1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận án Tiến sĩ Đánh giá kết quả can thiệp phòng lây nhiễm HPV của phụ nữ có chồng tại một số xã ở Hải Dương và Phú Thọ

224 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh giá kết quả can thiệp phòng lây nhiễm HPV của phụ nữ có chồng tại một số xã ở Hải Dương và Phú Thọ
Tác giả Trần Thị Vân
Người hướng dẫn PGS.TS. Nguyễ n Thanh Hương, PGS.TS. Đinh Thị Phương Hòa
Trường học Học viện Y – Dược cổ truyền Việt Nam
Chuyên ngành Y học công cộng
Thể loại Luận án tiến sĩ
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 224
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 1.1. Đ ặ c đi ể m, đư ờ ng lây truy ề n và h ậ u qu ả do nhi ễ m HPV (15)
  • 1.2. Tình hình nhi ễ m HPV ở ph ụ n ữ (16)
  • 1.3. Ki ế n th ứ c, thái đ ộ , hành vi v ề phòng lây nhi ễ m HPV (20)
  • 1.4. M ộ t s ố y ế u t ố liên quan đ ế n ki ế n th ứ c, thái đ ộ , hành vi phòng nhi ễ m HPV (32)
  • 1.5. Các can thi ệ p d ự phòng nhi ễ m HPV và UTCTC (36)
  • 1.6. Cơ s ở lý thuy ế t xây d ự ng ho ạ t đ ộ ng can thi ệ p phòng lây nhi ễ m HPV (39)
  • 1.7. Thông tin chung v ề đ ị a bàn nghiên c ứ u (45)
  • 1.8. Mô t ả đ ề tài g ố c và vai trò c ủ a nghiên c ứ u sinh (48)
  • 2.1. Đ ố i tư ợ ng nghiên c ứ u (50)
  • 2.2. Đ ị a đi ể m nghiên c ứ u (50)
  • 2.3. Th ờ i gian nghiên c ứ u (50)
  • 2.4. Thi ế t k ế nghiên c ứ u (51)
  • 2.5. M ẫ u và phư ơ ng pháp ch ọ n m ẫ u (53)
  • 2.6. Các bi ế n s ố nghiên c ứ u (55)
  • 2.7. Thu th ậ p s ố li ệ u (57)
  • 2.8. Phân tích s ố li ệ u (58)
  • 2.9. Xây d ự ng ho ạ t đ ộ ng can thi ệ p (63)
  • 2.10. Đ ạ o đ ứ c nghiên c ứ u (67)
  • 3.1. Thông tin chung v ề đ ố i tư ợ ng nghiên c ứ u (68)
  • 3.2. Ki ế n th ứ c, thái đ ộ , hành vi c ủ a đ ố i tư ợ ng nghiên c ứ u trư ớ c can thi ệ p (69)
  • 3.3. M ộ t s ố y ế u t ố liên quan đ ế n ki ế n th ứ c, thái đ ộ và hành vi phòng nhi ễ m HPV (78)
  • 4.1. Bàn lu ậ n v ề ki ế n th ứ c c ủ a ph ụ n ữ có ch ồ ng tu ổ i 15-49 v ề phòng nhi ễ m HPV trư ớ c can (105)
  • 4.2. Thái đ ộ phòng HPV c ủ a ph ụ n ữ có ch ồ ng tu ổ i 15-49 trư ớ c can thi ệ p (111)
  • 4.3. Hành vi phòng nhi ễ m HPV c ủ a ph ụ n ữ đã có gia đình tu ổ i 15-49 trư ớ c can thi ệ p (113)
  • 4.4. M ộ t s ố y ế u t ố liên quan đ ế n ki ế n th ứ c, hành vi phòng nhi ễ m HPV (115)
  • 4.5. K ế t qu ả c ủ a ho ạ t đ ộ ng can thi ệ p (118)
  • 4.6. H ạ n ch ế c ủ a đ ề tài và cách kh ắ c ph ụ c (127)
  • 4.7. Tính m ớ i và đóng góp c ủ a lu ậ n án (128)
  • 1. Ki ế n th ứ c, thái đ ộ và hành vi v ề phòng nhi ễ m HPV c ủ a ph ụ n ữ tu ổ i 15-49 có ch ồ ng trư ớ c can thiệ p (130)
  • 2. M ộ t s ố y ế u t ố liên quan đ ế n ki ế n th ứ c, thái đ ộ và hành vi v ề phòng nhi ễ m HPV c ủ a (130)
  • 3. K ế t qu ả c ủ a ho ạ t đ ộ ng can thi ệ p (131)

Nội dung

Các can thiệ p dự phòng nhiễ m HPV và UTCTC .... Thông tin chung về địa bàn nghiên cứ u ..... DANH MỤ C CÁC CHỮ VIẾ T TẮ T for Disease Control and Prevention, United States... Thông tin

Trang 3

Lờ i cam đoan

Trang 4

Lờ i cả m ơ n

Trang 5

MỤ C LỤ C

Lờ i cam đoan i

MỤ C LỤ C iii

DANH MỤ C CÁC CHỮ VIẾ T TẮ T vi

DANH MỤ C CÁC HÌNH ix

ĐẶ T VẤ N ĐỀ 1

CHƯ Ơ NG I: TỔ NG QUA TÀI LIỆ U ……… ………4

1.1 Đặ c điể m, đư ờ ng lây truyề n và hậ u quả do nhiễ m HPV 4

1.2 Tình hình nhiễ m HPV ở phụ nữ 5

1.3 Kiế n thứ c, thái độ , hành vi về phòng lây nhiễ m HPV 9

1.4 Mộ t số yế u tố liên quan đế n kiế n thứ c, thái độ , hành vi phòng nhiễ m HPV 21

1.5 Các can thiệ p dự phòng nhiễ m HPV và UTCTC 25

1.6 Cơ sở lý thuyế t xây dự ng hoạ t độ ng can thiệ p phòng lây nhiễ m HPV 28

Khung lý thuyế t 31

1.7 Thông tin chung về địa bàn nghiên cứ u 34

1.8 Mô tả đề tài gố c và vai trò củ a nghiên cứ u sinh 37

CHƯ Ơ NG 2: ĐỐ I TƯ Ợ NG VÀ PHƯ Ơ NG PHÁP NGHIÊN CỨ U 39

2.1 Đố i tư ợ ng nghiên cứ u 39

2.2 Địa điể m nghiên cứ u 39

2.3 Thờ i gian nghiên cứ u 39

2.4 Thiế t kế nghiên cứ u 40

2.5 Mẫ u và phư ơ ng pháp chọ n mẫ u 42

2.6 Các biế n số nghiên cứ u 44

2.7 Thu thậ p số liệ u 46

2.8 Phân tích số liệ u 47

2.9 Xây dự ng hoạ t độ ng can thiệ p 52

2.10 Đạ o đứ c nghiên cứ u 56

CHƯ Ơ NG 3: KẾ T QUẢ 57

3.1 Thông tin chung về đố i tư ợ ng nghiên cứ u 57

3.2 Kiế n thứ c, thái độ , hành vi củ a đố i tư ợ ng nghiên cứ u trư ớ c can thiệ p 58

3.3 Mộ t số yế u tố liên quan đế n kiế n thứ c, thái độ và hành vi phòng nhiễ m HPV 67

Trang 6

3.4 Đánh giá kế t quả can thiệ p về kiế n thứ c, thái độ và hành vi củ a phụ nữ 15-49 tuổ i có

chồ ng về phòng nhiễ m HPV trư ớ c và sau can thiệ p 84

CHƯ Ơ NG 4: BÀN LUẬ N 94

4.1 Bàn luậ n về kiế n thứ c củ a phụ nữ có chồ ng tuổ i 15-49 về phòng nhiễ m HPV trư ớ c can thiệ p 94

4.2 Thái độ phòng HPV củ a phụ nữ có chồ ng tuổ i 15-49 trư ớ c can thiệ p 100

4.3 Hành vi phòng nhiễ m HPV củ a phụ nữ đã có gia đình tuổ i 15-49 trư ớ c can thiệ p 102

4.4 Mộ t số yế u tố liên quan đế n kiế n thứ c, hành vi phòng nhiễ m HPV 104

4.5 Kế t quả củ a hoạ t độ ng can thiệ p 107

4.6 Hạ n chế củ a đề tài và cách khắ c phụ c 116

4.7 Tính mớ i và đóng góp củ a luậ n án 117

KẾ T LUẬ N 119

1 Kiế n thứ c, thái độ và hành vi về phòng nhiễ m HPV củ a phụ nữ tuổ i 15-49 có chồ ng trư ớ c can thiệ p 119

2 Mộ t số yế u tố liên quan đế n kiế n thứ c, thái độ và hành vi về phòng nhiễ m HPV củ a phụ nữ tuổ i 15-49 có chồ ng trư ớ c can thiệ p 119

3 Kế t quả củ a hoạ t độ ng can thiệ p 120

KHUYẾ N NGHỊ 121

Danh mụ c các công trình công bố kế t quả 122

Phụ lụ c 1: Bả ng biế n số 137

Phụ lụ c 2: Bộ công cụ thu thậ p số liệ u định lư ợ ng 143

Phụ lụ c 3: Cách tính điể m kiế n thứ c, thái độ , thự c hành 154

Phụ lụ c 4: Mộ t số điể m đư ợ c điề u chỉnh sau quá trình thử nghiệ m 156

Phụ lụ c 5: Hư ớ ng dẫ n phỏ ng vấ n sâu lãnh đạ o TTYT thị xã/ TYT xã/ phư ờ ng trư ớ c và sau can thiệ p 157

Phụ lụ c 6: Hư ớ ng dẫ n phỏ ng vấ n sâu lãnh đạ o UBND (phụ trách công tác văn hóa, xã hộ i), đạ i diệ n Hộ i phụ nữ , Đoàn thanh niên xã/phư ờ ng trư ớ c và sau can thiệ p 160

Phụ lụ c 9: Tổ ng hợ p phân tích định tính trư ớ c can thiệ p - cơ sở xây dự ng chư ơ ng trình can thiệ p 165

Trang 7

Phụ lụ c 10: Nộ i dung tờ thông tin, cuố n sách mỏ ng và tài liệ u tậ p huấ n cán bộ TYT, y tế

thôn bả n, Hộ i phụ nữ , Đoàn thanh niên phư ờ ng/xã 176

Phụ lụ c 11: Lý giả i lự a chọ n chiế n lư ợ c và giả i pháp can thiệ p cho chư ơ ng trình can thiệ p phòng lây nhiễ m HPV cho phụ nữ có gia đình tuổ i 15-49 177

Phụ lụ c 12: Kế hoạ ch thự c hiệ n can thiệ p theo thờ i gian 182

Phụ lụ c 13: Tờ thông tin về phòng lây nhiễ m HPV cho phụ nữ 15-49 tuổ i 183

Phụ lụ c 14: Sách mỏ ng về phòng lây nhiễ m HPV cho phụ nữ 15- 49 tuổ i 184

Phụ lụ c 15: Kịch bả n phát thanh về phòng lây nhiễ m HPV tạ i Chí Linh, HD 185

Phụ lụ c 16: Mẫ u túi xách sử dụ ng trong can thiệ p phòng lây nhiễ m HPV tạ i Chí Linh, Hả i Dư ơ ng 191

Phụ lụ c 17: Mẫ u poster sử dụ ng trong can thiệ p phòng lây nhiễ m HPV tạ i Chí Linh, Hả i Dư ơ ng 192

Phụ lụ c 18: Kịch bả n tổ chứ c hoạ t độ ng nói chuyệ n và tổ chứ c trò chơ i tìm hiể u về HPV 193 Phụ lụ c 19: Kiế n thứ c về đố i tư ợ ng, yế u tố tăng nguy cơ , đư ờ ng lây nhiễ m và cách hạ n chế lây nhiễ m HPV trư ớ c và sau can thiệ p 201

Phụ lụ c 20: Kiế n thứ c về triệ u chứ ng, hậ u quả và khả năng điề u trị khi nhiễ m HPV trư ớ c và SCT 203

Phụ lụ c 21: Sự thay đổ i về tỷ lệ đố i tư ợ ng cho rằ ng đã có vắ c xin phòng HPV trư ớ c và sau can thiệ p 205

Phụ lụ c 22: Kiế n thứ c liên quan đế n vắ c xin HPV trư ớ c và sau can thiệ p 205

Phụ lụ c 23: Nhậ n thứ c về rào cả n khi thự c hiệ n hành vi tiêm vắ c xin HPV trư ớ c và sau can thiệ p 206

Phụ lụ c 24: Sự thay đổ i kiế n thứ c chung về phòng lây nhiễ m HPV trư ớ c và sau can thiệ p 206 Phụ lụ c 25: Lý do sử dụ ng BCS 206

Phụ lụ c 26: Đánh giá tính giá trị và độ tin cậ y củ a thang đo thái độ về dự phòng lây nhiễ m HPV 207

Phụ lụ c 27: Tiế p xúc vớ i các loạ i hình can thiệ p và mố i liên quan vớ i kiế n thứ c phòng lây nhiễ m HPV củ a đố i tư ợ ng (kế t quả phân tích logistic đơ n biế n)(n=320) 210

Phụ lụ c 28: KQ phân tích DID sau khi bỏ các biế n độ c lậ p về đặ c điể m ĐTNC 211

Phụ lụ c 29: Giấ y xác nhậ n đồ ng ý cho sử dụ ng số liệ u ……… 213

Trang 8

DANH MỤ C CÁC CHỮ VIẾ T TẮ T

for Disease Control and Prevention, United States)

Trang 9

DANH MỤ C CÁC BẢ NG

Bả ng 1.1 Thông tin về địa bàn can thiệ p và chứ ng 35

Bả ng 2.1 Phư ơ ng pháp chọ n mẫ u 43

Bả ng 2.2 Các biế n số chính trong nghiên cứ u định lư ợ ng 44

Bả ng 3.1 Đặ c điể m nhân khẩ u họ c củ a phụ nữ tuổ i 15-49 tham gia điề u tra trư ớ c và sau can thiệ p 57

Bả ng 3.2 Đố i tư ợ ng đã từ ng nghe tớ i HPV 58

Bả ng 3.3 Kiế n thứ c về đố i tư ợ ng và đư ờ ng lây nhiễ m HPV 59

Bả ng 3.4 Kiế n thứ c về các yế u tố tăng nguy cơ lây nhiễ m HPV và các biệ n pháp hạ n chế 60

Bả ng 3.5 Kiế n thứ c về triệ u chứ ng, hậ u quả và khả năng điề u trị 61

Bả ng 3.6 Kiế n thứ c về vắ c xin phòng nhiễ m HPV 62

Bả ng 3.7 Nhậ n xét về giá củ a vắ c xin HPV (n=651) 63

Bả ng 3.8 Kiế n thứ c chung về HPV – tính theo trung vị 63

Bả ng 3.9 Điể m trung bình về thái độ 65

Bả ng 3.10 Hành vi phòng lây nhiễ m HPV củ a phụ nữ 66

Bả ng 3.11 Mố i liên quan giữ a đặ c điể m chung củ a các ĐTNC và kiế n thứ c 67

Bả ng 3.12 Mố i liên quan giữ a kênh nhậ n thông tin và kiế n thứ c 69

Bả ng 3.13 Mố i liên quan giữ a số kênh truyề n thông nhậ n thông tin trong nhóm đã từ ng nghe HPV và kiế n thứ c 70

Bả ng 3.14 Phân tích đa biế n về mố i liên quan đế n kiế n thứ c 71

Bả ng 3.15 Mố i liên quan giữ a đặ c điể m chung củ a ĐTNC và thái độ 72

Bả ng 3.16 Mố i liên quan giữ a phư ơ ng thứ c nhậ n thông tin và thái độ 73

Bả ng 3.17 Mố i liên quan giữ a kiế n thứ c và thái độ 73

Bả ng 3.18 Mố i liên quan giữ a đặ c điể m chung củ a ĐTNC và hành vi dùng BCS khi QHTD 74

Bả ng 3.19 Mố i liên quan giữ a phư ơ ng thứ c nhậ n thông tin củ a ĐTNC và hành vi dùng BCS khi QHTD 75

Bả ng 3.20 Mố i liên quan giữ a kiế n thứ c và hành vi dùng BCS 76

Bả ng 3.21 Mố i liên quan giữ a thái độ và hành vi dùng BCS 76

Trang 10

Bả ng 3.22 Mố i liên quan giữ a đặ c điể m chung củ a các ĐTNC và hành vi QHTD

vớ i nhiề u ngư ờ i trong 12 tháng qua 77

Bả ng 3.23 Mố i liên quan giữ a phư ơ ng thứ c nhậ n thông tin và hành vi QHTD vớ i nhiề u ngư ờ i trong 12 tháng qua 78

Bả ng 3.24 Mố i liên quan giữ a kiế n thứ c và hành vi QHTD vớ i nhiề u ngư ờ i 79

Bả ng 3.25 Mố i liên quan giữ a thái độ và hành vi QHTD vớ i nhiề u ngư ờ i 79

Bả ng 3.26 Phân tích đa biế n về mố i liên quan đế n hành vi QHTD nhiề u ngư ờ i 80

Bả ng 3.27 Mố i liên quan giữ a đặ c điể m chung củ a các ĐTNC và hành vi khám sàng lọ c UTCTC 81

Bả ng 3.28 Mố i liên quan giữ a kênh thông tin nhậ n đư ợ c về HPV và hành vi khám sàng lọ c UTCTC 82

Bả ng 3.29 Mố i liên quan giữ a kiế n thứ c và hành vi khám sàng lọ c UTCTC 83

Bả ng 3.30 Mố i liên quan giữ a thái độ và hành vi khám sàng lọ c UTCTC 83

Bả ng 3.31 Phân tích đa biế n về mố i liên quan đế n hành vi khám sàng lọ c 84

Bả ng 3.32 Đố i tư ợ ng đã từ ng nghe tớ i HPV 84

Bả ng 3.33 Sự thay đổ i kiế n thứ c TCT và SCT ở hai địa bàn nghiên cứ u 85

Bả ng 3.34 Sự thay đổ i thái độ chung về phòng lây nhiễ m HPV trư ớ c và SCT 87

Bả ng 3.35 Sự thay đổ i hành vi phòng lây nhiễ m HPV trư ớ c và SCT 88

Bả ng 3.36 Sự thay đổ i dự đị nh thự c hiệ n hành vi phòng lây nhiễ m HPV trư ớ c và sau can thiệ p 89

Bả ng 3.37 Kế t quả phân tích DID đánh giá hiệ u quả củ a can thiệ p đế n kiế n thứ c phòng lây nhiễ m HPV củ a phụ nữ 15-49 tuổ i có chồ ng 90

Bả ng 3.38 Kế t quả phân tích DID đánh giá hiệ u quả củ a can thiệ p đế n thái độ phòng lây nhiễ m HPV củ a phụ nữ 15-49 tuổ i có chồ ng 91

Bả ng 3.39 Kế t quả phân tích DID đánh giá hiệ u quả củ a can thiệ p đế n hành vi phòng lây nhiễ m HPV củ a phụ nữ 15-49 tuổ i có chồ ng 92

Trang 11

DANH MỤ C CÁC HÌNH

Hình 1.1 Mô hình niề m tin sứ c khoẻ [86] 28

Hình 1.2 Mô hình PRECEDE-PROCEED rút gọ n [90] 31

Hình 1.3 Khung lý thuyế t ……… 33

Hình 2.1 Thiế t kế nghiên cứ u đánh giá trư ớ c và sau can thiệ p 40

Hình 2 2 Minh họ a ý nghĩa củ a phân tích DID 50

Hình 2.3 Minh họ a các hệ số hồ i quy trong mô hình phân tích DID 52

Hình 2.4 Quy trình xây dự ng và thự c hiệ n chư ơ ng trình can thiệ p 52

Hình 3.1 Điể m kiế n thứ c chung về HPV củ a 2 đị a bàn 64

Hình 3.2 Điể m kiế n thứ c chung về HPV củ a 2 đị a bàn SCT 86

Trang 12

ĐẶ T VẤ N ĐỀ

Trang 13

hệ tình dụ c an toàn, tiêm vắ c xin HPV đồ ng thờ i khám sàng lọ c UTCTC và xét

can thiệ p phòng lây nhiễ m HPV củ a phụ nữ có chồ ng tạ i mộ t số xã ở Hả i Dư ơ ng

và Phú Thọ " nhằ m cung cấ p các bằ ng chứ ng khoa họ c về hiệ u quả củ a can thiệ p

khác do HPV gây ra

Trang 14

MỤ C TIÊU NGHIÊN CỨ U

Trang 15

CHƯ Ơ NG 1: TỔ NG QUAN TÀI LIỆ U

1.1.1 Mộ t số đặ c điể m củ a HPV

11, ) và nhóm có nguy cơ cao (HPV 16, 18, ) [27], [56], [121], [124]

1.1.2 Các đư ờ ng lây truyề n và hậ u quả do nhiễ m HPV

Trang 16

giả cho rằ ng HPV có thể lây truyề n từ mẹ sang con trong thờ i kỳ trư ớ c và sau sinh,

HPV [151], [173]

1.2.1 Tình hình nhiễ m HPV trên thế giớ i

Trang 17

năm 2014 cho thấ y tỷ lệ nhiễ m HPV ở phụ nữ trên thế giớ i không có tổ n thư ơ ng

1.2.2 Tình hình nhiễ m HPV ở Việ t Nam

Trang 18

18-65 thuộ c hai quậ n củ a Hà Nộ i và thành phố Hồ Chí Minh cho thấ y tỉ lệ nhiễ m

[17], [28], [37]

Trang 19

1.2.3 Các phư ơ ng pháp dự phòng UTCTC do lây nhiễ m HPV

lý[173]

laser) [3]

UTCTC [21]

Trang 20

Dự phòng cấ p 3: Bao gồ m phát hiệ n các trư ờ ng hợ p ung thư xâm lấ n ở giai

1.3.1 Nghiên cứ u trên thế giớ i

Trang 21

y tế [84], [85], [137], [159] Kế t quả cho thấ y mặ c dù kiế n thứ c, thái độ , hành vi về

1.3.1.1 Kiế n thứ c về HPV và mố i liên quan đế n ung thư cổ tử cung

91% vào năm 2011 [160]

Trang 22

vùng miề n, đấ t nư ớ c và châu lụ c cũng như giữ a các nhóm ngư ờ i trong các tầ ng lớ p

Trang 23

2014 vớ i chỉ 16,4% số phụ nữ biế t về hậ u quả gây UTCTC và mụ n cóc đư ờ ng sinh

1.3.1.2 Thái độ đố i vớ i nhiễ m HPV, vớ i nhữ ng biệ n pháp phòng nhiễ m HPV và hậ u quả về sứ c khỏ e

Thái độ đố i vớ i nhiễ m HPV và ngư ờ i bị nhiễ m HPV: Có 2 xu hư ớ ng khác nhau

Trang 24

Thái độ đố i vớ i tiêm vắ c xin HPV, tầ m soát UTCTC và hậ u quả về sứ c khỏ e:

tôn giáo v.v

Trang 25

HPV[113] Ở châu Á, nghiên cứ u củ a Montgomery và cộ ng sự tạ i Karnataka,

Trang 26

nữ mạ i dâm ở Bắ c Kinh cho kế t quả là 40,8% chấ p nhậ n vắ c xin HPV nế u là miễ n

1.3.1.3 Hành vi phòng nhiễ m HPV củ a phụ nữ và nữ vị thành niên

Trang 27

hậ u môn, hầ u họ ng Hiệ n nay đố i tư ợ ng tiêm chủ ng loạ i vắ c xin phòng bệ nh do

Trang 28

phòng bằ ng vắ c xin củ a cha mẹ và bả n thân phụ nữ Chính vì vậ y nhiề u chư ơ ng

Khám sáng lọ c UTCTC: Sàng lọ c UTCTC ra đờ i từ nhữ ng năm đầ u thậ p niên

79% [51], [143], [149]

Trang 29

cứ u ở Ấ n Độ trên các phụ nữ ở độ tuổ i sinh sả n vớ i chỉ 9,5% đố i tư ợ ng đã khám

Sử dụ ng bao cao su trong phòng lây nhiễ m HPV: Dùng bao cao su khi QHTD

Trang 30

nhiễ m HPV chính xác, kị p thờ i và phù hợ p cho phụ nữ nói chung và phụ nữ tuổ i

1.3.2 Nghiên cứ u ở Việ t Nam

Trang 31

UTCTC [23] Hiể u biế t không đầ y đủ về vắ c xin cũng là mộ t yế u tố dẫ n đế n thiế u thái

Trang 32

sả n tạ i tỉ nh Đắ k Lắ k cũng cho kế t quả tư ơ ng tự vớ i tỷ lệ nghe/biế t về HPV là

Trang 33

cộ ng sự ở Mỹ năm 2005 cho thấ y nhóm phụ nữ trong độ tuổ i 18-29 nghe nói về

Liên quan giữ a trình độ họ c vấ n củ a phụ nữ và kiế n thứ c, thái độ , hành vi phòng lây nhiễ m HPV: Các nghiên cứ u trên thế giớ i đề u cho thấ y phụ nữ có trình

13,0%, và 6,0% (p<0,05) [38]

Trang 34

Liên quan giữ a chủ ng tộ c, dân tộ c củ a phụ nữ và kiế n thứ c, thái độ , hành vi phòng lây nhiễ m HPV: Mộ t số nghiên cứ u ở các quố c gia đa sắ c tộ c đã cho kế t quả

Mố i liên quan giữ a điề u kiệ n kinh tế gia đình, củ a bả n thân phụ nữ và kiế n thứ c, thái độ , hành vi phòng lây nhiễ m HPV: điề u kiệ n kinh tế sẽ quyế t đị nh đế n tỷ

Trang 35

nghiên cứ u trên 1210 nữ sinh viên ở Hy lạ p, tuổ i 17-24, cho thấ y tỷ lệ tiêm vắ c xin

Trang 36

gồ m: Ngành họ c là ngành y, chư a kế t hôn và điể m kiế n thứ c cao hơ n thì có điể m

Trang 37

can thiệ p kế t quả cho thấ y nhữ ng ngư ờ i tham gia nhóm can thiệ p có kế t quả trả lờ i

Trang 38

nghiệ m tế bào cổ tử cung Từ tháng 3/2009 - 3/2011, Vụ Sứ c khỏ e Bà mẹ - Trẻ em,

Trang 39

1.6 Cơ sở lý thuyế t xây dự ng hoạ t độ ng can thiệ p phòng lây nhiễ m HPV

1.6.1 Mô hình niề m tin sứ c khỏ e (Health Belief Model)

[84], [87]

nhau, đó là: 1) Tin rằ ng rằ ng bả n thân họ nhạ y cả m vớ i mộ t nguy cơ hoặ c mộ t vấ n

đề ; 2) Tin rằ ng vấ n đề tiề m ẩ n có thể gây ra hậ u quả nghiêm trọ ng; 3) Tin rằ ng mộ t loạ t các hành độ ng có thể làm giả m tính nhạ y cả m hoặ c giả m thiể u hậ u quả ; 4) Tin

rằ ng nhữ ng lợ i ích có đư ợ c khi thự c hiệ n sẽ lớ n hơ n nhữ ng chi phí bỏ ra hoặ c nhữ ng cả n trở có thể gặ p phả i; 5) Tin rằ ng bả n thân họ có khả năng thự c hiệ n để

tạ o ra sự thay đổ i Đây là yế u tố mớ i đư ợ c bổ sung và nhấ n mạ nh gầ n đây so vớ i

Trang 40

Các nhà xã hộ i họ c cho rằ ng mô hình niề m tin sứ c khỏ e áp dụ ng tố t cho

1.6.3 Lý thuyế t các giai đoạ n thay đổ i hành vi (Transtheoretical Model)

2) Dự đị nh; 3) Chuẩ n bị ; 4) Hành độ ng; 5) Duy trì Mô hình có tính chấ t chu trình,

Trang 41

mộ t giai đoạ n củ a sự thay đổ i và nhu cầ u tổ chứ c nhữ ng can thiệ p theo trình tự để

1.6.4 Mô hình lậ p kế hoạ ch PRECEDE –PROCEED

Trang 43

xin HPV ả nh hư ở ng tớ i quyế t định họ có tiêm vắ c xin hay không [82], [83], [136],

Trang 45

Khung lý thuyế t đư ợ c xây dự ng dự a trên cơ sở lý thuyế t củ a mô hình Niề m tin

Ngày đăng: 07/05/2023, 11:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w