PHẦN TRẮC NGHIỆM 7,0 điểm Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?. Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là: AA. Câ
Trang 1Đăng Kí Khóa Học Online - Liên hệ: Facebook.com/giaibaitaphoahoc
Youtube: Youtube.com/hoahoc Fanpage: Fb.com/giaibaitaphoahoc
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LƯƠNG VĂN TỤY
(Đề thi gồm 17 câu, trong 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC: 2021-2022 MÔN: HÓA HỌC-LỚP 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 222
Ho, tên thí sinh: ………Lớp:…….…
Số báo danh: ……… ……… ……
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; K = 39; Mg = 24;
Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Zn = 65; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A. HCl B. NaOH C. H2SO4 D KCl
Câu 2: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l: KOH (1), H2SO4 (2), NaNO3 (3) Giá trị pH của các dung
dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:
A (2), (3), (1) B (1), (3), (2) C (3), (2), (1) D (1), (2), (3)
Câu 3: Phương trình 2H+
+ S2- → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng nào dưới đây?
A. FeS + HCl → FeCl2 + H2S B. H2SO4 đặc + Mg → MgSO4 + H2S + H2O
C. K2S + HCl → H2S + KCl D. BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S
Câu 4: Dung dịch X chứa các ion: Fe2+
(0,3 mol), Al3+ (0,6 mol), Cl- (x mol), SO42- (y mol) Cô cạn dung dịch
X thu được 140,7 gam muối khan Giá trị của x và y lần lượt là:
A. 0,3 và 1,05 B. 0,9 và 0,6 C. 0,6 và 0,9 D. 1,2 và 0,6
Câu 5: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là:
A. CuO, NO và O2 B. Cu(NO2)2 và O2
C. Cu,NO2 và O2 D. CuO, NO2 và O2
Câu 6: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. NaCl B. CH3COOH C. Al(OH)3 D. H2O
Câu 7: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
A. HCl H Cl B. CH3COOH CH3COO
+ H+
C. Na PO3 4 3NaPO43 D. KOH K+
+ OH-
Câu 8: Nhúng mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch NH3 thì quỳ tím chuyển thành:
A. màu hồng B. màu vàng C. màu đỏ D. màu xanh
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ:
A NaNO2 và H2SO4 đặc B NaNO3 và H2SO4 đặc
C NH3 và O2 D NaNO3 và HCl đặc
Câu 10: Cho phản ứng aFebHNO3cFe(NO )3 3dNO eH O 2
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên tối giản Tổng (c+d+e) bằng:
Trang 2Đăng Kí Khóa Học Online - Liên hệ: Facebook.com/giaibaitaphoahoc
Youtube: Youtube.com/hoahoc Fanpage: Fb.com/giaibaitaphoahoc
Câu 11: Nhiệt phân m gam Mg(NO3)2 đến khối lượng không đổi, thu được 2,8 lít hỗn hợp khí (đktc) Giá trị
của m là:
Câu 12: Cho các phát biểu sau:
(1) Các muối nitrat đều dễ tan trong nước;
(2) Muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm tạo thành khí NH3;
(3) Khi nhiệt phân các muối nitrat ta đều thu được khí NO2;
(4) Ở điều kiện thường, N2 là chất khí không màu, mùi khai xốc
Các phát biểu đúng là:
A. (1) và (3) B. (1) và (2) C. (2) và (4) D. (2) và (3)
Câu 13: Cho dung dịch KOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 nồng độ 2M Đun nóng nhẹ, sau khi phản
ứng kết thúc thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu?
A 3,36 lít B 33,60 lít C. 7,62 lít D 13,44 lít
Câu 14: Hỗn hợp X gồm Cu2O, FeO và kim loại M trong đó số mol M bằng số mol của O-2 Hòa tan hết 44,28
gam hỗn hợp X trên trong dung dịch HNO3 dư thấy có 2,76 mol HNO3 tham gia phản ứng thu được 184,68 gam
hỗn hợp muối và 8,064 lít khí NO duy nhất (ở đktc) Thành phần % khối lượng của Cu2O trong hỗn hợp X gần
nhất với giá trị nào sau đây?
A 32,82% B 47,95% C 36,06% D 38,93%
Xem giải
B PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 15 (1,0 điểm): Hoàn thành phương trình phân tử và viết phương trình ion rút gọn của các phản ứng sau:
a) NH4NO3 + Ba(OH)2 →
b) NaHCO3 + HCl →
Câu 16 (1,0 điểm): Viết các phương trình phản ứng hoàn thành dãy chuyển hóa sau:
HNO3 (1) Cu(NO3)2 (2) CuO (3) CuCl2 (4) AgCl
Câu 17 (1,0 điểm): Hòa tan hoàn toàn 31,5 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng lượng vừa đủ dung dịch HNO3
Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 4,48 lít khí N2O (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X
không chứa muối amoni Tính khối lượng mỗi muối trong dung dịch X?
-HẾT - ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
11D 12B 13D
Hướng dẫn chấm tự luận Câu 15: Mỗi ý 0,5 điểm (hoàn thành PT phân tử: 0,25 điểm+PT ion rút gon: 0,25 điểm)
Câu 16: Mỗi PT hóa học đúng: 0,25 điểm
Câu 17:
Tính được nMg=0,5 mol ; nZn=0,3 mol 0,5 điểm
Tính được khối lượng Mg(NO3)2=74 gam; khối lượng Zn(NO3)2=56,7 gam……….0,5 điểm