1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

VI NẤM Y HỌC BENH DO VI NAM

44 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vi Nấm Y Học
Thể loại Bài viết
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các yếu tố nguy cơ - Nghề nghiệp - Bệnh lý : tiểu đường, lao, ung thư… - Thuốc men : Kháng sinh phổ rộng, thuốc kháng viêm, thuốc ức chế miễn dịch... BỆNH DO VI NẤMCác nhà vi nấm học c

Trang 1

VI NẤM Y HỌC

Trang 2

1.Định nghĩa

Vi nấm y học (Medical Mycology)

Vi n m y h c Vi n m y h c ấm y học ấm y học ọc ọc là môn học nghiên cứu các loại vi nấm ký sinh trên cơ thể người và gây bệnh.

Trang 5

Các yếu tố nguy cơ

- Nghề nghiệp

- Bệnh lý : tiểu đường, lao, ung thư…

- Thuốc men : Kháng sinh phổ rộng, thuốc kháng viêm, thuốc ức chế miễn dịch ,

thuốc điều trị ung thư…

Trang 6

Bệnh nhiễm nấm cơ hội

Trang 7

CÁC DẠNG BỆNH DO

VI NẤM

Trang 8

BỆNH DO VI NẤM

Các nhà vi nấm học chia bệnh

do vi nấm làm 3 nhóm chính

(1) Bệnh vi nấm ngoại vi : lang ben, Trứng tóc, viêm giác mạc, viêm ống tai ngoài…

(2) Bệnh vi nấm ngoài da

(3) Bệnh vi nấm nội tạng

Trang 9

Trứng tóc đen :

Các hạt màu đen (vi nấm ) bám chặt vào sợi tóc làm cho tóc trở nên thô ráp,tóc không gãy rụng, da đầu không sưng, viêm

Trang 11

Sợi tóc do Trứng tóc đen.

(Soi tươi với KOH 10%)

Trang 12

Chốc đầu

Tóc xốp, dễ gãy rụng, mất màu

Da đầu sưng chảy mủ.

Bệnh nhân thường là trẻ em ở lứa tuổi cấp một ( 13 tuổi ) ≥ 13 tuổi )

cấp một ( 13 tuổi ) ≥ 13 tuổi )

Chốc đầu chấm đen

Chốc đầu mảng xám

Chốc đầu mưng mủ

Chốc đầu lõm chén

Trang 13

(1) Chốc đầu chấm đen :

- Tóc đứt ngang sát da

đầu( nhìn vào giống như những chấm đen )

- Da đầu bị viêm (±)

Trang 14

(2)Chốc đầu mảng xám

- Tóc đứt ngang, cách da

đầu vài milimet,

thành mảng tròn,

- Da đầu khôngsưng

-Sang thương lan nhanh

Trang 15

(3)Chốc đầu mưng mủ

- Mủ bọc chân tóc

 tóc rụng nguyên sợi,

Da đầu sưng tạo những mảng tròn gồ cao,

trụi tóc

Trang 16

Chốc đầu lõm chén

Trang 18

Vi nấm bên trong

và bên ngoài sợi tóc

Trang 19

2 DA

- Lang ben

- Lác, hắc lào ( do vi nấm ngoài da)

- Viêm da do nấm men ( Candida spp)

Trang 20

Lang ben ( Tinea

versicolor )

Trang 21

Lang ben

Da phát huỳnh quang dưới đèn UV

Trang 22

Lác ( Hắc lào )

Trang 24

VIÊM HẠT

Trang 25

VIÊM TÃ

Trang 26

Haêm loeùt (viêm da)

Trang 27

Bệnh vảy rồng

Trang 28

Naám keõ

Trang 29

Nấm ở vùng bẹn

Trang 30

Nấm ở má ( thường liên quan đến thú )

Trang 31

ĐẸN ( Tưa )

 Gặp ở trẻ sơ sinh

 Trẻ suy dinh dưỡng

 Người già suy kiệt

 Suy giảm miễn dịch (HIV/AIDS )

 Trong miệng, lưỡi, vòm hầu, amidan

nôỉ lên những mảng trắng đục, bở, dễ gỡ

Trang 32

ĐẸN ( Tưa )

Trang 33

VIÊM ÂM ĐẠO

Gặp ở BN

 Bệnh tiểu đường

 Có thai

 Người sử dụng kháng sinh mạnh và lâu dài

 BN uống thuốc ngừa thai

 BN cảm thấy ngứa vùng sinh dục, ra huyết trắng

 Huyết trắng vón cục màu trắng đục như sữa đông

Trang 34

VIÊM ÂM ĐẠO

Trang 35

Viêm đầu dương vật

Trang 36

VIÊM MÓNG

 Thường liên quan đến nghề nghiệp phải

nhúng tay,chân vào nước thường xuyên

(người bán rau, cá, công nhân đóng hộp thủy hải sản, trái cây, đầu bếp nhà hàng…)

 Móng trở nên nhăn nheo, lồi lõm, chân móng viêm chảy mủ…

Trang 37

VIÊM MÓNG

Trang 38

CÁC THỂ BỆNH KHÁC

 Viêm giác mạc

 Viêm ống tai ngoài

Trang 39

Viêm giác mạc

Trang 40

Ung chaân

Trang 42

CHẨN ĐOÁN

với những bệnh khác

sinh thiết các cơ quan,các dịch sinh học

hay SỢI đủ giá trị chẩn đoán

Trang 43

Vi naám trong b nh phaåm ệnh phaåm

Ngày đăng: 29/04/2023, 18:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w