a Chứng minh rằng các tứ giác BDCI và AKED nội tiếp.. Lại có K là điểm đối xứng của C qua điểm I nên I là trung điểm của CK EKC có EI vừa là trung tuyến, vừa là đường cao nên cân tại E
Trang 2Mục lục
01 AN GIANG 4
02 BÀ RỊA VŨNG TÀU 13
03 BẾN TRE 20
04 BÌNH DƯƠNG 32
05 BÌNH ĐỊNH 40
06 BÌNH PHƯỚC 49
07 CẦN THƠ 60
08 ĐẮC LẮC 71
09 ĐỒNG NAI 77
10 ĐỒNG THÁP 87
11 GIA LAI 95
12 GIA LAI _TIN 103
13 HÀ NAM 109
14 HÀ NỘI 117
15 HÀ NỘI_SƯ PHẠM 127
16 HÀ NỘI _TOÁN TIN 134
17 HÀ TĨNH 142
18 HẢI PHÒNG 150
19 HỒ CHÍ MINH_NĂNG KHIẾU 156
20 HÒA BÌNH 167
22 KIÊN GIANG 185
23 LÀO CAI 195
24 LÂM ĐỒNG 204
25 NAM ĐỊNH 213
26 NGHỆ AN 219
27 NINH THUẬN 227
28 QUẢNG BÌNH 232
29 QUẢNG NAM 242
30 QUẢNG NGÃI 255
31 QUẢNG NINH 270
32 QUẢNG TRỊ 277
Trang 333 SƠN LA 285
34 TÂY NINH 293
35 THÁI BÌNH 299
36 THANH HÓA 309
37 THỪA THIÊN HUẾ 318
38 TIỀN GIANG 325
39 TRÀ VINH 332
40 VĨNH LONG 341
41 VĨNH PHÚC 350
Trang 401 AN GIANG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10
Môn thi: TOÁN - CHUYÊN
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)
Bài 1 (3,0 điểm)
a) Rút gọn A 419 40 19 419 40 19
b) Giải phương trình 2
2x 2 3 3 x 3 3 0 c) Biết nghiệm của phương trình 2
2x 2 3 3 x 3 3 0 là nghiệm của phương trình
Bài 3 (1,0 điểm)
Cho hai số a b, phân biệt thỏa mãn 2 2
2021 2021
a ab bc, với c là một số thực dương Chứng minh rằng: 1 1 2021 0
a b c
Bài 4 (2,0 điểm)
Cho tam giác ABC (AB AC) nội tiếp trong đường tròn O đường kính AC Gọi I là một điểm thuộc đoạn OC(I khác O và C) Qua I kẻ đường vuông góc với AC cắt BC tại
E và AB kéo dài tại D Gọi K là điểm đối xứng của C qua điểm I
a) Chứng minh rằng các tứ giác BDCI và AKED nội tiếp
b) Chứng minh IC IA IE ID.
Bài 5 (1,0 điểm)
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Trang 5Cho tam giác ABC đều có diện tích 2
Hai ngọn nến hình trụ có chiều cao và đường kính
khác nhau được đặt thẳng đứng trên mặt bàn Ngọn nến thứ nhất cháy hết trong 6 giờ, ngọn nến thứ hai cháy hết trong 8 giờ Hai ngọn nến được thắp sáng cùng lúc, sau 3 giờ
chúng có cùng chiều cao
a) Tìm tỉ lệ chiều cao lúc đầu của hai ngọn nến
b) Biết tổng chiều cao của hai ngọn nến là 63 cm Tính chiều cao của mỗi ngọn nến
= = = = = = = = = = = = = = = = = = = Hết = = = = = = = = = = = = = = = = = = =
Trang 6ĐÁP ÁN ĐỀ THI VÀO LỚP 10 TỈNH AN GIANG MÔN TOÁN CHUYÊN
NĂM 2021 Bài 1 (3,0 điểm)
a) Rút gọn A 419 40 19 419 40 19
b) Giải phương trình 2
2x 2 3 3 x 3 3 0 c) Biết nghiệm của phương trình 2
2x 2 3 3 x 3 3 0 là nghiệm của phương trình
c) Biết nghiệm của phương trình 2
2x 2 3 3 x 3 3 0 là nghiệm của phương trình
4 2
4x bx c 0 Tìm các số b c,
Trang 8b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A 0;1 và tiếp xúc với P
Giả sử phương trình đường thẳng d có dạng yax b
d đi qua A 0;1 nên ta có 1 a.0 b b 1 d có dạng yax 1
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và P :
Trang 9E và AB kéo dài tại D Gọi K là điểm đối xứng của C qua điểm I
a) Chứng minh rằng các tứ giác BDCI và AKED nội tiếp
b) Chứng minh IC IA IE ID.
Lời giải
K
E D
C O
A
B
I
Trang 10a) Chứng minh rằng các tứ giác BDCI và AKED nội tiếp
Ta có ABC 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) DBC 90 (kề bù với ABC 90); DIC 90 (DI AC) tứ giác BDCI nội tiếp đường tròn đường kính CD
ECI EDB
(hai góc nội tiếp cùng chắn BI )
Lại có K là điểm đối xứng của C qua điểm I nên I là trung điểm của CK EKC có
EI vừa là trung tuyến, vừa là đường cao nên cân tại EEKI ECI EKI EDBECI
tứ giác AKED có góc ngoài đỉnh K bằng góc trong đỉnh D nên là tứ giác nội tiếp
Cho tam giác ABC đều có diện tích 2
36 cm Gọi M N P, , là ba điểm lần lượt nằm trên ba cạnh AB BC CA, , sao cho MNBC NP; AC PM; AB Chứng tỏ rằng tam giác MNP đều và tính diện tích tam giác MNP
Trang 11Trong MNB vuông tại M , ta có MBNMNB 90 ; mà PN BC GT
MNP
x
S Mặt khác BMN CNP APM (cạnh huyền – góc nhọn) S BMN S CNP S APM
Trong tam giác BMN vuông tạ M ta có .tan cot 60 x 3
nhau được đặt thẳng đứng trên mặt bàn Ngọn nến thứ nhất cháy hết trong 6 giờ, ngọn nến thứ hai cháy hết trong 8 giờ
cùng chiều cao
a) Tìm tỉ lệ chiều cao lúc đầu của hai ngọn nến
chiều cao của mỗi ngọn nến
Trang 12a) Tìm tỉ lệ chiều cao lúc đầu của hai ngọn nến
Gọi chiều cao ngọn nến thứ nhất là a cm, chiều cao ngọn nến thứ hai là b cm, (a b, 0)
Giả sử tốc độ tiêu hao khi cháy của hai ngọn nến là không đổi
Mỗi giờ cây nến thứ nhất giảm 1
6 chiều cao, cây nến thứ hai giảm 1
Trang 13= = = = = = = = = = = = = = = = = = = Hết = = = = = = = = = = = = = = = = = = =
02 BÀ RỊA VŨNG TÀU
TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYEN LÊ QUÝ ĐÔN TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU
ĐỀ THI MÔN : TOÁN (Chuyên)
Năm học: 2021-2022 Câu 1 (3, 0 điếm)
c) Giải hệ phương trinh
2 2 2
b) Tìm tất cả các cặp số nguyên ( ; )x y thơa mần phương trình 2 2 2
a) Chứng minh tam giác KBC đồng dạng với tam giác DFE và AE DE
AC CK b) Gọi M N, lần lượt là hình chiếu vuông góc của D trên AB AC, Chửng minh MN vuông góc
MA NK NA MK
c) Gọi I J, lần lựt là trung điềm AD và MN, Chứng minh ba điếm I J P, , thẳng hàng
d) Đường thẳng IJ cát đường tròn ngoại tiếp tam giác IMN tại T ( T khade l ) Chưng minh AD
là tićp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác DTJ
Câu 5: (1 điểm) Cho tam giác ABC và điểm O thay đổi trong tam giác.Tia Ox song song với AB
cắt BC tại D, tia Oy song song vói BC cắt AC tai E, tia Oz song song vói AC cắt AB tại F
Trang 15HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN VŨNG TÀU 2021-2022
Trang 16b) Tìm tất cả các cặp số nguyên ( ; )x y ihỏa mãn phương trình 2 2 2
3 ) (
3
2 3 1 2 2 2
2
1
3 2 3 1 2 1 2 3 2 1 2
x x
x
x x x x x x x
x x b
a
Q
Vậy Q(x có hai nghiệm phân biệt
Trang 17Lưu y: hs sử dụng Viet vẫn cho điểm tối đa
b/
Ta có: (xy-1)2=x2+y2 ( ) 2 1 ( ) ( ) 1
2 2
2 2
) 1 ( 1 1 1
) )(
(
xy y x
xy y x
xy y x
xy y x xy
y x xy
y
x
Giải hệ (1) ta được cặp nghiệm (0;1),(1;0)
Giải hệ (2) ta được cặp nghiệm (0;-1),(-1;0)
Câu 3:
Ta có :
2 ) (
2
2 1
) (
2
1 1
) (
2
1 ) ( )
(
2 2 2
1 ) 1
(
2 2
2 2 2 2 2
2 2 2
2 2 2 2 2
c c
b a
b c
b a
a S
tuongtu c
b a
c bc
a c
b a bc
c b a c
b a c b c b a
c b bc c b a c b bc bc
2 2 2
2 2 2
) 2
2 1 ( 4
1 4
) 2
)(
1 ( ) 2 1 ( 2
1 )
Trang 18Gọi Q là giao điểm của MN và AK Ta có: AEC ABK (đồng vi) và
ABK ABDDBK ACEDCKACK
(Do ABDACE DBK; DCK)
Xét AED và ACK có: AED ACK,DE AE AED ACK c( g c)
CK AC
KAC DAE
hay QACDAM
b) Có AMDAND 180 AMDN nội tiếp DNM DAM QAN
Mà DNMMNA 90 QANMNA 90 AQN 90 AKMN
MI ADNI I thuộc đường trung trực của MN(3)
c) Ta có IP là đường trung bình của tam giác ADKIP/ /AKIPMN(4)
Trang 19Từ (3) và (4) suy ra IP là đường trung trực của MN I J P, , thẳng hàng Từ (3) và Ta có IMN
cân tại I IJ, MN nên IT là đường kính của đường tròn ngoại
là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp DTJ
Câu 5(1, 0 điểm) Cho tam giác ABC và điểm O thay đổi trong tam giác Tia Ox song song với
AB cắt BC tại D, tia Oy song song với BC cắt AC tại E, tia Oz song song với AC cắt AB tại
F Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 2003 BẾN TRE
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
NĂM HỌC 2021 – 2022
Thời gian: 150 phút (không kể phát đề)
Câu 1 (2,0 điểm)
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y 6 7m x 2 nghịch biến trên
b) Cho Parabol 2
P y x và đường thẳng d :y x 6 Biết d cắt P tại hai
điểm phân biệt A x y 1; 1, B x y 2; 2 với x1x2 Tính 4x2y1
Trang 21Cho tam giác ABC có đường phân giác ngoài của góc A cắt đường thẳng BC tại điểm
D Gọi M là trung điểm của BC Đường tròn ngoại tiếp ADM cắt các đường thẳng AB ,
AC lần lượt tại E và F (với E , F khác A ) Gọi N là trung điểm của EF Chứng minh
P y x và đường thẳng d :y x 6 Biết d cắt P tại hai
điểm phân biệt A x y 1; 1, B x y 2; 2 với x1x2 Tính 4x2y1
Trang 22b) Xét phương trình hoành độ giao điểm của P và d , ta có:
0
2x x 62x x 6Có: 2
Trang 23Cho phương trình: 2
x m x m (1), với m là tham số Tìm m để phương
trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa x1 x2 x x1 2 20
Vậy với m5 thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
Theo đề bài ta có: x1 x2x x1 2 20 (2), với điều kiện 1
2
00
x x
Trang 24m m
Vậy phương trình (4) có 2 nghiệm phân biệt:
177 289
52.16
và 177 289 97
So với điều kiện (*) và (**) thì m
Vậy không tồn tại giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 262
11
22
12
2 0
x x
y
y y
x
y
y x
0
5 0
52
x x
Trang 27So với điều kiện thì x2(Nhận) và x 2 (Nhận)
Vậy tập nghiệm của phương trình là 3
2; ; 22
Trang 29AB và AC2 là các nghiệm dương của phương trình
Áp dụng hệ quả của định lý Vi-et, ta được
96252.1 25
16625
1 2 2
Trang 30HE H ABC
Tứ giác EHDA là hình chữ nhật (tứ giác cĩ 3 gĩc vuơng)
Tứ giác EHDA là tứ giác nội tiếp
(hai gĩc nội tiếp cùng chắn cung AE)
Mà AHE ECH (cùng phụ với CHE)
A ADEECH ADE CB
Xét ABC vuơng tại A cĩ I là trung điểm của BC
12
(định lý đường trung tuyến trong tam giác vuơng)
IAB
cân tại I IABIBA (2)
Từ (1) và (2), ta suy ra: ADEIAB ACBIBA ACBABC90 (ABC vuơng tại A)
180 90 90 vuông tại A
Trang 31Câu 6 (1,0 điểm)
Cho tam giác ABC có đường phân giác ngoài của góc A cắt đường thẳng BC tại điểm
D Gọi M là trung điểm của BC Đường tròn ngoại tiếp ADM cắt các đường thẳng AB ,
AC lần lượt tại E và F (với E , F khác A ) Gọi N là trung điểm của EF Chứng minh
rằng MN // AD
Lời giải
Dựng hình bình hành BPCF
Hai đường chéo BC và PF cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Mà M là trung điểm của BC (gt) M cũng là trung điểm của PF
Xét PEF, ta có N là trung điểm của EF (gt), M là trung điểm của PF (cmt)
MN
là đường trung bình của PEF MN E P (1)
Ta có: MPBMFA (cặp góc so le trong của PB FA, PBFC là hình bình hành)
Mà MDAMEAMFA (các góc nội tiếp cùng chắn cung AM )
, nghĩa là MEBMPB
Xét tứ giác BMEP, ta có MEBMPB (cmt)
Trang 32 Tứ giác BMEP nội tiếp (tứ giác có hai đỉnh kề cùng nhìn một cạnh dưới các góc bằng nhau)
Ta có: AD là phân giác ngoài của BAC (gt)
Mà BACCAE 180 (kề bù)
AD
là phân giác của CAE FADEAD (3)
Từ (2) và (3), ta suy ra AEPEAD
Câu 1 (2,0 điểm)
x x x x P
x x x x
Trang 33b) Cho xlà số thực dương thỏa mãn điều kiện x2 12 7.
x
Tính giá trị của biểu thức
7 7
là lập phương của một số nguyên
b) Cho x y z, , 0thỏa mãn xy yzxz1.Chứng minh rằng 10x2 10y2 z2 4 Dấu
" " xảy ra khi nào ?
Câu 4 (3,0 điểm) Cho hình thoi ABCD AC BD, O là giao điểm của ACvà BD.Đường tròn O nội tiếp hình thoi ABCD,tiếp xúc các cạnh AB BC CD DA, , , lần lượt tại các điểm
, , ,
E F G H Lấy điểm Ktrên đoạn HAvà điểm I trên đoạn AEsao cho KLtiếp xúc với đường tròn O
a) Chứng minh rằng LOK LBOvà BL DK OB2
b) Đường tròn ngoại tiếp tam giác CFLcắt cạnh ABtại M (khác L)và đường tròn ngoại tiếp tam giác CKGcắt cạnh ADtại điểm N (khác K).Chứng minh rằng 4 điểm
K L M Ncùng nằm trên một đường tròn
c) Lấy các điểm P Q, tương ứng trên các đoạn FC CG, sao cho LPsong song với KQ
Chứng minh rằng PQtiếp xúc với đường tròn O
Trang 34ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN CHUYÊN
BÌNH DƯƠNG 2021 Câu 1
x x x x P
Trang 372 2
z x
x y
z y
Trang 38Câu 4
a) Chứng minh rằng LOK LBOvà BL DK OB2
Gọi I là tiếp điểm của KLvới O
LOK LOI KOI EOI HOI
(tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
12
LOK HOE AOE
( tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
Lại có AOE LBO(cùng phụ với BOE) LOK LBO
180
Tứ giác CFLMnội tiếp nên BFL∽BMC g g( )BF BC BL BM
J Q N
M L
H
F E
D O
B
I
P
Trang 39Mà BF BC OB2(hệ thức lượng trong tam giác vuông) BL BM OB2 BL OB
điểm K M N L O, , , , cùng thuộc một đường tròn
Vậy 4 điểm K M N L, , , cùng thuộc một đường tròn (đpcm)
c) Lấy các điểm P Q, tương ứng trên các đoạn FC CG, sao cho LPsong song với
Mà BOP DQO(do ODQ∽PBO) POQ QDO 4
Từ (3) và (4) POQ∽ODQ g g( ) OQD OQP(2 góc tương ứng)
Gọi J là chân đường cao hạ từ O xuống PQ
(2 cạnh tương ứng)OJlà bán kính của đường tròn (O)
Vậy PQtiếp xúc với đường tròn O dfcm( )
Trang 40Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian phát đề)
2 Tìm tất cả các số nguyên dương xsao cho x2 x 13là số chính phương
a) Chứng minh 4 điểm A I P K, , , nằm trên một đường tròn
b) Chứng minh QA PD
QB PK
Trang 41c) Đường thẳng CPcắt đường tròn ngoại tiếp tam giác BDPtại G(khác P) Đường thẳng IGcắt đường thẳng BCtại E.Chứng minh khi Ddi chuyển trên đoạn BCthì tỉ
số CD
CE không đổi
Bài 5 (1,0 điểm) Cho a b, là các số dương thỏa mãn a2b3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 42ĐÁP ÁN VÀO 10 CHUYÊN TOÁN TIN BÌNH ĐỊNH
NĂM HỌC 2021-2022 Bài 1
Trang 4300
Nhận thấy VT VPsuy ra đẳng thức được chứng minh
Chứng minh hoàn toàn tương tự với hai trường hợp còn lại ta cũng chứng minh được đẳng thức trên
Ta có điều phải chứng minh
Bài 2
1 Cho tập hợp Agồm 21 số tự nhiên khác nhau thỏa mãn tổng của 11 số bất kỳ lớn hơn tổng của 10 số còn lại Biết các số 101và 102 thuộc tập hợp A.Tìm các số còn lại của tập hợp A
Trang 442 Tìm tất cả các số nguyên dương xsao cho x2 x 13là số chính phương
Giả sử tồn tại số asao cho 2 2
Trang 45Thay vào (*) ta được : 2x 1 3 4 1 x 1(tm)
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; 1;4
Trang 46Bài 4
a) Chứng minh 4 điểm A I P K, , , nằm trên một đường tròn
Ta có tứ giác APBCnội tiếp KAP PBC(góc ngoài và góc trong tại đỉnh đối diện của tứ giác nội tiếp)
Mặt khác tứ giác IPBDnội tiếp PIK PBC(góc ngoài và góc trong tại đỉnh đối diện của tứ giác nội tiếp)
KAP PIK PBC PIAK
là tứ giác nội tiếp (tứ giác có hai đỉnh cùng nhìn một cạnh dưới các góc bằng nhau)A P K I, , , cùng thuộc một đường tròn
E G
J
Trang 47Do tứ giác AIPKnội tiếp (cmt) PKD PAB(hai góc nội tiếp cùng chắn cung PI)
Tứ giác BPIDnội tiếp PBA PDK(hai góc nội tiếp cùng chắn cung PI)
Xét tam giác PKDvà tam giác PABcó :
Ta có tứ giác BPIDnội tiếp PGI PBI(2 góc nội tiếp cùng chắn cung PI)
Trong (O) có ACP ABP(2 góc nội tiếp cùng chắn cung AP)
Trang 48Lấy Jthuộc cạnh ABsao cho KPI APJ
Tứ giác AKPI nội tiếp (cmt) KPI BAC(góc ngoài và góc trong tại đỉnh đối diện của tứ giác nội tiếp) BAC JBA KPI
Ta có BACkhông đổi, A P, cố định J cố định
Xét tam giác KPIvà tam giác APJcó :
Bài 5 Cho a b, là các số dương thỏa mãn a2b3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 49a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x x1; 2 phân biệt thỏa mãn điều kiện:
1 2 2 3 1 2 1 2
x x x x x x
Câu 4 (3,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC AB AC nội tiếp đường tròn O , D là điểm chính
giữa trên cung nhỏ BC của đường tròn O , H là chân đường cao kẻ từ A của tam giác ABC. Hai
điểm K L, lần lượt là hình chiếu vuông góc của H lên AB và AC.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH
PHƯỚC
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM 2021
MÔN THI: TOÁN CHUYÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm có 01 trang)
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 9/6/2021
Trang 50b) Lấy điểm E trên đoạn thẳng AD sao cho BDDE Chứng minh E là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
c) Đường thẳng KL cắt đường tròn O tại hai điểm M N, (K nằm giữa M L, ) Chứng minh
.
AM ANAH
Câu 5 (1,0 điểm)
a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 2xyxy 3 2xy 5 xy 22.
b) Cho hai số tự nhiên ,a bthỏa mãn 2 2
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH PHƯỚC
(Hướng dẫn chấm gồm 07 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM KỲ THI TUYỂN SINH
LỚP 10 NĂM 2021 MÔN THI: TOÁN CHUYÊN
Lưu ý: - Điểm toàn bài lấy điểm lẻ đến 0,125
- Học sinh giải cách khác với đáp án thì giám khảo xem xét, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa