2010, hãy cho biết cú pháp đúng của hàm DMIN?a) DMIN(field, criteria, database)

b) DMIN(criteria, field, database)

c) DMIN(field, database, criteria)

d) DMIN(database, field, criteria)

232) Trong Microsoft Excel 2010, để tính giá trị trung bình mà có điều kiện chúng ta

Ngày đăng: 11/05/2023, 10:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w