1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thpt vật lý (17)

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt vật lý (17)
Trường học Trường THPT Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Vật Lí
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 88,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Trãi (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 123 Câu 1 Một[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Trãi

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 123 Câu 1: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R=ZL1+3√=ZC Dòng điện trong mạch

A trễ pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D sớm pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 2: Tia hồng ngoại được phát hiện nhờ

A cặp nhiệt điện.

B hiện tượng quang điện.

C bột huỳnh quang.

D hiện tượng giao thoa.

Câu 3: Có hai máy biến áp lí tưởng (bỏ qua mọi hao phí) các cuộn sơ cáp có cùng số vòng dây nhưng các

cuộn thứ cấp có số vòng dây khác nhau Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu cuộn thứ cấp của máy thứ nhất thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp để hở của máy đó là 1,5 Khi đạt điện áp xoay chiều nói trên vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy thứ hai thì tỉ số đó là 2 Khi cùng thay đổi số vòng dây của cuộn thứ cấp của mỗi máy 50 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên củ hai máy là bằng nhau Số vòng dây của cuộn sơ cấp mỗi máy là

A 250 vòng

B 100 vòng

C 200 vòng

D 150 vòng

Câu 4: Biết quang phổ vạch phát xạ của một chất hơi có hai cjahc màu đơn sắc, ứng với các bước sóng

λ1 và λ2 (với λ1 < λ2) thì quang phổ hấp thụ của chất hơi ấy sẽ là

A quang phổ liên tục bị thiếu mọi vạch ứng với các bước sóng lớn hơn λ2

B quang phổ liên tục bị thiếu hai vạch ứng với các bước sóng λ1 và λ2

C quang phổ liên tục bị thiếu mọi vạch ứng với các bước sóng nhỏ hơn λ1

D quang phổ liên tục bị thiếu mọi vạch ứng với các bước sóng trong khoảng từ λ1 đến λ2

Câu 5: Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây ?

A Chu kì rất lớn.

B Tần số nhỏ.

C Cường độ rất lớn.

D Tần số rất lớn.

Câu 6: Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích UI là do

A trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng.

B một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện.

C có hiện tượng cộng hưởng điện trên đoạn mạch.

D điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện lệch pha không đổi với nhau.

Câu 7: Kết luận nào sau đây là không đúng khi nói về các tia phóng xạ bay vào một điện trường đều?

A tia β+ bị lệch về phía bản âm của tụ điện

Trang 2

B tia γ không bị lệch

C tia α+ bị lệch về phía bản âm của tụ điện nhiều hơn tia β+

D độ lệch của tia β+ và β- là như nhau

Câu 8: Trong dao động duy trì

A biên độ dao động phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực

B biên độ và tần số giữ nguyên như khi hệ dao động tự do.

C tần số đao động bằng tần số ngoại lực.

D biên độ và tân số thay đôi theo tằn số của ngoại lực.

Câu 9: Một đèn ống được mắc vào mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng là U Biết đèn sáng khi

điện áp giữa hai cực của đèn không nhỏ hơn (U√2)/2 Tỉ số giữa thời gian đèn tắt và thời gian đèn sáng trong một chu kì dòng điện là

A 1

B 1/3

C 1/2

D 2

Câu 10: Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L = 25mH Nạp điện

cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:

A 4,28mA.

B 5,20mA.

C 6,34mA.

D 3,72mA.

Câu 11: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: Khi khe S cách đều S1, S2 thì tại O là vân sáng

trung tâm Dịch chuyên khe S theo phương S1S2 một đoạn y thì tại O là vân tối thứ 3 (tính từ vân sáng trung tâm) Biết khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ khe S đến mặt phẳng chứa hai khe S1, S2 là D' = 20 cm, bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ=0,4 um y có giá trị là

A 1 mm

B 0,5 mm.

C 0.2 mm

D 2 mm

Câu 12: Một con lắc đơn  có chiều dài dây treo l dao động điều hoà với chu kì T Nếu cắt bớt chiều dài

dây treo một đoạn 0,75m thì chu kì dao động bây giờ là T1=3s Nếu cắt tiếp dây đi một đoạn 1,25m nữa thì chu kì dao động bây giờ là T2=2s Chiều dài l của con lắc ban đầu và chu kì T của nó là

A l=3m;T=23–√s

B l=4m;T=33–√s

C l=3m;T=33–√s

D l=4m;T=23–√s

Câu 13: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình dao

động: x1=3cos(ωt+π2) (cm) và x2=33–√cosωt (cm)

Phương trình dao động tổng hợp của vật là 

A x=4,5cos(ωt+π6) cm

B x=6cos(ωt+π6) cm

C x=6cos(ωt+π3) cm

D x=5cos(ωt+π6) cm

Câu 14: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0.02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m Vật nhỏ được đặt

trên giá đỡ cô định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0.1 Ban

Trang 3

đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g= l0 m/s2 Quãng đường vật đi được cho đến khi thế năng bằng động năng lần đầu tiên

A 3,43 cm.

B 2,93 cm.

C 7,07 cm.

D 5,07 cm.

Câu 15: Chọn phát biểu sai:

A Tần số của âm phát ra bằng tần số dao động của mỗi nguồn âm

B Cảm giác về  độ to của âm không tăng tỉ lệ với cường độ âm

C Âm có tần số 1000 Hz cao gấp đôi âm có đồ thị tần số 500 Hz

D Âm sắc có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm

Câu 16: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường

g. Đưa con lắc này lên thang máy đang chuyển động nhanh dần đều hướng lên trên với gia tốc a=0,1g. Độ dãn của lò xo ở vị trí cân bằng khi con lắc ở trên thang máy sẽ:

A giảm 20%

B tăng 10%

C giảm 2%

D tăng 1%

Câu 17: Trong các phản ứng hạt nhân sau, phản ứng nào thu năng lượng?

A 126C+γ→3(42He)

B 21H+31T→42He+n

C 22688Ra→22286Rn+42He

D 23592U+n→9542Mo+13957La+2n

Câu 18: Trong giờ thực hành thí nghiệm, để xác định các linh kiện đựng trong hộp kín A, B và C, một

học sinh dùng một ampe kế và một nguồn điện xoay chiều có tần số thay đổi được Lần lượt hoc sinh đó mắc các linh kiện A, B và C vào nguồn điện Khi điều chỉnh tần số của nguồn thì thấy: đối với A khi tăng hay giảm tần số thì số chỉ của ampe kế không đổi; đối với B khi tăng tần số thì số chỉ ampe kế giảm; đối với C khi tăng tần số thì số chỉ ampe kế tăng Học sinh đó kết luận A, B và C theo thứ tự là

A điện trở, tụ điện, cuộn dây

B tụ điện, cuộn dây, điện trở

C cuộn dây, điện trở, tụ điện

D điện trở, cuộn dây, tụ điện

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

A Dao động tắt dần có biên độ giám dần theo thời gian.

B Dao động tắt dẫn là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

C Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

D Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

Câu 20: Xét ba âm lần lượt là f1 = 50 Hz, f2 = 10000 Hz và f3 = 20000 Hz Khi cường độ âm của chúng

đều lên tới 10 W/m2 thì những âm gây cho tai người cảm giác đau đớn và nhức nhối có tần số là

A f1,f3

B f2,f3

C f1,f2

D f1,f2,f3

Câu 21: Tìm câu SAI

A Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động

Trang 4

B Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên

C Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động

D Điện trường tác dụng lên điện tích đứng yên

Câu 22: Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động của con lắc đơn

A tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng

B tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm

C không đổi khi chiều dài của con lắc thay đổi

D không đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi

Câu 23: Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 400N/m,

(lấy π2=10m/s2 ) dao động điều hòa với chu kỳ:

A 0,10s

B 400s

C 3,16s

D 0,025s

Câu 24: Khi muốn nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng âm truyền trong không khí là sóng ngang.

B Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

C Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong

nước

D Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí.

Câu 25: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A Các vật ở nhiệt độ trên 2000°C chỉ phát ra tia hồng ngoại.

B Tác dụng nỗi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

C Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

D Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

Câu 26: Một mạch dao động lí tưởng LC, điện áp cực đại trên tụ là Uo. Độ lớn điện áp trên tụ ở

thời điểm năng lượng điện trường bằng ba lần từ trường là

A Uo2

B Uo3√2

C Uo3√

D Uo2√

Câu 27: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một mạch điện gồm một điện trở R = 12 Ω và một cuộn

cảm thuần L mắc nối tiếp Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là 26 V, hai đầu cuộn cảm thuần là 10 V Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A 48 W

B 24 W

C 16 W

D 12 W

Câu 28: Trong phản ứng phân hạch urani 235U, năng lượng trung bình tỏa ra khi một hạt nhân bị phân

hạch là 200 MeV Khi 1 kg 235U phân hạch hoàn toàn thì tỏa ra năng lượng là

A 8,21.1013 J

B 6,23.1021 J

C 5,25.1013 J

D 4,11.1013 J

Câu 29: Tia tử ngoại được phát mạnh nhất từ nguôn nào sau đây?

Trang 5

A Màn hình vô tuyến.

B Lò vì sóng.

C Lò sưởi điện.

D Hồ quang điện.

Câu 30: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương

trình: x1=3sin(πt−π2) (cm) và x2=4cosπt (cm) Phương trình của dao động tổng hợp là:

A x=7cosπt (cm)

B x=5cos(πt−π4) (cm)

C x=cosπt (cm)

D x=sinπt (cm)

Câu 31: Vật dao động điều hoà với biên độ A Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có li độ A/2 đến vị trí

có li độ A là 0,2 s Chu kì dao động của vật là:

A 0,8 s

B 0,12 s

C 1,2 s

D 0,4 s

Câu 32: Một cái bể sâu 1 m chứa đầy nước Chiếu từ không khí vào nước hai tia sáng đơn sắc có bước

sóng lần lượt là λ1 và λ2 tại cùng một điểm tới I Hai tia sáng ở hai phía khác nhau của pháp tuyến và có góc tới bằng nhau là 30∘ Chiết suất của nước đối với ánh sáng có bước sóng λ1 và λ2 lần lượt

là n1=1,4 và n2=1,33 Khoảng cách giữa hai điểm sáng dưới đáy bể là

A 47,8 cm

B 78,8 cm.

C 81,2 cm

D 65,4 cm.

Câu 33: Một nguồn âm, được coi như một nguồn điểm, phát âm đẳng hướng, có công suất phát âm 1 W

Coi môi trường không hấp thụ âm Cường độ âm chuẩn là Io= 10-12 W/m2 Mức cường độ âm tại một điểm ở cách nguồn âm 10 m là

A 156 dB

B 92,3 dB

C 89 dB

D 123 dB

Câu 34: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện

xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

A giảm.

B không thay đổi.

C tăng.

D bằng 1.

Câu 35: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một tụ điện C=100π, cuộn dây thuần

cảm L=2πH và điện trở thuần R=100Ω Ở giữa hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều u=2002–

√cos100πt (V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng

A 200 V

B 2002–√ V

C 1002–√ V

D 400 V

Câu 36: Bước sóng của sóng điện từ mà một máy thu vô tuyến điện thu được là λ  Để máy thu được

sóng điện từ có bước sóng λb=2λ thì tụ C của mạch chọn sóng phải được ghép

Trang 6

A nối tiếp với tụ C′=4C

B song song với tụ C′=3C

C song song với tụ C′=4C

D nối tiếp với tụ C′=3C

Câu 37: Xét sóng trên mặt nước có bước sóng 48 cm Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao

động lệch pha nhau π/6 Hai điểm này cách nhau một đoạn

A 4 cm.

B 4 m.

C 12 m.

D 12 cm.

Câu 38: Trên mặt nước có 3 nguồn sóng : u1=2acosωt;u2=2acosωt;u3=acosωt đặt theo thứ tự tại A, B, C

sao cho tam giác ABC vuông cân tại C và AB=12cm Biết biên độ sóng không đổi và bước sóng là 1,2cm Điểm M trên đoạn CO (O là trung điểm của AB) dao động với biên độ 5a cách O một đoạn ngắn nhất bằng

A 0,94 cm

B 1,1 cm

C 1,2 cm

D 0,81 cm

Câu 39: Trong mạch điện xoay chiều ba pha, tải mắc hình sao có dây trung hòa, khi một paha tiêu thụ

điện bị hở thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại

A Đều tăng lên

B Đều giảm xuống

C Không thay đổi

D Đều bằng 0

Câu 40: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?

A Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ.

B Sóng âm không truyền được trong chân không.

C Sóng âm thanh có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz.

D Sóng âm là sóng cơ học dọc truyền được trong môi trường vật chất kể cả chân không.

Câu 41: Một con lắc lò xo thẳng đứng, đầu dưới có vật m, dao động với biên độ 6,25 cm, tỉ số giữa lực

cực đại và lực cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là 5/3; lấy g = π2 = 10 m/s2 Tần

số dao động là

A 0,5 Hz

B 0,75 Hz.

C 1 Hz

D 0,25 Hz

Câu 42: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.

B suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.

C điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.

D cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau.

Câu 43: Cho dòng điện ba pha đi vào ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha Theo thứ

tự gọi là chu kì của dòng điện ba pha, của từ trường quay và roto là T1, T2 và T3 thì

A T1 = T2 > T3

B T1 = T2 < T3

Trang 7

C T1 > T2 = T3

D T1 < T2 = T3

Câu 44: Một người dự định quấn một biến thế để nâng điện áp 110 V lên 220 v với lõi không phân nhánh

và số vòng các cuộn ứng với 1,6 vòng/V Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp Khi thử máy với nguồn có điện áp 110 V, điện áp đo được

ở cuộn thứ cấp là 352 V So với thiết kế ban đầu số vòng bị quần sai là

A 11

B 66

C 22

D 33

Câu 45: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, lõi thép kĩ thuật điện được sử dụng để quấn các cuộn

dây của phần cảm và phần ứng nhằm mục đích:

A Làm cho các cuộn dây phần cảm có thể tạo ra từ trường quay.

B Tránh dòng tỏa nhiệt do có dòng Phu-cô xuất hiện

C Làm cho từ thông qua các cuộn dây biến thiên điều hòa

D Tăng cường từ thông của chúng.

Câu 46: Đặt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt+π6) (V)

thì cường độ dòng điện trong mạch là i=I0cos(ωt+π3) (A) Đoạn mạch này có

A ZL−ZC=R3√

B ZL−ZC=R3–√

C ZC−ZL=R3√

D ZC−ZL=R3–√

Câu 47: Trong chân không, xét các tia: tỉa hồng ngoại, tia từ ngoại, tia X và tia đơn sắc lục Tia có bước

sóng nhỏ nhất là

A ta đơn sắc lục

B tia hồng ngoại

C tia X

D tia tử ngoại

Câu 48: Vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(ωt+φ) chọn gốc thời gian lúc vật có vận

tốc v=+12vmax và đang có li độ dương thì pha ban đầu của dao động là:

A φ=−π6

B φ=π6

C φ=−π3

D φ=π4

Câu 49: Dòng điện xoay chiều trong một mạch điện có biểu thức i=4cos(40πt+π4) A Tính từ thời điểm

ban đầu , t=0, cường độ dòng điện tức thời đạt giá trị bằng 22–√ A lần thứ 5 tại thời điểm

A 0,2 s

B 0,075 s

C 0,015 s

D 0,1 s

Câu 50: Sau thời gian 1 năm, số hạt nhân nguyên tử của một chất phóng xạ giảm đi 7 lần Chu kì bán rã

của chất phóng xạ này là

A T=ln2ln7năm

B T=2ln7ln2năm

C T=ln7ln2năm

D T=ln22ln7năm

Trang 8

Câu 51: Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với bộ đèn dây tóc loại điện áp

định mức là 220V Khi bộ đèn gồm 500 bóng mắc song song thì chúng hoạt động đúng định mức Khi bộ đèn gồm 1500 bóng mắc song song thì công suất của chúng chỉ đạt 83.4% công suất định mức Điện áp hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng là

A 231 V.

B 271 V.

C 310 V.

D 250 V

Câu 52: Phản ứng nhiệt hạch là

A là sự phân chia một hạt nhân thành hai hạt nhân ở nhiệt độ rất cao

B sự kết hợp các hạt nhân trung bình thành một hạt nhân nặng hơn

C sự kết hợp các hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn

D là sự phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn

Câu 53: Tìm phát biểu sai khi nói về định luật phóng xạ

A Sau một chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ giảm đi 50%

B Sau một nửa chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ giảm đi 25%

C Sau hai chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ giảm đi 75%

D Sau ba chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ còn lại bằng 12,5% khối lượng ban đầu.

Câu 54: Cho mạch điện AB gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây mắc nối tiếp Xét điểm M nối

giữa R và C, đoạn NB chứa cuộn dây Biết điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức uAB = 1202–

√cos(100πt+π6) V Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I = 2A, uMB lệch pha π3 so với uAM, uMB lệch pha π6 so với uAB, uAN lệch pha π2 so với uAB Điện trở thuần của cuộn dây là

A r = 103–√ Ω

B r = 202–√ Ω

C r = 102–√ Ω

D r = 203–√ Ω

Câu 55: Gọi n là số nguyên Hai dao động ngược pha khi

A φ2−φ1=nπ

B φ2−φ1=2nπ

C φ2−φ1=(n−1)π

D φ2−φ1=(2n−1)π

Câu 56: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sóng điện từ

A Sóng điện từ truyền được trong chân không.

B Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số.

C Sóng điện từ là sóng ngang.

D Sóng điện từ là sóng dọc.

Câu 57: Hai âm có âm sắc khác nhau vì chúng có

A độ cao và độ to khác nhau.

B cường độ khác nhau.

C số lượng và tỉ lệ cường độ các họa âm khác nhau.

D tần số khác nhau.

Câu 58: Khối lượng của các hạt nhân 23090Th; 23492U; 4018Ar; proton và notron lần lượt là

229,9737u; 233,99u; 39,9525u; 1,0073u và 1,0087u Sắp xếp theo độ bền vững giảm dần của các hạt nhân này thì thứ tự đúng là

A Ar, Th, U

Trang 9

B Th, Ar, u

C Th, U, Ar

D Ar, U, Th

Câu 59: Trong dao động điều hoà

A gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ.

B gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ.

C gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.

D gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.

Câu 60: Chu kì dao động bé của con lắc đơn phụ thuộc vào:

A biên độ dao động

B khối lượng của vật nặng

C gia tốc trọng trường

D năng lượng của dao động

Câu 61: Một lò xo treo vào một điểm cố định Gắn vào lò xo một vật khối lượng m1=100g thì độ dài của

lò xo là l1=26cm Gắn thêm một vật khối lượng  m2=m1 vào lò xo thì chiều dài của lò xo là l2=27cm Lấy g=π2 m/s2 Tần số dao động của con lắc lò xo khi chỉ gắn m1 bằng

A 3,18 Hz

B 5 Hz

C 10 Hz

D 1,59 Hz

Câu 62: Cho thí nghiệm Y-âng, ánh sáng có bước sóng 500 nm H là chân đường cao hạ vuông góc từ S1

tới màn M Lúc đầu người ta thấy H là một cực đại giao thoa Dịch màn M ra xa hai khe S1, S2 đến khi tại H bị triệt tiêu năng lượng sáng lần thứ nhất thì độ dịch là 7 m Để năng lượng tại H lại triệt tiêu thì phải dịch màn xa thêm ít nhất là 1635 m Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là

A 2mm

B 0,5 mm

C 1,8mm

D 1mm

Câu 63: Một mạch dao động LC đang bức xạ ra sóng trung, để mạch đó bức xạ ra sóng ngắn thì phải

A Mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.

B Mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp

C Mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp.

D Mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.

Câu 64: Tụ xoay gồm tất cả 19 tấm tôn có diện tích S=3,14cm2, khoảng khắc giữa hai tấm liên tiếp là

d=1mm Tính điện dung của tụ xoay Mắc hai đầu tụ xoay với cuộn cảm L=5mH Hỏi khung dao động này có thể thu sóng điện từ có bước sóng bao nhiêu?

A 786m

B 942m

C 134m

D 656m

Câu 65: Tìm phát biểu sai

Quang phổ vạch phát xạ

A của các nguyên tó khác nhau thì khác nhau về: số lượng, vị trí màu sác và độ sáng của các vạch

quang phổ

B do các chất khí hay hơi có tỉ khối nhỏ, bị nung nóng phát ra

Trang 10

C phụ thuộc vào nhiệt độ của vật

D của hai chất khác nhau không thể có các vạch có vị trí trùng nhau

Câu 66: Tia hồng ngoại có

A tốc độ truyền đi luôn nhỏ hơn tốc độ của ánh sáng nhìn thấy

B tần số lớn hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy

C bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại

D tác dụng lên loại kính ảnh đặc biệt

Câu 67: Sau ba phân rã α thành hai phân rã β- thì hạt nhân nguyên tố X biến thành hạt nhân

rađôn 22688Ra Nguyên tố X là

A rađi

B thôri

C urani

D pôlôni

Câu 68: Tìm phát biểu sai về hiện tượng tán săc ánh sáng:

A Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên lien tục từ đỏ đến tím.

B Khi chiều chùm ánh sáng trăng qua lăng kính, tia tím lệch ít nhất, tia đổ lệch nhiều nhất.

C Chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau có giá trị khác nhau.

D Ánh sáng đơn sắc là ánhn sáng khôn gbị tán sắc khi qua lăng kính

Câu 69: Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại

A Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

B Tia hồng ngoại không có tác dụng ion hóa

C Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất

D Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra

Câu 70: Mạch điện xoay chiều gổm R, L, C mắc nối tiếp có hệ số công suất bằng 1 khi

A R=Lω−1Cω

B Lω=0,1Cω≠0

C R=0,Lω≠1Cω

D R≠0,Lω=1Cω

Câu 71: Một con lắc đơn dao động nhỏ, cứ sau khi vật nặng đi được quãng đường ngắn nhất bằng 4 cm

thì động năng lại bằng 3 lần thế năng Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp tốc độ của vật đạt giá trị cực đại vmax là 0,25s Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có tốc độ 8π cm/s đến vị trí có

tốc độ 8π3–√ bằng bao nhiêu?

A 124s

B 27s

C 115s

D 112s

Câu 72: Vật dao động điều hoà với chu kì T = 0,24 s Tại t1: Vật có x1=A3√2 và v1<0

Tại t2=t1+t0(t2≤2013T) thì x2=0,5A và v2=3–√v1 Giá trị lớn nhất của t0 là

A 481,8 s

B 482,9 s

C 481,5 s

D 483,2 s

Câu 73: Chọn phát biểu sai

A Các màu không đơn sắc là hỗn hợp của nhiều màu đơn sắc với tỉ lệ khác nhau

B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

Ngày đăng: 20/04/2023, 13:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w