Giải đợc mét sè d¹ng toán đơn gi¶n vÒ tØ lÖ thuËn... - BiÕt kh¸i niÖm đồ thị của hàm sè.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN KHỐI 6
NĂM HỌC 2012 -2013 MÔN : Số học
Bài kiểm tra sô : 01
Cấp đô
hiểu
Cấp đô thấp
Cấp đô cao
1.Tập hợp,số phần tử
của tập hợp
Tìm số
phần tử của tập hợp
Sô câu:
Sô điểm:
1 1.0
1 1.0 2.Các phép tính
cộng,trư
̀,nhân,chia,lũy thừa
Vận dụng được các tính chất để tính
Sô câu:
Sô điểm:
2 2.0
2 2.0 3.Thứ tự thực hiện
các phép tính
Giải các bài toán tìm giá
trị chưa biết
Thực hiện các phép tính có dấu ngoặc
Sô câu:
Sô điểm:
4 6.0
1 1.0
5 7.0
Tổng sô câu:
Tông sô điểm:
Tỉ lệ :
4 6.0
60%
3 3.0
30%
8 10
100%
Trang 2Đê số 01
Câu 1 (1đ) Tính nhanh
a) 12.36 + 12.64
b) 25.14.4
Câu 2 (2đ) Thực hiện các phép tính sau
a) 3.23+36:32
b) 2.(5.42 - 3.52)
c) 1600 : 80 78 8 : 8 2
d) Câu 3 (6đ) Tìm số tự nhiên x ,biết rằng
a) 156- (x+61) = 82
b) 23 + x = 57
c) 5(x – 12) + 25 = 75
d) 82 – 2(x- 1) = 12
Câu 4 (1đ) Bạn An cần đánh một quyển sách dày 108 trang Hỏi bạn An cần dùng tất cả bao nhiêu chữ số?Giải thích
Đê số 02
Câu 1 (2đ) Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lí nhất
a) 81 + 243 + 19
b) 5.25.2.16.4
2
20 30 5 1
Câu 2 (1đ)Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa
a) 6.6.6.6.6.8.8.8.8
b) 712 : 75
Câu 3 (6đ) Tìm số tự nhiên x ,biết rằng
a) 1236 : x = 12
b) (x – 47 ) – 115 = 0
c) 315 + (146 – x ) = 401
d) 2.x – 5 = 5
Câu 4 (1đ) Tính số phần tử của tập hợp sau
Trang 3A = 35;37;39; ;105
Bài kiểm tra sô : 02
Cấp đô
biết
Thông hiểu
Cấp đô thấp Cấp đô
cao
1.Tính chất chia hết
của một tổng,dấu
hiệu chia hết
Xác định một tổng (hiệu) chia hết cho môt số
Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9 để
giải toán
Sô câu:
Sô điểm:
2 2.0
2 2.0
4 4.0 2.Số nguyên tố,phân
tích một số ra thừa
số nguyên tố
Phân tích được một số
ra thừa số
nguyên tố
Vận dụng số nguyên tố để giải bài tập
Sô câu:
Sô điểm:
2 2.0
1 1.0
3 3.0 3.Ước số chung và
bội số chung
Vận dụng BCNN,ƯCL
N để giải bài toán
Sô câu:
Sô điểm:
3 3.0
3 3.0
Tổng sô câu:
Tông sô điểm:
Tỉ lệ :
2 2.0
20%
7 7.0
70%
1 1.0
10%
10 10
100%
Trang 4Đê số 01
Câu 1(2đ) Không tính tổng(hiệu) xét xem tổng (hiệu) sau có chia hết cho 7 không? a) 42 + 140
b) 350 – 48
Câu 2 (2đ) Điền vào dấu * để số 45*
a) Chia hết cho 2 và 5
b) Chia hết cho 5
c) Chia hết cho 9
d) Chia hết cho 5 không chia hết cho 2
Câu 3 (2đ) Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố
a) 95 và 63
b) 120 và 78
Câu 4(2đ)Tìm BCNN của
a )40 và 52 b) 42,70,180
Câu 5 (1đ) Tìm ƯCLN của 20;7;3
Câu 6 (1đ) Tìm k để 7k là số nguyên tố
Đê số 02
Câu 1 (2đ) Áp dụng tính chất chia hết ,xét xem tổng,hiệu sau có chia hết cho 6 không?
a) 600 – 14
b) 60 + 15 + 18
Câu 2 (2đ) Điền vào dấu * để được số *65 thõa mãn điều kiện
a) Chia hết cho 2
b) Chia hết cho 5
c) Chia hết cho 3
d) Chia hết cho 9
Câu 3 (2đ) phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố
Trang 5a) 60 và 120
b) 12 và 28
Câu 4 (2đ) Tìm BCNN của
a) 12 và 6
b) 12,13,24
Câu 5(1đ) Tìm ƯCLN của 28;7;2 Câu 6 (1đ)Tìm k để 5k là số nguyên tố
Trang 6Bài kiểm tra hình học sô : 01
Cấp đô
Chủ đê
Nhận biết Thông hiểu
Cấp đô thấp Cấp đô cao
1.Điểm ,đường
thẳng
Biết dùng kí hiệu
, , để giải bt
Sô câu:
Sô điểm:
1 2.0
1 2.0
2 Ba điểm thẳng
hàng,đường thẳng
đi qua hai điểm
Biết xác định số giao điểm ,số
đường thẳng qua các cặp điểm
Sô câu:
Sô điểm:
1 3.0
1 3.0 3.Tia,đoạn thẳng
Hai tia đối nhau,đoạn thẳng cắt:Đoạn
thẳng,tia,đường thẳng
Sô câu:
Sô điểm:
1 2.0
2 2.0
4.Độ dài đoạn
thẳng
Vận dụng hệ
thức để tính độ dài đoạn thẳng
Sô câu:
Sô điểm:
1 2.0
1 2.0
5.Trung điểm
đoạn thẳng
Vận dụng để
tính độ dài đoạn thẳng, Chứng minh trung điểm
Trang 7Sô điểm: 1.0 1.0
Tổng sô câu:
Tông sô điểm:
Tỉ lệ :
2 4.0
40%
2 5.0
50%
1 1.0
10%
6 10
100%
Đê số 01
Câu 1 (2đ) a) Cho hình vẽ sau Điền dấu , vào chỗ trống
a
M
A
A a M a
c) Vẽ đường thẳng m sau đó lấy A,B,M thuộc m và E,D,F không thuộc m
Câu 2 (3đ) Cho ba đường thẳng Vẽ hình trong các trường hợp sau
a) Chúng có 1 giao điểm
b) Chúng có 3 giao điểm
c) Chúng không có giao điểm nào
Câu 3 (2đ) a) Vẽ đường thẳng a cắt đoạn thẳng AB tại I
b)Xác định các tia đối nhau
Câu 4 (2đ) Cho đoạn thẳng AB = 12cm.Gọi M là điểm nằm giữa A,B sao cho
AM = 5cm Tính MB
Câu 5 (1đ)Cho đoạn thẳng AB = 8cm ,C là điểm nằm giữa A,B Gọi F là trung
điểm của AC và E là trung điểm của CB Tính EF
Đê số 02
Câu 1 (2đ)Xem hình vẽ dùng kí hiệu hoặc vào chỗ ………
a) O………đường thẳng RS
b) R………đường thẳng ST
c) S……… đường thẳng OT
d) T……… đường thẳng SR
Câu 2(3đ) Cho 3 điểm A,B,C không thẳng hàng Kẻ các đường thẳng đi qua các
cặp điểm
Trang 8a) Kẻ được tất cả mấy đường thẳng?
b) Viết tên các đường thẳng đó
c) Viết tên giao điểm của từng cặp đường thẳng
Câu 3 (2đ) a)Vẽ đường thẳng a.LấyA a B a C a , , theo thứ tự đó.D a Vẽ tia DB b)Vẽ đoạn thẳng DA,DC
Câu 4 (2đ) Cho đoạn thẳng AB = 12cm ,M là điểm bất kì sao cho MA= 5cm,MB = 7cm Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao.Vẽ hình minh họa
Câu 5 (1đ)Cho đoạn thẳng AB,C là trung điểm của AB.Gọi E,F lần lượt là trung điểm của AC,CB Chứng minh CE = CF
Trang 9
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN KHỐI 7
NĂM HỌC 2012 -2013
MÔN : Đại số Bài kiểm tra sô : 01
Cấp đô
biết
Thông hiểu
Cấp đô thấp
Cấp đô cao
1.Tập hợp Q các số
hữu ti
Giải các bài tập vận dụng quy tắc ,các phép tính trong Q
Sô câu:
Sô điểm:
2 4.0
2 4.0
được các tính chất để giải toán
Vận dụng được các tính chất để chứng minh ti lệ thức
Sô câu:
Sô điểm:
1 2.0
1 1.0
2 3.0 3.Số thập phân hữu
hạn,vô hạn tuần
hoàn.Làm tròn số
Vận dụng được quy tắc làm tròn số
Sô câu:
Sô điểm:
1 1.0
1 1.0 4.Tập hợp số thực R Biết cách viết
một số hữu ti
Trang 10dưới dạng số
thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
Sô câu:
Sô điểm:
1 2.0
1 2.0
Tổng sô câu:
Tông sô điểm:
Tỉ lệ :
2 3.0
30%
3 6.0
60%
1 1.0
10%
6 10
100%
Đê số 01
Câu 1 (2đ) Thực hiện các phép tính sau
a)
1 2
39 13
b)
2 3
5 11
Câu 2 (2đ) Tìm xQ biết
)
Câu 3 (2đ) Tìm x,y biết
18
3 6
va x y
Câu 4 (1đ) Làm tròn các số thập phân sau đến chữ số thập phân thứ 3
a) 12,50248 b) -4,0254378
Câu 5(2đ)Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân a( chi ra chu kì nếu có)
a)
11
20 b)
5 12
Câu 6 (1đ) Tìm a,b,c biết
Trang 11
2 3 35
3 4 5
a b c
va a b c
Đê số 02
Câu 1 (2đ) Thực hiện các phép tính sau
a)
11 7
b)
2 7 1
15 45 3
c)
:
d)
:
Câu 2 (2đ) Tìm xQ biết
a)
b)
3 1
4
Câu 3 (2đ)Tìm a,b biết a,b,c ti lệ với 2,3,4 và a + b + c = 180
Trang 12Cõu 4 (1đ) Làm tròn các sụ́ thọ̃p phõn sau đờ́n chữ sụ́ thọ̃p phõn thứ 2
a) 7,923 b) 17,418
Cõu 5 (2đ)Viờ́t các phõn sụ́ sau dưới dạng sụ́ thọ̃p phõn a( chi ra chu kì nờ́u có)
a)
7
30 b)
11 50
Cõu 6 (1đ) Cho
a c
b d chứng minh rằng:
a b c d
MễN : Đại sụ́ Bài kiờ̉m tra sụ : 02
Cṍp đụ
biờ́t
Thụng hiờ̉u
Cṍp đụ thṍp
Cṍp đụ cao
1.Đại lượng ti lợ̀
thuọ̃n
Giải đợc một số dạng toán đơn giản về tỉ lệ thuận.
Sụ cõu:
Sụ điờ̉m:
1 3.0
1 3.0
2 .Đại lượng ti lợ̀
nghịch
- Giải đợc một số dạng toán đơn giản về tỉ lệ nghịch.
Sụ cõu:
Sụ điờ̉m:
1 3.0
1 3.0 3.Khái niợ̀m hàm sụ́
và đụ̀ thị
- Biết khái niệm
đồ thị của hàm số.
- Biết dạng của
đồ thị hàm số y =
ax (a 0).
Xác định hợ̀
sụ́ a của đụ̀ thị
y = ax (a 0).Vẽ đụ̀ thị
Sụ cõu:
Sụ điờ̉m:
1 3.0
1 1.0
2 4.0
Tụ̉ng sụ cõu:
Tụng sụ điờ̉m:
1 3.0
2 6.0
1 1.0
4 10
Trang 13Tỉ lệ : 30% 60% 10% 100%
Đê số 01
Câu 1(3đ) Cho biết đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức
1 3
a) Hỏi y có ti lệ thuận với x hay không? Nếu có hãy tìm hệ số ti lệ
b) Hỏi x có ti lệ thuận với y hay không? Nếu có thì hệ số ti lệ là bao nhiêu ?
c) Tìm x khi y = -3 trong trường hợp b
Câu 2 (3đ)Biết rằng hai đại lượng x và y ti lệ nghịch với nhau y = -4 ;x = 16 là hai
giá trị tương ứng Hãy tìm hệ số ti lệ
Câu 3 (3đ)Cho hàm số y = f x 2x1
a) Tính f 0 ; f 1 ; f 1
b) Tìm giá trị của x khi y = -3
c) Đồ thị của hàm số đi qua điểm nào trong các điểm A0;1 ; 1;3 ; B C 1;0
Câu 4 (1đ) Cho hàm số y = ax
-1
2 (a0) Xác định a biết rằng đồ thị của hàm số đi qua điểm
1
;1 2
A
Đê số 02
Câu 1 (3đ)Biết rằng đại lượng y ti lệ thuận với đại lượng x Khi y = -3 thì x = 9
.Tìm hệ số ti lệ
Câu 2 (3đ) Hai đại lượng y và x liên hệ với nhau bởi công thức
12
y x
a) Hỏi y ti lệ thuận hay ti lệ nghịch với x ?Xác định hệ số ti lệ
b) Hỏi x ti lệ thuận hay ti lệ nghịch với y ?Xác định hệ số ti lệ
c) Nhận xét về hai hệ số ti lệ vừa tìm được?
Câu 3 (3đ) Cho hàm số y = x + 1
a) Vẽ đồ thị của hàm số
Trang 14b) Xác định giá trị của hàm số khi x =
1 2
Câu 4 (1đ) Cho hàm số y = 1 – ax (a 0) Xác định a biết rằng đồ thị của hàm số đi
qua
1 3
;
2 4
A
MÔN : Hình học Bài kiểm tra sô : 01
Cấp đô
biết
Thông hiểu
Cấp đô thấp Cấp đô cao
1.Góc tạo bởi hai
đường thẳng cắt
nhau,góc đối
đinh,hai đường
thẳng vuông góc
Vận dụng được tính chất của hai góc đối đinh để
tính số đo góc,tìm cặp góc bằng nhau
Sô câu:
Sô điểm:
1 3.0
1 3.0 2.Góc tạo bởi một
đường thẳng cắt hai
đường thẳng
Xác định được cặp góc so le trong,đồng vị ,cặp góc trong cùng phía
Sô câu:
Sô điểm:
1 4.0
1 4.0 3.Hai đường thẳng
song song,tiên đề
Ơclit
Biết vận dụng các dấu hiệu để
chứng minh
Sô câu:
1 1.0
1 1.0 4.Khái niệm định
lí,chứng minh định
lí
Biết vẽ hình minh họ và
ghi gt,kl một định lí
Trang 15Sô điểm: 2.0 2.0
Tổng sô câu:
Tông sô điểm:
Tỉ lệ :
1 2.0
20%
2 7.0
70%
1 1.0
10%
4 10
100%
Đê số 01
Câu 1(3đ) Cho hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O tạo thành 4 góc (không
kể góc bẹt) Biết AOC +BOD =1400 Tính số đo 4 góc tạo thành
Câu 2 (4đ) Cho hình vẽ sau Hãy cho biết
A
3
1
B
x
y
a) Góc so le trong với A1
b) Góc đồng vị với B3
c) Góc trong cùng phía với B1
d) Tính B 3 khi A 1 600
Câu 3 (2đ) Ghi giả thiết ,kết luận và vẽ hình minh họa định lí sau
“ Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì
chúng song song với nhau”
Câu 4 (1đ) Cho hình vẽ sau,trong đó Ax song song với By và các góc A,B phụ
nhau Tính ACB.
Trang 16
C
Đê số 02
Câu 1 (3đ)Gọi O là giao điểm của các đường thẳng AB,CD,EF Hãy vẽ và nêu tên các cặp góc đối đinh
Câu 2 (4đ)Cho đường thẳng xy trên đường thẳng đó lấy điểm O Gọi A,B lần lượt là các điểm thuộc hai nửa mặt phẳng bờ xy sao cho xOA=120 0 và xOB= 1500
TínhAOB.
Câu 3 (2đ) Ghi giả thiết ,kết luận và vẽ hình minh họa định lí sau
“Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia “
Câu 4 (1đ)Cho hình vẽ sau ,trong đó ACB=A +B.Hãy chứng tỏ Ax song song với
By
C