1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI CUỐI KỲ

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 155,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định chiều của lực từ trong ống dây có dòng điện.. Xác định chiều của đường sức từ trong ống dây có dòng điện.. Một Nam châm thử ở đầu B của ống dây, khi đứng yên nằm định hướng như

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI CUỐI KỲ

Câu 1: (TH) Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

A thời gian sử dụng điện của gia đình

B điện năng mà gia đình đã sử dụng

C công suất điện mà gia đình đã sử dụng

D số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng

Câu 2: (NB) Hệ thức nào dưới đây biểu thị nội dung định luật Ôm ?

R

 B I R

U

 C R U

I

 D I U

R

Câu 3: (NB)Qui tắc nắm tay phải dùng để :

A Xác định chiều của lực từ trong ống dây có dòng điện

B Xác định chiều của lực điện từ

C Xác định chiều của đường sức từ trong ống dây có dòng điện

D Xác định chiều của dòng điện

Câu 4: (VD) Dùng bàn là trên nhãn có ghi 220V – 1000W ở hiệu điện thế 220V

thì điện năng tiêu thụ trong mỗi phút là:

A.1000W B 1000J C 60KJ D 60KW

Câu 5: ( VD) Cho ống dây AB có dòng điện chạy qua Một Nam châm thử ở đầu

B của ống dây, khi đứng yên nằm định hướng như hình sau:

Tên các từ cực của ống dây được xác định là:

A A là cực Bắc, B là cực Nam

B A là cực Nam, B là cực Bắc

C Cả A và B là cực Bắc

D Cả A và B là cực Nam

Câu 6: (VD) Hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn tăng lên ba lần, cường độ

dòng điện qua dây dẫn đó?

A Tăng lên 9 lần

B Tăng lên 6 lần

C Tăng lên 3 lần

D Giảm lên 3 lần

Câu 7: (VD) Cho hai điện trở R1 = 20Ω chịu được dòng điện có cường độ tối đa là 2A và R2 = 40 Ω chịu được dòng điện có cường độ tối đa là 1,5A Hiệu điện thế tối

đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R1 nối tiếp R2 là:

A 90V B 120V C 100V D 210V

Câu 8: (TH) Có thể xác định điện trở của một vật dẫn bằng dụng cụ nào dưới đây?

Trang 2

A Ampe kế B Vôn kế.

C Ampe kế và vôn kế D Không có dụng cụ nào

Câu 9 : (VD)Mỗi ngày, một bóng đèn 220V - 60W thắp sáng trung bình 5 giờ với

hiệu điện thế 220V Điện năng tiêu thụ trong một tháng (30 ngày) là

Câu 10: (VD )Ống dây có chiều dòng điện chạy qua như hình vẽ

Chọn phương án đúng về từ cực của ống dây

A A là từ cực Nam của ống dây

B B là từ cực Bắc của ống dây

C A là từ cực Bắc của ống dây

D Không xác định được

Câu 11: ( TH) Đơn vị đo công của dòng điện là:

A.Jun, kilojun

B.Oat giây, oat giờ, kilooat giờ

C Ampe, vôn

D.Ôm, ampe

Câu 12: (TH)Trong số các kim loại là đồng, sắt, nhôm và vonfam, kim loại nào

dẫn điện kém nhất?

A Vonfam B.Đồng C.Nhôm D.sắt

Câu 13: (TH)Dụng cụ, thiết bị điện hoạt động dựa trên hiệu ứng Jun-Lenxơ là

A chuông điện

B bếp điện

C quạt điện

D đèn LED

Câu 14: (TH) Hai dây dẫn được làm từ một vật liệu, có cùng tiết diện, có chiều dài

lần lượt là l1, l2 Điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện:

R l

Rl B 1 1

R l

Rl C R R1 2 l l1 2 D 1 2

R l

lR

Câu 15: (TH) Công thức nào để tính nhiệt lượng Q bằng đơn vị Jun?

A.Q =0,24 I2 R t

B Q = I2 R t

C Q =4,18 I2 R t

D Q =2,4 I2 R t

Trang 3

Câu 16: (TH)Công suất của một bếp điện thay đổi thế nào khi hiệu điện thế đặt

vào hai đầu bếp giảm đi còn một nửa?

lần

Câu 17: (TH) Trong kĩ thuật đơn vị công suất còn được tính bằng;

Câu 18: (TH) Đơn vị nào dưới đây KHÔNG phải là đơn vị của nhiệt lượng?

A.J, cal

B.Ws, Wh

C.KJ, kcal

D J, W

Câu 19: (TH) Mắc các dây dẫn vào hiệu điện thế không đổi Trong cùng một thời

gian thì nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào điện trở dây dẫn?

A Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa

B Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp đôi

C Tăng gấp bốn khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa

D Giảm đi một nửa khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp bốn

Câu 20: (VD) Khi đặt hiệu điện thế 12v vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điện

chạy qua nó cường độ 6mA Muốn dòng điện chạy qua dây dẩn có cường độ giảm

đi 4mA thì hiệu điện thế là :

A 4A B 3V C 18V D 5V

Câu 21: (VD) Ba bóng đèn có điện trở bằng nhau, chịu được hiệu điện thế định

mức 6V Phải mắc ba bóng đèn theo kiểu nào vào hai điểm có hiệu điện thế 18V để chúng sáng bình thường?

A Ba bóng mắc song song

B Ba bóng mắc nối tiếp

C Hai bóng mắc nối tiếp, cả hai bóng mắc song song với bóng thứ ba

D Hai bóng mắc song song, cả hai bóng mắc nối tiếp với bóng thứ ba

Câu 22: (VD) Hãy so sánh điện trở của hai dây nhôm đồng chất có cùng chiều dài.

Biết rằng dây thứ nhất có diện tích 4 mm2, dây thứ hai có diện tích 8mm2

A R1=2R2 B R1=3R2 C R1=4R2 D

R1=R2

Câu 23: (VD) Một bàn là điện có ghi 220V- 800W được mắc vào một mạch điện

Biết cường độ dòng điện qua bàn là bằng 2A Hãy tính hiệu điện thế của mạch điện

Trang 4

B.121V

C.220V

D.240V

Câu 24: (VD) một bàn là điện có ghi 220V- 800W được mắc vào mạng điện có

hiệu điện thế 110V Hỏi cường độ dòng điện qua nó là bao nhiêu?

A.0,5A

B.1,2A

C.1,5A

D.1,8A

Câu 25:(VD) Một quạt điện có ghi 220V-75 W được mắc vào một mạch điện Biết

cường độ dòng điện qua quạt là 0,3 A hãy tính công suất tiêu thụ của quạt

A.48W

B.50W

C.55W

D.58W

Câu 26: (VD) Cho mạch điện gồm R1 = 20 và R2 = 60 mắc nối tiếp với nhau Điện trở tương đương của đoạn mạch là:

Câu 27: (VD) Mắc một dây R= 20Ω vào U= 6V thì:

Câu 28: (VD)Một dây Nikelin ρ=0,40.10- 6Ωm, dài 10m, tiết diện 0,1 mm2 sẽ có điện trở là:

Câu 29: (VD) Trên một biến trở có ghi 50  - 2,5 A Hiệu điện thế lớn nhất được

phép đặt lên hai đầu dây cố định của biến trở là:

A.U = 125 V B U = 50,5V C.U= 20V D U= 47,5V

Câu 30: (VD)Cho hai điện trở R1 = 10Ω, R2 = 30Ω mắc song song với nhau và mắc vào nguồn điện không đổi U = 12V Cường độ dòng điện trong mạch chính là:

A 0,3A

B 1,6A

C 3,3A

Trang 5

+ N

D 0,625A

Câu 31: (VD)Một bàn là điện có điện trở 60,5 được mắc vào hiệu điện thế 220V,

công suất tiêu thụ của bếp là

A 176W

B 9680W

C 800W

D 13310W

Câu 32: (NB) Khi đưa hai cực cùng tên của hai nam châm khác nhau lại gần nhau

thì chúng:

C Không hút nhau cũng không đẩy nhau D Lúc hút, lúc đẩy

Câu 33: (NB) Trường hợp nào dưới đây có từ trường ?

A Xung quanh vật nhiễm điện

B Xung quanh viên pin

C Xung quanh nam châm

D Xung quanh thanh sắt

Câu 34 :(NB)Làm thế nào để nhận biết được tại một điểm trong không gian có từ

trường ?

A Đặt ở điểm đó một sợi dây dẫn, dây bị nóng lên

B Đặt ở đó một kim nan châm, kim bị lệch khỏi hướng Bắc Nam

C Đặt ở nơi đó các giấy vụn thì chúng bị hút về hai hướng Bắc Nam

D Đặt ở đó kim bằng đồng, kim luôn chỉ hướng Bắc Nam

Câu 35: (TH) Quy tắc Bàn Tay Trái dùng để xác định

C Chiều của dòng điện chạy qua dây dẫn D Chiều của các cực nam châm

Câu 36: (NB) Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ống dây có dòng điện

chạy qua:

A Ống dây có dòng điện là một nam châm vĩnh cửu

B Ống dây có dòng điện cũng có các từ cực giống như một nam châm thẳng

C Đầu có các đường sức từ đi vào là từ cực bắc (N) của ống dây

D Đầu có các đường sức từ đi ra là từ cực nam (S) của ống dây

Câu 37: (VD)Áp dụng qui tắc bàn tay trái để xác định lực điện từ tác dụng lên dây

dẫn có dòng điện chạy qua (hình vẽ) có chiều từ

Trang 6

A trên xuống dưới B dưới lên trên.

C phải sang trái.D trái sang phải

Câu 38: (VD)Áp dụng qui tắc bàn tay trái để xác định chiều dòng điện chạy trong

dây dẫn (hình vẽ) có chiều:

F

A Dòng điện chạy xuyên vào mặt phẳng tờ giấy

B Dòng điện chạy ra khỏi mặt phẳng tờ giấy

C Dòng điện chạy từ trái sang phải

D Dòng điện chạy từ phải sang trái

Câu 39: (VD)Áp dụng qui tắc bàn tay trái để xác định tên từ cực của nam châm

(hình vẽ) sau:

A.Cực Bắc (N) phía bên trái và cực Nam (S) phía bên phải

B.Cực Bắc ( N) phía bên phải và cực Nam (S) phía bên trái

C.Cực Bắc (S) phía bên trái và cực Nam (N) phía bên phải

D.Cực Bắc ( S ) phía bên phải và cực Nam (N) phía bên trái

Câu 40: (VD) Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như sau:

F

S

Trang 7

Tên các cực từ của nam châm là

A A là cực Bắc, B là cực Nam B A là cực Nam, B là cực Bắc.

C A và B là cực Bắc D A và B là cực Nam.

Ngày đăng: 15/02/2022, 08:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w