1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

49 CHUYÊN QUẢNG TRỊ 2021 2022

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyên Quảng Trị năm học 2021 - 2022
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Quảng Trị
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021 - 2022
Thành phố Quảng Trị
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 359,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng BF cắt O tại điểm thứ hai là D, DE cắt AC tại H.. a Chứng minh ABEF là tứ giác nội tiếp.. b Chứng minh ·BCA BDA.· c Chứng minh hai tam giác AEO và EHO đồng dạng.. d Đường th

Trang 1

Bài 1: (2.0 điểm) Bằng các phép biến đổi đại số, rút gọn các biểu thức sau:

a) A 2 8 5 18 4 32.  

a 2 a 1

Bài 2: (1.5 điểm) Cho hàm số y 1 m x  2 (1)

a) Tìm điều kiện của m để hàm số (1) đồng biến khi x 0.

b) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y   tại điểm có tung độ bằng 2?x 3

Bài 3: (1.5 điểm) Cho phương trình (ẩn x) x22mx 2m 1 0.  

a) Giải phương trình khi m 3.

b) Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x

1

, x

2

sao cho biểu thức

1 2

A

giá trị nhỏ nhất

Bài 4: (1,0 điểm) Điểm số trung bình của một vận động viên bắn súng sau 40 lần bắn là 8,25 điểm Kết quả cụ thể được ghi trong bảng sau, trong đó có hai ô bị mờ không đọc được (đánh dấu *):

Hãy tìm lại các số trong hai ô đó

Bài 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Trên cạnh AC lấy điểm F, vẽ FE vuông góc với BC tại

E Gọi (O) là đường tròn ngoại tiếp tam giác CEF Đường thẳng BF cắt (O) tại điểm thứ hai là D, DE cắt AC tại H

a) Chứng minh ABEF là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh ·BCA BDA.·

c) Chứng minh hai tam giác AEO và EHO đồng dạng

d) Đường thẳng AD cắt (O) tại điểm thứ hai là G, FG cắt CD tại I, CG cắt FD tại K Chứng minh I, K, H thẳng hàng

Bài 6: (0,5 điểm) Cho các số thực x, y, z thỏa mãn 0 x, y, x 1.  Chứng minh rằng:

x y z 2 xy yz zx     4xyz 1.

- -HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài 1: (2.0 điểm) Bằng các phép biến đổi đại số, rút gọn các biểu thức sau:

a) A 2 8 5 18 4 32.  

a 2 a 1

Giải:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG TRỊ

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian phát đề)

Trang 2

a) A 2 8 5 18 4 32.  

Ta có:

A 2 8 5 18 4 32  

2 4.2 5 9.2 4 16.2  

4 2 15 2 16 2  

5 2

Vậy A 5 2

a 2 a 1

Với a 1, ta có:

a 2 a 1

a 1

a 1

  a

Vậy B  a

Bài 2: (1.5 điểm) Cho hàm số y 1 m x  2 (1)

a) Tìm điều kiện của m để hàm số (1) đồng biến khi x 0.

b) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y   tại điểm có tung độ bằng 2?x 3

Giải:

a) Tìm điều kiện của m để hàm số (1) đồng biến khi x 0.

Hàm số đồng biến khi x 0 nếu hệ số 1 m 0    m 1

Vậy hàm số đồng biến khi x 0 thì m 1.

b) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y   tại điểm có tung độ bằng 2?x 3

Đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y   tại điểm có tung độ bằng 2 nên điểm đó thỏa mãn phươngx 3 trình đường thẳng y  x 3

Hay 2    x 3 x 1 Điểm đó là A 1; 2  

Thay tọa độ A và (1) ta được:   2

2 1 m 1        m 1 2 m 1 Vậy m  thì đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y1    tại điểm có tung độ bằng 2.x 3

Bài 3: (1.5 điểm) Cho phương trình (ẩn x) x22mx 2m 1 0.  

a) Giải phương trình khi m 3.

b) Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 sao cho biểu thức

1 2

A

giá trị nhỏ nhất

Giải:

a) Giải phương trình khi m 3.

Thay m 3 vào phương trình đã cho ta được: 2

x 6x 5 0 

Ta có:  2

      nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

Trang 3

2

2

2



Vậy phương trình có tập nghiệm là S 1;5

b) Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x

1

, x

2

sao cho biểu thức

1 2

A

giá trị nhỏ nhất

nghiệm

Theo định lí Vi-ét ta có: 1 2

1 2

 Khi đó ta có:

1 2

A

 2 1 2

1 2

2

2

4 2m 1 1

 

2m2

m 1   0 m m   1 2m m

2

2m

min

     m A   Dấu “=” xảy ra khi m 1 0    m 1

Bài 4: (1,0 điểm) Điểm số trung bình của một vận động viên bắn súng sau 40 lần bắn là 8,25 điểm Kết

quả cụ thể được ghi trong bảng sau, trong đó có hai ô bị mờ không đọc được (đánh dấu *):

Hãy tìm lại các số trong hai ô đó

Giải:

Gọi số lần bắn trong ô với điểm số là 9 là a (a N ) *

Gọi số lần bắn trong ô với điểm số là 7 là b (b N ) *

Tổng số lần bắn của vận động viên đó là 40 nên ta có: 7 a 15 b 40      a b 18 (1)

Điểm số trung bình của một vận động viên bắn súng sau 40 phát bắn là 8,25 nên ta có phương trình:

10.7 9a 8.15 7b

40

(2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình: a b 18

9a 7b 140

 

  

a 7

b 11

Trang 4

Vậy số lần bắn trong ô điểm 9 là 7 lần, số lần bắn trong ô điểm 7 là 11 lần.

Bài 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Trên cạnh AC lấy điểm F, vẽ FE vuông góc với BC tại

E Gọi (O) là đường tròn ngoại tiếp tam giác CEF Đường thẳng BF cắt (O) tại điểm thứ hai là D, DE cắt AC tại H

a) Chứng minh ABEF là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh ·BCA BDA.·

c) Chứng minh hai tam giác AEO và EHO đồng dạng

d) Đường thẳng AD cắt (O) tại điểm thứ hai là G, FG cắt CD tại I, CG cắt FD tại K Chứng minh I, K, H thẳng hàng

Giải:

a) Chứng minh ABEF là tứ giác nội tiếp

Ta có ·FAB 90 0 (vì tam giác ABC vuông tại A)

FEB 90 (vì FEBC)

 ABEF là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh ·BCA BDA.·

Ta có ·BDC FDC 90 ·  0 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

BDC BAC 90

 ABCD là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính BC (tứ giác có 2 đỉnh A, D cùng nhìn BC dưới 1 góc 900)

BCA BDA

c) Chứng minh hai tam giác AEO và EHO đồng dạng

Ta có: OD OE  ODE cân tại O OED ODE· · 1800 EOD·

2

Mà ·EOD 2ECD 2BCD ·  · (góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung DE)

2

Lại có: ·EBF EAF · (hai góc nội tiếp cùng chắn cung EF của tứ giác nội tiếp ABEF)

EAO EAF OED OEH

Xét tam giác OEH và tam giác OAE ta có:

Trang 5

·EOA chung;

EAO OEH (cmt)

OEH OEH

d) Đường thẳng AD cắt (O) tại điểm thứ hai là G, FG cắt CD tại I, CG cắt FD tại K Chứng minh I, K, H thẳng hàng

FGC 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính CF) FGCK

Mà CDKF và I là giao điểm của CD và GF nên I là trực tâm của tam giác CFK

 KI là đường cao thứ 3 của tam giác CFK KI CF (1)

Ta có ·OAE OEH ODE·  · (cmt)

 OEAD là tứ giác nội tiếp (tứ giác có 2 đỉnh kề cùng nhìn một cạnh dưới các góc bằng nhau)

ADE AOE

Mà ·AOE 2FCE 2FDE ·  · (góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung EF)

2

Ta lại có ·FDA GCA KCH· · (góc ngoài và góc trong tại đỉnh đối diện của tứ giác nội tiếp CFDG)

   là tứ giác nội tiếp (tứ giác có góc ngoài bằng góc trong tại đỉnh đối diện)

KHC CDK 90

Từ (1) và (2) ta có I, K, H thẳng hàng

Bài 6: (0,5 điểm) Cho các số thực x, y, z thỏa mãn 0 x, y, x 1.  Chứng minh rằng:

x y z 2 xy yz zx     4xyz 1.

Giải:

 

 

 

 

Lại có x 1 y 1 z 1         0 xyz xy yz zx x y z 1 0        (2)

Cộng vế theo vế của (1) và (2) ta được:

4xyz 2 xy yz zx        x y z 1 0

Dấu “=” xảy ra khi x; y;z  1;1;1 hoặc x; y;z  0;1;1 và các hoán vị của nó

Ngày đăng: 08/05/2023, 23:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w