ĐỀ CƯƠNG ÔN TÂP HỌC KỲ II KHỐI 12 NH 2022 2023 Câu 1 Mạch dao động điện từ là mạch kín gồm A Nguồn điện một chiều và tụ C B Nguồn điện một chiều và cuộn cảm L C Nguồn điện một chiều, tụ C và cuộn cảm[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TÂP HỌC KỲ II-KHỐI 12-NH 2022-2023 Câu 1.Mạch dao động điện từ là mạch kín gồm:
A Nguồn điện một chiều và tụ C B Nguồn điện một chiều và cuộn cảm L
C Nguồn điện một chiều, tụ C và cuộn cảm L D Tụ C và cuộn cảm L
Câu 2.Năng lượng trong mạch dao động điện từ gồm:
A Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và trong cuộn dây.
B Năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và năng lượng điện trường ở cuộn dây.
C Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện, năng lượng từ trường tập trung ở cuộn dây và
chúng biến thiên tuần hoàn theo hai tần số khác nhau
D Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện, năng lượng từ trường tập trung ở cuộn dây và
biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung
Câu 3.Nói về quá trình biến đổi năng lượng trong khung dao động hãy chọn mệnh đề đúng: A.Năng lượng điện trường là đại lượng không đổi
B Năng lượng từ trường không biến đổi.
C.Tổng năng lượng điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian.
D Tổng năng lượng điện trường và từ trường trong mạch được bảo toàn.
Câu 4.Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một
bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
Câu 5.Dao động điện từ tự do trong mạch dao động là một dòng điện xoay chiều có:
A Tần số rất lớn B Chu kỳ rất lớn C Cường độ rất lớn D Hiệu điện thế rất lớn Câu 6.Chọn câu trả lời sai:
A Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ
trường tập trung ở cuộn cảm
B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cũng biến thiên tuần hoàn cùng tần số.
C Tại mọi thời điểm, tổng của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường được bảo toàn.
D Sự biến thiên điện tích trong mạch dao động có cùng tần số với năng lượng tức thời của
cuộn cảm và tụ điện.
Câu 7.Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện trường
A Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
B Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong hở
C Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
D Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường Câu 8.Chọn câu sai Điện trường xoáy:
A Do từ trường biến thiên sinh ra.
B Các đường sức là những đường cong khép kín.
C Biến thiên trong không gian
D Do điện trường biến thiên sinh ra.
Câu 9.Tìm phát biểu sai về sóng điện từ.
A Vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn luôn vuông góc với nhau và
vuông góc với phương truyền sóng
B Sóng điện từ là sóng ngang.
C Sóng điện từ có đầy đủ các tính chất như sóng cơ học: phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
Trang 2D Giống như sóng cơ học, sóng điện từ cần môi trường vật chất đàn hồi để lan truyền.
Câu 10. Năng lượng điện từ trong mạch dao động tự do bảo toàn vì:
A năng lượng điện trường và năng lượng từ trường đều không đổi.
B năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên ngược chiều.
C năng lượng không mất đi do toả nhiệt.
D có sự chuyển hoá giữa hai loại năng lượng điện trường và năng lượng từ trường.
Câu 11 Phát biểu nào sau đây về tính chất sóng điện từ là không đúng?
A Sóng điện từ là sóng dọc
B Sóng điện từ mang năng lượng
C Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa
D Vận tốc sóng điện từ bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.
Câu 12. Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ
A Điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng điện từ
B Sóng điện từ là sóng có phương dao động luôn là phương ngang
C Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không
D Sóng điện từ là sóng có phương dao động luôn là phương thẳng đứng
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A Điện từ trường do một điện tích điểm dao động theo phương thẳng đứng sẽ lan truyền
trong không gian dưới dạng sóng
B Điện tích dao động không thể bức xạ ra sóng điện từ
C Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với vận tốc ánh sáng trong
chân không
D Tần số sóng điện từ chỉ bằng một nữa tần số f của điện tích dao động
Câu 14. Tìm công thức đúng tính bước sóng và các thông số L, C của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện (c là vận tốc ánh sáng trong chân không)
Câu 15. Để tìm sóng có bước sóng λ trong máy thu vô tuyến điện, người ta phải điều chỉnh giá trị của điện dung C và độ tự cảm L trong mạch dao động của máy Giữa λ, L, C phải thõa mãn hệ thức:
A 2 π√LC= c
c C 2π√LC=λc D √LC
2 π = λ c
Câu 16 Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào
dưới đây?
A Mạch tách sóng. B Mạch khuyếch đại C Mạch biến điệu D Anten.
Câu 17 Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào
dưới đây?
A Mạch tách sóng B Mạch khuyếch đại C Mạch biến điệu D Anten.
Câu 18. Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì
A tần số thay đổi, vận tốc không đổi.
B tần số thay đổi, vận tốc thay đổi.
C
tần số không đổi, vận tốc thay đổi.
D tần số không đổi, vận tốc không đổi.
Trang 3Câu 19. Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là
C vận tốc truyền D chiết suất lăng kính với ánh sáng đó.
Câu 20. Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau Đó là hiện tượng
A khúc xạ ánh sáng B nhiễu xạ ánh sáng.
C giao thoa ánh sáng. D tán sắc ánh sáng.
Câu 21 Chọn câu sai
A Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.
C Vận tốc của sóng ánh sáng trong các môi trường trong suốt khác nhau có giá trị khác
nhau
D Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng.
Câu 22. Quan sát ánh sáng phản xạ trên các vùng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng, ta thấy những vầng màu sặc sỡ Đó là hiện tượng nào sau đây ?
A Giao thoa ánh sáng B Nhiễu xạ ánh sáng
C Tán sắc ánh sáng D Khúc xạ ánh sáng
Câu 23. Ánh sáng đơn sắc là
A ánh sáng giao thoa với nhau
B ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C ánh sáng tạo thành dãy màu từ đỏ sang tím
D ánh sáng luôn truyền theo đường thẳng
Câu 24 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
B Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ.
C Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc.
D Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.
Câu 25. Chiếu xiên một chùm ánh sáng hẹp, đơn sắc đi từ không khí vào nước nằm ngang thì chùm tia khúc xạ đi qua mặt phân cách
A không bị lệch so với phương của tia tới và không đổi màu.
B bị lệch so với phương của tia tới và không đổi màu.
C không bị lệch so với phương của tia tới và đổi màu.
D vừa bị lệch so với phương của tia tới, vừa đổi màu.
Câu 26. Ánh sáng có tần số lớn nhất trong các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng
Câu 27. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ
đến tím.
C Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
D Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.
Câu 28. Hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hiện tượng
A phản xạ ánh sáng B khúc xạ ánh sáng.
Trang 4C tán sắc ánh sáng. D giao thoa ánh sáng.
Câu 29. Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa vào hiện tượng quang học nào và bộ phận nào thực hiện tác dụng của hiện tượng trên?
A.Tán sắc ánh sáng, lăng kính. B Giao thoa ánh sáng, thấu kính.
C Khúc xạ ánh sáng, lăng kính D Phản xạ ánh sáng, gương cầu lõm
Câu 30. Quang phổ vạch phát xạ
A là quang phổ gồm hệ thống các vạch màu riêng biệt trên nền tối.
B do các chất rắn, lỏng, khí bị nung nóng phát ra
C của mỗi nguyên tố sẽ có một màu sắc vạch sáng riêng biệt
D dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng phát sáng.
Câu 31. Quang phổ liên tục
A phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn
phát.
B phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
C không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
D phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn
phát
Câu 32. Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
B Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
C Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.
D Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.
Câu 33. Chọn câu đúng, về tia tử ngoại
A.Tia tử ngoại không tác dụng lên kính ảnh.
B.Tia tử ngoại là sóng điện từ không nhìn thấy được.
C.Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 µm.
D.Tia tử ngoại có năng lượng nhỏ hơn tia hồng ngoại
Câu 34. Trong các phòng điều trị vật lí trị liệu tại các bệnh viện thường trang bị bóng đèn dây tóc vonfram có công suất từ 250 W đến 1000 W vì bóng đèn là
A nguồn phát ra tia hồng ngoại để sưỡi ấm giúp máu lưu thông tốt.
B nguồn phát tia tử ngoại chữa các bệnh còi xương, ung thư da.
C nguồn phát ra tia hồng ngoại có tác dụng diệt vi khuẫn.
D nguồn phát ra tia X dùng để chiếu điện, chụp điện.
Câu 35. Thân thể con người nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau đây?
A Tia X B Bức xạ nhìn thấy.
C Tia hồng ngoại D tia tử ngoại.
Câu 36. Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9 m đến 10-7 m thuộc loại nào trong các sóng nêu dưới đây
A tia hồng ngoại B ánh sáng nhìn thấy.
C tia tử ngoại. D tia Rơnghen.
Câu 37. Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng nào sau đây ?
A Từ 4.10-7 m đến 7,5.10-7 m
B Từ 7,5.10 -7 m đến 10 -3 m.
Trang 5C Từ 10-12 m đến 10-9 m.
D Từ 10-9 m đến 10-7 m
Câu 38. Tia hồng ngoại và tia gamma
A có khả năng đâm xuyên khác nhau.
B bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
C đều được sử dụng trong y tế để chụp X quang.
D bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
Câu 39. Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là
A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
B tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
C ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
D tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
Câu 40. Tia hồng ngoại
A là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.
B không truyền được trong chân không.
C không phải là sóng điện từ.
D được ứng dụng để sưởi ấm.
Câu 41. Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
B Các vật ở nhiệt độ trên 2000 0 C chỉ phát ra tia hồng ngoại.
C Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
D Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Câu 42. Thông tin nào sau đây là sai khi nói về tia X?
A Có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
B Có khả năng xuyên qua một tấm chì dày vài cm.
C Có khả năng làm ion hóa không khí.
D Có khả năng hủy hoại tế bào.
Câu 43 Chọn câu sai trong các câu sau
A Tia X có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.
B Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
C Tia X là sóng điện từ có bước sóng dài.
D Tia tử ngoại có thể làm phát quang một số chất.
Câu 44. Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X?
A Huỷ diệt tế bào B Gây ra hiện tượng quang điện.
C Làm ion hoá chất khí. D Xuyên qua tấm chì dày cở cm.
Câu 45. Phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ.
B. Chất khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.
C Sóng ánh sáng là sóng ngang.
D Tia X và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.
Câu 46. Hiện tượng nào sau đây là hiện tương quang điện:
A. electron bức ra khỏi kim loại khi bị chiếu sáng
B. electron bức ra khỏi kim loại khi có ion đập vào
C. electron bức ra khỏi kim loại khi kim loại có điện thế lớn
Trang 6D. electron bức ra khỏi mặt kim loại khi chiếu tia tử ngoại vào kim loại
Câu 47. Chiếu chùm bức xạ có bước sóng λ vào kim loại có giới hạn quang điệnλ0 Hiện tượng quang điện xảy ra khi:
A λ>λ0 B λ<λ0 C λ=λ0 D λ ≤ λ0
Câu 48. Electron quang điện bứt khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng nếu
A cường độ chùm sáng lớn
B bước sóng ánh sáng lớn
C bước sóng nhỏ hơn hay bằng giới hạn quang điện
D tần số ánh sáng nhỏ
Câu 49. Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A.bước sóng dài nhất mà bức xạ chiếu vào kim loại có thể gây hiện tượng quang điện
B bước sóng ngắn nhất mà bức xạ chiếu vào kim loại có thể gây hiện tượng quang điện
C công nhỏ nhất dùng bứt electron ra khỏi kim loại
D công lớn nhất dùng bứt electron ra khỏi kim loại
Câu 50. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A giải phóng electron liên kết trong chất bán dẫn khi chiếu sáng thích hợpvào chất bán dẫn đó
B bứt electron ra khỏi mặt kim loai khi bi chiếu sáng
C giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng
D giải phóng electron khỏi 1 chất bắng cách bắn phá ion vào chất đó
Câu 51 Chọn câu sai khi so sánh hiện tượng quang điện trong và hiện tượng quang điện
ngoài
A Bước sóng của hiện tượng quang điện ngoài thường nhỏ hơn hiện tương quang điện trong
B.Đều làm bức electron ra khỏi bề mặt chất khi bị chiếu sáng
C Biến năng lượng ánh sáng thành điện năng
D Phải có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện hoặc quang dẫn
Câu 52. Nếu quan niệm ánh sáng có tính chất sóng thì không thể giải thích được hiện tương nào sau:
A Khúc xạ ánh sáng B Giao thoa ánh sáng C Quang điện D Phản xạ ánh sáng
Câu 53. Đặc điểm của ánh sáng phát quang là:
A bước sóng của ánh sáng phát quang ngắn hơn bước sóng ánh sáng kích thích
B bước sóng của ánh sáng phát quang bằng bước sóng ánh sáng kích thích
C bước sóng của ánh sáng phát quang dài hơn bước sóng ánh sáng kích thích
D bước sóng của ánh sáng phát quang dài hơn hoặc ngắn hơn ánh sáng kích thích
Câu 54. Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang
A Tia lửa điện B.Hồ quang C Bóng đèn ống D bóng đèn pin
Câu 55 Chọn câu đúng: Pin quang điện là nguồn điện trong đó
A.Quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng
B Năng lượng mặt trời biến đổi trực tiếp thành điện năng
C Điện năng biến đổi trực tiếp thành quang năng
D Một tế bào quang điện dùng làm máy phát điện
Câu 56. Pin quang điện hoạt động dựa vào
Trang 7A Hiện tượng quang điện trong B Hiện tượng quang điện ngoài
C Hiện tượng tán sắc ánh sáng D Sự tán sắc ánh sáng
Câu 57 Chọn câu đúng: ánh sáng lân quang:
A Được phát bởi chất rắn ,lỏng , khí
B Hầu như tắt ngay khi tắt ánh sáng kích thích
C Có thể tồn tại lâu dài khi tắt ánh sáng kích thích
D Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích
Câu 58. Chiếu ánh sáng nhìn thấy vào chất nào sau đây có thể gây được hiện tượng quang điện trong
A Điện môi B kim loại C á kim D bán dẫn
Câu 59. Đối với nguyên tử hidrô , biểu thức nào dưới đây chỉ ra bán kính r của quỹ đạo dừng thứ n của nó:
A r = nr0 B r =n2r0 C r2=n2r0 D r = nr02
Câu 60. Trong quang phổ của nguyên tử hidrô các vạch trong dãy Laiman được tạo khi electron chuyển từ quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo;
Câu 61. Nguyên tử hidrô bi kích thích sao cho electron chuyển lên quỹ đạo N thì nguyên
tử có thể phát ra bao nhiêu vạch trong dảy Banme
Câu 62 Câu nào sau đây sai: Khi electron của nguyên tử hidrô chuyển từ trạng thái dừng
có quỹ đạo M về trạng thái dừng có quỹ đạo L
A Nguyên tử phát ra phôton có năng lượngε=E M −E L
B Nguyên tử phát ra phôton có tần số f =
E M −E L
h
C Electron sẽ chuyển từ quỹ đạo dừng có bán kính lớn hơn sang quỹ đạo dừng có bán kính nhỏ hơn
D Nguyên tử phát ra một vạch quang phổ thuộc dãy Pasen
Câu 63 Phát biểu nào đúng khi nói về hạt nhân nguyên tử?
A Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân
B Bán kính nguyên tử bằng bán kính hạt nhân
C Điện tích nguyên tử bằng điện tích hạt nhân
D Có 2 loại nuclon là proton và notron
Câu 64 Chọn câu sai: Cho
A Hạt nhân Zn có 30 prôton và 35 nơtron B Hạt nhân của ion Zn2+ có
30 prôton và 35 nơtron
C Nguyên tử Zn có 30 electron và 30 proton D Tổng số prôton và electron của ion Zn2+ là 60
Câu 65. Đơn vị khối lượng nguyên tử bằng
A Khối lượng một nguyên tử cacbon B Khối lương một nuclôn
C khối lượng một nguyên tử cacbon C.12 D Khối lượng một nguyên
tử hydrô
Câu 66 Phát biểu nào không chính xác: Lực hạt nhân
Zn
65 30
12
1
Trang 8A là lực tương tác giữa các nuclôn B là lực hút mạnh
C có bán kính tác dụng khoảng 10-15m D chỉ xuất hiện khi hạt nhân bị phá vỡ
Câu 67. Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có
A cùng số nơtrôn, nhưng khác số khối B cùng số nơtrôn, cùng số khối
C cùng số prôtôn, nhưng khác số khối D cùng số prôtôn, cùng số khối
Câu 68 Tìm phát biểu sai:
A Tia là dòng hạt nhân nguyên tử hêli
B Tia bị lệch trong điện trường về phía bản âm
C Tia được phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không
D Tia có khả năng ion hoá chất khí
Câu 69 Trong phóng xạ nếu so với hạt nhân mẹ thì hạt nhân con
A lùi 1 ô trong bảng hệ thống tuần hoàn và số khối không đổi
B tiến 2 ô trong bảng hệ thống tuần hoàn và số khối không đổi
C tiến 1 ô trong bảng hệ thống tuần hoàn và số khối giảm 4 đơn vị
D lùi 2 ô trong bảng hệ thống tuần hoàn và số khối giảm 4 đơn vị
Câu 70 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tia , , đều là sóng điện từ
B Tia dòng hạt nhân nguyên tử hêli
C Tia dòng các hạt electron hoặc pôzitrôn
D Tia là sóng điện từ có bước song rất ngắn
Câu 71 Phát biểu nào sau đây là không đúng: Hạt + và
-A có cùng khối lượng
B được phóng ra từ một đồng vị
C được phóng ra từ hạt nhân với tốc độ gần bằng 3.105km/s
D bị lệch về hai phía khi đi vào trong điện trường
Câu 72. Trong phản ứng hạt nhân đại lượng nào sau đây không bảo toàn?
A Năng lượng nghỉ B Điện tích C Số khối D Động lượng
Câu 73 Chọn câu sai:
A Khối lượng hạt nhân được tạo thành từ các nuclôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các nuclôn
B Muốn phá vỡ hạt nhân phải cần một năng lượng tối thiểu bằng năng lượng liên kết hạt nhân
C Sự tạo thành hạt nhân luôn toả một năng lượng bằng năng lượng liên kết hạt nhân
D Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng nhỏ, thì càng bền vững
Câu 74 Điều nào sai khi nói về phân hạch:
A Sự phân hạch là phản ứng hạt nhân toả năng lượng
B Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nhẹ đến tương tác một hạt nhân nặng hơn
C Sau mỗi phân hạch sinh ra từ hai đến ba nơtron
D Trong sự phân hạch nơtron chậm dễ hấp thu hơn nơtron nhanh
Câu 75 Điều nào sau đây là sai: Phản ứng nhiệt hạch.
A là phản ứng hạt nhân toả năng lượng
B chỉ xảy ra khi ở nhiệt độ cao
C hiện nay xảy ra dưới dạng không kiểm soát được
D là sự tổng hợp hai hạt nhân nặng
He
4 2
He
4 2
Trang 9BÀI TẬP
Câu 76. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = mH và tụ C = Tìm tần số riêng của dao động trong mạch
Câu 77. Một mạch dao động gồm có điện dung 50pF và cuộn dây có độ tự cảm 5mH Chu
kỳ dao động của mạch nhận giá trị đúng nào sau đây?
A 10 -6 π (s) B 2.10-6π(s)
C 2.10-14π(s) D 10-6(s)
Câu 78. Một mạch dao động gồm 1 tụ điện có điện dung C và cuộn cảm L Điện trở thuần của mạch R=0 Biết biểu thức của cường độ dòng điện qua mạch i = 4.10-2 cos(2.107t) (A) Xác định điện tích cực đại của tụ
A Q0 = 10-9C B Q 0 = 2.10 -9 C
C Q0 = 4.10-3C D Q0 = 8.10-9C
Câu 79. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA Tần số dao động điện từ tự do của mạch là
A 2,5.103 kHz B 3.103 kHz
C 2.103 kHz D 10 3 kHz.
Câu 80. Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1
A Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng
Câu 81. Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 H và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF Lấy 2=10 Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị
A từ 2.10-8s đến 3.10-7s B từ 4.10 -8 s đến 3,2.10 -7 s.
C từ 2.10-8s đến 3,6.10-7s D từ 4.10-8s đến 2,4.10-7s
Câu 82. Một mạch dao động có điện dung của tụ điện là 0,3μF Muốn cho tần số dao động của nó bằng 500Hz, phải chọn độ tự cảm cuộn dây trong mạch bằng bao nhiêu?
A 0,34 H. B 3,4 H.
1
Câu 83. Trong một mạch dao động cường độ dòng điện dao động là (A)
Hệ số tự cảm của cuộn dây là 0,2H Tính điện dung C của tụ điện
Trang 10Câu 84. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = 2mH và một tụ xoay Cx Tìm giá trị
Cx để chu kì riêng của mạch là T =
Câu 85. Sóng điện từ trong chân không có tần số f=150kHz, bước sóng của sóng điện từ
đó là
Câu 86. Sóng FM của Đài Hà Nội có bước sóng Tìm tần số f
Câu 87. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C= 880pF và cuộn cảm L=20 H Bước sóng điện từ mà mạch thu được là
Câu 88. Một mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm L = và một tụ xoay, điện dung biến đổi từ C1 = 10pF đến C2 = 250pF Dải sóng máy thu được là:
A 10,5m – 92,5m B 11m – 75m C 15,6m – 41,2m D 13,3m – 66,6m
Câu 89. Mạch dao động LC liên kết với ăngten của máy phát sóng điện từ có điện tích cực đại trên bản tụ là Qo = 10-6 (C) và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là Io = 10(A) Bước sóng của sóng điện từ bức xạ ra là:
Câu 90. Mạch dao động LC của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm L = 1mH và tụ xoay Cx Tìm giá trị Cx để mạch thu được sóng vô tuyến có bước sóng ngắn = 75m
Câu 91. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe a = 0,3
mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2 m Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (d = 0,76 m) đến vân sáng bậc 1 màu tím (t = 0,40 m) cùng một phía của vân sáng trung tâm là
A 1,8 mm. B 2,4 mm. C 1,5 mm D 2,7 mm.
Câu 92. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,64m Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm một khoảng
A 1,20 mm B 1,66 mm. C 1,92 mm. D 6,48 mm.
Câu 93. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm 1,8 mm Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A 0,4 m B 0,55 m.
C 0,5 m. D 0,6 m.
Câu 94. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 m Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 10 ở cùng phía với nhau so với vân sáng chính giữa là
A 4,5 mm. B 5,5 mm.