1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 1 Giao thoa ánh sáng

29 449 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giao thoa gây bởi các bản mỏng là sự giao thoa của các tia phản xạ trên hai mặt của bản mỏng.. • GIAO THOA VỚI BẢN MỎNGThin film interferenceCHỦ ĐỀ 4 Dạng 1: Bản mỏng hai mặt song song

Trang 1

BÀI TẬP QUANG HỌC ĐẠI CƯƠNG

1

CHƯƠNG I: GIAO THOA

ÁNH SÁNG

KHOA VẬT LÍ – TỔ VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG – HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2013-2014

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM

KHOA VẬT LÍ – TỔ VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG – HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2013-2014

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM

Cô Nguyễn Thị Hảo

Trang 3

Chủ đề 1

3

Trang 4

THÍ NGHIỆM KHE YOUNG

(Young’s double slit experiment)Chủ đề 1

Nhà vật lí người Anh

4

+ S,S1 và S2 là các lỗ nhỏ.

+ S1và S2: hai nguồn sáng thứ cấp (theo nguyên lý Huygens)

+ Để dễ quan sát hơn, người ta thay S,S1 ,S2 bằng các khe hẹp.

Trang 5

Vân sáng trung tâm k=0

vân sáng , tối xen kẽ.

Là những đường hyperbol nhưng D lớn  xem là vân thẳng

Trang 6

• THÍ NGHIỆM KHE YOUNGChủ đề 1

Video

Trang 7

l : khoảng cách giữa 2 khe

D : Khoảng cách từ 2 khe tới màn quan sát

d : khoảng cách từ nguồn S đến 2 khe S1 S2

λ : bước sóng ánh sáng tới

• THÍ NGHIỆM KHE YOUNG(Young’s double slit experiment)Chủ đề 1

7

Trang 8

• THÍ NGHIỆM KHE YOUNG

(công thức cần nhớ)

Chủ đề 1

1 Điều kiện cho cực đại giao thoa: δ = kλ (k=0,±1±2…)

2 Điều kiện cho cực tiểu giao thoa:

3 Bề rộng khoảng vân:

4 Vị trí vân sáng:

5 Vị trí các vân tối:

1 (2 1) ( ) (k=0, 1, 2 )

D i

Trang 9

THÍ NGHIỆM KHE YOUNG

Chủ đề 1

9

Dạng 1: Xác định khoảng vân, vị trí vân

Dạng 2: Tính số vân trên miền giao thoa cho trước

Dạng 3: Giao thoa khe Young trong môi trường có chiết suất n

Dạng 4: Giao thoa với chùm ánh sáng đa sắc, ánh sáng trắng

Dạng 5: Thay đổi khoảng cách màn, khe S

Dạng 6: Dịch chuyển hệ vân (dịch khe S lên xuống, thêm bản mỏng sau khe S1, S2)

Trang 10

- Gọi L là bề rộng vùng giao thoa cho trước (đối xứng qua vân TT)

Trang 11

Dạng 3: Giao thoa khe Young trong môi trường có chiết suất n

Gọi λ là bước sóng ánh sáng trong chân không ( hay không khí)

Trong môi trường có chiết suất n thì:

' '

n i i

Trang 12

Góc α rất nhỏ

+ Hai nguồn sáng S1 ,S2 là ảnh ảo của S qua 2 gương phẳng G1

và G2 S1và S2trở thành hai nguồn sáng thứ cấp và chúng phát ra hai chùm sáng kết hợp.

+ S, S1, S2 nằm trên đường tròn (A,r)

l = S1 S2 =2rα

D=IO = IA+AO = r + a λ: bước sóng ánh sáng

Giao thoa trường L= MN= 2aα

− Màn //S1S2

Hệ vân: thẳng, sáng, tối xen kẽ, cách đều nhau (nếu S là khe hẹp)

N M

GIAO THOA VỚI GƯƠNG FRESNEL

CHỦ ĐỀ 2

Trang 13

CHỦ ĐỀ 2

• GIAO THOA VỚI 2 BÁN THẤU KÍNH BILLET

(Billet half lens)CHỦ ĐỀ 3

S1 S2 là ảnh của S qua thấu kính

Trang 14

Giao thoa gây bởi các bản mỏng là sự giao thoa của các tia phản xạ trên hai mặt của bản mỏng

• GIAO THOA VỚI BẢN MỎNG

(Thin film interference)CHỦ ĐỀ 4

Trang 15

• GIAO THOA VỚI BẢN MỎNG

(Thin film interference)CHỦ ĐỀ 4

Dạng 1: Bản mỏng hai mặt song song có bề dày không đổi

Lưu ý: tia phản xạ trên bề mặt

có chiết quang hơn thì quang

lộ +λ/2

15

Trang 16

 Nếu tia phản xạ từ môi trường chiết quang kém sang hơn thì sóng phản xạ ngược pha sóng tới Pha dao động thay đổi một lượng π Quang lộ tăng thêm λ /2

 Nếu tia phản xạ từ môi trường chiết quang hơn sang kém thì sóng phản xạ cùng pha sóng tới Pha dao động, quang lộ tăng không đổi

• GIAO THOA VỚI BẢN MỎNG

CHỦ ĐỀ 4

Trang 17

• GIAO THOA VỚI BẢN MỎNG

CHỦ ĐỀ 4

Dạng 1: Bản mỏng hai mặt song song có bề dày không đổi

- Bậc giao thoa ở tâm Po là lớn nhất , vân cáng xa có P giảm

(Do ra xa tâm i tăng, r tăng, cosr giảm nên P giảm)

- Po nguyên  tâm là điểm (vân) sáng

- Po bán nguyên  tâm là điểm (vân)tối

- e giảm  Po giảm nên vân sẽ chạy vào tâm, hệ vân thu hẹp

- e tăng  Po tăng nên vân xuất hiện thêm, hệ vân mở rộng

- Bản không khí là lớp không khí bề dày e giới hạn bởi 2 bản thủy tinh song song.

Trang 18

• GIAO THOA VỚI BẢN MỎNG

Trang 19

• GIAO THOA VỚI BẢN MỎNG

CHỦ ĐỀ 4

Trang 20

P=150,5 Vân tối thứ 1 P=150 Vân sáng thứ 1

Trang 21

1 Hiệu quang lộ 2 tia phản xạ ở 2 mặt bản song song

2 Bậc giao thoa tại tâm

Trang 22

Hệ vân: Những đường thẳng sáng, tối cách đều nhau, song song cạnh nêm Cạnh nêm là vân tối thứ 0 (e=0)

GIAO THOA VỚI BẢN MỎNG

CHỦ ĐỀ 4

 Dạng 2: Bản mỏng có bề dày thay đổi – Nêm

- Nêm là 1 bản mỏng của 1 môi trường trong suốt giới 2 bởi 2 mặt phẳng

- Nêm không khí, môi trường KK giới hạn bởi 2 bản thủy tinh mỏng

- Vân giao thoa định xứ trên mặt nêm

Trang 23

GIAO THOA VỚI BẢN MỎNG

CHỦ ĐỀ 4

 Dạng 2: Bản mỏng có bề dày thay đổi – Nêm

1 Hiệu quang lộ 2 tia phản xạ ở 2

mặt nêm

2 Bề dày nêm ứng vân sáng thứ k

3 Bề dày nêm ứng vân tối thứ k

4 Vị trí vân sáng trên mp nêm

5 Vị trí vân tối trên mp nêm

sk sk

=

Trang 24

Dạng 2: Bản mỏng có bề dày thay đổi – Vân tròn Newton

GIAO THOA VỚI BẢN MỎNG

CHỦ ĐỀ 4

- Hệ gồm TK phẳng lồi đặt tiếp xúc trên tấm kính phẳng Lớp KK ở giữa có bề dày thay đổi

- Chiếu chùm sáng song song vuông góc lớp KK Quan sát thấy hệ vân giao thoa định xứ trên mặt cong TK

- Hệ vân: Những vân tròn sáng tối, đồng tâm Càng ra xa hệ vân càng sít lại.

- Tại tâm là vân tối thứ 0 (e=0)

X = ek

Trang 26

Dạng 2: Bản mỏng có bề dày thay đổi – Vân tròn Newton

GIAO THOA VỚI BẢN MỎNG

Trang 27

Nếu môi trường giữa thấu kính và bản thủy tinh phẳng có chiết suất n>1 thì:

Dạng 2: Bản mỏng có bề dày thay đổi – Vân tròn Newton

GIAO THOA VỚI BẢN MỎNG

CHỦ ĐỀ 4

Trang 28

Dạng BT 1: Tính bán kính vân sáng, tối

Dạng BT 2: Tính bề dày lớp KK ứng vân sáng, tối

Dạng BT 3: Dịch chuyển tấm thủy tinh

Dạng 2: Bản mỏng có bề dày thay đổi – Vân tròn Newton

GIAO THOA VỚI BẢN MỎNG

CHỦ ĐỀ 4

- Khi dịch tấm thủy tinh ra xa, bề dày lớp không khí tăng lên

- Các vân giao thoa chạy về tâm, biến mất

- Vân thứ k chạy về tâm khi bản thủy tinh dịch ra đoạn bằng bề dày lớp

KK thứ k:

X = ek

Trang 29

Video – VÂN TRÒN NEWTON

29

Ngày đăng: 17/05/2014, 15:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w