1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tư duy số 4

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tư duy số 4
Trường học Đại Học Khoa Học Tự Nhiên, http://hcmus.edu.vn
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 146,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TƯ DUY SỐ 4 GIẢI BÀI TOÁN KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI H2SO4 (đặc /nóng) Con đường tư duy Để giải nhanh bài toán này các bạn cần phải nhớ các phương trình cơ bản sau Trong quá trình giải toán cần dùng thêm c[.]

Trang 1

TƯ DUY SỐ 4 GIẢI BÀI TOÁN KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI H2SO4 (đặc /nóng)

Con đường tư duy :

Để giải nhanh bài toán này các bạn cần phải nhớ các phương trình cơ bản sau :

Trong quá trình giải toán cần dùng thêm các định luật bảo toàn

Chú ý: Các bán phản ứng trên chỉ dùng khi KIM LOẠI tác dụng với axit khi có hợp chất của kim loại tác dụng với

axit thì tuyệt đối không dùng

HƯỚNG DẪN VẬN DỤNG

Câu 1 Cho Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và 8,28 gam muối Biết số mol Fe bằng 37,5% số mol H2SO4 phản ứng Khối lượng Fe đã tham gia phản ứng là:

Ta có:



3

2

Fe 4

SO

FeSO :amol

Fe (SO ) :bmol

Fe

a 0,015mol

b 0,015mol 152a 400b 8,28

mol SO2 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được muối khan có khối lượng là:

4

BTKL

Câu 3 Hòa tan hoàn toàn 11,9 g hỗn hợp gồm Al và Zn bằng H2SO4 đặc nóng thu được7,616 lít SO2 (đktc), 0,64 g

S và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là:

Ta có:



2

2

SO

SO S

   BTKL m 11,9 0,4.96 50,3g 

của V là:

Ta có:

SO Cu

2

huỳnh ( đktc), muối sunfat và nước Cho biết ( X ) là khí gì trong hai khí SO2, H2S ?

Ta có:

2 X

0,22.3 0,0825.8 X :H S

đặc, nóng dư thì thu được V lít khí ở đktc Giá trị của V là:

BTE BTNT 2

2

0,1.3 0,2.4

Trang 2

 V 0,75.22,4 16,8 

khử duy nhất của S+6) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

Ta sử dụng phương trình:   2  

2H SO 2e SO SO 2H O do đó thấy ngay axit thiếu

Ta có ngay:

 24

Fe:0,15mol

Câu 8 Hòa tan m gam Al bằng H2SO4 đặc nóng thoát ra 4,8 gam SO2 duy nhất Giá trị của m là:

Ta có: 2

BTE

27

được dung dịch muối có nồng độ 20% Cho khí CO dư đi qua ống sứ đựng 12 gam oxit MO thu được m(g) chất rắn Giá trị của m là:

A 9,6 gam B 12 gam C 5,4 gam D 7,2 gam.

Giả sử số mol axit là 1

Ta có:

dung dòch

98

0,175

Khi đó:

 

dd A Cho dd NaOH 1M vào A đến khi lượng kết tủa không đổi nữa thì thể tích dd NaOH cần dùng là 1,3 lít Khối lượng Al và tỉ khối hỗn hợp khí so với H2 là:

Ta có:

Mg

27a 24b 7,5



Câu hỏi đặt ra ở đây là : Na sau cùng đã biến vào đâu? Ta có ngay :

2

2 4

NaAlO

BTNT.S

Na SO

1,3 a

n

2



2

2

SO

BTE

H S

0,2

hh

2

BÀI TẬP RÈN LUYỆN

được 0,05 mol một sản phẩm khử duy nhất có chứa lưu huỳnh Xác định sản phẩm đó:

Fe3O4 Cho B lội qua dung dịch nước vôi trong dư thấy tạo 6 gam kết tủa Hòa tan D bằng H2SO4 đặc, nóng thấy tạo

ra 0,18 mol SO2 còn dung dịch E Cô cạn E thu được 24g muối khan Xác định thành phần % của Fe:

(đktc) Khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu:

A 2,7g; 5,6g B 5,4g; 4,8g C 9,8g; 3,6g D 1,35g; 2,4g

Trang 3

Câu 4 Để m gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A có khối lượng 75,2 gam

gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho hỗn hợp A phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đậm đặc, nóng thu được 6,72 lit khí SO2 (đktc) Khối lượng m gam là:

tạo muối MgSO4, H2O và sản phẩm khử X X là:

mol SO2 Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng chất rắn khan thu được là:

SO2 duy nhất (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

Câu 8 Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thoát ra 0,112 lít khí (đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất đó là:

SO2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

đun nóng Thể tích khí SO2 (đktc) thu được là 0,224 lít Cho biết rằng hoá trị lớn nhất của M là II Kim loại M là:

(đktc) Kim loại M là:

khử duy nhất ở đktc Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là?

A 2,4 gam Mg, 11,2 gam Fe B 4,4 gam Mg, 9,2 gam Fe

C 4,8 gam Mg, 8,8 gam Fe D 5,8 gam Mg, 7,8 gam Fe

Câu 13 Cho 5,6 gam kim loại R tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lít SO2 Kim loại R là:

A Al B Cu C Fe D Zn

Câu 14 Hòa tan m gam Al vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp hai khí SO2 và H2S có tỉ

lệ thể tích 1 : 1 Giá trị của m là:

A 9 gam B 27 gam C 12 gam D 6 gam

khối so với H2 là 24,5 Tổng giá trị của m và lượng muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng là:

A 196,5 gam B 169,5 gam C 128,5 gam D 116,12 gam

mol SO2, 0,01 mol S và 0,005 mol H2S Tính khối lượng kim loại Mg trong hỗn hợp

mol SO2, 0,1mol S và 0,005 mol H2S Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là:

Câu 18 Cho 12 gam hỗn hợp hai kim loại Cu, Fe tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 5,6 lít SO2 sản phẩm khử duy nhất ở Tính % theo khối lượng của Cu trong hỗn hợp là:

và H2S (đktc) có tỉ khối so với H2 là 24,5 và dung dịch X Tìm kim loại R và khối lượng muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng

A Al, 28,5 gam B Al, 34,2 gam C Fe, 28,5 gam D Cu, 32,0 gam.

X tác dụng hoàn toàn với 700 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y Cô cạn Y được chất rắn Z nặng 58,575 gam Tính C% của MgSO4 trong X

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Trang 4

Ta có:

Fe

64a 56a 2,4 a 0,02 mol

e

n 2a 3a 0,1

Dễ thấy: n 2 0,05.2 0,1X  

Cô cạn E thu được 24g muối khan:

 

   BTNT.Fe  2 4 3  

400

Hỗn hợp đầu

   

D

 BTE 0,12.3 2(a 0,06) 0,18.2 a 0,06     (Đề chưa chặt chẽ vì D chỉ là Fe).



2 3

Fe O

Fe

0,12.56 0,06.16

Sử dụng phương trình:   2  

Ta có:

 2

Fe

a 0,1mol

b 0,1mol

Chia để trị:

BTKL Fe

BTE O

75,2

    BTNT.Fe m 1.56 56g

Ta có:



e

MgSO

n 0,8mol 9,6

24

2 4

Sử dụng phương trình :   2  

4

Sử dụng phương trình:   2  

4

Ta sẽ loại A ngay vì không có khí CO2 bay lên

Ta có ngay:

2

Sử dụng phương trình:   2  

4

Hóa trị của M lớn nhất là II → loại B và C

Trang 5

Ta có: 2   BTE   

  BTKL 0,01(M M 16) 1,44    M 64

Sử dụng phương trình:   2  

Ta có: nSO20,15mol n 0,3mole

M 64 0,3.M

n 2 n

Sử dụng phương trình:   2  

Ta có:

Fe

13,6

Sử dụng phương trình :   2  

Ta có: nSO2 0,15 n 0,3 e

M 56

n 3

  2  

3

  2  

 

2

2

SO

e

H S BTE

a b 0,3

0,3

ZnSO

  2  

  2  

Ta có:

2

2

SO

H S

Zn

7,7

 mMg0,05.24 1,2g

Trang 6

Ta sẽ dụng:   2  

  2  

  2  

Ta có:

2

2

2

SO

H S

g

Ta có ngay:

Fe

12

%Cu0,1.6453,33%

12

Ta có ngay:

 

2

2

SO

e

H S

a b 0,1

0,1

BTKL

0,5.R

n

Ta có:

2 4

BTNT.K

K SO KOH

KOH

b 0,075mol 174a 56b 58,575

2

2

SO BTNT.S

S

H S



BTE Mg

x 0,05mol 2x 8y 0,2.2

n 0,2mol

y 0,0375mol

x y 0,0875

    

         

4 0,2.(24 96)

4,8 49 0,05.64 0,0375.34

  

Ngày đăng: 21/04/2023, 17:05

w