1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập thi cuối kỳ k11 (1)

12 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhật Bản Tiết 1: Tự Nhiên, Dân Cư Và Tình Hình Phát Triển Kinh Tế
Trường học Trường Đại học Mở Hà Nội
Chuyên ngành Lịch sử và Địa lý
Thể loại Đề cương ôn tập thi cuối kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 82,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 9 NHẬT BẢN Tiết 1 TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ Câu 1 Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây của châu Á? A Bắc Á B Đông Á C NamÁ D TâyÁ Câu 2 Quần đảo Nhật Bản nằm trên đại[.]

Trang 1

Bài 9 NHẬT BẢN Tiết 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ

Câu 1 Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây của châu Á?

C NamÁ D.TâyÁ

Câu 2 Quần đảo Nhật Bản nằm trên đại dương nào sau đây?

A Bắc Băng Dương B Đại Tây Dương

C Ấn Độ Dương. D Thái Bình Dương

Câu 3 Thủ đô (Tô-ki-ô) của Nhật Bản nằm trên đảo nào sau đây?

A Hôn-su B Hô-cai-đô

C Xi-cô-cư D Kiu-xiu

Câu 4 Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là

A Hôn-su. B Hô-cai-đô

C Xi-cô-cư D Kiu-xiu

Câu 5 Trong tổng diện tích tự nhiên của Nhật Bản, đảo Hôn-su chiếm

Câu 6 Có diện tích nhỏ nhất trong bốn đảo chính của Nhật Bản là

A Hôn-Su B Hô-cai-đô

C Xi-cô-cư. D Kiu-xiu

Câu 7 Đảo nào sau đây nằm ở phía bắc Nhật Bản?

A Hôn-su B Hô-cai-đô

C Xi-cô-cư D Kiu-xiu

Câu 8 Quần đảo Nhật Bản trải dài theo một vòng cung trên Thái Bình Dương kéo

dài khoảng

Câu 9 Dòng biển chảy sát ven bờ phía đông Nhật Bản là

C Cư-rô-xi-vô D Ben-guê-la

Câu 10 Tại các vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản nơi các dòng biển nóng và

lạnh gặp nhau tạo nên

A vực biển sâu B sóng thần, triều cường

C ngư trường lớn D vùng xoáy nguy hiểm

Câu 11 Nhật Bản nằm trong khu vực có khí hậu

A gió mùa, mưa nhiều B cận nhiệt, ít mưa

C nóng ẩm, mưa nhiều. D lạnh khô, ít mưa

Câu 12 Khí hậư đặc trưng của phần lãnh thổ phía bắc Nhật Bản là

A mùa đông ngắn, ấm và nhiều mưa

B mùa hạ nóng, có mưa to và bão

C mùa hạ mát, ít mưa, nhiều bão.

D mùa đông lạnh kéo dài, nhiều tuyết

Câu 13 Thiên tai thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản là

A động đất B hạn hán C ngập lụt. D núi lửa Câu 14 Trên lãnh thổ Nhật Bản có hàng chục núi lửa đang hoạt động là đo

A Nhật Bản không biết cách bảo vệ môi trường

B lãnh thổ Nhật Bản là một quần đảo

C Nhật Bản nằm trên “vành đai núi lửa” Thái Bình Dương.

D Nhật Bản nằm ở vị trí tiếp xúc của các mảng kiến tạo

Câu 15 Dạng địa hình chủ yếu trên lãnh thổ Nhật Bản là

A đồng bằng B cao nguyên

C đồi núi. D núi cao

Câu 16 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm sông suối Nhật Bản?

A Chủ yếu là ngắn và dốc

B Chủ yếu chảy theo hướng Bắc - Nam

C Có nhiều sông.

D Có nhiều suối nước nóng

Câu 17 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm bờ biển Nhật Bản?

A Bờ biển dài, toàn lãnh thổ có tói gần 34 000km

B Khúc khuỷu, có nhiều chỗ ăn sâu vào đất liền

C Phía bắc bị đóng băng vào mùa đông.

D Có nhiều bãi cát, cồn cát

Câu 18 Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

A Gió mùa B Tín phong

C Gió Tây D Gió phơn

Câu 19 Khí hậu chủ yếu của Nhật Bản là

A cận nhiệt và ôn đới B cận cực và ôn đới

C nhiệt đới và cận nhiệt. D cận cực và cực

Câu 20 Vào mùa hạ, phần lãnh thổ phía nam Nhật Bản có thời tiết nổi bật là

A nóng, có mưa to và bão

B dịu mát, ẩm ướt và mưa nhiều

C ấm, gió Đông Nam mạnh

D nóng, khô và hiếm mưa

Câu 21 Khoáng sản có trữ lượng tương đối lớn ở Nhật Bản là

A than đá B dầu khí

C quặng sắt D kim cương

Câu 22 Về mặt tài nguyên, Nhật Bản là nước

A có trữ lượng khoáng sản lớn B nghèo khoáng sản

C có nguồn dầu khí dồi dào D giàu tài nguyên.

Câu 23 Biết diện tích là 378 nghìn km2, dân số giữa năm 2014 là 127,1 triệu người, vậy mật độ dân số Nhật Bản là

A 336 người/km B 336 người/km2

C 326 người/km2 D 236 người/km2

Trang 2

Câu 24 Nhận xét nào san đây đúng về sự biến động cơ cấu dân số của Nhật Bản

theo độ tuổi?

A Tỉ lệ nhóm trên 65 tuổi tăng, nhóm dưới 15 tuổi giảm

B Tỉ lệ nhóm 15-64 tuổi có xu hướng tăng mạnh

C Tỉ lệ nhóm trên 65 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm

D Tỉ lệ nhóm dưới 15 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm

Câu 25 Ý nào sau đây là không phải là hậu quả của xu hướng già hoá dân số ở Nhật

Bản?

A Chi phí phúc lợi xã hội nhiều B Thiếu lao động bổ sung

C Lao động có nhiều kinh nghiệm. D Chiến lược kinh tế - xã

hội bị ảnh hưởng

Câu 26 Tốc độ gia tăng dân số hằng năm của Nhật Bản là

A cao và đang giảm nhanh

B thấp và đang giảm

C rất thấp, có xu hướng tăng

D thấp và xu hướng tăng

Câu 27 Nước Nhật đã đạt được sự phát triển thần kì sau Chiến tranh thế giới thứ

hai là nhờ một phần quan trọng từ đặc điểm của người lao động Đặc điểm đó không

phải là

A cần cù, chịu khó

B kỉ luật lao động cao

C lực lượng đông đảo

D tinh thần trách nhiệm cao

Câu 28 Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

A khu vực ven biển phía tây B vùng núi thấp đảo Hô-cai-đô

C vùng nông thôn đảo Hôn-su D các thành phố ven biển

Câu 29 Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao là do

A chất lượng cuộc sống tốt

B chính sách thu hút nhân tài

C chú trọng đầu tư cho giáo dục

D phổ cập giáo đục, xoá mù chữ

Câu 30 Ngay sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền Kinh tế Nhật Bản

A trở thành cường quốc hàng đầu B bị suy sụp nghiêm trọng

C tăng trưởng và phát triển nhanh. D được đầu tư phát triển mạnh

Câu 31 Nền kinh tế Nhật Bản tăng trưởng mạnh trong giai đoạn 1950 -1973 không

phải do nguyên nhân nào sau đây?

A Tập trung cao độ phát triển các ngành then chốt theo tùng giai đoạn

B Chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp, áp dụng kĩ thuật mới

C Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, gồm cả xí nghiệp lớn, nhỏ, thủ công

D Đây mạnh buôn bán vũ khí, thu được nguồn lợi nhuận khổng lồ

Câu 32 Vào thập niên 50 của thế kỉ XX, Nhật Bản tập trung cao độ cho phát triển ngành

A điện lực B luyện kim

C đóng tàu D sản xuất ô tô

Câu 33 Vào thập niên 60 của thế kỉ XX, Nhật Bản tập trung cao độ cho phát triển ngành

A điện lực

B luyện kim

C đóng tàu.

D sản xuất ô tô Câu 34 Vào thập niên 70 của thế kỉ XX, Nhật Bản tập trung cao độ cho phát triển ngành

A điện lực B luyện kim

C giao thông vận tải. D sản xuất ô tô Câu 35 Vào những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980, tốc độ tăng trưởng Kinh tế của Nhật Bản giảm mạnh do nguyên nhân nào?

A Khủng hoảng dầu mỏ B Xung đột sắc tộc

C Mĩ cấm vận kinh tế. D Khủng hoảng với Nga

Tiết 2: CÁC NGÀNH KINH TẾ VÀ CÁC VÙNG KINH TẾ

Câu 1 Ngành nào sau đây không thuộc thuộc nhóm công nghiệp chế tạo của Nhật Bản?

A Đóng tàu biển B Sản xuất ô tô

C Vật liệu truyền thông D Sản xuất xe gắn máy

Câu 2 Số rô-bốt của Nhật Bản trong tổng số rô-bốt của thế giới chiếm khoảng

Câu 3 Ngành công nghiệp nào được xem là ngành khởi nguồn của công nghiệp Nhật Bản ở thế kỉ XIX, hiện nay vẫn được duy trì và phát triển?

A Sản xuất xe gắn máy B Đóng tàu

Câu 4 Chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là ngành nào?

A Sản xuất điện tử B Xây dựng công trình công cộng

C Sản xuất rô-bốt D Công nghiệp chế tạo

Câu 5 Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là

A công nghiệp dệt B sản xuất ô tô

C sản xuất điện tử D đóng tàu biển

Câu 6 Ngành công nghiệp sản xuất điện tử nào của Nhật Bản đứng vị trí thứ hai thế giới?

A Sản phẩm tin học B Vi mạch và chất bán dẫn

C Vật liệu truyền thông D Sản xuất người máy.

Câu 7 Ngành công nghiệp của Nhật Bản không thuộc nhóm sản xuất điện tử là

A vi mạch và chất bán dẫn B sản phẩm tin học

Trang 3

C vật liệu truyền thông. D sản xuất ô tô.

Câu 8 Ngành công nghiệp nào sau đây của Nhật Bản thuộc nhóm sản xuất điện tử?

A Đóng tàu biển B Sản xuất ô tô

C Vật liệu truyền thông D Sản xuất tơ sợi.

Câu 9 Ngành công nghiệp nào của Nhật Bản có từ lâu đời?

A Sản xuất tơ sợi B Rô-bốt

C Vật liệu truyền thông. D Sản xuất ô tô

Câu 10 Hãng ô tô nổi tiếng nào sau đây không phải của Nhật Bản?

A Suzuki B Huyndai

C Nissan D Toyota

Câu 11 Hãng điện tử nổi tiếng nào sau đây không phải của Nhật Bản?

A.Toshiba B Sony

C.Samsung D Hitachi

Câu 12 Hai hoạt động dịch vụ có vài trò quan trọng hàng đầu ở Nhật Bản là

A giao thông vận tải và thương mại

B thương mại và tài chính

C du lịch và giao thông vận tải

D tài chính và du lịch

Câu 13 Hoạt động dịch vụ nào sau đây của Nhật Bản đứng hàng thứ tư thế giới?

C Thương mại. D Giao thông vận tải

Câu 14 Thương mại của Nhật Bản đứng sau các nước là

A Hà Lan, Anh, Trung Quốc

B Hoa Kì, Đức, Trung Quốc

C Đan Mạch, Pháp, Hà Lan.

D Anh, Đức, Tây Ban Nha

Câu 15 Các bạn hàng quan trọng của Nhật Bản gồm

A Hoa Kì, Pháp, Đông Nam Á

B Châu Phi, Hàn Quốc, Trung Quốc

C Nga, Trung Quốc, Ô-xtrây-li-a.

D Hoa Kì, Trung Quốc, EU

Câu 16 Hoạt động dịch vụ của Nhật Bản đứng hàng thứ ba thế giới là

A vận tải biển B tài chính

C thương mại D du lịch

Câu 17 Cảng biển quan trọng của Nhật Bản là

A Cô-bê B Rốt-xtec-đam

Câu 18 Nền nông nghiệp của Nhật Bản phải phát triển theo hướng thâm canh là do

A ứng dụng được tiến bộ khoa học - kĩ thuật

B lực lượng lao động ít

C diện tích đất nông nghiệp ít.

D diện tích đất canh tác nhiều

Câu 19 Tỉ trọng của nông nghiệp chỉ chiếm khoảng 1% trong GDP của Nhật Bản Điều đó cho thấy?

A Nông nghiệp Nhật Bản kém phát triển

B Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế

C Công nghiệp chế biến của Nhật Bản kém phát triển.

D Dịch vụ nông nghiệp của Nhật Bản không phát triển

Câu 20 Nông nghiệp giữ vài trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do

A diện tích đất nông nghiệp ít

B nông nghiệp không áp dụng được tiến bộ khoa học - kĩ thuật

C nhu cầu sản phẩm từ nông nghiệp ít.

D công nghiệp và dịch vụ phát triển

Câu 21 Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ vào sản xuất nông nghiệp nhằm

A tăng năng suất và chất lượng nông sản

B tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao

C đảm bảo nguồn lương thực trong nước.

D tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp

Câu 22 Cây luơng thực chính và có diện tích lớn nhất ở Nhật Bản là

A lúa mì B lúa gạo

C ngô. D lúa mạch

Câu 23 Vùng trồng cây lương thực ở Nhật Bản phân bố chủ yếu

A ven các thành phố lớn

B ven biển và thượng nguồn các sông,

C trên các vùng đồi núi.

D ven biển và dọc các sông

Câu 24 Các cây công nghiệp được trồng phổ biến ở Nhật Bản là

A cao su, bông, ngô B cao su, bông, dâu tằm

C ngô, thuốc lá, chè D chè, thuốc lá, dâu tằm

Câu 25 Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng nông sản nào sau đây?

A Đỗ tương B Tơ tằm

C Lúa mì. D Lúa gạo

Câu 26 Các vật nuôi chính ở Nhật Bản là

A trâu, dê, cừu B bò, cừu, lợn

C bò, lợn, gà. D dê, trâu, gà

Câu 27 Các vật nuôi chính ở Nhật Bản được nuôi theo các phương pháp tiên tiến và theo hình thức

A tự nhiên B bán tự nhiên

C trang trại. D chuồng trại

Câu 28 Các cây công nghiệp hàng năm chủ yếu của Nhật Bản là

A dâu tằm, lạc B thuốc lá, củ cải đường

Trang 4

C đỗ tương , mía. D hạt hướng dương, bông.

Câu 29 Ở Nhật Bản, củ cải đường chủ yếu được trồng trên đảo nào?

C Kiu-xiu D Xi-cô-cư.

Câu 30 Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất của Nhật Bản là

A cao su B hồ tiêu C chè D cà phê

Câu 31 Chè ở Nhật Bản được trồng nhiềư nhất trên đảo

C Kiu-xiu D Xi-cô-cư

Câu 32 Sản lượng hải sản đánh bắt hàng năm của Nhật Bản lớn chủ yếu là nhờ có

A vùng biển rộng lớn B nhiều sông suối, ao hồ

C nhiều ngư trường lớn D biển không đóng băng.

Câu 33 Vùng Kinh tế phát triển năng động nhất của Nhật Bản là

A Hôn-su. B Hô-cai-đô

C Xi-cô-cư D Kiu-xiu.

Câu 34 Phu-cu-ô-ca, Na-ga-xa-ki là hai trung tâm công nghiệp lớn thuộc đảo

A Hôn-su B Hô-cai-đô

C Xi-cô-cư. D Kiu-xiu

Câu 35 Trên đảo nào của Nhật Bản có các ngành công nghiệp khai thác than và

luyện thép phát triển mạnh?

A Hôn-su B Hô-cai-đô.

C Xi-cô-cư D Kiu-xiu.

TRUNG QUỐC – ĐÔNG NAM Á

Câu 1 Sản phẩm của một số ngành công nghiệp chế biến như: lắp ráp ô tô, xe máy,

thiết bị điện tử… đã có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh của các nước trong

khu vực Đông Nam Á chủ yếu do

A Trình độ công nhân lành nghề

B Liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài

C Giá nhân công rẻ và nguồn lao động dồi dào

D Nguồn tài nguyên phong phú

Câu 2 Cho bảng số liệu về Chuyển dịch cơ cấu GDP theo ba khu vực kinh tế của

Việt Nam

(Đơn vị: %)

Biểu đồ thể hiện thích hợp nhất:

A Biểu đồ tròn B Biểu đồ miền C Biểu đồ đường Biểu đồ cột

Câu 3 Câu nào dưới đây chưa chính xác về ngành dịch vụ của các nước Đông Nam Á

A Cơ sở hạ tầng hiện đại và ngày càng phát triển

B Hệ thống giao thông được mở rộng và tăng thêm

C Thông tin liên lạc được cải thiện và ngày càng nâng cấp

D Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và hiện đại

Câu 4 Đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản là ngành kinh tế truyền thống và đang tiếp tục phát triển ở Đông Nam Á vì

A Các nước có hệ thống sông ngòi chằng chịt và lượng nước sông phong phú

B Các nước đều giáp biển và biển quanh năm không đóng băng

C Có lao động lành nghề, trang thiết bị hiện đại ngang tầm thế giới

D Tất cả các nước đều có lợi thế về sông và hầu hết các nước đều giáp biển Câu 5 Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lập vào năm……, tại………., gồm ……nước

A 1967/Thái Lan/6 B 1967/Băng Cốc/5 C 1967/Băng Cốc/4

D 1965/Thái Lan/5 Câu 6 Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm

Câu 7 Mục tiêu của ASEAN được thể hiện khái quát nhất trong ý nào dưới đây

A Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và sự tiến bộ của các nước thành viên

B Xây dựng thành một khu vực hòa bình, ổn định, phát triển

C Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ của ASEAN với thế giới

D Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển Câu 8 Vấn đề xã hội nào sau đây không phải là thách thức của ASEAN?

A Đô thị hóa diễn ra nhanh làm nảy sinh nhiều vấn đề phức tạp trong xã hội

B Sử dụng tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường chưa hợp lí

C Nguồn nhân lực chưa tương xứng với nhu cầu phát triển kinh tế của các quốc gia trong khu vực

D Sự khác biệt về văn hóa, ngôn ngữ, phong tục tập quán ở mỗi quốc gia Câu 9 Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều;

A Đô thị hóa khác nhau giữa các quốc gia

B Sử dụng tài nguyên của các nước chưa hợp lí

C GDP có sự chênh lệch giữa các nước

D Tỉ lệ đói nghèo giữa các nước có sự khác nhau

Câu 10 Đâu không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

Trang 5

A Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

B Thông qua các diễn đàn, hiệp ước

C Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao

D Thông qua sự tự do lưu thông hàng hóa, tiền tệ

Câu 11 Đâu không phải là biện pháp chính để Trung Quốc phát triển công nghiệp?

A Mở cửa, tăng cường hợp tác với nước ngoài

B Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông

C Đầu tư, hiện đại hóa trang thiết bị

D Tăng cường thu hút đầu tư nước ngoài

Câu 12 Về tự nhiên, miền Tây Trung Quốc không có đặc điểm nào sau đây?

A Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

B Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

C Gồm các cao nguyên xen lẫn các đồng bằng màu mỡ

D Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, ít mưa

Câu 13 Cho bảng số liệu: Diện tích một số cây công nghiệp của Trung Quốc,

thời kì 1985 - 2004

( Đơn vị: nghìn ha)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Diện tích trồng cao su tăng nhanh hơn so với diện tích trồng chè

B Diện tích trồng chè và cao su tăng liên tục qua các năm

C Diện tích trồng chè tăng chậm hơn so với diện tích trồng cao su

D Diện tích trồng cao su tăng nhưng không ổn định

Câu 14 Quốc gia non trẻ nhất ở khu vực Đông Nam Á là

A Bru – nây B In - đô - nê - xi – a

C Đông Ti – mo D Phi - lip - pin

Câu 15 Diện tích tự nhiên của Trung Quốc đứng

A thứ hai thế giới sau Liên bang Nga

B thứ ba thế giới sau Liên bang Nga và Canađa

C thứ tư thế giới sau Liên bang Nga, Canađa và Hoa Kỳ

D thứ năm thế giới sau Liên bang Nga, Canađa, Hoa Kỳ và Braxin

Câu 16 Khu vực Đông Nam Á nằm giữa

A Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

B Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

C Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

D Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

Câu 17 Trung Quốc có hai đặc khu hành chính nằm ở ven biển là

A Hồng Công và Thượng Hải

B .B Hồng Công và Ma Cao

C Hồng Công và Quảng Châu

D Ma Cao và Thượng Hải

Câu 18 Quốc gia duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không giáp biển là

Thái Lan

Câu 19 Cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực Đông Nam Á là

mạch

Câu 20 Câu nào dưới đây không chính xác về dân cư của Đông Nam Á hiện nay?

A Dân số đông, mật độ dân số cao

B Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất cao

C Số người trong tuổi lao động không dưới 50%

D Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao

Câu 21 Ưu thế về dân cư trong việc phát triển kinh tế - xã hội của Đông Nam Á là;

A Dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào

B Lao động phổ thông chiếm đa số

C Mật độ dân số cao

D Dân cư phân bố không đều

Câu 22 Cơ sở để các quốc gia Đông Nam Á có thể hợp tác cùng phát triển là

A Đông Nam Á là nơi giao thoa của các nền văn hóa lớn

B Các nước Đông Nam Á có sự tương đồng về nhiều giá trị văn hóa và tôn giáo

C Dân cư tập trung ở châu thổ các con sông lớn, vùng ven biển và vùng đất đỏ badan

D Phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa của người dân các nước rất gần nhau

Câu 23 Đông Nam Á biển đảo có đặc điểm tự nhiên là

A Ít đồng bằng, nhiều đồi, núi và núi lửa

B Chủ yếu núi trung bình và núi thấp

C Có nhiều đồng bằng lớn được hình thành bởi phù sa sông

D Địa hình chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng tây bắc- đông nam

Câu 24 Khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa

A Lục địa Á và lục địa Âu

B Lục địa Á-Âu và lục địa Phi

C Lục địa Á -Âu và lục địa Bắc Mĩ

D Lục địa Á-Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a

Bài 10 CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)

Tiết 1 TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

Câu 1 Trung Quốc là một quốc gia rộng lớn nằm ở khu vực

C Đông Á D Tây Nam Á

Trang 6

Câu 2 Trung Quốc là quốc gia láng giềng nằm ở phía nào của nước ta?

A Phía bắc B Phía nam

C Phía tây D Phía đông

Câu 3 Ý nào nào sau đây không chính xác khi nói về đặc điểm vị trí và lãnh thổ

Trung Quốc?

A Có diện tích lớn sau LB Nga, Ca-na-đa và Hoa Kì

B Nằm ở khu vực Đông Á, tiếp giáp với 14 quốc gia

C Phía đông giáp Biển Đỏ với đường bờ biển dài khoảng 9000km

D Các bộ phận lãnh thổ ven biển gom đặc khu hành chính Hồng Công, Ma Cao và

đảo Đài Loan

Câu 4 Dòng sông nào sau đây tạo thành một đoạn biên giới tự nhiên khá dài giữa

Trung Quốc và LB Nga?

A Hoàng Hà B Trường Giang

C Hắc Long Giang (A-mua) D Vôn-ga

Câu 5 Dãy núi được coi là biên giới tự nhiên giữa Trung Quốc và Ấn Độ là

A Hoàng Liên Sơn B Hy-ma-laya

Câu 6 Với đặc điểm “Lãnh thổ trải dài từ khoảng 20°B tới 53°B và khoảng 73°Đ

tới 135°Đ, giáp 14 nước”, Trung Quốc có thuận lợi cơ bản về mặt kinh tế - xã hội là

A có thể giao lưu với nhiều quốc gia

B có nhiều tài nguyên thiên nhiên

C có nhiều dân tộc cùng sinh sống.

D phân chia thành 22 tinh, 5 khu tự trị

Câu 7 Với đặc điểm “Lãnh thồ trải dài từ khoảng 20°B tới 53°B và khoảng 73°Đ

tới 135°Đ, giáp 14 nước Trung Quốc có khó khăn cơ bản trong việc

A quản lí xuất, nhập cảnh

B Quản lí xuất, nhập khẩu

C quản lí hành chính, chính quyền

D đảm bảo an ninh, quốc phòng

Câu 8 Ranh giới giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc thường được phân định

theo kinh tuyến

A 105° Tây B 105° Đông

C 115°Tây. D 115° Đông

Câu 9 Miền tự nhiên có nhiều thuận lợi hơn để phát triển kinh tế - xã hội của Trung

Quốc là

A miền Đông B miền Tâỵ

C miền Tây Bắc D miền Tây Nam

Câu 10 Miền nào của Trung Quốc có đặc điểm tự nhiên sau: “gồm các dãy núi cao,

các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa; khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt”

A Miền Đông B Miền Tây

C Miền Bắc D Miền Nam

Câu 11 Thủ đô Bắc Kinh của Trung Quốc nằm ở vùng đồng bằng

C Hoa Trung D Hoa Nam

Câu 12 Các đồng bằng phía đông của Trung Quốc lần lượt từ Bắc xuống Nam là

A Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung

B Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trang, Hoa Nam

C Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

D Hoa Nam, Hoa Trang, Hoa Bắc, Đông Bắc

Câu 13 Đồng bằng ở Trung Quốc được tạo nên bởi sông Hoàng Hà là

A Đông Bắc B Hoa Bắc

C Hoa Trung D Hoa Nam

Câu 14 Đồng bằng do sông Trường Giang bồi đắp là

A Đông Bắc B Hoa Bắc

C Hoa Trung D Hoa Nam

Câu 15 Địa hình núi cao nhất của Trung Quốc tập trung ở khu vực

A Đông Bắc B Đông Nam

C Tây Nam D Tây Bắc

Câu 16 Thiếc là loại khoáng sản tập trung ở khu vực nào của Trung Quốc?

A Phía bắc giáp Mông cổ

B Phía đông giáp biển

C Phía nam giáp Việt Nam

D Phía tây bắc giáp Ca-dắc-xtan

Câu 17 Biết diện tích Trung Quốc là 9562,9 nghìn km2, dân số giữa năm 2015 là 1371,9 triệu người, vậy mật độ dân số của nước này là

A 144 người/km B 144 người/km2

C 8191 người/km2 D 10 934 người/km2 Câu 18 Năm 2015, dân số Trung Quốc là 1371,9 triệu người, biết tỉ lệ dân thành thị trong năm này là 54%, vậy số dân thành thị của Trung Quốc năm 2015 là

A 740 826 triệu người B 25 406 triệu người

C 740 826 nghìn người D 1317,9 triệu người

Câu 19 Các dân tộc thiểu số chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong tổng dân số Trung Quốc?

Câu 20 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, xã hội hiện nay ở Trung

Quốc?

A Các khu tự trị tập trung chủ yếu ở vùng núi và biên giới

B Các thành phố lớn tập trung chủ yếu tại miền Đông

C Tỉ lệ dân nông thôn khoảng 46%

D Mức gia tăng dân số tự nhiên cao

Câu 21 Để hạn chế tốc độ tăng dân số, từ năm 1979, Trung Quốc đã thực hiện chính sách dân số với nội dung

A mỗi gia đình có 1 đến 2 con B mỗi gia đình chỉ có 1 con trai

Trang 7

C mỗi gia đình chỉ có 1 con. D mỗi gia đình chỉ có 2 con.

Câu 22 Mặt tiêu cực của chính sách dân số “1 con” ở Trung Quốc là

A giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên

B chất lượng đời sống dân cư được cải thiện

C mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

D tỉ lệ dân thành thị tăng

Câu 23 Ý nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Trung Quốc?

A Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây

B Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Đông

C Dân cư phân bố đều, tập trung chủ yếu ở nông thôn.

D Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi

Câu 24 Các thành phố có trên 8 triệu dân của Trung Quốc là

A Bắc Kinh, Thiên Tân B Bắc Kinh, Thượng Hải

C Thượng Hải, Trùng Khánh D Trùng Khánh, Hồng Công

Câu 25 Miền Đông Trung Quốc có nhiều thành phố triệu dân và dân cư tập trung

đông chủ yếu do

A gần biển, khí hậu mát mẻ

B đất phù sa màu mỡ, địa hình bằng phẳng

C nguồn nước dồi dào, sinh vật phong phú.

D nền kinh tế phát triển

Câu 26 Miền Tây Trung Quốc dân cư thưa thớt chủ yếu do

A điều kiện tự nhiên không thuận lợi

B sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ

C ít tài nguyên khoáng sản và đất trồng.

D nhiều hoang mạc, bồn địa

Câu 27 Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới 1

ngườì/km2) nhưng lại có một dải có mật độ đông hơn với mật độ 1 - 50 người/km2

là do

A gắn với tuyến đường sắt Đông - Tây mới xây dựng

B đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà

C gắn với lịch sử “Con đường tơ lụa”.

D chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc

Câu 28 Tỉ lệ người từ 15 tuổi trở lên biết chữ ở Trung Quốc là

A thấp B trung bình C cao. D rất cao

Câu 29 về mặt giáo dục, ý nào sau đây không phải là giải pháp Trung Quốc đã làm

để chuẩn bị và bổ sung liên tục lực lượng lao động có chất lượng cho công cuộc

hiện đại hoá đất nước?

A Nhập khẩu nhiều lao động phổ thông nước ngoài

B Cải cách giáo dục, đa dạng hoá các loại hình trường trong nước

C Cử người đi đào tạo ở nước ngoài.

D Thuê chuyên gia, nhà khoa học nước ngoài

Câu 30 Người Trung Quốc cổ đại là chủ nhân của những phát minh nào sau đây?

A Đồng hồ, la bàn, gìấy, thuốc súng

B La bàn, giấy, kĩ thuật in, bom nguyên tử

C La bàn, giấy, kĩ thuật in, thuốc súng.

D Đúc đồng, gỉấy, thuốc súng, la bàn

Tiết 2 KINH TẾ

Câu 1 Trung Quốc tiến hành hiện đại hoá và cải cách mở cửa từ năm

Câu 2 Từ năm 1978, Trung Quốc đã có quyết sách gì quan trọng?

A Thực hiện chính sách dân số triệt để và phân bố lại dân cư

B Tiến hành công nghiệp hoá và hiện đại hoá

C Tiến hành hiện đại hoá và cải cách mở cửa.

D Thực hiện cách mạng văn hoá và đại nhảy vọt

Câu 3 Ý nào sau đây không phải là kết quả của công cuộc cải cách mở cửa của Trung Quốc được thực hiện từ năm 1978?

A Thu nhập bình quân đầu người tăng

B Tốc độ tăng trưởng GDP cao

C Đời sống nhân dân được cải thiện.

D Gia tăng dân số giảm Câu 4 “Các nhà máy, xí nghiệp được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ ” là nội dung của chính sách nào ở Trung Quốc?

A Chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường

B Công nghiệp hóa, hiện đại hoá

C Cách mạng trắng.

D Cách mạng xanh

Câu 5 Khu công nghiệp duy nhất ở miền Tây (Urumsi) có cơ cấu ngành gồm

A hoá chất, luyện kim đen B luyện kim đen, luyện kim màu

C luyện kim đen, hoá dầu. D hoá chất, đóng tàu biển

Câu 6 Về quy mô và vị trí, hai trung tâm công nghiệp của Trung Quốc là Thượng

Hải và Quảng Châu đều giống nhau ở chỗ

A có quy mô lớn và ở ven biển

B có quy mô rất lớn và ở ven biển

C có cơ cấu ngành đa dạng và đều có ngành đóng tàu.

D có cơ cấu ngành đa dạng và đều có đóng tàu, hoá dầu

Câu 7 Ý nào sau đây không phải là biện pháp để Trung Quốc khuyến khích phát triển nông nghiệp?

A Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

B Cải thiện cơ sở vật chất và cơ sở hạ tầng nông nghiệp

C Tăng cường nhập khẩu lương thực - thực phẩm

.D Áp đụng tiến bộ của khoa học - kĩ thuật

Câu 8 Các nông phẩm có sản lượng đứng hàng đầu của Trung Quốc là

Trang 8

A lương thực, bông, cừu B lương thực, bông, bò

.C lương thực, bò, cừu. D lương thực, bông, thịt lợn

Câu 9 Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp Trung Quốc

A trồng trọt và chăn nuôi tương đương nhau

B trồng trọt chiếm ưu thế hơn so với chăn nuôi

C chăn nuôi chiếm ưu thế hơn trồng trọt.

D chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp chiếm ưu thế

Câu 10 Loại cây chiếm vị trí quan trọng nhất trong số các cây trồng ở Trung Quốc

A cây công nghiệp B cây lương thực

Câu 11 Lúa mì, ngô, củ cải đường là các sản phẩm nông nghiệp được trồng nhiều ở

vùng nào của Trung Quốc?

A Đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam

B Đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc

C Các cao nguyên, bồn địa phía tây.

D Vùng duyên hải phía đông

Câu 12 Lúa gạo, mía, chè, bông là các sản phẩm nông nghiệp của Trung Quốc

được trồng nhiều ở vùng

A đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam

B đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc

C các cao nguyên, bồn địa phía tây.

D vùng duyên hải phía đông

Câu 13 Cừu là vật nuôi có nhiều ở vùng nào của Trung Quốc?

A Đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam B Đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc

C Các cao nguyên, vùng núi phía tây D Duyên hải phía đông.

Câu 14 Lợn là vật nuôi của Trung Quốc có nhiều ở

A đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam B đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc

C các cao nguyên, vùng núi phía tây. D các đồng bằng phía đông

Câu 15 “16 chữ vàng”, “4 tốt” là những phương châm quan hệ ngoại giao giữa

Việt Nam với

C Trung Quốc D Lào

Bài 11: KHU VỰC ĐÔNG NAM Á Tiết 1 TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

Câu 1 Hiện nay khu vực Đông Nam Á bao gồm bao nhiêu quốc gia?

Câu 2 Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đông Nam Á?

A Nằm ở phía đông nam của châu Á

B Là cầu nối giữa các lục địa Á-Âu - Ô-xtrây-li-a

C Nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Dại Tây Dương.

D Là nơi giao thoa giữa các nền văn hoá lớn

Câu 3 Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của biển và đại dương đối với sự phát triển kinh tế - xã hội ở Đông Nam Á?

A Giao thương buôn bán dễ dàng

B Giao lưu văn hoá, xã hội thuận lợi

C Mang lại nguồn khoáng sản và hải sản khổng lồ

D Mang đến nhiều bão và áp thấp nhiệt đới

Câu 4 Eo biển có vị trí chiến lược đặc biệt quan trọng của Đông Nam Á và thế giới trên đường hàng hải quốc tế nối Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương là eo

A Ma-ca-xa B Ma-lắc-ca C Xun-đa D Ba-si Câu 5 Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng nên đây là nơi

A thường có bão và áp thấp nhiệt đới

B các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng

C thường; xuyên có hoạt động núi lửa và sóng thần.

D có nhiều tài nguyên khoáng sản và hải sản

Câu 6 Các quốc gia Đông Nam Á lục địa gồm có

A Mi-an-ma, Thái Lan, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Bru-nây

B Mi-an-ma, Thái Lan, Lào, Việt Nam, Phi-líp-pin

C Mi-an-ma, Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam

D In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Phi-líp-pin, Đông Ti-mo, Xin-ga-po

Câu 7 Các quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo?

A Mi-an-ma, Đông Ti-mo, Lào, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Bru-nây

B Bru-nây, Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Phi-líp-pin

C Phi-líp-pin, Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Ma-lai-xi-a

D Ma-lai-xi-a, Xm-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Phi-líp-pin, Đông

Ti-mo

Câu 8 Quốc gia Đông Nam Á có nhiều núi lửa nhất là

A Ma-lai-xi-a B In-đô-nê-xi-a

C Phi-líp-pin D Đông Ti-mo

Câu 9 Quốc gia Đông Nam Á có nhiều bão nhất là

A Ma-lai-xi-a B In-đô-nê-xi-a

C Phi-líp-pin D Việt Nam

Câu 10 Các nước trong khu vực Đông Nam Á (trừ Lào) đều giáp biển, tạo thuận lợi

để phát triển

A giao thông vận tải biển

B du lịch biển,

C khai thác khoáng sản biển

D tổng hợp kinh tế biển

Trang 9

Câu 11 Quốc gia Đông Nam Á nào sau đây không có biên giới hên đất liền với các

quốc gia láng gìềng?

A Lào B Thái Lan

C Phi-líp-pin D Cam-pu-chia

Câu 12 Đặc điểm nào sau đây không phải của Đông Nam Á lục địa?

A Địa hình chia cắt mạnh bởi các dãy núi

B Ven biển có các đồng bằng phù sa màu mỡ

C Khí hậu cơ bản là nhiệt đới gió mùa

D Nhiều dầu mỏ và khí đốt

Câu 13 Việc phát triển giao thông ở Đông Nam Á lục địa theo hướng đông - tây

không thuận lợi là do eo

A biển ngăn cách

B các dãy núi và sông ngòi có hướng bắc - nam hoặc tây bắc - đông nam

C phải phá nhiều rừng đặc dụng.

D không mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội

Câu 14 Việc phát triển giao thông của Đông Nam Á lục địa theo hướng đông - tây

tuy không thuận lợi nhưng rất cần thiết để thúc đẩy

A giao thương kinh tế giữa các nước

B giao lưu văn hoá giữa các nước

C phát triển Kinh tế - xã hội trong một nước và giữa các nước

D phát triển du lịch trong vùng

Câu 15 Phần lãnh thổ có khí hậu lạnh về mùa đông ở Đông Nam Á thuộc

A Mi-an-ma và Việt Nam B bắc Mi-an-ma và bắc Việt Nam

C Thái Lan và Lào D Phi-líp-pin và Đông Ti-mo

Câu 16 Đồng bằng nào sau đây không phải là đồng bằng ở Đông Nam Á

C I-ra-oa-đi D Cửu Long

Câu 17 Các đồng bằng châu thổ ở Đông Nam Á lục địa thường màu mỡ do

A con người thường xuyên cải tạo hợp lí

B được phủ bởi các sản phẩm phong hoá từ dung nham núi lửa

C được phù sa của các con sông bồi đắp

D có lớp phủ thực vật phong phú

Câu 18 Các đồng bằng châu thổ ở Đông Nam Á lục địa thường màu mỡ và đặc biệt

thuận lợi với

A trồng lúa nước B trồng cây công nghiệp

C

trồng cây rau, đậu D trồng cây ăn quả

Câu 19 Đặc điểm nào sau đây không phải của Đông Nam Á biển đảo?

A ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa

B Các đồng bằng ít màu mỡ do chủ yếu là đất cát pha

C

Có khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo

D Nhiều khoáng sản dầu mỏ và khí đốt

Câu 20 Nguyên nhân khiến “Vấn đề khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, phòng tránh, khắc phục các thiên tai là nhiệm vụ quan trọng của mỗi quốc gia trong khu vực Đông Nam Á” không phải là

A nhiều tài nguyên thiên nhiên, nhưng đang có nguy cơ bị cạn kiệt

B điều kiện tự nhiên có nhiều thuận lợi cho phát triển kinh tế

C nhiều thiên tai như núi lửa, sóng thần, bão lụt

D để tham gia các công ước quốc tế về môi trường

Câu 21 Tính mật độ dân số của Đông Nam Á khi biết khu vực này có diện tích

4 494 047km2 và dân số 612,7 triệu người (năm 2014)?

A 136 ngưởi/km B 136người/km2

C 608 người/km2 D 7335 ngưcù/km2 Câu 22 Xu hướng biến động tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở Đông Nam Á hiện nay là

A tăng B giảm

C ổn định D không ổn định

Câu 23 Đông Nam Á hiện nay có cơ cấu dân số

rõ ràng

Câu 24 Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

A Dân số đông và mật độ dân số cao hơn mật độ trung bình của thế giới

B Mức gia tăng dân số tự nhiên cao và đang có xu hướng giảm

C Nguồn lao động dồi dào nhưng hạn chế về tay nghề và chuyên môn

D Phân bố dân cư đồng đều và tập trung đông ở đồng bằng châu thổ

Tiết 2 KINH TẾ

Câu 1 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á kể từ sau những năm 1990 là từ chủ yếu dựa vào

A nông nghiệp sang công nghiệp

B nông nghiệp sang dịch vụ

C nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ

D công nghiệp sang dịch vụ

Câu 9 Ý nào sau đây không phải là phương hướng chính trong sự phát triển công nghiệp ở Đông Nam Á?

A Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

B Chuyển giao công nghệ và đào tạo kĩ thuật cho người lao động

C Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài, hiện đại hoá thiết bị

D Tập trung phát triển công nghiệp điện lực

Câu 10 Một số sản phẩm công nghiệp đã có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là

A sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy; thiết bị điện tử

B sản xuất ô tô, xe máy; đóng tàu

C cơ khí, hoá chất và vật liệu xây dựng.

Trang 10

D khai thác dầu khí.

Câu 11 Sản phẩm công nghiệp của ngành sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy; thiết bị

điện tử đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là do

A đầu tư cơ sở hạ tầng, khoa học - kĩ thuật

B liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài

C nguồn tài nguyên phong phú

D trình độ người lao động được nâng cao

Câu 12 Ý nào sau đây không chính xác về ngành dịch vụ ở Đông Nam Á?

A Hệ thống giao thông được mở rộng và hiện đại

B Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp

C Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và được hiện đại hoá.

D Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại

Câu 13 Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp

A ôn đợi B nhiệt đới

C cận nhiệt đới D hàn đới

Câu 14 Ngành nào sau đây không phải là ngành chính trong sản xuất nông nghiệp

của Đông Nam Á?

A Trồng lúa nước

B Trồng cây công nghiệp và cây ăn quả

C Trồng cây đặc sản.

D Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản

Câu 15 Cây lương thực truyền thống và quan trọng bậc nhất ở Đông Nam Á là

A lúa mì B lúa nước

C ngô (bắp) D Sắn (khoai mì)

Câu 16 Cây lúa nước ở Đông Nam Á được trồng tập trung tại các đồng bằng

A giữa núi B châu thổ các sông lớn

C ven sông. D ven biển

Câu 17 Cây lúa nước ở Đông Nam Á được trồng nhiều hơn tại các đồng bằng thuộc

Đông Nam Á lục địa do ở đây

A có thị trường xuất khẩu rộng lớn

B có nhiều thuận lợi về điều kiện tự nhiên và thị trường tiêu thụ

C ít bị thiên tai, bão lụt hơn.

D lao động có kinh nghiệm hơn

Câu 18 Hai nước trong khu vực Đông Nam Á đứng hàng đầu về xuất khẩu gạo là

A Việt Nam và Cam-pu-chia

B Thái Lan và Mi-an-ma

C Thái Lan và Việt Nam.

D Phi-líp-pin và Ma-lai-xi-a

Câu 19 Các cây công nghiệp được trồng nhiều ở Đông Nam Á là do

A trước đây đã có các đồn điền

B ít thiên tai, bão lụt

C đất đai và khí hậu phù hợp.

D nhu cầu thị trường lớn

Câu 20 Các nước Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a và Việt Nam đều trồng nhiều

A cọ dầu B cao su

C cà phê D hồ tiêu

Câu 21 So với các nước Đông Nam Á, Việt Nam là nước trồng nhiều nhất

A cao su và hồ tiêu B cà phê và cao su

C cà phê và hồ tiêu D cà phê và cọ dầu

Câu 22 Sản phẩm từ cây công nghiệp ở Đông Nam Á chủ yếu để

A phục vụ người dân tiêu dùng tại chỗ

B phục vụ công nghiệp chế biến

C phục vụ hoạt động du lịch và bảo vệ môi trường.

D xuất khẩu thu ngoại tệ

Dựa vào Hình 11.7 (SGK Địa lí 11, Cơ bản) và kiến thức đã học, hãy trả lời các câu hỏi từ Câu 23 đến Câu 25:

Câu 23 Sản lượng cao su năm 2005 của Đông Nam Á chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với thế giới?

Câu 24 Sản lượng cà phê năm 2005 của Đông Nam Á chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với thế giới?

C.4,3% D.43,3%.

Câu 25 Nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng cao su, cà phê của Đông Nam Á và thế giới giai đoạn 1985 - 2005?

A Sản lượng cao su và cà phê của Đông Nam Á tăng đều

B Sản lượng cao su và cà phê của thế giới tăng đều

C Tỉ lệ sản lượng cao su của Đông Nam Á so với thế giới giảm.

D Tỉ lệ sản lượng cà phê của Đông Nam Á so với thế giới tăng

Câu 26 Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Đông Nam Á?

A Là khu vực nuôi nhiều gia cầm

B Chăn nuôi đã trở thành ngành chính

C Trâu, bò được nuôi nhiều ở Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan và Việt Nam.

D Lợn được nuôi nhiều ở Việt Nam, Phi -líp-pin, Thái Lan và In-đô-nê-xi-a Câu 27 Đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản là ngành kinh tế truyền thống và đang phát triển ở Đông Nam Á do

A có hệ thống sông ngòi, kênh rạch nhiều

B có biển rộng lớn bao quanh và không đóng băng

C có lợi thế cả về sông, biển và thị trường tiêu thụ.

D có trang thiết bị ngày càng hiện đại

Ngày đăng: 25/04/2023, 03:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w