Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Trãi (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 112 Câu 1 Các[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Trãi
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 112 Câu 1: Các bức xạ có bước sóng λ trong khoảng từ 3nm đến 300nm là
A ánh sáng nhìn thấy
B tia Rơnghen
C tia tử ngoại
D tia hồng ngoại
Câu 2: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình dao
động: x1=3cos(ωt+π2) (cm) và x2=33–√cosωt (cm)
Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A x=5cos(ωt+π6) cm
B x=6cos(ωt+π6) cm
C x=6cos(ωt+π3) cm
D x=4,5cos(ωt+π6) cm
Câu 3: Khi muốn nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong
nước
B Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí.
C Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
D Sóng âm truyền trong không khí là sóng ngang.
Câu 4: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l dao động điều hoà với chu kì T Nếu cắt bớt chiều dài dây
treo một đoạn 0,75m thì chu kì dao động bây giờ là T1=3s Nếu cắt tiếp dây đi một đoạn 1,25m nữa thì chu kì dao động bây giờ là T2=2s Chiều dài l của con lắc ban đầu và chu kì T của nó là
A l=3m;T=23–√s
B l=4m;T=23–√s
C l=3m;T=33–√s
D l=4m;T=33–√s
Câu 5: Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với bộ đèn dây tóc loại điện áp định
mức là 220V Khi bộ đèn gồm 500 bóng mắc song song thì chúng hoạt động đúng định mức Khi bộ đèn gồm 1500 bóng mắc song song thì công suất của chúng chỉ đạt 83.4% công suất định mức Điện áp hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng là
A 310 V.
B 250 V
C 271 V.
D 231 V.
Câu 6: Tính chất giống nhau giữa tia Rơn – ghen và tia tử ngoại là
A có tính đâm xuyên mạnh
B làm phát quang một số chất
C đều bị lệch trong điện trường
D bị hấp thụ bởi thủy tinh và nước
Trang 2Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
B dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.
C cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau.
D điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.
Câu 8: Đặt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt+π6) (V)
thì cường độ dòng điện trong mạch là i=I0cos(ωt+π3) (A) Đoạn mạch này có
A ZC−ZL=R3–√
B ZC−ZL=R3√
C ZL−ZC=R3√
D ZL−ZC=R3–√
Câu 9: Xét sóng trên mặt nước có bước sóng 48 cm Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao
động lệch pha nhau π/6 Hai điểm này cách nhau một đoạn
A 4 cm.
B 4 m.
C 12 m.
D 12 cm.
Câu 10: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: Khi khe S cách đều S1, S2 thì tại O là vân sáng
trung tâm Dịch chuyên khe S theo phương S1S2 một đoạn y thì tại O là vân tối thứ 3 (tính từ vân sáng trung tâm) Biết khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ khe S đến mặt phẳng chứa hai khe S1, S2 là D' = 20 cm, bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ=0,4 um y có giá trị là
A 2 mm
B 0.2 mm
C 0,5 mm.
D 1 mm
Câu 11: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0.02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m Vật nhỏ được đặt
trên giá đỡ cô định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0.1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g= l0 m/s2 Quãng đường vật đi được cho đến khi thế năng bằng động năng lần đầu tiên
A 5,07 cm.
B 7,07 cm.
C 2,93 cm.
D 3,43 cm.
Câu 12: Gọi n là số nguyên Hai dao động ngược pha khi
A φ2−φ1=(n−1)π
B φ2−φ1=(2n−1)π
C φ2−φ1=2nπ
D φ2−φ1=nπ
Câu 13: Một vật khối lượng m treo vào lò xo thẳng đứng Vật dao động điều hoà với tần số f1=6 Hz Khi
treo thêm một gia trọng Δm=44 g thì tần số dao động là f2=5 Hz. Độ cứng của lò xo bằng
A 72 N/m
B 168 N/m
C 144 N/m
D 54 N/m
Trang 3Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều u=Uocos100πt (V) vào hai đầu đọna mạch AB mắc nối tiếp gồm điện trở
thuần 100 Ω, tụ điện có điện dung 10-4/π (F) và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được để điện áp giữa hai đầu điện trở trễ pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB thì độ tự cảm của cuộn cảm bằng
A 12π(H)
B 2π(H)
C 10−22π(H)
D 15π(H)
Câu 15: Vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(ωt+φ) chọn gốc thời gian lúc vật có vận
tốc v=+12vmax và đang có li độ dương thì pha ban đầu của dao động là:
A φ=π6
B φ=π4
C φ=−π3
D φ=−π6
Câu 16: Cho mạch điện AB gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây mắc nối tiếp Xét điểm M nối
giữa R và C, đoạn NB chứa cuộn dây Biết điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức uAB = 1202–
√cos(100πt+π6) V Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I = 2A, uMB lệch pha π3 so với uAM, uMB lệch pha π6 so với uAB, uAN lệch pha π2 so với uAB Điện trở thuần của cuộn dây là
A r = 103–√ Ω
B r = 203–√ Ω
C r = 202–√ Ω
D r = 102–√ Ω
Câu 17: Tia hồng ngoại có
A tần số lớn hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy
B tốc độ truyền đi luôn nhỏ hơn tốc độ của ánh sáng nhìn thấy
C bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại
D tác dụng lên loại kính ảnh đặc biệt
Câu 18: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, lõi thép kĩ thuật điện được sử dụng để quấn các cuộn
dây của phần cảm và phần ứng nhằm mục đích:
A Tránh dòng tỏa nhiệt do có dòng Phu-cô xuất hiện
B Tăng cường từ thông của chúng.
C Làm cho từ thông qua các cuộn dây biến thiên điều hòa
D Làm cho các cuộn dây phần cảm có thể tạo ra từ trường quay.
Câu 19: Một mạch dao động LC đang bức xạ ra sóng trung, để mạch đó bức xạ ra sóng ngắn thì phải
A Mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp.
B Mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.
C Mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp
D Mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.
Câu 20: Mạch điện xoay chiều gổm R, L, C mắc nối tiếp có hệ số công suất bằng 1 khi
A R≠0,Lω=1Cω
B Lω=0,1Cω≠0
C R=0,Lω≠1Cω
D R=Lω−1Cω
Câu 21: Kết luận nào sau đây là không đúng khi nói về các tia phóng xạ bay vào một điện trường đều?
A tia β+ bị lệch về phía bản âm của tụ điện
Trang 4B tia α+ bị lệch về phía bản âm của tụ điện nhiều hơn tia β+
C độ lệch của tia β+ và β- là như nhau
D tia γ không bị lệch
Câu 22: Trong dao động điều hoà
A gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ.
B gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.
C gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ.
D gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
Câu 23: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt
là: A1 = 3 cm và A2 = 4 cm Biên độ của dao động tổng hợp không thể nhận giá trị
A 5,7 cm
B 7,5 cm
C 5,0 cm
D 1,0 cm
Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc: Khoảng cách từ hai khe đến màn là
D Khi dịch chuyển màn (theo phương vuông góc với màn) một đoạn xo thì tại M trên màn ta thấy vân sáng bậc k hoặc vân sáng bậc 4k Khi Khoảng cách giữa màn và hai khe đoạn băng 0,8D thì tại M là
A vân tối thứ 2k.
B vân tối thứ k.
C vân sáng bậc 3k.
D vân sáng bậc 2k.
Câu 25: Một đường dây có điện trở R = 2 Ω, dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến
nơi tiêu thụ Điện áp hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là 5000 V, công suất cần truyền tải là 500 kW
Hệ số công suất của mạch điện là 0,8 Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất trên đường dây do toản nhiệt?
A 6,25 %
B 3,25%
C 8%
D 10%
Câu 26: Bước sóng của sóng điện từ mà một máy thu vô tuyến điện thu được là λ Để máy thu được
sóng điện từ có bước sóng λb=2λ thì tụ C của mạch chọn sóng phải được ghép
A song song với tụ C′=3C
B song song với tụ C′=4C
C nối tiếp với tụ C′=3C
D nối tiếp với tụ C′=4C
Câu 27: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một mạch điện gồm một điện trở R = 12 Ω và một cuộn
cảm thuần L mắc nối tiếp Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là 26 V, hai đầu cuộn cảm thuần là 10 V Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A 16 W
B 24 W
C 48 W
D 12 W
Câu 28: Một con lắc lò xo thẳng đứng, đầu dưới có vật m, dao động với biên độ 6,25 cm, tỉ số giữa lực
cực đại và lực cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là 5/3; lấy g = π2 = 10 m/s2 Tần
số dao động là
A 0,25 Hz
Trang 5B 0,5 Hz
C 1 Hz
D 0,75 Hz.
Câu 29: Có hai máy biến áp lí tưởng (bỏ qua mọi hao phí) các cuộn sơ cáp có cùng số vòng dây nhưng
các cuộn thứ cấp có số vòng dây khác nhau Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu cuộn thứ cấp của máy thứ nhất thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp để hở của máy đó là 1,5 Khi đạt điện áp xoay chiều nói trên vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy thứ hai thì tỉ số đó là 2 Khi cùng thay đổi số vòng dây của cuộn thứ cấp của mỗi máy 50 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên củ hai máy là bằng nhau Số vòng dây của cuộn sơ cấp mỗi máy là
A 200 vòng
B 100 vòng
C 150 vòng
D 250 vòng
Câu 30: Phản ứng nhiệt hạch là
A là sự phân chia một hạt nhân thành hai hạt nhân ở nhiệt độ rất cao
B sự kết hợp các hạt nhân trung bình thành một hạt nhân nặng hơn
C là sự phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn
D sự kết hợp các hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn
Câu 31: Trong phản ứng phân hạch urani 235U, năng lượng trung bình tỏa ra khi một hạt nhân bị phân
hạch là 200 MeV Khi 1 kg 235U phân hạch hoàn toàn thì tỏa ra năng lượng là
A 4,11.1013 J
B 6,23.1021 J
C 8,21.1013 J
D 5,25.1013 J
Câu 32: Trên mặt nước có 3 nguồn sóng : u1=2acosωt;u2=2acosωt;u3=acosωt đặt theo thứ tự tại A, B, C
sao cho tam giác ABC vuông cân tại C và AB=12cm Biết biên độ sóng không đổi và bước sóng là 1,2cm Điểm M trên đoạn CO (O là trung điểm của AB) dao động với biên độ 5a cách O một đoạn ngắn nhất bằng
A 1,1 cm
B 0,81 cm
C 0,94 cm
D 1,2 cm
Câu 33: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1 mH và tụ điện có điện dung
C = 1,6 μF Biết năng lượng dao động của mạch là W=2.10-5 J Tại thời điểm ban đầu (t = 0) cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại Biểu thức để tính cường độ dòng điện trong mạch là
A i=0,002cos(5.105t) (A)
B i=2cos(2,5.105t−π) (A)
C i=0,2cos(2,5.105t) (A)
D i=0,2cos(5.105t) (A)
Câu 34: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
B Tác dụng nỗi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
C Các vật ở nhiệt độ trên 2000°C chỉ phát ra tia hồng ngoại.
D Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
Câu 35: Nếu chiếu ánh sáng trắng qua lớp hơi natri nung nóng rồi cho qua khe của kính quang phổ, nhiệt
độ của nguồn sáng bằng nhiệt độ của hơi natri thì trên màn của kính quang phổ ta thu được
Trang 6A quang phổ vạch hấp thụ
B quang phổ vạch phát xạ
C quang phổ liên tục
D đồng thời quang phổ liên tục và quang phổ ach hấp thụ
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A Dao động tắt dẫn là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
C Dao động tắt dần có biên độ giám dần theo thời gian.
D Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
Câu 37: Một con lắc đơn dao động nhỏ, cứ sau khi vật nặng đi được quãng đường ngắn nhất bằng 4 cm
thì động năng lại bằng 3 lần thế năng Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp tốc độ của vật đạt giá trị cực đại vmax là 0,25s Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có tốc độ 8π cm/s đến vị trí có
tốc độ 8π3–√ bằng bao nhiêu?
A 124s
B 27s
C 115s
D 112s
Câu 38: Tìm câu SAI
A Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên
B Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động
C Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động
D Điện trường tác dụng lên điện tích đứng yên
Câu 39: Hai nguồn kết hợp AB dao động cùng pha, cùng biên độ Tại một điểm M cách các nguồn lần
lượt là 20 cm và 25 cm sóng dao động với biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của đoạn AB không có điểm cực đại nào Tại điểm N các cách nguồn lần lượt 20 cm và 22,5 cm hai sóng dao động
A cùng pha.
B ngược pha.
C vuông pha.
D lệch pha nhau π/6.
Câu 40: Một vật dao điều hoạ với biên độ A, có tốc độ cực đại bằng 10π cm/s Tại t=0, vận tốc vật
bằng 5π cm/s và đang đi về vị trí cân bằng Thời gian ngắn nhất từ lúc vật có li độ x=-0,886A đến lúc vật
có li độ cực đại dương là 0,1s Phương trình dao động của vật là:
A x=2,4cos(10πt3−5π6) cm
B x=2,4cos(10πt3) cm
C x=1,2cos(25πt3−2π3) cm
D x=1,2cos(25πt3−5π6) cm
Câu 41: Hai âm có âm sắc khác nhau vì chúng có
A số lượng và tỉ lệ cường độ các họa âm khác nhau.
B tần số khác nhau.
C cường độ khác nhau.
D độ cao và độ to khác nhau.
Câu 42: Tụ xoay gồm tất cả 19 tấm tôn có diện tích S=3,14cm2, khoảng khắc giữa hai tấm liên tiếp là
d=1mm Tính điện dung của tụ xoay Mắc hai đầu tụ xoay với cuộn cảm L=5mH Hỏi khung dao động này có thể thu sóng điện từ có bước sóng bao nhiêu?
A 786m
B 134m
Trang 7C 656m
D 942m
Câu 43: Sau thời gian 1 năm, số hạt nhân nguyên tử của một chất phóng xạ giảm đi 7 lần Chu kì bán rã
của chất phóng xạ này là
A T=2ln7ln2năm
B T=ln7ln2năm
C T=ln22ln7năm
D T=ln2ln7năm
Câu 44: Sau ba phân rã α thành hai phân rã β- thì hạt nhân nguyên tố X biến thành hạt nhân
rađôn 22688Ra Nguyên tố X là
A rađi
B urani
C pôlôni
D thôri
Câu 45: Một nguồn âm, được coi như một nguồn điểm, phát âm đẳng hướng, có công suất phát âm 1 W
Coi môi trường không hấp thụ âm Cường độ âm chuẩn là Io= 10-12 W/m2 Mức cường độ âm tại một điểm ở cách nguồn âm 10 m là
A 156 dB
B 123 dB
C 89 dB
D 92,3 dB
Câu 46: X là hạt nhân của nguyên tố nào trong phản ứng hạt nhân: 21D+21D→X+10n
A Beri
B Liti
C Triti
D Heli
Câu 47: Tia hồng ngoại được phát hiện nhờ
A cặp nhiệt điện.
B bột huỳnh quang.
C hiện tượng quang điện.
D hiện tượng giao thoa.
Câu 48: Vật dao động điều hoà với chu kì T = 0,24 s Tại t1: Vật có x1=A3√2 và v1<0
Tại t2=t1+t0(t2≤2013T) thì x2=0,5A và v2=3–√v1 Giá trị lớn nhất của t0 là
A 483,2 s
B 481,5 s
C 482,9 s
D 481,8 s
Câu 49: Chu kì dao động bé của con lắc đơn phụ thuộc vào:
A năng lượng của dao động
B gia tốc trọng trường
C biên độ dao động
D khối lượng của vật nặng
Câu 50: Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích UI là do
A có hiện tượng cộng hưởng điện trên đoạn mạch.
B điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện lệch pha không đổi với nhau.
Trang 8C một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện.
D trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng.
Câu 51: Con lắc đơn đang đứng yên ở vị trí cân bằng Truyền cho quả cầu của con lắc một năng lượng
0,04 J đẻ nó dao động Trong quá trình dao động quả cầu chịu tác dụng của lực cản không khí có độ lớn không đổi là 0,005 N Đoạn đường quả cầu đã đi được đến khi dừng hắn khoảng
A 8 m
B 2 m
C 16 m
D 4 m
Câu 52: Biết quang phổ vạch phát xạ của một chất hơi có hai cjahc màu đơn sắc, ứng với các bước sóng
λ1 và λ2 (với λ1 < λ2) thì quang phổ hấp thụ của chất hơi ấy sẽ là
A quang phổ liên tục bị thiếu mọi vạch ứng với các bước sóng trong khoảng từ λ1 đến λ2
B quang phổ liên tục bị thiếu mọi vạch ứng với các bước sóng lớn hơn λ2
C quang phổ liên tục bị thiếu mọi vạch ứng với các bước sóng nhỏ hơn λ1
D quang phổ liên tục bị thiếu hai vạch ứng với các bước sóng λ1 và λ2
Câu 53: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sóng điện từ
A Sóng điện từ là sóng dọc.
B Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số.
C Sóng điện từ truyền được trong chân không.
D Sóng điện từ là sóng ngang.
Câu 54: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm Lo
và một tụ có điện dụng Co, khi đó máy thu được sóng điện từ có bước sóng λ0 Nếu dùng n tụ điện giống nhau cùng điện dung Co mắc nối tiếp với nhau rồi mắc song song với tụ Co của mạch dao động, khi đó máy thu được sóng có bước sóng
A λ0n+1n−−−√
B λ0n−−√
C λ0nn+1−−−√
D λ0n√
Câu 55: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương
trình: x1=3sin(πt−π2) (cm) và x2=4cosπt (cm) Phương trình của dao động tổng hợp là:
A x=cosπt (cm)
B x=7cosπt (cm)
C x=sinπt (cm)
D x=5cos(πt−π4) (cm)
Câu 56: Tìm phát biểu sai khi nói về định luật phóng xạ
A Sau hai chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ giảm đi 75%
B Sau một nửa chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ giảm đi 25%
C Sau ba chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ còn lại bằng 12,5% khối lượng ban đầu.
D Sau một chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ giảm đi 50%
Câu 57: Trong mạch điện xoay chiều ba pha, tải mắc hình sao có dây trung hòa, khi một paha tiêu thụ
điện bị hở thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại
A Không thay đổi
B Đều bằng 0
C Đều tăng lên
D Đều giảm xuống
Câu 58: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R=ZL1+3√=ZC Dòng điện trong mạch
Trang 9A trễ pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D sớm pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 59: Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại
A Tia hồng ngoại không có tác dụng ion hóa
B Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
C Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra
D Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất
Câu 60: Đặt điện áp u=110√2 cosωt (V) (với ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp Biết độ
tự cảm và điện dung của mạch điện được giữ không đổi Điều chỉnh R ta thấy giá trị hiệu dụng của cường
độ dòng điện trong mạch là I = 2 A thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch cực đại Công suất cực đại bằng
A 110 W
B 110√2 W
C 220 W
D 110√3 W
Câu 61: Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây ?
A Chu kì rất lớn.
B Tần số rất lớn.
C Tần số nhỏ.
D Cường độ rất lớn.
Câu 62: Cho dòng điện ba pha đi vào ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha Theo thứ
tự gọi là chu kì của dòng điện ba pha, của từ trường quay và roto là T1, T2 và T3 thì
A T1 = T2 > T3
B T1 = T2 < T3
C T1 < T2 = T3
D T1 > T2 = T3
Câu 63: Một đèn ống được mắc vào mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng là U Biết đèn sáng khi
điện áp giữa hai cực của đèn không nhỏ hơn (U√2)/2 Tỉ số giữa thời gian đèn tắt và thời gian đèn sáng trong một chu kì dòng điện là
A 2
B 1
C 1/2
D 1/3
Câu 64: Tìm phát biểu sai về hiện tượng tán săc ánh sáng:
A Chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau có giá trị khác nhau.
B Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên lien tục từ đỏ đến tím.
C Khi chiều chùm ánh sáng trăng qua lăng kính, tia tím lệch ít nhất, tia đổ lệch nhiều nhất.
D Ánh sáng đơn sắc là ánhn sáng khôn gbị tán sắc khi qua lăng kính
Câu 65: Một sợi dây đàn hồi được căng giữa hai điểm cố định Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần
số bé nhất là f1. Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f2 Tỉ số f2/f1 bằng
A 2
B 3
C 6
D 4
Trang 10Câu 66: Vật dao động điều hoà với biên độ A Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có li độ A/2 đến vị trí
có li độ A là 0,2 s Chu kì dao động của vật là:
A 0,8 s
B 0,12 s
C 0,4 s
D 1,2 s
Câu 67: Một cái bể sâu 1 m chứa đầy nước Chiếu từ không khí vào nước hai tia sáng đơn sắc có bước
sóng lần lượt là λ1 và λ2 tại cùng một điểm tới I Hai tia sáng ở hai phía khác nhau của pháp tuyến và có góc tới bằng nhau là 30∘ Chiết suất của nước đối với ánh sáng có bước sóng λ1 và λ2 lần lượt
là n1=1,4 và n2=1,33 Khoảng cách giữa hai điểm sáng dưới đáy bể là
A 65,4 cm.
B 78,8 cm.
C 47,8 cm
D 81,2 cm
Câu 68: Một người dự định quấn một biến thế để nâng điện áp 110 V lên 220 v với lõi không phân nhánh
và số vòng các cuộn ứng với 1,6 vòng/V Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp Khi thử máy với nguồn có điện áp 110 V, điện áp đo được
ở cuộn thứ cấp là 352 V So với thiết kế ban đầu số vòng bị quần sai là
A 33
B 66
C 22
D 11
Câu 69: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một tụ điện C=100π, cuộn dây thuần
cảm L=2πH và điện trở thuần R=100Ω Ở giữa hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều u=2002–
√cos100πt (V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng
A 200 V
B 400 V
C 2002–√ V
D 1002–√ V
Câu 70: Trong chân không, xét các tia: tỉa hồng ngoại, tia từ ngoại, tia X và tia đơn sắc lục Tia có bước
sóng nhỏ nhất là
A tia hồng ngoại
B tia tử ngoại
C ta đơn sắc lục
D tia X
Câu 71: Dòng điện xoay chiều trong một mạch điện có biểu thức i=4cos(40πt+π4) A Tính từ thời điểm
ban đầu , t=0, cường độ dòng điện tức thời đạt giá trị bằng 22–√ A lần thứ 5 tại thời điểm
A 0,075 s
B 0,2 s
C 0,015 s
D 0,1 s
Câu 72: Chiếu một chùm ánh sáng hẹp song song gồm hai thành phần đơn sắc đỏ và tím từ trong lòng
chất lòng trong suốt ra không khí với góc tới i=45∘ Biết triết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là 1,39 và 1,44
Chọn phát biêu đúng