1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

KẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBE

17 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Kinh Doanh Cung Cấp Dịch Vụ YouTube
Trường học Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu
Chuyên ngành Kế Hoạch Kinh Doanh
Thể loại Kế hoạch kinh doanh
Năm xuất bản 2019
Thành phố Bà Rịa
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 526,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BAN QUẢN LÝ KHU NNCNC KẾ HOẠCH KINH DOANH Tên doanh nghiệp T RAN Đồng sáng lập Lê Văn Rum Hoàng Thị Ánh Ngọc Trương Thị Quỳnh Trâm Trương Thị Ngọc Ánh (Ngày lập KHKD 25122019 Ngày cập nhật mỗi tuần).KẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBEKẾ HOẠCH KINH DOANH CUNG CẤP DỊCH VỤ YOUTUBE

Trang 1

KẾ HOẠCH KINH DOANH

Tên doanh nghiệp: T-RAN

Đồng sáng lập: Lê Văn Rum

Hoàng Thị Ánh Ngọc Trương Thị Quỳnh Trâm Trương Thị Ngọc Ánh

(Ngày lập KHKD:25/12/2019 Ngày cập nhật: mỗi tuần)

Địa chỉ: số 172 đường Độc Lập, Phú Mỹ, Tân Thành, T BRVT

Điện thoại: 0337799966

Fax: 033-9966

Email: DH16NB3@Gmail.com

Website: www T-RAN.com.vn

Trang 2

MỤC LỤC

Mô tả doanh nghiệp 3

Chi tiết về người đề xuất kế hoạch kinh doanh 3

Đánh giá thị trường 4

Kế hoạch marketing 6

Tổ chức kinh doanh 7

Tài sản cố định 8

Vốn lưu động (hàng tháng) 10

Ước tính doanh thu bán hàng 11

Kế hoạch doanh thu và chi phí 12

Kế hoạch lưu chuyển tiền mặt 13

Trang 3

MÔ TẢ DOANH NGHIỆP

Doanh nghiệp hoạt động trong các lĩnh vực sau:

Hiện nay vấn đề kiếm tiền từ việc làm youtuber đang được rất nhiều người quan tâm

và đã thực hiện Chúng tôi đã có khoảng thời gian thâm nhập vào cộng đồng youtuber, nhận thấy rằng tất cả youtuber đều subscire chéo cho nhau để tăng lượt follow cho chính kênh của mình Những người làm youtuber họ điều biết rằng: nội dung cho dù

có hay và hấp dẫn nhưng kênh không có lượt đăng ký nào thì mãi mãi kênh youtube sẽ không bao giờ biết đến được, trừ những người nổi tiếng mà thôi, ngoài ra với chính sách mới 2019 của youtube bắt buộc kênh youtube phải có được 1000 lượt đăng ký và

4000 giờ xem thì mới đủ điều kiện để youtube bật kiếm tiền Chúng tôi biết được điều

đó nên mún lập một công ty nhỏ để cung cấp các dịch vụ cày thuê lượt đăng ký, lượt xem, lượt like, giờ xem và mua bán kênh youtube tự tạo cho khách hàng

 Sản xuất  Bán lẻ  Bán buôn  Dịch vụ  Nông lâm ngư nghiệp

 Doanh nghiệp mới thành lập  Doanh nghiệp đang hoạt động

CHI TIẾT CÁ NHÂN VỀ NHỮNG NGƯỜI ĐỀ XUẤT KẾ HOẠCH KINH DOANH

Kinh nghiệm làm việc trước đây trong lĩnh vực có liên quan (Ngày, tháng, năm):

1 Lê Văn Rum:đã từng làm youtube, có kinh nghiệm trong lĩnh vực youtube (2017-2020)

2 Trương Thị Quỳnh Trâm: Đã có kinh nghiệm trong việc quản lí quán nét(2016-2017) Từng làm thu ngân tại tiệm mắt kính Mạnh Hùng, và shop mỹ phẫm (2017-2019)

3 Hoàng Thị Ánh Ngọc: Đã từng làm lễ tân trong nhà hàng Nhật Bản, thành thạo các thiết bị văn phòng (2018)

4 Trương Thị Ngọc Ánh: Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực marketing, từng làm

lễ tân tại khách sạn Pullman(2019)

Trình độ học vấn và các khóa đào tạo đã tham gia (Ngày, tháng, năm):

Tất cả các thành viên đã tốt nghiệp trường đại học BRVT, ngành Đông phương học, chuyên ngành Nhật Bản học

Trang 4

ĐÁNH GIÁ THỊ TRƯỜNG

Khách hàng có thể được mô tả như sau:

− Khách hàng của chúng tôi là những người làm youtube

− Ngoài ra còn có thể kể đến như: các doanh nghiệp, những người bán hàng online, fanculb của người nổi tiếng, những người nổi tiếng mới debut để cần có một lượng tương tác lớn để quảng bá hình ảnh của mình

→ Vì vậy lượng khách hàng của chúng tôi rất đa dạng

Số lượng hay quy mô của thị trường:

− Hiện nay dân số Việt Nam khoảng hơn 93.000.000 người Ước tính có khoảng 1.000.000 người làm youtube, con số này sẽ không ngừng tăng trong những năm tới

− Trong số đó dự tính có khoảng 200.000 người có nhu cầu sử dụng dịch vụ của chúng tôi

→ Chúng tôi nhận thấy đây là một quy mô lớn, có nhiều tiềm năng để chúng tôi phát triển dịch vụ

Quy mô của thị trường trong tương lai:

− Số lượng người làm youtube không chỉ ở Việt Nam, mà ở các nước khác cũng

có rất nhiều

− Hiện tại chúng tôi đang mong muốn mở dịch vụ lan rộng ra toàn thế giới để phục vụ cho các đối tượng khách hàng ở trong nước lẫn ngoài nước

− Đến năm 2030, chúng tôi sẽ trở thành công ty hàng đầu Việt Nam về lĩnh vực cung cấp dịch vụ youtube

Các đối thủ cạnh tranh có những điểm mạnh cơ bản như sau:

1 Họ đi trước và đã xây dựng được thương hiệu và uy tín

2 Có nguồn tài chính ổn định

3 Đội ngủ maketing tốt

Trang 5

Các đối thủ cạnh tranh có những điểm yếu cơ bản như sau:

1 Giá cả dịch vụ cao

2 Đối thủ đang trong tình trạng kinh doanh ổn định nên họ chưa muốn đột phá,

thay đổi

3 Dịch vụ chưa đa dạng

So với đối thủ cạnh tranh tôi có những lợi thế chính là:

1 Giá cả dịch vụ phù hợp

2 Đội ngũ nhân viên trẻ, nhiệt huyết, sáng tạo

3 Trang thiết bị hiện đại, các phần mềm, ứng dụng tiên tiến, cập nhật liên tục

4 Các sản phẩm dịch vụ đa dạng

MÔ TẢ CÔNG NGHỆ ÁP DỤNG

− Tạo ra 30 máy tính ảo trên cùng một máy tính, mỗi máy tính chúng tôi chạy phần mềm thích hợp để đáp ứng đơn hàng của khách hàng

− Phần mềm tăng giờ xem: Rander

− Phần mềm tăng subcribe, view: youtubeviewer

− Chạy quảng cáo trên facebook, youtube, website lớn để quảng bá về công ty

Trang 6

KẾ HOẠCH MARKETING

Sản phẩm

Sản phẩm, dịch vụ hoặc

chủng loại sản phẩm

Những đặc điểm chính

Lượng subscire Tăng lượt đăng ký kênh

Lượng view + like Tăng lượt view và like

Lượng giờ xem Tăng giờ xem cho kênh youtube

Kênh youtube Bán kênh youtube đã bật kiếm tiền

Giá cả

Sản phẩm, dịch vụ hoặc

chủng loại sản phẩm

Giá thành Giá bán Giá của đối thủ

cạnh tranh

Lượng subscibe 1 subscribe =73 vnd 100 sub = 100k vnd

500 sub = 400k vnd

1000 sub =800k vnd

50 sub = 250k

100 sub = 400k

1000 sub = 2 000.000

Lượng view ( khuyến mãi like) 1 view = 73 vnd 1000 view = 100k

3000 view = 280k

10000 view = 850k

1000 view = 200k

10000 view =600k

Lượng giờ xem 1 giờ = 0.8 vnd Gói 1: 1000h = 400k

Gói 2: 4000h = 1tr2k

Gói 4000h = 1tr3k

Kênh youtube 1 kênh = 1tr400 vnd 6.000.000 7 000.000 đến 8

000.000

Giảm giá cho những khách

hàng sau:

Khách hàng mua full dịch vụ, hợp tác lâu dài, nhiều lần

Bán chịu cho những khách

hàng sau:

Phải trả trước 50% cho những gói 500k trở lên

Trang 7

Địa điểm

1 Chi tiết về địa điểm kinh doanh

(m2)

Tiền thuê

Số nhà: 172 đường độc lập, Phú Mỹ, Tân

Thành BRVT

40 m2 Tài sản cá nhân

2 Lý do chọn địa điểm này là: Tận dụng không gian có sẵn, nhà đầy đủ tiện nghi,

mặt bằng quốc lộ

3 Phương thức phân phối (đánh dấu V)

Tôi bán cho:  Người tiêu dùng  Người bán lẻ  Người bán buôn

4 Lý do chọn phương thức phân phối này là:

Vì thời đại 4.0 việc kiếm tiền trên youtube ngày càng trở nên phổ biến ngoài ra, những nhà kinh doanh, buôn bán hàng online cũng rất mún có một kênh youtube cho riêng mình

Chúng tôi biết được nhu cầu đó nên đã chọn hình thức phân phối dịch vụ này

Xúc tiến và quảng cáo

Chạy quảng cáo trên trang web ( chợ tốt,ctv vũng tàu ) 525k/1 tuần ( tin vip )

Tạo Fanpage, facebook cá nhân, Comment dạo Miễn phí

Chạy quảng cáo fanpage trên facebook 1 000.000/ 1 gói /tháng Dùng kênh youtube lớn để kéo quảng cáo 300k/1 video/tháng

Trang 8

TỔ CHỨC KINH DOANH

Doanh nghiệp được đăng ký dưới hình thức sau:

 Công ty trách nhiệm hữu hạn  Công ty cổ phần

 Loại hình khác ( ghi rõ)

Nhân sự trong doanh nghiệp gồm (kèm theo sơ đồ tổ chức và mô tả công việc):

Chủ doanh nghiệp/ Nhà quản lý

Công nhân viên

Giấy phép và đăng ký kinh doanh cần có:

Loại hình Chi phí ước tính

Thương mại và dịch vụ

Quy mô: công ty siêu nhỏ

Nghĩa vụ của doanh nghiệp (Bảo hiểm, phụ cấp cho công nhân, thuế…): Năm

Loại hình Chi phí ước tính

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Trang 9

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Công cụ và máy móc

Dựa trên bản dự đoán số lượng hàng bán ra và 100% năng lực sản xuất, doanh nghiệp cần những công cụ và thiết bị sau:

cần thiết

Đơn giá Tổng trị giá

TP Vũng Tàu

0254 7301 122

Phong vũ computer 11G2 Nguyễn thái học,

F7, TP Vũng Tàu

18006867

Trang thiết bị văn phòng

cần thiết

Đơn giá Tổng trị giá

Phong vũ computer 11G2 Nguyễn thái học,

F7, TP Vũng Tàu

18006867

Trang 10

Tổng kết tài sản cố định và khấu hao

(đồng)

Khấu hao hàng năm

Trang thiết bị văn phòng 720.000*12 = 8.640.000 900.000

Vốn lưu động (Hàng tháng)

Nguyên vật liệu và bao bì

cần thiết hàng tháng

Đơn giá Tổng trị giá

hàng tháng

Văn phòng phẩm (bút, thước,

Nhà sách Đông hải 38 Lý thường kiệt, F1,

TP Vũng Tàu

0254 3856 032

Tạp hóa Thành lập 11 Kha vạn cân, F7, TP

Vũng Tàu

0254 3572 748

Viễn thông Viettel 600 Trương công định,

F.NAN, TP Vũng Tàu 0254 6559 686 Công ty cấp nước BRVT 14 đường 30/4, F9, TP

Trang 11

Các chi phí hoạt động khác (không bao gồm khấu hao và lãi suất tiền vay)

hàng tháng

Diễn giải

Lương chủ doanh nghiệp 10.000.000

Tiền mặt bằng, thiết bị 2.000.000

Trang 12

DỰ BÁO DOANH THU BÁN HÀNG

Hàng

bán ra

hàng bán

Đơn giá bình

quân/mặt hàng

Doanh thu hàng tháng

8,000,

000

6,400,0

00

8,000,0

00

8,800,0

00

12,000,0

00

12,000,0

00

16,000,0

00

20,000,0

00

17,600,0

00

28,000,0

00

40,000,0

00

48,000,

000

224,800,0

00 View +

Like

Khối lượng hàng bán

Đơn giá bình

quân/mặt hàng

Doanh thu hàng tháng

1,700,

000 ₫ 2,550,000 ₫ 4,250,000 ₫ 4,675,000 ₫ 5,950,000 ₫ 8,500,000 ₫ 12,750,000 ₫ 12,750,000 ₫ 5,950,000 ₫ 17,000,000 ₫ 42,500,000 ₫ 42,500,000 ₫ 161,075,000 ₫

hàng bán

Đơn giá bình

quân/mặt hàng

Doanh thu hàng tháng

3,000,

000 ₫

2,400,0

00 ₫

4,500,0

00 ₫

4,200,0

00 ₫

4,500,00

0 ₫

4,500,00

0 ₫

6,000,00

0 ₫

7,500,00

0 ₫

7,500,00

0 ₫

8,100,00

0 ₫

9,000,00

0 ₫

10,500,

000 ₫

71,700,00

0 ₫ Kênh

youtube

Khối lượng hàng bán

Đơn giá bình

quân/mặt hàng 6,000,000 ₫ 6,000,000 ₫ 6,000,000 ₫ 6,000,000 ₫ 6,000,000 ₫ 6,000,000 ₫ 6,000,000 ₫ 6,000,000 ₫ 6,000,000 ₫

6,000,00

0 ₫ 6,000,000 ₫ 6,000,000 ₫ 6,000,000 ₫ Doanh thu

hàng tháng

6,000,

000 ₫ 12,000,000 ₫ 18,000,000 ₫ 30,000,000 ₫ 30,000,000 ₫ 18,000,000 ₫ 48,000,000 ₫ 60,000,000 ₫ 30,000,000 ₫ 60,000,000 ₫ 42,000,000 ₫ 48,000,000 ₫ 402,000,000 ₫

Trang 13

KẾ HOẠCH DOANH THU VÀ CHI PHÍ

Doanh

thu bán

hàng

18,700,0

00 ₫

23,350,0

00 ₫

34,750,0

00 ₫

47,675,0

00 ₫

52,450,0

00 ₫

43,000,0

00 ₫

82,750,

000 ₫

100,250,

000 ₫

61,050,

000 ₫

113,100,

000 ₫

133,500,

000 ₫

149,000,

000 ₫

859,575,000

Chi phí

hoạt

động

159,300,

000 ₫

56,300,0

00 ₫

56,200,0

00 ₫

55,450,0

00 ₫

55,450,0

00 ₫

55,450,0

00 ₫

54,925,

000 ₫

54,925,0

00 ₫

54,925,

000 ₫

54,925,0

00 ₫

54,925,0

00 ₫

54,925,0

00 ₫

767,700,000

Lương

cho chủ

doanh

nghiệp

10,000,0

00 ₫

10,000,0

00 ₫

10,000,0

00 ₫

10,000,0

00 ₫

10,000,0

00 ₫

10,000,0

00 ₫

10,000,

000 ₫

10,000,0

00 ₫

10,000,

000 ₫

10,000,0

00 ₫

10,000,0

00 ₫

10,000,0

00 ₫

120,000,000

Lương

cho

công

nhân

35,500,0

00 ₫

35,500,0

00 ₫

35,500,0

00 ₫

35,500,0

00 ₫

35,500,0

00 ₫

35,500,0

00 ₫

35,500,

000 ₫

35,500,0

00 ₫

35,500,

000 ₫

35,500,0

00 ₫

35,500,0

00 ₫

35,500,0

00 ₫

426,000,000

Tiền

thuê

nhà đất

2,000,00

0 ₫

2,000,00

0 ₫

2,000,00

0 ₫

2,000,00

0 ₫

2,000,00

0 ₫

2,000,00

0 ₫

2,000,0

00 ₫

2,000,00

0 ₫

2,000,0

00 ₫

2,000,00

0 ₫

2,000,00

0 ₫

2,000,00

0 ₫

24,000,000 ₫

Marketi

ng

3,100,00

0 ₫

3,100,00

0 ₫

3,100,00

0 ₫

2,350,00

0 ₫

2,350,00

0 ₫

2,350,00

0 ₫

1,825,0

00 ₫

1,825,00

0 ₫

1,825,0

00 ₫

1,825,00

0 ₫

1,825,00

0 ₫

1,825,00

0 ₫ 27,300,000 ₫ Tiền

điện,nư

ớc

3,000,00

0 ₫

3,000,00

0 ₫

3,000,00

0 ₫

3,000,00

0 ₫

3,000,00

0 ₫

3,000,00

0 ₫

3,000,0

00 ₫

3,000,00

0 ₫

3,000,0

00 ₫

3,000,00

0 ₫

3,000,00

0 ₫

3,000,00

0 ₫ 36,000,000 ₫

Cước

phí điện

thoại

500,000

300,000

200,000

200,000

200,000

200,000

200,00

0 ₫

200,000

200,00

0 ₫

200,000

200,000

200,000

₫ 2,800,000 ₫

Trang 14

Sữa

chữa và

bảo trì

500,000

500,000

500,000

500,000

500,000

500,000

500,00

0 ₫

500,000

500,00

0 ₫

500,000

500,000

500,000

₫ 6,000,000 ₫

Khấu

hao

910,000

910,000

910,000

910,000

910,000

910,000

910,00

0 ₫

910,000

910,00

0 ₫

910,000

910,000

910,000

₫ 10,920,000 ₫ Lãi suất

Giấy

phép

kinh

doanh +

thuế

1,600,00

0 ₫

Nguyên

vật liệu,

thiết bị

101,200,

000 ₫

Chi phí

khác

990,000

990,000

990,000

990,000

990,000

990,000

990,00

0 ₫

990,000

990,00

0 ₫

990,000

990,000

990,000

11,880,000 ₫

Tổng

chi phí

hoạt

động

159,300,

000 ₫

56,300,0

00 ₫

56,200,0

00 ₫

55,450,0

00 ₫

55,450,0

00 ₫

55,450,0

00 ₫

54,925,

000 ₫

54,925,0

00 ₫

54,925,

000 ₫

54,925,0

00 ₫

54,925,0

00 ₫

54,925,0

00 ₫

767,700,000

Lãi gộp

(trước

thuế)

-140,600,

000 ₫

-32,950,0

00 ₫

-21,450,0

00 ₫

-7,775,00

0 ₫

-3,000,00

0 ₫

-12,450,0

00 ₫

27,825,

000 ₫

45,325,0

00 ₫

6,125,0

00 ₫

58,175,0

00 ₫

78,575,0

00 ₫

94,075,0

00 ₫

91,875,000 ₫

Lãi

ròng

ước

tính

(sau

thuế)

-126,540,

000 ₫

-29,655,0

00 ₫

-19,305,0

00 ₫

-6,997,50

0 ₫

-2,700,00

0 ₫

-11,205,0

00 ₫

25,042,

500 ₫

40,792,5

00 ₫

5,512,5

00 ₫

52,357,5

00 ₫

70,717,5

00 ₫

84,667,5

00 ₫

82,687,500 ₫

Trang 15

KẾ HOẠCH LƯU CHUYỂN TIỀN MẶT

Thu

Dự tiền

mặt đầu

tháng

200,000,

000 ₫

50,527,5

00 ₫

8,705,00

0 ₫

-21,617,5

00 ₫

-38,265,

000 ₫

-50,137,5

00 ₫

-71,460,0

00 ₫

-52,507,5

00 ₫

-16,055,0

00 ₫

-18,802,5

00 ₫

30,500,0

00 ₫

100,202,

500 ₫ Doanh

thu tiền

mặt

18,700,0

00 ₫

23,350,0

00 ₫

34,750,0

00 ₫

47,675,0

00 ₫

52,450,

000 ₫

43,000,0

00 ₫

82,750,0

00 ₫

100,250,

000 ₫

61,050,0

00 ₫

113,100,

000 ₫

133,500,

000 ₫

149,000,

000 ₫ Phải thu

khách

hàng

18,700,0

00 ₫

23,350,0

00 ₫

34,750,0

00 ₫

47,675,0

00 ₫

52,450,

000 ₫

43,000,0

00 ₫

82,750,0

00 ₫

100,250,

000 ₫

61,050,0

00 ₫

113,100,

000 ₫

133,500,

000 ₫

149,000,

000 ₫

Thu khác

bằng tiền

mặt

Tổng thu

(A)

18,700,0

00 ₫

23,350,0

00 ₫

34,750,0

00 ₫

47,675,0

00 ₫

52,450,

000 ₫

43,000,0

00 ₫

82,750,0

00 ₫

100,250,

000 ₫

61,050,0

00 ₫

113,100,

000 ₫

133,500,

000 ₫

149,000,

000 ₫

Chi

Lương

của chủ

10,000,0

00 ₫

10,000,0

00 ₫

10,000,0

00 ₫

10,000,0

00 ₫

10,000,

000 ₫

10,000,0

00 ₫

10,000,0

00 ₫

10,000,0

00 ₫

10,000,0

00 ₫

10,000,0

00 ₫

10,000,0

00 ₫

10,000,0

00 ₫ Lương

công nhân

35,500,0

00 ₫

35,500,0

00 ₫

35,500,0

00 ₫

35,500,0

00 ₫

35,500,

000 ₫

35,500,0

00 ₫

35,500,0

00 ₫

35,500,0

00 ₫

35,500,0

00 ₫

35,500,0

00 ₫

35,500,0

00 ₫

35,500,0

00 ₫ Tiền thuê

đất

2,000,00

0 ₫

2,000,00

0 ₫

2,000,00

0 ₫

2,000,00

0 ₫

2,000,0

00 ₫

2,000,00

0 ₫

2,000,00

0 ₫

2,000,00

0 ₫

2,000,00

0 ₫

2,000,00

0 ₫

2,000,00

0 ₫

2,000,00

0 ₫ Marketing 3,100,00

0 ₫

3,100,00

0 ₫

3,100,00

0 ₫

2,350,00

0 ₫

2,350,0

00 ₫

2,350,00

0 ₫

1,825,00

0 ₫

1,825,00

0 ₫

1,825,00

0 ₫

1,825,00

0 ₫

1,825,00

0 ₫

1,825,00

0 ₫ Tiền điện 3,000,00

0 ₫

3,000,00

0 ₫

3,000,00

0 ₫

3,000,00

0 ₫

3,000,0

00 ₫

3,000,00

0 ₫

3,000,00

0 ₫

3,000,00

0 ₫

3,000,00

0 ₫

3,000,00

0 ₫

3,000,00

0 ₫

3,000,00

0 ₫ Cước phí 500,000 300,000 200,000 200,000 200,000 200,000 200,000 200,000 200,000 200,000 200,000 200,000

Trang 16

Sữa chữa

và bảo trì

500,000

500,000

500,000

500,000

500,000

500,000

500,000

500,000

500,000

500,000

500,000

500,000

₫ Bảo hiểm 9,782,500 ₫ 9,782,500 ₫ 9,782,500 ₫ 9,782,500 ₫ 9,782,500 ₫ 9,782,500 ₫ 9,782,500 ₫ 9,782,500 ₫ 9,782,500 ₫ 9,782,500 ₫ 9,782,500 ₫ 9,782,500 ₫ Giấy phép

kinh

doanh +

thuế

1,600,00

Thiết bị 101,200,

Văn

phòng

phẩm

(giấy A4,

bút, keo,

ghim, )

990,000

990,000

990,000

990,000

990,000

990,000

990,000

990,000

990,000

990,000

990,000

990,000

Tổng chi

(B)

168,172,

500 ₫

65,172,5

00 ₫

65,072,5

00 ₫

64,322,5

00 ₫

64,322,

500 ₫

64,322,5

00 ₫

63,797,5

00 ₫

63,797,5

00 ₫

63,797,5

00 ₫

63,797,5

00 ₫

63,797,5

00 ₫

63,797,5

00 ₫

Dư tiền

mặt cuối

tháng

(A-B)

-149,472,

500 ₫

-41,822,5

00 ₫

-30,322,5

00 ₫

-16,647,5

00 ₫

-11,872,

500 ₫

-21,322,5

00 ₫

18,952,5

00 ₫

36,452,5

00 ₫

-2,747,50

0 ₫

49,302,5

00 ₫

69,702,5

00 ₫

85,202,5

00 ₫

Ngày đăng: 05/05/2023, 08:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w