1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

46 CHUYÊN QUẢNG NAM 2021 2022

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT chuyên Quảng Nam 2021-2022
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Quảng Nam
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề chính thức
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 424 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình vuông ABCD tâm O, điểm E nằm trên đoạn thẳng OB E khác O, B, H là hình chiếu vuông góc của C trên đường thẳng AE.. b Chứng minh diện tích hình vuông ABCD bằng hai lần diện tích

Trang 1

Câu 1: (2,0 điểm)

A

b) Tìm tất cả bộ ba số nguyên tố , ,p q r thỏa mãn pq r  và 1 2p2q2   r2 1

Câu 2: (1,0 điểm) Cho parabol (P): y x và đường thẳng (d) 2 y 2 2m x m (m là tham số) Chứng

minh rằng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm A, B sao cho 1;1

2

  là trung điểm của đoạn thẳng AB, hai điểm H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B trên trục hoành Tính độ dài đoạn thẳng KH

Câu 3: (2,0 điểm)

a) Giải phương trình x1 7 2  x x 23x 2

b) Giải hệ phương trình 2 2 2 22 0 2

Câu 4: (2,0 điểm)

Cho hình vuông ABCD tâm O, điểm E nằm trên đoạn thẳng OB (E khác O, B), H là hình chiếu vuông góc của C trên đường thẳng AE Gọi F là giao điểm của AC và DH

a) Chứng minh HD là tia phân giác của góc AHC

b) Chứng minh diện tích hình vuông ABCD bằng hai lần diện tích tứ giác AEFD

Câu 5: (2,0 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC) Đường tròn (O) đường kính BC cắt AB, AC lần lượt tại F, E Gọi H là giao điểm của BE và CF, đường thẳng AH cắt BC tại D

a) Chứng minh tứ giác ODFE nội tiếp đường tròn

b) Gọi K là giao điểm của AH và EF, I là trung điểm của AH Đường thẳng CI cắt đường tròn (O) tại M (M khác C) Chứng minh CI vuông góc với KM

Câu 6: (1,0 điểm) Cho ba số thực dương , ,x y zthỏa mãn xy yz zx xyz   Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức

H

- -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN

NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn thi: TOÁN (Chuyên Toán)

Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian phát đề)

Khóa thi ngày: 03 - 05/6/2021

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: (2,0 điểm)

A

b) Tìm tất cả bộ ba số nguyên tố , ,p q r thỏa mãn pq r  và 1 2p2q2   r2 1

Lời giải

A

Với x1,x4,x ta có:9

2

8

1

4

A

x

x x

 b) Tìm tất cả bộ ba số nguyên tố , ,p q r thỏa mãn pq r  và 1 2p2q2   r2 1 Đặt

S p q

P pq

 

 

1 1

P r

P r

 

 

Trang 3

Vì , ,p q r là ba số nguyên tố nên ta có:

5 2 3

r p q

 

hoặc

5 3 2

r p q

 

 

Câu 2: (1,0 điểm) Cho parabol (P): y x và đường thẳng (d) 2 y 2 2m x m (m là tham số) Chứng

minh rằng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm A, B sao cho 1

;1 2

  là trung điểm của đoạn thẳng AB, hai điểm H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B trên trục hoành Tính độ dài đoạn thẳng KH

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):

2

2

2 2

Do đó phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m nên (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B với mọi giá trị của m

Với mọi m, theo định lý Vi-et ta có:

1 2

2 2

b

a c

a

    





2

  là trung điểm của đoạn thẳng AB nên

m

2

m vào (1) ta có phương trình: 2

0

   



Trang 4

Câu 3: (2,0 điểm)

a) Giải phương trình x1 7 2  x x 23x 2

b) Giải hệ phương trình 2 2 2 22 0 2

Lời giải

a) Giải phương trình x1 7 2  x x 23x Điều kiện: 2 7

2

x

x 1 7 2 xx 1 x 2

x 1 7 2 xx 1 x 2 0

x 1  7 2x x 2 0

1 0

x

x x

 

1

1

x

x

   

 

 Vậy tập nghiệm của phương trình: S 1;3

 



Giải (1) ta có: x2y xy  2 0

1  2 1  0

1  2 1  0

1 y x  2 0

2 1

x y

  

Với x = 2 thay vào phương trình (2) ta có:

4  y 8y 4y  1 0

2

Trang 5

1 5 3

y y

 

 

Với y = 1 thay vào phương trình (2) ta có:

0

3

x

x

 

Vậy nghiệm của hệ phương trình là:   ; 2; 1 ; 2; 5 ; 0;1 ;  2;1

Câu 4: (2,0 điểm)

Cho hình vuông ABCD tâm O, điểm E nằm trên đoạn thẳng OB (E khác O, B), H là hình chiếu vuông góc của C trên đường thẳng AE Gọi F là giao điểm của AC và DH

a) Chứng minh HD là tia phân giác của góc AHC

b) Chứng minh diện tích hình vuông ABCD bằng hai lần diện tích tứ giác AEFD

Lời giải

a) Ta có ·ADC900(ABCD là hình vuông)

·AHC900 (H là hình chiếu của C trên AE)

Xét tứ giác ADCH có: ·ADC AHC· 1800

Mà hai góc này ở vị trí đối nhau

 Tứ giác ADCH nội tiếp

DAC DHC

   (cùng chắn cung CD) mà ·AHD DHC· 900 ·AHD450

 HD là tia phân giác của góc AHC

b) Xét tứ giác OEHC có: ·EOC EHC· 1800

Trang 6

 Tứ giác OEHC nội tiếp.

AEO ACH

Tứ giác ADCH nội tiếp (cmt) ·ADF ACH· (cùng chắn cung AH) (2)

Từ (1) và (2) suy ra ·AED ADF·

Xét ADEvà FADcó:

0

ADE FAD

AED ADF cmt

AD DE

Câu 5: (2,0 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC) Đường tròn (O) đường kính BC cắt AB, AC lần lượt tại F, E Gọi H là giao điểm của BE và CF, đường thẳng AH cắt BC tại D

a) Chứng minh tứ giác ODFE nội tiếp đường tròn

b) Gọi K là giao điểm của AH và EF, I là trung điểm của AH Đường thẳng CI cắt đường tròn (O) tại M (M khác C) Chứng minh CI vuông góc với KM

Lời giải

Trang 7

a) Ta có ·BFC900(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

·BEC900(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Xét tam giác ABC có: BE và CF là 2 đường cao cắt nhau tại H  H là trực tâm tam giác ABC

Ta có tứ giác BCEF nội tiếp (O) ·AFE OCE (góc ngoài bằng góc đối trong). ·

Xét tứ giác ACDF có:

·AFC900(cmt)

 tứ giác ACDF nội tiếp BFD OCE (góc ngoài bằng góc đối trong).· ·

Xét tam giác BEC vuông tại E có EO là trung tuyến

1 2

EOBC CO BO (định lý đường trung tuyến của tam giác vuông) 

Ta có



AFE OCE cmt BFD OCE cmtCOE· 1800·AFE BFD EFD· ·

Trang 8

Mà hai góc ở vị trí góc ngoài và góc đối trong  tứ giác ODFE nội tiếp.

b) Xét tam giác AEH vuông tại E có EI là trung tuyến

1 2

EIAHAIHI (định lý đường trung tuyến của tam giác vuông)

IAE IEA , có ·· · OCE OEC cmt và ·IAE phụ ·OCE ·    IEA phụ ·OEC· OEI· 900

Chứng minh tương tự ta có ·OFI 900

180

OEI OFI

Mà hai góc ở vị trí đối nhau  tứ giác OEIF nội tiếp

Ta có tứ giác ODFE nội tiếp (cmt), tứ giác OEIF nội tiếp (cmt)  5 điểm O, D, F, I, E cùng thuộc đường tròn đường kính ID

Xét IEKvà IDEcó:

·

DIE

IE IK IE2 ID IK  1

Xét IEM và ICE có:

·

2

ICE

IE IM IE2 IC IM  2

Từ (1) và (2) IK ID IC IM IK IC

Xét IMKvà IDCcó:

·

chung

DIC

Câu 6: (1,0 điểm) Cho ba số thực dương , ,x y zthỏa mãn xy yz zx xyz   Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức

H

Lời giải

Theo đề ta có: 1 1 1

1

x y z   Đặt 1

a

x , 1 b

y  , 1 c

z a b c, , 0    a b c 1

Trang 9

Khi đó 2 2 2

H

 

2

a

3

b

3 2

3

a b c

3 1 1

2 3 2

H

2

H  Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x y z  3

Ngày đăng: 08/05/2023, 23:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w