1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA TOÁN CUỐI KỲ II

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Toán Cuối Kỳ II
Trường học Trường Đại Học Phú Thọ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra cuối kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 245,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccccc

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHÚ THỌ

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: Toán (ĐS & HH) 11

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh: ……… Số báo danh: ………

I – PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm – 35 câu)

Câu 1:

Giới hạn dãy số sau

3 2 lim

n n

− bằng:

A

2 3

B

3 5

C

1 2

D

2 7

Câu 2:

Chọn câu đúng

3 2.5 lim

7 3.5

n n n

− +

bằng:

A

2 3

B

2 5

C

3 7

D

2 7

Câu 3: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng +∞

?

A

2 1 lim

2

n n

+ +

B

1 lim

2

n n

+ +

C

2

1 lim

2

n n

+ +

D

lim

n n

+ +

Câu 4:

Tổng

S = + + + + + +

bằng:

C

2 3

D

3 2

Câu 5:

Giới hạn của hàm số

2 2

2 lim

2

x

x

+ +

Câu 6:

Tính giới hạn

2 3

lim

3

x

x

− +

− kết quả là:

Câu 7:

Kết quả

2 1

1 lim

x

x

− + −

bằng ?

A

1

C

1 5

Trang 2

7:

2

1

1

lim

3x 4

x

x

x

+ −

bằng ? A

1 5

B +

C

1 5

D 0

8: Tính giới hạn dãy số

5

lim

x

x x

− −

− +

bằng: A

1 6

B

1 6

C

3 2

D

3 2

9: Tính giới hạn dãy số ( 2 )

lim

x x x x

bằng: A

1 2

B

1 2

C − ∞ D + ∞ 10: Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

A Hàm số

2 2 3

y= −

liên tục trên R B Hàm số 1

x y x

=

− liên tục tại điểm x=0

C Hàm số

2

1

x y

x

+

=

+ gián đoạn tại điểm x=1 D Hàm số

2x 5

y x

− +

=

liên tục trên khoảng (-1;1)

11: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục tại x=1

?

A

1

khi x

khi x

= −

B

2 1 ( )

1

x

f x

x

+

=

C

1

khi x

khi x

= −

D

2 2

1 ( )

( 1)

x

f x

x

+

=

12: Xác định tham số m để hàm số ( ) 2

f x

A 2 B −2 C

1 2

D

1 2

13: Đạo hàm của hàm số

= 3− 2+ −1

A

′ = − +2 1

2

x

y x

B

′ = 2− −1

2 2

x

y x

C

′ = 2− +1

2 2

D

′ = 2− +1

3 4

y

14: Công thức nào sau đây là sai? A

' 2

  =

 ÷

 

B

' 1

1

n n

n

  =

 ÷

 

C

( )' 1

2

x

x

=

D (kx)’= k

(k là hằng số)

15: Tính đạo hàm y= +(5 3 )(5 3 )x2 − x2

A

= − 3

B

= − 4

C

= 3 ' 36

D

= − 4

16: Đạo hàm hàm số lượng giác y = 2sinx+π

cosx A

' 2cosx sin

B

' 2cosx sin

y = − +π x

C

' 2cosx sin x

D

' 2cosx sinx osx

y = −π +πc

17: Cho parabol (P):

2

y= − x + x+

Tiếp tuyến của (P) tại điểm có hoành độ x=1

có hệ số góc bằng:

18: Đạo hàm của hàm số

9 2

2x 3x 2017x 3

tại điểm x0 = 1 là

A

'(1) 2029

y = −

B

'(1) 6613

C

'(1) 1366

D

'(1) 13 66

y = −

Trang 3

19: Đạo hàm của hàm số

2

1

y

=

− +

là:

A

2 2

'

x y

=

− +

B

1 '

x y

= −

− +

C.

'

x

y

+

=

− +

D

2

2 2 '

x y

− −

=

− +

20: Đạo hàm của hàm số

2

sin 3

làA

/ 3sin 6

B

/ sin 6

C

/ 3sin 6

y = − x

D.

/ 6sin 3

21: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 2

y=− + − x+

tại điểm M(-1;10) là:

A y= −12x−2

B y= −12x−22

C y=12x−2

D.

22: Cho hàm số y= sin2x Phương trình f’(x)=0 có nghiệm là:

A

2

k

k

π

B

= + ∈¢

C

x=k2 ,π k∈¢

D x=k kπ, ∈¢

23: Cho hàm số

=2 3− 2−3 +1

, giải bất phương trình f ’(x) > 0 :

A

1

3

4

x

x

>

 < −

B

3

1

− < <

C

1 3 4

x x

<

 > −

D.

1

3

4

x

x

< −

 >

24: Cho hàm số y= x3 - 3x2 +2, có đồ thị hàm số (C) Phương trình tiếp tuyến tuyến của (C): Biết tiếp tuyến

vuông góc với đường thẳng ∆

: x – 3y – 4 =0 là A y = -3x +3 B y=3x +3 C

1 3 3

D.

1

3

3

25: Chọn khẳng định SAI? A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song

song nhau;

B Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song nhau;

C Một mặt phẳng và một đường thẳng (đường thẳng không thuộc mặt phẳng) cùng vuông góc với một

đường thẳng thì song song nhau;

D Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song nhau;

26: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng

kia

Trang 4

B Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.

C Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

D Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường

thẳng còn lại

27: Cho hình chóp tam giác S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với (ABC), tam giác ABC là tam giác vuông

tại C; M, N lần lượt là hình chiếu của A lên SB và SC; mệnh đề nào đúng:

A AN⊥(SBC)

B AM⊥(SBC)

C BC⊥(SAB)

D SA⊥(SBC)

28: Cho hình chóp tam giác S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với (ABC), tam giác ABC là tam giác vuông tại C; mệnh đề nào SAI:A (SAB) (⊥ SBC)

B (SAB) (⊥ ABC)

C (SAC) (⊥ SBC)

D.

(SAC) (ABC)

29: Cho hình chópS ABCD

, đáy ABCD

là hình vuông và có cạnh bên SA

vuông góc mặt đáy Khẳng định nào sau đây SAI? A

ACSBD

B BD⊥(SAC)

C

BCSAB

D

CDSAD

30: Cho hình chópS ABCD

, đáy ABCD

là hình vuông tâm O I,

là trung điểm của SC

và có cạnh bên

SA

vuông góc mặt đáy Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A

OIABCD

B BD⊥(SAB)

C

ACSAB

D.

ACSBD

31: Cho hình chóp S.ABCD có cạnh bên SB vuông góc với (ABCD), đáy ABCD là hình vuông Gọi K,H

lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ B đến SA và SC; Mệnh đề nào đúng:

A (SAD) (⊥ BKH)

B (SAC) (⊥ BKH)

C (SAD) (⊥ SDC)

D (SAC) (⊥ ABCD)

32: Cho hình chóp tam giác S.ABC, cạnh bên SA vuông góc với (ABC), tam giác ABC là tam giác vuông tại

C, SA=AC=a, BC= a 3

,.Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC) bằng:A 3a B a C 2a D.

2

a

33: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông cân tại A, BC = a, SA vuông góc với mặt đáy,

6 2

a

SA=

, số đo góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) là: A 600 B 300 C 450 D 900

34: Cho hình chóp tam giác S.ABC, cạnh bên SA vuông góc với (ABC), tam giác ABC là tam giác vuông

tại C; SA=AC=a, BC= a 3

.Góc giữa (SAB) và (SAC) là ϕ

, khi đó:A ϕ =60o

B ϕ =45o

C ϕ=30o

D ϕ =90o

35: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA =2a, khoảng

cách từ A đến mp (SBC) bằng?A

5

a

B 2a 3 C

4a 5 5

D 3a

II – PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1: (1,0 điểm):

Trang 5

Cho hàm số

( ) 1 22 3, 2

x x

mx x

 − − >

=  −

Với giá trị nào của m thì hàm số liên tục lại x=2.

Bài 2:

(1,0 điểm): Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 2

(C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng (d): y= −12x+1

Bài 3: (1,0 điểm): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a gọi O là

tâm của hình vuông ABCD, Gọi I là trung điểm của AB

a) Chứng minh rằng: BD⊥(SAC)

b) Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng (SAC).

Câu 3: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a gọi O là tâm của hình vuông ABCD, Gọi I là trung điểm của AB

a Chứng minh rằng: BD⊥(SAC)

b Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng (SAC)

Ngày đăng: 05/05/2023, 19:53

w