1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

16 CHUYÊN DAKLAK 2021 2022

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Vào 10 Chuyên Toán - THPT Chuyên Nguyễn Du 2021-2022
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chuyên Nguyễn Du
Chuyên ngành Toán học
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 454,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi , M N lần lượt là điểm chính giữa của cung AC và cung BC.. Hai đường thẳng AC và BN cắt nhau tại D.. 1 Chứng minh tứ giác CDNH nội tiếp.. Chứng minh IN là tiếp tuyến của nửa đư

Trang 1

CT10-21-22-DAKLAK

ĐỀ THI VÀO 10 CHUYÊN TOÁN - THPT CHUYÊN NGUYỄN DU – 2021 – 2022

Câu 1. Cho phương trình

xm+ x + m− =

với m

là tham số Tìm tất cả giá trị của m

để phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt

1, , ,2 3 4

x x x x

sao cho

1 2 3 4 2 1 2 3 4

đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 2.

1) Giải phương trình

2022 2022x−2021+ 2023x−2022 2023=

2) Giải hệ phương trình

2

x xy y

 + + + − + = − − +



2022 2022x−2021+ 2023x−2022 2023=

2022 2022x 2021 1 2023x 2022 1 0

2022 2022 2022 2023 2023

0

2022 2021 1 2023 2022 1

2022 2021 1 2023 2022 1

1

x

x

⇔ =

3

2

2 2

2

2 2

x y xy x y xy

y x

y x y

x y

= −

− − =

=



 =



Trang 2

( ) ( ) ( )

2

2

1

3

3 1 2 4 5 3 1

x

⇔ =

Câu 3.

1) Tìm tất cả các số tự nhiên n

k

để

4 42k 1

là số nguyên tố

2) Tìm tất cả các số nguyên dương

,

x y

thỏa mãn

x − +x x yxy+ yy− =

A

(x4 y2 1 2x2 2y 2x y2 ) (x2 2xy y2) 36 1

⇔ + − + − = ( )1

( )

2

1

3

x

y

 + − =  + − =

 − =  = −

 + − =  + − =  =

=

 + − =  + + =

Câu 4. Cho ba số thực dương

, ,

a b c

thỏa mãn a b c+ + ≤2

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

( 2 ) ( 2 ) ( 2 )

P

abc

Trang 3

CT10-21-22-DAKLAK

13

4 9 5

4 9 13

a

a

13

4 9 5

4 9 13

b

b

13

4 9 5

4 9 13

c

c

3

3 13

15

12 27 5 5 5

3 13 24 54

2 3

3

P

a b c

 

 ÷

 

Câu 5. Cho nửa đường tròn

(O R; )

đường kính AB Lấy điểm C

tùy ý trên nửa đường tròn đó (C

khác

A

B) Gọi

,

M N

lần lượt là điểm chính giữa của cung AC

và cung BC

Hai đường thẳng AC

BN

cắt nhau tại D Hai dây cung AN

BC

cắt nhau tại H

1) Chứng minh tứ giác CDNH

nội tiếp

2) Gọi I là trung điểm DH Chứng minh IN

là tiếp tuyến của nửa đường tròn

(O R; )

3) Chứng minh rằng khi C

di động trên nửa đường tròn

(O R; )

thì đường thẳng MN

luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định

4) Trên nửa đường tròn

(O R; )

không chứa C

lấy một điểm P tùy ý (P khác AB) Gọi

, ,

Q R S

lần lượt là hình chiếu vuông góc của P trên

AB BC CA

Tìm vị trí của P để tổng

AB BC CA

PQ+ PR +PS

đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 4

DCH DNH· +· =180°

P

PQ AB PR BC PS CA

AB

AB

/

AB AC PA BC PB

d l Ptolemy

PA PB PA PB PC PA PB PA PB PC

+

4

PA PB PA PB

+

Trang 5

CT10-21-22-DAKLAK

Câu 1. Cho phương trình

xm+ x + m− =

với m

là tham số Tìm tất cả giá trị của m

để phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt

1, , ,2 3 4

x x x x

sao cho

1 2 3 4 2 1 2 3 4

đạt giá trị nhỏ nhất

Lời giải

Đặt

2

x =t

, t≥0

Phương trình trở thành:

tm+ t+ m− = ( )1

Phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt khi phương trình

( )1

có hai nghiệm dương phân biệt

1 2

0 t< <t

Ta được

2

1

2 0

4 1

m

m m

 = − >



Giả sử 1 2 3 4

x <x < <x x

Khi đó, đặt

;

;

1 0; 2 0

t > t >

Ta có

Dấu bằng xảy ra khi

5 2

(thỏa mãn điều kiện)

Vậy giá trị nhỏ nhất của P

27 2

, đạt khi

5 2

Câu 2.

1) Giải phương trình

2022 2022x−2021+ 2023x−2022 2023=

2) Giải hệ phương trình

2

x xy y

 + + + − + = − − +



Lời giải

Trang 6

1) Điều kiện:

2021

2022 2022

2022 2023 2023

x

x x

 ≥

 ≥



2022 2022x−2021+ 2023x−2022 2023=

2022 2022x 2021 1 2023x 2022 1 0

2022 2022 2022 2023 2023

0

2022 2021 1 2023 2022 1

2022 2021 1 2023 2022 1

1

x

x

⇔ =

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x=1

2)

xxy y− =

3

2

2 2

2

2 2

x y xy x y xy

y x

y x y

x y

= −

− − =

=



 =



Thay vào phương trình

2

2x y+ + +3 5x y− + = − − +3 x y 5

, ta được

2

2

1

3

3 1 2 4 5 3 1

x

⇔ =

Trang 7

CT10-21-22-DAKLAK

Vậy hệ có nghiệm

( ) (x y; = −1; 1)

Câu 3.

1) Tìm tất cả các số tự nhiên n

k

để

4 42k 1

là số nguyên tố

2) Tìm tất cả các số nguyên dương

,

x y

thỏa mãn

x − +x x yxy+ yy− =

Lời giải

A

là số nguyên tố

2 22k 1 2k 1 1

⇒ + − = ⇔n2−2 .2n k+1+22(k+1) + =n2 2

0

2k 1

k

n +

⇔ − = ± ⇔ =

Thử lại A= + =1 4 5

, thỏa mãn yêu cầu

2)

x − +x x yxy+ yy− =

(x4 y2 1 2x2 2y 2x y2 ) (x2 2xy y2) 36 1

⇔ + − + − = ( )1

Nhận xét:

2 2

1

1 0

 + − > −

 + − >

( )

2

1

3

x

y

 + − =  + − =

 − =  = −

 + − =  + − =  =

 − = −  = +  =

 + − =  + + =

Vậy phương trình có nghiệm:

( ) ( )x y; = 2;3

Trang 8

Câu 4. Cho ba số thực dương

, ,

a b c

thỏa mãn a b c+ + ≤2

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

Lời giải

Ta có

3

3

( 2 ) ( 2 ) ( 2 )

P

abc

13

4 9 5

4 9 13

a

a

13

4 9 5

4 9 13

b

b

13

4 9 5

4 9 13

c

c

3

3 13

15

12 27 5 5 5

3 13 24 54

2 3

3

P

a b c

 

 ÷

 

Dấu bằng xảy ra khi

2 3

a b c= = =

Câu 5. Cho nửa đường tròn

(O R; )

đường kính AB Lấy điểm C

tùy ý trên nửa đường tròn đó (C

khác

A

B) Gọi

,

M N

lần lượt là điểm chính giữa của cung AC

và cung BC

Hai đường thẳng AC

BN

cắt nhau tại D Hai dây cung AN

BC

cắt nhau tại H

1) Chứng minh tứ giác CDNH

nội tiếp

2) Gọi I là trung điểm DH Chứng minh IN

là tiếp tuyến của nửa đường tròn

(O R; )

3) Chứng minh rằng khi C

di động trên nửa đường tròn

(O R; )

thì đường thẳng MN

luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định

Trang 9

CT10-21-22-DAKLAK

4) Trên nửa đường tròn

(O R; )

không chứa C

lấy một điểm P tùy ý (P khác AB) Gọi

, ,

Q R S

lần lượt là hình chiếu vuông góc của P trên

AB BC CA

Tìm vị trí của P để tổng

AB BC CA

PQ+ PR +PS

đạt giá trị nhỏ nhất

Lời giải

1) Có

ACCHDCH = °

;

ANNBHND= °

DCH DNH· +· =180° ⇒

tứ giác CDNH

là tứ giác nội tiếp

2) Tam giác DNH

vuông tại N

NI

là trung tuyến ứng với cạnh huyền Ta được

INH =IHN

Tứ giác CDNH

nội tiếp nên

IHN =NCD

Tứ giác ACNB

nội tiếp nên

NCD NBA=

Tam giác ONB

cân tại O

nên

NBA ONB= ⇒NBA ONA+ = °

Suy ra

· 90

INO= °

Vậy IN

là tiếp tuyến của nửa đường tròn

(O R; )

3) Ta có OM

là tia phân giác góc ·AOC

, ON

là tia phân giác góc ·NOB

Hai góc này kề bù, suy ra

ONOM

Trang 10

Tam giác OMN

vuông cân tại O

Gọi J

là trung điểm MN

, ta có MNOJ

;

R

Suy ra MN

luôn tiếp xúc với đường tròn tâm O

, bán kính

2 2

R

4)

P

PQ AB PR BC PS CA

AB

AB

Ta được

AB AB AC AB BC AB AB AC PA AB BC PB P

PA PB PC PB PC PA PA PB PA PB PC

+

/

AB AC PA BC PB

d l Ptolemy

PA PB PA PB PC PA PB PA PB PC

+

4

PA PB PA PB

+

Dấu bằng xảy ra khi P là điểm chính giữa cung AB không chứa C

Ngày đăng: 08/05/2023, 23:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w