1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thpt vật lý (1)

14 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt vật lý (1)
Trường học Trường THPT Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 88,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Trãi (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 107 Câu 1 Tia[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Trãi

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 107 Câu 1: Tia hồng ngoại

A không thể truyền được trong chân không

B có cùng bản chất với sóng siêu âm

C khác bản chất với sóng vô tuyến

D truyền đi trong chân không với tốc độ bằng tốc đọ ánh sáng

Câu 2: Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với bộ đèn dây tóc loại điện áp định

mức là 220V Khi bộ đèn gồm 500 bóng mắc song song thì chúng hoạt động đúng định mức Khi bộ đèn gồm 1500 bóng mắc song song thì công suất của chúng chỉ đạt 83.4% công suất định mức Điện áp hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng là

A 310 V.

B 250 V

C 271 V.

D 231 V.

Câu 3: Các bức xạ có bước sóng λ trong khoảng từ 3nm đến 300nm là

A tia Rơnghen

B tia hồng ngoại

C tia tử ngoại

D ánh sáng nhìn thấy

Câu 4: Một đường dây có điện trở R = 2 Ω, dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến

nơi tiêu thụ Điện áp hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là 5000 V, công suất cần truyền tải là 500 kW

Hệ số công suất của mạch điện là 0,8 Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất trên đường dây do toản nhiệt?

A 8%

B 3,25%

C 10%

D 6,25 %

Câu 5: Sau thời gian 1 năm, số hạt nhân nguyên tử của một chất phóng xạ giảm đi 7 lần Chu kì bán rã

của chất phóng xạ này là

A T=ln22ln7năm

B T=2ln7ln2năm

C T=ln2ln7năm

D T=ln7ln2năm

Câu 6: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình dao

động: x1=3cos(ωt+π2) (cm) và x2=33–√cosωt (cm)

Phương trình dao động tổng hợp của vật là 

A x=6cos(ωt+π6) cm

B x=5cos(ωt+π6) cm

C x=4,5cos(ωt+π6) cm

Trang 2

D x=6cos(ωt+π3) cm

Câu 7: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt

là: A1 = 3 cm và A2 = 4 cm Biên độ của dao động tổng hợp không thể nhận giá trị

A 5,0 cm

B 7,5 cm

C 1,0 cm

D 5,7 cm

Câu 8: Một máy phát điện xoay chiều tạo nên suất điện động e=220√2 cos100πt (V) Tốc độ quay của

roto là 1500 vòng/ phút Số cặp cực của roto là

A 4

B 6

C 5

D 2

Câu 9: Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại

A Tia hồng ngoại không có tác dụng ion hóa

B Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất

C Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra

D Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

Câu 10: Một đèn ống được mắc vào mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng là U Biết đèn sáng khi

điện áp giữa hai cực của đèn không nhỏ hơn (U√2)/2 Tỉ số giữa thời gian đèn tắt và thời gian đèn sáng trong một chu kì dòng điện là

A 1/3

B 1/2

C 1

D 2

Câu 11: Gọi n là số nguyên Hai dao động ngược pha khi

A φ2−φ1=(2n−1)π

B φ2−φ1=nπ

C φ2−φ1=(n−1)π

D φ2−φ1=2nπ

Câu 12: Một con lắc đơn  có chiều dài dây treo l dao động điều hoà với chu kì T Nếu cắt bớt chiều dài

dây treo một đoạn 0,75m thì chu kì dao động bây giờ là T1=3s Nếu cắt tiếp dây đi một đoạn 1,25m nữa thì chu kì dao động bây giờ là T2=2s Chiều dài l của con lắc ban đầu và chu kì T của nó là

A l=3m;T=33–√s

B l=3m;T=23–√s

C l=4m;T=33–√s

D l=4m;T=23–√s

Câu 13: Vật dao động điều hoà với chu kì T = 0,24 s Tại t1: Vật có x1=A3√2 và v1<0

Tại t2=t1+t0(t2≤2013T) thì x2=0,5A và v2=3–√v1 Giá trị lớn nhất của t0 là

A 481,8 s

B 481,5 s

C 482,9 s

D 483,2 s

Câu 14: Trong mạch điện xoay chiều ba pha, tải mắc hình sao có dây trung hòa, khi một paha tiêu thụ

điện bị hở thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại

Trang 3

A Đều bằng 0

B Không thay đổi

C Đều giảm xuống

D Đều tăng lên

Câu 15: Một mạch dao động lí tưởng LC, điện áp cực đại trên tụ là Uo. Độ lớn điện áp trên tụ ở

thời điểm năng lượng điện trường bằng ba lần từ trường là

A Uo3√

B Uo2

C Uo3√2

D Uo2√

Câu 16: Tia hồng ngoại có

A tác dụng lên loại kính ảnh đặc biệt

B bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại

C tần số lớn hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy

D tốc độ truyền đi luôn nhỏ hơn tốc độ của ánh sáng nhìn thấy

Câu 17: Một cái bể sâu 1 m chứa đầy nước Chiếu từ không khí vào nước hai tia sáng đơn sắc có bước

sóng lần lượt là λ1 và λ2 tại cùng một điểm tới I Hai tia sáng ở hai phía khác nhau của pháp tuyến và có góc tới bằng nhau là 30∘ Chiết suất của nước đối với ánh sáng có bước sóng λ1 và λ2 lần lượt

là n1=1,4 và n2=1,33 Khoảng cách giữa hai điểm sáng dưới đáy bể là

A 78,8 cm.

B 65,4 cm.

C 81,2 cm

D 47,8 cm

Câu 18: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện

xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

A tăng.

B giảm.

C bằng 1.

D không thay đổi.

Câu 19: Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L = 25mH Nạp điện

cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:

A 3,72mA.

B 5,20mA.

C 6,34mA.

D 4,28mA.

Câu 20: Cho dòng điện ba pha đi vào ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha Theo thứ

tự gọi là chu kì của dòng điện ba pha, của từ trường quay và roto là T1, T2 và T3 thì

A T1 < T2 = T3

B T1 = T2 > T3

C T1 = T2 < T3

D T1 > T2 = T3

Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều u=Uocos100πt (V) vào hai đầu đọna mạch AB mắc nối tiếp gồm điện trở

thuần 100 Ω, tụ điện có điện dung 10-4/π (F) và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được để điện áp giữa hai đầu điện trở trễ pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB thì độ tự cảm của cuộn cảm bằng

Trang 4

A 2π(H)

B 12π(H)

C 15π(H)

D 10−22π(H)

Câu 22: Một mạch dao động LC đang bức xạ ra sóng trung, để mạch đó bức xạ ra sóng ngắn thì phải

A Mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp

B Mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp.

C Mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.

D Mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.

Câu 23: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một tụ điện C=100π, cuộn dây thuần

cảm L=2πH và điện trở thuần R=100Ω Ở giữa hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều u=2002–

√cos100πt (V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng

A 2002–√ V

B 400 V

C 1002–√ V

D 200 V

Câu 24: Khối lượng của các hạt nhân 23090Th; 23492U; 4018Ar; proton và notron lần lượt là

229,9737u; 233,99u; 39,9525u; 1,0073u và 1,0087u Sắp xếp theo độ bền vững giảm dần của các hạt nhân này thì thứ tự đúng là

A Ar, U, Th

B Th, Ar, u

C Th, U, Ar

D Ar, Th, U

Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số 5 Hz trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 4 cm Vận

tốc của chất điểm có độ lớn cực đại bằng

A 1,54 m/s.

B 10 cm/s

C 20 cm/s

D 62,8 cm/s

Câu 26: Một người dự định quấn một biến thế để nâng điện áp 110 V lên 220 v với lõi không phân nhánh

và số vòng các cuộn ứng với 1,6 vòng/V Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp Khi thử máy với nguồn có điện áp 110 V, điện áp đo được

ở cuộn thứ cấp là 352 V So với thiết kế ban đầu số vòng bị quần sai là

A 66

B 33

C 22

D 11

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

A Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

B Dao động tắt dần có biên độ giám dần theo thời gian.

C Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

D Dao động tắt dẫn là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

Câu 28: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường

g. Đưa con lắc này lên thang máy đang chuyển động nhanh dần đều hướng lên trên với gia tốc a=0,1g. Độ dãn của lò xo ở vị trí cân bằng khi con lắc ở trên thang máy sẽ:

A giảm 2%

Trang 5

B tăng 1%

C tăng 10%

D giảm 20%

Câu 29: Có hai máy biến áp lí tưởng (bỏ qua mọi hao phí) các cuộn sơ cáp có cùng số vòng dây nhưng

các cuộn thứ cấp có số vòng dây khác nhau Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu cuộn thứ cấp của máy thứ nhất thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp để hở của máy đó là 1,5 Khi đạt điện áp xoay chiều nói trên vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy thứ hai thì tỉ số đó là 2 Khi cùng thay đổi số vòng dây của cuộn thứ cấp của mỗi máy 50 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên củ hai máy là bằng nhau Số vòng dây của cuộn sơ cấp mỗi máy là

A 200 vòng

B 150 vòng

C 250 vòng

D 100 vòng

Câu 30: X là hạt nhân của nguyên tố nào trong phản ứng hạt nhân: 21D+21D→X+10n

A Beri

B Liti

C Heli

D Triti

Câu 31: Tụ xoay gồm tất cả 19 tấm tôn có diện tích S=3,14cm2, khoảng khắc giữa hai tấm liên tiếp là

d=1mm Tính điện dung của tụ xoay Mắc hai đầu tụ xoay với cuộn cảm L=5mH Hỏi khung dao động này có thể thu sóng điện từ có bước sóng bao nhiêu?

A 786m

B 656m

C 134m

D 942m

Câu 32: Trong dao động duy trì

A biên độ và tần số giữ nguyên như khi hệ dao động tự do.

B biên độ và tân số thay đôi theo tằn số của ngoại lực.

C biên độ dao động phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực

D tần số đao động bằng tần số ngoại lực.

Câu 33: Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích UI là do

A có hiện tượng cộng hưởng điện trên đoạn mạch.

B một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện.

C trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng.

D điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện lệch pha không đổi với nhau.

Câu 34: Vật dao động điều hoà theo phương trình x=Acos(ωt+φ) Chọn gốc thời gian là lúc vật có vận

tốc v=3√ωA2 và đang đi về vị trí cân băng thì pha ban đầu của dao động là:

A φ=5π6

B φ=2π3

C φ=−2π3

D φ=−5π6

Câu 35: Trong dao động điều hoà

A gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.

B gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ.

C gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.

Trang 6

D gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ.

Câu 36: Trong giờ thực hành thí nghiệm, để xác định các linh kiện đựng trong hộp kín A, B và C, một

học sinh dùng một ampe kế và một nguồn điện xoay chiều có tần số thay đổi được Lần lượt hoc sinh đó mắc các linh kiện A, B và C vào nguồn điện Khi điều chỉnh tần số của nguồn thì thấy: đối với A khi tăng hay giảm tần số thì số chỉ của ampe kế không đổi; đối với B khi tăng tần số thì số chỉ ampe kế giảm; đối với C khi tăng tần số thì số chỉ ampe kế tăng Học sinh đó kết luận A, B và C theo thứ tự là

A điện trở, tụ điện, cuộn dây

B cuộn dây, điện trở, tụ điện

C điện trở, cuộn dây, tụ điện

D tụ điện, cuộn dây, điện trở

Câu 37: Cho thí nghiệm Y-âng, ánh sáng có bước sóng 500 nm H là chân đường cao hạ vuông góc từ S1

tới màn M Lúc đầu người ta thấy H là một cực đại giao thoa Dịch màn M ra xa hai khe S1, S2 đến khi tại H bị triệt tiêu năng lượng sáng lần thứ nhất thì độ dịch là 7 m Để năng lượng tại H lại triệt tiêu thì phải dịch màn xa thêm ít nhất là 1635 m Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là

A 1,8mm

B 1mm

C 0,5 mm

D 2mm

Câu 38: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1 mH và tụ điện có điện dung

C = 1,6 μF Biết năng lượng dao động của mạch là W=2.10-5 J Tại thời điểm ban đầu (t = 0) cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại Biểu thức để tính cường độ dòng điện trong mạch là

A i=0,2cos(2,5.105t) (A)

B i=0,002cos(5.105t) (A)

C i=0,2cos(5.105t) (A)

D i=2cos(2,5.105t−π) (A)

Câu 39: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương

trình: x1=3sin(πt−π2) (cm) và x2=4cosπt (cm) Phương trình của dao động tổng hợp là:

A x=cosπt (cm)

B x=5cos(πt−π4) (cm)

C x=sinπt (cm)

D x=7cosπt (cm)

Câu 40: Xét ba âm lần lượt là f1 = 50 Hz, f2 = 10000 Hz và f3 = 20000 Hz Khi cường độ âm của chúng

đều lên tới 10 W/m2 thì những âm gây cho tai người cảm giác đau đớn và nhức nhối có tần số là

A f1,f3

B f1,f2

C f2,f3

D f1,f2,f3

Câu 41: Tìm phát biểu sai khi nói về định luật phóng xạ

A Sau một chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ giảm đi 50%

B Sau hai chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ giảm đi 75%

C Sau ba chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ còn lại bằng 12,5% khối lượng ban đầu.

D Sau một nửa chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ giảm đi 25%

Câu 42: Tia hồng ngoại được phát hiện nhờ

A hiện tượng quang điện.

B hiện tượng giao thoa.

C cặp nhiệt điện.

Trang 7

D bột huỳnh quang.

Câu 43: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc: Khoảng cách từ hai khe đến màn là

D Khi dịch chuyển màn (theo phương vuông góc với màn) một đoạn xo thì tại M trên màn ta thấy vân sáng bậc k hoặc vân sáng bậc 4k Khi Khoảng cách giữa màn và hai khe đoạn băng 0,8D thì tại M là

A vân tối thứ k.

B vân sáng bậc 3k.

C vân tối thứ 2k.

D vân sáng bậc 2k.

Câu 44: Một nguồn âm, được coi như một nguồn điểm, phát âm đẳng hướng, có công suất phát âm 1 W

Coi môi trường không hấp thụ âm Cường độ âm chuẩn là Io= 10-12 W/m2 Mức cường độ âm tại một điểm ở cách nguồn âm 10 m là

A 123 dB

B 89 dB

C 92,3 dB

D 156 dB

Câu 45: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u=120cos(100πt−π2) V Tính từ thời điểm ban

đầu, t=0, lần thứ hai điện áp đạt giá trị 104V và đang giảm vào thời điểm

A t=8300s

B t=7300s

C t=13600s

D t=1600s

Câu 46: Cho mạch điện AB gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây mắc nối tiếp Xét điểm M nối

giữa R và C, đoạn NB chứa cuộn dây Biết điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức uAB = 1202–

√cos(100πt+π6) V Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I = 2A, uMB lệch pha π3 so với uAM, uMB lệch pha π6 so với uAB, uAN lệch pha π2 so với uAB Điện trở thuần của cuộn dây là

A r = 202–√ Ω

B r = 102–√ Ω

C r = 203–√ Ω

D r = 103–√ Ω

Câu 47: Trong dao động điện từ và dao động cơ học, cặp đại lượng cơ - điện nào sau đây có vai trò

không tương đương nhau ?

A Li độ x và điện tích q.

B Vận tốc v và điện áp u.

C Khối lượng m và độ tự cảm L.

D Độ cứng k và 1/C.

Câu 48: Sau ba phân rã α thành hai phân rã β- thì hạt nhân nguyên tố X biến thành hạt nhân

rađôn 22688Ra Nguyên tố X là

A thôri

B rađi

C pôlôni

D urani

Câu 49: Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây ?

A Tần số nhỏ.

B Tần số rất lớn.

C Chu kì rất lớn.

D Cường độ rất lớn.

Trang 8

Câu 50: Vật dao động điều hoà với biên độ A Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có li độ A/2 đến vị trí

có li độ A là 0,2 s Chu kì dao động của vật là:

A 0,4 s

B 0,8 s

C 0,12 s

D 1,2 s

Câu 51: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.

B suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.

C cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau.

D điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.

Câu 52: Kết luận nào sau đây là không đúng khi nói về các tia phóng xạ bay vào một điện trường đều?

A tia α+ bị lệch về phía bản âm của tụ điện nhiều hơn tia β+

B tia β+ bị lệch về phía bản âm của tụ điện

C tia γ không bị lệch

D độ lệch của tia β+ và β- là như nhau

Câu 53: Trong chân không, xét các tia: tỉa hồng ngoại, tia từ ngoại, tia X và tia đơn sắc lục Tia có bước

sóng nhỏ nhất là

A tia tử ngoại

B tia X

C ta đơn sắc lục

D tia hồng ngoại

Câu 54: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hiệu dường đi của các sóng từ hai khe S1, S2

đến vân tối thứ ba kể từ vân trung tâm có trị số là

A 2,5λ

B 2λ

C 3λ

D 1,5λ

Câu 55: Biết quang phổ vạch phát xạ của một chất hơi có hai cjahc màu đơn sắc, ứng với các bước sóng

λ1 và λ2 (với λ1 < λ2) thì quang phổ hấp thụ của chất hơi ấy sẽ là

A quang phổ liên tục bị thiếu mọi vạch ứng với các bước sóng trong khoảng từ λ1 đến λ2

B quang phổ liên tục bị thiếu mọi vạch ứng với các bước sóng nhỏ hơn λ1

C quang phổ liên tục bị thiếu hai vạch ứng với các bước sóng λ1 và λ2

D quang phổ liên tục bị thiếu mọi vạch ứng với các bước sóng lớn hơn λ2

Câu 56: Tia tử ngoại được phát mạnh nhất từ nguôn nào sau đây?

A Hồ quang điện.

B Màn hình vô tuyến.

C Lò sưởi điện.

D Lò vì sóng.

Câu 57: Phản ứng nhiệt hạch là

A là sự phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn

B sự kết hợp các hạt nhân trung bình thành một hạt nhân nặng hơn

C là sự phân chia một hạt nhân thành hai hạt nhân ở nhiệt độ rất cao

D sự kết hợp các hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn

Trang 9

Câu 58: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sóng điện từ

A Sóng điện từ là sóng dọc.

B Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số.

C Sóng điện từ truyền được trong chân không.

D Sóng điện từ là sóng ngang.

Câu 59: Hai nguồn kết hợp AB dao động cùng pha, cùng biên độ Tại một điểm M cách các nguồn lần

lượt là 20 cm và 25 cm sóng dao động với biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của đoạn AB không có điểm cực đại nào Tại điểm N các cách nguồn lần lượt 20 cm và 22,5 cm hai sóng dao động

A vuông pha.

B cùng pha.

C ngược pha.

D lệch pha nhau π/6.

Câu 60: Một lò xo treo vào một điểm cố định Gắn vào lò xo một vật khối lượng m1=100g thì độ dài của

lò xo là l1=26cm Gắn thêm một vật khối lượng  m2=m1 vào lò xo thì chiều dài của lò xo là l2=27cm Lấy g=π2 m/s2 Tần số dao động của con lắc lò xo khi chỉ gắn m1 bằng

A 3,18 Hz

B 10 Hz

C 5 Hz

D 1,59 Hz

Câu 61: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?

A Sóng âm là sóng cơ học dọc truyền được trong môi trường vật chất kể cả chân không.

B Sóng âm thanh có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz.

C Sóng âm không truyền được trong chân không.

D Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ.

Câu 62: Khi muốn nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

A Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong

nước

B Sóng âm truyền trong không khí là sóng ngang.

C Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

D Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí.

Câu 63: Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 400N/m,

(lấy π2=10m/s2 ) dao động điều hòa với chu kỳ:

A 3,16s

B 0,025s

C 0,10s

D 400s

Câu 64: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0.02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m Vật nhỏ được đặt

trên giá đỡ cô định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0.1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g= l0 m/s2 Quãng đường vật đi được cho đến khi thế năng bằng động năng lần đầu tiên

A 7,07 cm.

B 2,93 cm.

C 3,43 cm.

D 5,07 cm.

Câu 65: Trong phản ứng phân hạch urani 235U, năng lượng trung bình tỏa ra khi một hạt nhân bị phân

hạch là 200 MeV Khi 1 kg 235U phân hạch hoàn toàn thì tỏa ra năng lượng là

Trang 10

A 6,23.1021 J

B 5,25.1013 J

C 4,11.1013 J

D 8,21.1013 J

Câu 66: Đặt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt+π6) (V)

thì cường độ dòng điện trong mạch là i=I0cos(ωt+π3) (A) Đoạn mạch này có

A ZC−ZL=R3√

B ZC−ZL=R3–√

C ZL−ZC=R3√

D ZL−ZC=R3–√

Câu 67: Một con lắc lò xo thẳng đứng, đầu dưới có vật m, dao động với biên độ 6,25 cm, tỉ số giữa lực

cực đại và lực cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là 5/3; lấy g = π2 = 10 m/s2 Tần

số dao động là

A 0,75 Hz.

B 0,5 Hz

C 0,25 Hz

D 1 Hz

Câu 68: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, lõi thép kĩ thuật điện được sử dụng để quấn các cuộn

dây của phần cảm và phần ứng nhằm mục đích:

A Làm cho từ thông qua các cuộn dây biến thiên điều hòa

B Tránh dòng tỏa nhiệt do có dòng Phu-cô xuất hiện

C Tăng cường từ thông của chúng.

D Làm cho các cuộn dây phần cảm có thể tạo ra từ trường quay.

Câu 69: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm Lo

và một tụ có điện dụng Co, khi đó máy thu được sóng điện từ có bước sóng λ0 Nếu dùng n tụ điện giống nhau cùng điện dung Co mắc nối tiếp với nhau rồi mắc song song với tụ Co của mạch dao động, khi đó máy thu được sóng có bước sóng

A λ0n√

B λ0n+1n−−−√

C λ0n−−√

D λ0nn+1−−−√

Câu 70: Một vật khối lượng m treo vào lò xo thẳng đứng Vật dao động điều hoà với tần số f1=6 Hz Khi

treo thêm một gia trọng Δm=44 g thì tần số dao động là f2=5 Hz. Độ cứng của lò xo bằng

A 168 N/m

B 144 N/m

C 72 N/m

D 54 N/m

Câu 71: Chọn phát biểu sai:

A Âm sắc có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm

B Tần số của âm phát ra bằng tần số dao động của mỗi nguồn âm

C Cảm giác về  độ to của âm không tăng tỉ lệ với cường độ âm

D Âm có tần số 1000 Hz cao gấp đôi âm có đồ thị tần số 500 Hz

Câu 72: Tìm phát biểu sai

Quang phổ vạch phát xạ

A của hai chất khác nhau không thể có các vạch có vị trí trùng nhau

Ngày đăng: 20/04/2023, 13:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w