B NH ÁN PH KHOA Ệ Ụ
( U X T CUNG ) Ơ Ử
1. HÀNH CHÍNH
H tên: NGUY N TH M Tu i: 45 Ngh nghi p: ọ E I ổ ề ệ
Đ a ch : Th t N t, C n Th ị ỉ o o a o
Ngày, gi nh p vi n: 17/08/2021 ờ ậ ệ
2. LÝ DO NH P VI N: Ậ Ệ Ra huy t âm đ o b t th ngế ạ ấ ườ
3. TI N S Ề Ử
3.1. Gia đình: Ch a ghi nh n ư ậ
3.2. B n thân: ả
a) N i khoa: ộ
Ch a ghi nh n ti n căn d ng thu c, th c ăn. ư ậ ề ị ứ o ứ
Ch a ghi nh n b nh lý n i khoa. ư ậ ệ ộ
b) Ngo i khoa: ạ
Ch a ghi nh n ti n căn ph u thu t vùng b ng, h ch u, t ng sinh ư ậ ề ẫ ậ ụ o ậ a môn, ph n ph a ụ
c) S n khoa: ả
PARA: 2002
Con nh nh t 20 tu i. ỏ ấ ổ
Hai l n sinh th ng, đ tháng, không rõ cân n ng, không khi nh n có a ườ ủ ặ ậ
bi n ch ng trong khi sanh. ế ứ
d) Ph khoa: ụ
o Chu k kinh nguy t: ỳ ệ
Tu i b t đ u có kinh: 13 tu iổ ắ a ổ
Chu k kinh 25 – 35 ngày, không đ u. ỳ ề
Trang 2 Th i gian hành kinh 57 ngày. ờ
L ng kinh v a đ n nhi u, màu s c không rõ. ượ ừ ế ề ắ
Đau b ng ít khi hành kinh ụ
o B nh lý ph khoa: ch a t ng khám ph khoa tr c đây. ệ ụ ư ừ ụ ướ
o Ng a thai: không ng a thai. ừ ừ
4. B NH S Ệ Ử
4.1. Kinh cu i: ố không xác đ nh đ c ị ượ
Kinh áp cu i: ố không xác đ nh đ c ị ượ
4.2. Quá trình b nh lý: ệ
B nh nhân có chu k kinh nguy t bình th ng trung bình 2535 ệ ỳ ệ ườ ngày, s ngày hành kinh kho ng 5 – 7 ngày . o ả
Cách nh p vi n kho ng 6 tháng, b nh nhân nh n th y kinh nguy tậ ệ ả ệ ậ ấ ệ không đ u, th i gian hành kinh kéo dài 10 ngày – 15 ngày, ra huy tề ờ ế không đúng ngày hành kinh. L ng máu m t ít, kho ng 1 mi ng băngượ ấ ả ế
v sinh /ngày (lo i băng bình th ng, m c đ t mi ng băng ít). Máuệ ạ ườ ứ ộ ướ ế màu đ s m, mùi tanh, không l n máu c c, không l n nh y nh t, kèmỏ ẫ ẫ ụ ẫ a ớ đau b ng âm vùng h v không có c n đau qu ng kèm theo. Không cóụ ỉ ạ ị o ặ cái tri u ch ng khác kèm theo. B nh nhân t mua thu c u ng (không rõệ ứ ệ ự o o
lo i), khi u ng thu c thì ng ng ra huy t, h t thu c ra huy t tr l iạ o o ừ ế ế o ế ở ạ
nh ng b nh nhân không đi khám. ư ệ
Cách nh p vi n 3 tu n, b nh nhân ra máu âm đ o kéo dài 20 ngày, ậ ệ a ệ ạ
l ng máu v a, c l ng kho ng 12 băng v sinh/ngày (lo i băng ượ ừ ướ ượ ả ệ ạ bình th ng, m c đ t v a). Tính ch t máu và các tri u ch ng t ng ườ ứ ộ ướ ừ ấ ệ ứ ưo
t nh trên. B nh nhân có u ng thu c (không rõ lo i) nh ng không h t ự ư ệ o o ạ ư ế nên nh p vi n.ậ ệ
5. KHÁM LÂM SÀNG: 8 gi , ngày 18/08/2021 ờ
5.1. T ng quát ổ
Trang 3 B nh nhân t nh, ti p xúc t t. ệ ỉ ế o
Da niêm h ng nh t. ồ ạ
DHST: M ch: 84 l n/phút. HA: 120/80 mmHg. Nhi t đ : ạ a ệ ộ
37OC Nh p th : 20 l n/phút. ị ở a
Tuy n giáp không to. ế
H ch ngo i vi s không ch m. ạ ạ ờ ạ
Không phù.
5.2 Khám c quan ơ
a)Khám tim m ch: ạ
L ng ng c cân đ i. ồ ự o
Tim T1, T2 đ u ro, t n s 84 l n/phút ề a o a
b) Khám hô h p: ấ
L ng ng c cân đ i, di đ ng đ u theo nh p th ồ ự o ộ ề ị ở
Rì rào ph nang êm d u hai ph tr ng. ế ị ế ườ
Ph i trong không rales. ổ
c) Khám b ng: ụ
B ng có cân đ i, di đ ng nh p nhàng theo nh p th , không tu n hoàn ụ o ộ ị ị ở a bàng h , không có v t m cũ. ệ ế ổ
Nhu đ ng ru t 5 l n/2p. ộ ộ a
B ng m m, n đau nh vùng h v , không th y kh i u vùng h v , gan ụ ề ấ e ạ ị ấ o ạ ị lách s không ch m. ờ ạ
5.3. Khám chuyên khoa
a) Khám b ph n sinh d c ngoài: ộ ậ ụ
Vùng trên v , môi l n, môi bé, t ng sinh môn, h u môn, tuy n ệ ớ a ậ ế Bartholin: ch a ghi nh n b t th ngư ậ ấ ườ
b) Khám âm đ o b ng m v t: ạ ằ ỏ ị
o Âm đ o: ạ
Có máu màu đ s m, l ng ít, ch y ra t l t cung. ỏ ẫ ượ ả ừ ỗ ử
Trang 4 Niêm m c màu h ng, không có sang th ng ạ ồ ưo
o C t cung: ổ ử
Màu h ng, b m t tr n láng, l c t cung đóng kín. ồ ề ặ o ỗ ổ ử
Có xu t huy t b t th ng t kênh c t cung, không có sang ấ ế ấ ườ ừ ổ ử
th ng khác. ưo
c) Khám âm đ o b ng 2 tay: ạ ằ
o C t cung: ch a ghi nh n b t th ng. ổ ử ư ậ ấ ườ
o T cung: ử
Kích th c: ch a ghi nh n. ướ ư ậ
T th : trung gian. ư ế
M t đ t cung ch c, b m t g gh ậ ộ ử ắ ề ặ ồ ề
Đáy t cung trên v # 9cm. ử ệ
o Ph n ph 2 bên không s th y. a ụ ờ ấ
5.4. Khám các c quan khác: ơ Ch a ghi nh n b t th ng ư ậ ấ ườ
6. TÓM T T B NH ÁN Ắ Ệ
B nh nhân n , 45 tu i, PARA: 2002, vào vi n vì ra máu âm đ o b t ệ ữ ổ ệ ạ ấ
th ng. Qua h i b nh s , ti n s , khám lâm sàng ghi nh n: ườ ỏ ệ ử ề ử ậ
Hành kinh 20 ngày.
Rong huy t: ra máu âm đ o kéo dài 20 ngày, ra máu không ngay ngàyế ạ hành kinh, máu l ng v a # 12 mi ng băng v sinh lo i bìnhượ ừ ế ệ ạ
th ng, máu màu đ s m, không l n mùi tanh, không l n máu c c,ườ ỏ ẫ ẫ ẫ ụ không l n nh y nh t.ẫ a ớ
Đau b ng âm vùng h v , đau liên t c không có c n đau qu ng khi ra ụ ỉ ạ ị ụ o ặ huy t. ế
n đau nh vùng h v Ấ e ạ ị
Âm đ o: niêm m c màu h ng, không có sang th ng, có máu màu đ ạ ạ ồ ưo ỏ
s m, l ng ít, ch y ra t l t cung ẫ ượ ả ừ ỗ ử
C t cung: màu h ng, b m t tr n láng, l c t cung đóng kín, có ổ ử ồ ề ặ o ỗ ổ ử
Trang 5xu t huy t b t th ng t kênh c t cung, ấ ế ấ ườ ừ ổ ử
T cung: t th trung gian, m t đ ch c, b m t g gh , đáy t cung ử ư ế ậ ộ ắ ề ặ ồ ề ử trên v # 9cm. ệ
7. CH N ĐOÁN Ẩ
Ch n đoán s b : ẩ ơ ộ U x t cung o ử
Ch n đoán phân bi t: ẩ ệ
Thai l u ư
Ung th thân t cung ư ử
8. BI N LU N Ệ Ậ
B nh nhân có các tri u ch ng nh đau b ng âm vùng h v kèm theoệ ệ ứ ư ụ ỉ ạ ị
r i lo n chu kì kinh nguy t và rong huy t kéo dài có th nghĩ đ n m t so ạ ệ ế ể ế ộ o nguyên nhân ph bi n nh : có thai, thai ch t l u, u x t cung, ung thổ ế ư ế ư o ử ư thân t cung. ử
B nh nhân 45 tu i, ch a mãn kinh, không ng a thai nên không th lo iệ ổ ư ừ ể ạ
tr kh năng mang thai nên c n làm betaHCG đ ki m tra, tuy nhiên ừ ả a ể ể
b nh nhân đã h n 20 năm không mang thai l i, và có di n ti n b nh kéo ệ o ạ ễ ế ệ dài, nên không u tiên nghĩ đ n nguyên nhân này. ư ế
B nh nhân có các tri u ch ng c năng ph i h p v i b m t t cung gệ ệ ứ o o ợ ớ ề ặ ử ồ
gh đáy t cung trên v 9 cm (to t ng đ ng thai 13 tu n) nên nghĩề ử ệ ưo ưo a nhi u đ n có kh i u t cung. Tuy nhiên b nh nhân có di n ti n b nh kéoề ế o ở ử ệ ễ ế ệ dài # 6 tháng, nh ng t ng tr ng ít thay đ i, không ghi nh n d u hi u ư ổ ạ ổ ậ ấ ệ
suy ki t nên ít nghĩ đ n nguyên nhân ác tính. Tuy nhiên, v n c n làm sinhệ ế ẫ a thi t đ ch n đoán phân bi t. ế ể ẩ ệ
V i các d ki n trên, nguyên nhân có kh năng nh t v i b nh nhân ớ ữ ệ ả ấ ớ ệ này là u x t cung, tuy nhiên v n c n làm thêm các c n lâm sàng đ o ử ẫ a ậ ể
kh ng đ nh ch n đoán. ẳ ị ẩ
Trang 69. C N LÂM SÀNG: Ậ
✔ Đ ngh c n lâm sàng: ề ị ậ
• CLS ch n đoán: siêu âm t cung ph n ph qua ng âm đ o •ẩ ử a ụ ả ạ
CLS ch n đoán phân bi t: betaHCG, sinh thi t kh i u. ẩ ệ ế o
• CLS th ng qui: công th c máu, AST, ALT, creatinin, glucose, ườ ứ ion đ ồ
✔ K t qu CLS: ế ả
❖ Công th c máu: ứ
HC: 4,1 x106/mm3
Hct: 40 %
Hb: 11,0 g/dL
MCV: 80 fL
MCH: 25 pg
BC: 10.000/mm3
Neu: 60 %
Lympho: 20 %
TC: 200.000/mm3
=> CTM có tình tr ng thi u máu h ng c u nh nh c s c m c đ nh ạ ế ồ a ỏ ượ ắ ứ ộ e nghĩ đ n nguyên nhân do: m t máu trong th i gian dài (rong kinh, u ế ấ ờ
x t cung, ), thi u cung c p s t, các b nh lý r i lo n chuy n hóa o ử ế ấ ắ ệ o ạ ể
s t b m sinh,…, b nh nhân có tình tr ng kinh nguy t không đ u và ắ ẩ ệ ạ ệ ề hành kinh kéo dài (1015 ngày) trong 6 tháng nên nghĩ nhi u tình ề
tr ng thi u máu do m t máu m n, nghĩ rong kinh do vi c hành kinh ạ ế ấ ạ ệ
có tính ch t chu k ấ ỳ
Trang 7K t lu n: ế ậ Thi u máu h ng c u nh nh c s c m c đ nh ế ồ a ỏ ượ ắ ứ ộ e
Đ ngh thêm: ề ị Đ nh l ng thêm s t huy t thanh và ferritin. ị ượ ắ ế
❖ Siêu âm t cung ph n ph : ử ầ ụ
+ T cung: Đ ng kính tr c sau (DAP): 77 mm, n i m c 6mm, t ử ườ ướ ộ ạ ử cung có 1 kh i focal echo kém, kích th c# mm, gi i h n không đ u.o ướ ớ ạ ề + Hai ph n ph không ghi nh n b t th ng. a ụ ậ ấ ườ
=> Trên siêu âm có phát hi n 1 kh i focal echo kém kt# mm, kh o sátệ o ả
ph n ph 2 bên không có b t th ng, kh i focal echo kém, gi i h na ụ ấ ườ o ớ ạ không đ u, đ ng kính tr c sau là 77mm > 3545mm > nghĩ nhi u đ nề ườ ướ ề ế
kh i u x t cung. o o ử
Các CLS khác trong gi i h n bình th ng. ớ ạ ườ
10. CH N ĐOÁN HI N T I Ẩ Ệ Ạ
Trang 8U x t cung bi n ch ng rong huy t gây thi u máu thi u s t m c đ o ử ế ứ ế ế ế ắ ứ ộ
nh e
11. ĐI U TR Ề Ị
❖ H ng đi u tr : ươ ề ị
Gi i thích cho b nh nhân và gia đình v tình tr ng b nh và cách x trí. ả ệ ề ạ ệ ử
Ch đ nh ph u thu t: do UXTC to h n thai 12 tu n ( # thai 13 tu n) và gây ỉ ị ẫ ậ o a a
bi n ch ng rong huy t ế ứ ế
Ph ng pháp ph u thu t: C t t cung toàn ph n không kèm ph n ph hai ưo ẫ ậ ắ ử a a ụ bên
Làm gi i ph u b nh kh i u sau ph u thu t. ả ẫ ệ o ẫ ậ
H ng d n b nh nhân v n đ ng s m sau m ướ ẫ ệ ậ ộ ớ ổ
Chăm sóc v t m ế ổ
B sung s t ổ ắ
❖ Đi u tr c th : ề ị u ê
PPPT: C t t cung toàn ph n không kèm ph n ph hai bên ắ ử a a ụ
Tarflot ( S t Fumarate) 300mg 1v (u) ắ
12. TIÊN LƯỢNG
G n: Trung bình. B nh nhân có kh i u kích th c l n, ph ng phápa ệ o ướ ớ ưo
ph u thu t c t t cung toàn ph n có nguy c ch y máu nhi u, t nẫ ậ ắ ử a o ả ề ổ
th ng các c quan lân c n, th i gian ph u thu t lâu.ưo o ậ ờ ẫ ậ
Xa: Trung bình. Sau m b nh nhân có nguy c nhi m trùng v t m , ổ ệ o ễ ế ổ dính ru t sau m , ch y máu sau m , bung v t m ộ ổ ả ổ ế ổ
13. D PHÒNG Ự
V sinh đ ng sinh d c tránh viêm nhi m ệ ườ ụ ễ
Tuân th đi u tr , tái khám đ nh k ủ ề ị ị ỳ
Ăn u ng, ngh ng i h p lýo ỉ o ợ